Gói thầu: Gói thầu: “Nền và mặt đường; Cống qua đường; Cầu qua kênh”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210143867-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu: “Nền và mặt đường; Cống qua đường; Cầu qua kênh” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210141692 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NS huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-31 15:52:00 đến ngày 2021-02-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,742,305,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,529 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 12 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,799 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,9 | M3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2986 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 8,5 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7228 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 985,406 | M3 |
| 7 | Lên khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,1175 | 100m2 |
| 8 | Lu lèn lại mặt đường đạt K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,1175 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2794 | 100m3 |
| 10 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 11 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cột |
| 12 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cột |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,11 | m3 |
| 18 | Gia công + lắp đặt bảng qui định phạm vi giao thông đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,85 | 100m |
| 20 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=3,5cm - L=4,0m (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.585 | MD |
| 21 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=3,5cm - L=4,0m (phần không ngập đất + cừ ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.438 | MD |
| 22 | Thép buộc đường kính 4mm liên kết cừ ngang + cừ đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0568 | tấn |
| B | CẦU QUA KÊNH N4 TẠI CCT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4649 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,7402 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,786 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,786 | m3 |
| 6 | Trải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2786 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5111 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7609 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,145 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6284 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | m2 |
| 12 | Trét khe co giãn bằng dây thừng tẩn nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | md |
| 13 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện <= 15tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Cung cấp dầm BTTA I400 - L=9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Dầm |
| 15 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6898 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3346 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,44 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5688 | 100m2 |
| 20 | Gia công các kết cấu thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0247 | tấn |
| 21 | Gia công các kết cấu thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0697 | tấn |
| 22 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3666 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1758 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,69 | m2 |
| 26 | Vận chuyển dầm đến chân công trình (50km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | Tấn |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,862 | m3 |
| 28 | Nhổ cọc BTCT bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m cọc |
| C | CẦU QUA KÊNH T4 TẠI ĐCT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5961 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3358 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,7402 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,786 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,786 | m3 |
| 6 | Trải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2786 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5111 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7609 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,145 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6284 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | m2 |
| 12 | Trét khe co giãn bằng dây thừng tẩn nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | md |
| 13 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện <= 15tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Cung cấp dầm BTTA I400 - L=12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Dầm |
| 15 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9288 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3346 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,459 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6984 | 100m2 |
| 20 | Gia công các kết cấu thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0309 | tấn |
| 21 | Gia công các kết cấu thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0697 | tấn |
| 22 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4926 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2338 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,69 | m2 |
| 26 | Vận chuyển dầm đến chân công trình (50km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | Tấn |
| D | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,879 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đoạn ống |
| 7 | Cung cấp ống cống D1000mm, loại hoạt tải H10-X60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | MD |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối nối |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 8,5 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4598 | 100m3 |
| 11 | Bốc dỡ cống cũ bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 8,5 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1927 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2404 | 100m |
| 14 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=4,0cm - L=4,7m (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,0426 | MD |
| 15 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=4,0cm - L=4,7m (phần không ngập đất + cừ ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,9574 | MD |
| 16 | Thép buộc đường kính 6mm tại các đầu cọc và thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 17 | Trải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6095 | 100m2 |
| 18 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1927 | 100m3 |
| 19 | Cung cấp đất dính đắp đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,27 | M3 |
| 20 | Nhồ cọc tràm đk gốc 8-10m, đk ngọn >=4.0cm -L=4.70m (ngập đất 3.0m) - gia cố đê quai (bằng 75% công đóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2404 | 100m |
| 21 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5426 | 100m |
| 22 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=4,0cm - L=4,7m (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354,2553 | MD |
| 23 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=4,0cm - L=4,7m (phần không ngập đất + cừ ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,7447 | MD |
| 24 | Thép buộc đường kính 6mm tại các đầu cọc và thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0063 | tấn |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,107 | 100m3 |
| 26 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 100m |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đoạn ống |
| 31 | Cung cấp ống cống D1000mm, loại hoạt tải H10-X60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | MD |
| 32 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 33 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối nối |
| 34 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 8,5 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7077 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 8,5 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3165 | 100m3 |
| 36 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0574 | 100m |
| 37 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=4,0cm - L=4,7m (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305,7447 | MD |
| 38 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=4,0cm - L=4,7m (phần không ngập đất + cừ ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,2553 | MD |
| 39 | Thép buộc đường kính 6mm tại các đầu cọc và thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0126 | tấn |
| 40 | Trải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,939 | 100m2 |
| 41 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3165 | 100m3 |
| 42 | Cung cấp đất dính đắp đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,65 | M3 |
| 43 | Nhồ cọc tràm đk gốc 8-10m, đk ngọn >=4.0cm -L=4.70m (ngập đất 3.0m) - gia cố đê quai (bằng 75% công đóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0574 | 100m |
| 44 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5574 | 100m |
| 45 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=4,0cm - L=4,7m (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 455,7447 | MD |
| 46 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=4,0cm - L=4,7m (phần không ngập đất + cừ ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,2553 | MD |
| 47 | Thép buộc đường kính 6mm tại các đầu cọc và thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0081 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi