Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210134140-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210105444
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 08:22:00 đến ngày 2021-02-08 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,999,835,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp lề + đắp bù đánh cấp, đầm chặt K≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1.129,49 m3
2 Đào nền, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2.648,14 m3
3 Đào khuôn, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1.383,18 m3
4 Đào kết cấu mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 585,81 m3
5 Đánh cấp, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 75,24 m3
6 Đào khơi rãnh, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 261,52 m3
7 Đào đất thi công rãnh dọc, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1.275,7 m3
8 Đắp trả đất thi công rãnh dọc, đầm chặt K≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 564,68 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Mặt đường cạp rộng (kết cấu loại 1) 0
2 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4.590,68 m2
3 Lớp móng ĐDTC dày 15cm làm móng trên Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4.590,68 m2
4 Lớp móng ĐDTC dày 20cm làm móng dưới Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4.590,68 m2
5 Mặt đường tăng cường (kết cấu loại 2) 0
6 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4.431,41 m2
7 Lớp móng ĐDTC dày 15cm làm móng trên Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4.431,41 m2
8 Bù vênh mặt đường cũ bằng ĐDTC Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 260,64 m3
9 Gia cố lề đường 0
10 Lớp BTXM M200 dày 20cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 356,61 m3
11 Lớp cát sạn đệm dày 5cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 89,152 m3
12 Vuốt đường ngang + lối rẽ 0
13 Lớp BTXM M200 dày 20cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 67,97 m3
14 Lớp cát sạn đệm dày 5cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 17 m3
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Rãnh dọc B50 0
2 Bê tông M200 đổ thân rãnh Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 397,1 m3
3 Cát sạn đệm móng rãnh Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 57,7 m3
4 Sản xuất, lắp đặt tấm bản KT (100x70x12)cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1.204 tấm
5 Sản xuất, lắp đặt tấm bản KT (100x90x14)cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 212 tấm
6 Rãnh dọc BTXM hình thang lắp ghép 0
7 Đào đất mở rộng móng rãnh, đất C3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 267,3 m3
8 Sản xuất, lắp đặt tấm bê tông thành rãnh KT(50x67x7)cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6.275 tấm
9 Sản xuất, lắp đặt tấm bê tông thành rãnh KT(50x50x7)cm vị trí đậy tấm bản qua nhà dân Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 444 tấm
10 Bê tông M200 đổ đáy rãnh Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 47,17 m3
11 Vữa xi măng đệm M75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 64,639 m3
12 Vữa xi măng mối nối M75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5,241 m3
13 Sản xuất, lắp đặt tấm bản KT (140x80x12)cm vị trí qua nhà dân Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 128 tấm
14 Thoát nước ngang đường 0
15 BTXM M200 đổ tường đầu + tường cánh cống + gờ chắn Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 27,86 m3
16 BTXM M200 đổ móng cống + chây khay Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 80,17 m3
17 BTXM M200 đổ sân cống Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,87 m3
18 Đá dăm đệm toàn bộ Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 17,78 m3
19 Sản xuất, lắp đặt tấm bản KT (115x100x18)cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 93 tấm
20 Sản xuất, lắp đặt tấm bản KT (60x100x12)cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4 tấm
21 Sản xuất, lắp đặt tấm bản KT (150x75x13)cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4 tấm
22 Bê tông đổ khớp nối tấm bản mác 250 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,1 m3
23 Cốt thép khớp nối tấm bản F4 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 29,18 Kg
24 Bê tông đổ mũ tường cống mác 250 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 21,3 m3
25 Cốt thép mũ tường cống F6-8 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 444,54 Kg
26 Bê tông M250 đổ gờ chắn bánh Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0 m3
27 Đào đất thi công cống, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 249,2 m3
28 Đắp đất tận dụng, đầm chặt K≥0,95 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 141,8 m3
29 Đào kết cấu MĐ cũ Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 25,7 m3
30 Hoàn trả MĐ cũ bằng CPĐD loại 2 dày 35cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 21,28 m3
D HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt Biển báo phản quang hình chữ nhật KT (240x150)cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6 bộ
2 Sản xuất, lắp đặt Biển báo hình tam giác KT 87,5cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 16 bộ
3 Sản xuất, lắp dựng Cột KM BTXM Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 cái
4 Sản xuất, lắp dựng Cọc H BTXM Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 15 cái
5 Sản xuất, lắp dựng Cọc tiêu BTXM Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 23 cái
6 BTXM M150 móng cột Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,96 m3
E ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Nhân công đảm bảo ATGT Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 240 Công
2 Biển báo HCN "Công trường đang thi công" Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 Biển
3 Đèn xoay cảnh báo buổi tối Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3 cái
4 Cuộn rào chắn Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 Cuộn
5 Cuộn nhựa mềm PVC Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 21 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->