Gói thầu: Gói thầu: “Nền và mặt đường; Cống qua đường; Cầu qua kênh”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210143867-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây
Tên gói thầu Gói thầu: “Nền và mặt đường; Cống qua đường; Cầu qua kênh”
Số hiệu KHLCNT 20210141692
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NS huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-31 15:52:00 đến ngày 2021-02-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,742,305,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,529 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu 12 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,799 100m3
3 Cung cấp đất dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 279,9 M3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2986 100m3
5 Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 8,5 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,7228 100m3
6 Cung cấp đất dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 985,406 M3
7 Lên khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,1175 100m2
8 Lu lèn lại mặt đường đạt K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,1175 100m2
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2794 100m3
10 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 cái
11 Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L=3,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cột
12 Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L=3,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cột
13 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
14 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
15 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,11 m3
18 Gia công + lắp đặt bảng qui định phạm vi giao thông đường bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
19 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,85 100m
20 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=3,5cm - L=4,0m (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.585 MD
21 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=3,5cm - L=4,0m (phần không ngập đất + cừ ngang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.438 MD
22 Thép buộc đường kính 4mm liên kết cừ ngang + cừ đứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0568 tấn
B CẦU QUA KÊNH N4 TẠI CCT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4649 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,275 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,7402 100m
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,786 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,786 m3
6 Trải tấm nilon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2786 100m2
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5111 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7609 tấn
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,145 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6284 100m2
11 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 m2
12 Trét khe co giãn bằng dây thừng tẩn nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 md
13 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện <= 15tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
14 Cung cấp dầm BTTA I400 - L=9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Dầm
15 Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6898 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3346 tấn
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,44 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5688 100m2
20 Gia công các kết cấu thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0247 tấn
21 Gia công các kết cấu thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0697 tấn
22 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3666 100m
23 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1758 100m
24 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 100m
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,69 m2
26 Vận chuyển dầm đến chân công trình (50km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 Tấn
27 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,862 m3
28 Nhổ cọc BTCT bằng cần cẩu 25T, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m cọc
C CẦU QUA KÊNH T4 TẠI ĐCT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5961 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3358 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,7402 100m
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,786 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,786 m3
6 Trải tấm nilon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2786 100m2
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5111 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7609 tấn
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,145 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6284 100m2
11 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 m2
12 Trét khe co giãn bằng dây thừng tẩn nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 md
13 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện <= 15tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
14 Cung cấp dầm BTTA I400 - L=12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Dầm
15 Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9288 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3346 tấn
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,459 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6984 100m2
20 Gia công các kết cấu thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0309 tấn
21 Gia công các kết cấu thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0697 tấn
22 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4926 100m
23 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2338 100m
24 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,69 m2
26 Vận chuyển dầm đến chân công trình (50km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 Tấn
D CỐNG QUA ĐƯỜNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,879 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 m3
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 đoạn ống
7 Cung cấp ống cống D1000mm, loại hoạt tải H10-X60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 MD
8 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
9 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 mối nối
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 8,5 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4598 100m3
11 Bốc dỡ cống cũ bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cấu kiện
12 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 8,5 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1927 100m3
13 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2404 100m
14 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=4,0cm - L=4,7m (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224,0426 MD
15 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=4,0cm - L=4,7m (phần không ngập đất + cừ ngang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,9574 MD
16 Thép buộc đường kính 6mm tại các đầu cọc và thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
17 Trải tấm nilon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6095 100m2
18 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1927 100m3
19 Cung cấp đất dính đắp đê quai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,27 M3
20 Nhồ cọc tràm đk gốc 8-10m, đk ngọn >=4.0cm -L=4.70m (ngập đất 3.0m) - gia cố đê quai (bằng 75% công đóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2404 100m
21 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5426 100m
22 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=4,0cm - L=4,7m (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 354,2553 MD
23 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=4,0cm - L=4,7m (phần không ngập đất + cừ ngang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224,7447 MD
24 Thép buộc đường kính 6mm tại các đầu cọc và thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0063 tấn
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,107 100m3
26 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 100m
27 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 m3
30 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 đoạn ống
31 Cung cấp ống cống D1000mm, loại hoạt tải H10-X60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 MD
32 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
33 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 mối nối
34 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 8,5 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7077 100m3
35 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 8,5 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3165 100m3
36 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0574 100m
37 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=4,0cm - L=4,7m (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 305,7447 MD
38 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=4,0cm - L=4,7m (phần không ngập đất + cừ ngang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234,2553 MD
39 Thép buộc đường kính 6mm tại các đầu cọc và thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0126 tấn
40 Trải tấm nilon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,939 100m2
41 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3165 100m3
42 Cung cấp đất dính đắp đê quai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,65 M3
43 Nhồ cọc tràm đk gốc 8-10m, đk ngọn >=4.0cm -L=4.70m (ngập đất 3.0m) - gia cố đê quai (bằng 75% công đóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0574 100m
44 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5574 100m
45 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=4,0cm - L=4,7m (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 455,7447 MD
46 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=4,0cm - L=4,7m (phần không ngập đất + cừ ngang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288,2553 MD
47 Thép buộc đường kính 6mm tại các đầu cọc và thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0081 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->