Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210162594-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210122235
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-30 22:44:00 đến ngày 2021-02-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,057,708,642 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Phát quang, dọn dẹp mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế 8,617 100m2
2 Phá dỡ vỉa hè không cốt thép bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế 23,86 m3
3 Phá dỡ bó vỉa không cốt thép bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế 1,91 m3
4 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế 2,21 m3
5 Ván khuôn bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 0,0944 100m2
6 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo hồ sơ thiết kế 0,11 m3
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 11,04 m2
8 Vét hữu cơ nền đường Theo hồ sơ thiết kế 0,4071 100m3
9 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,7859 100m3
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,5206 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 2,1039 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 8,4156 100m3
13 Lớp cấp phối đá dăm Dmax=37.5 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 0,6944 100m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 109,54 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ thiết kế 1,4336 100m2
16 Lu lèn nền đường nguyên thổ Theo hồ sơ thiết kế 2,8551 100m3
17 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Theo hồ sơ thiết kế 730,27 m2
18 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
19 Cốt thép gia cố vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế 0,5002 tấn
20 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo hồ sơ thiết kế 5,75 m3
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 57,51 m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ chặn Theo hồ sơ thiết kế 1,4377 100m2
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chặn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 14,38 m3
24 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III (30% khối lượng) Theo hồ sơ thiết kế 100,455 m3
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (70% khối lượng) Theo hồ sơ thiết kế 2,344 100m3
26 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo hồ sơ thiết kế 15,99 m3
27 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 159,87 m2
28 Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế 18,87 m3
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 1,4396 100m2
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 68,83 m3
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo hồ sơ thiết kế 9,7272 100m2
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,8749 100m3
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế 6,2602 tấn
34 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế 3,6194 tấn
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 457 cấu kiện
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,2 m2
37 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Theo hồ sơ thiết kế 0,2 10m
38 Lắp đặt ống nhựa thoát nước tấm đan, đường kính <=34mm Theo hồ sơ thiết kế 411,3 m
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 19,11 m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,0441 100m3
41 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo hồ sơ thiết kế 0,84 m3
42 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 8,4 m2
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 8,59 m3
44 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo hồ sơ thiết kế 0,774 100m2
45 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,84 m3
46 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,0483 100m2
47 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2386 tấn
48 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo hồ sơ thiết kế 0,2066 tấn
49 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
B CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Dự phòng chi phí xây dựng 5 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->