Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210159014-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm điều dưỡng người có công số II Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210146236 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên - Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 11:04:00 đến ngày 2021-02-09 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,445,373,330 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.567E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Năng lực chỉ huy trưởng công trình theo quy định tại điều 53, Nghị định số59/2015/NĐ-CP của Chính phủ: Hạng III- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Hợp đồng thời hạn ≥ 1 năm với nhà thầu.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình.(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Hợp đồng thời hạn ≥ 1 năm với nhà thầu.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Hợp đồng thời hạn ≥ 1 năm với nhà thầu.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công cấp thoát nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp- Hợp đồng thời hạn ≥ 1 năm với nhà thầu.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Năng lực cán bộ phụ trách an toàn lao động theo quy định tại Điều 51, Nghị định số 59/2015/NĐ-CP của Chính phủ: Hạng III- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Hợp đồng thời hạn >=1 năm với nhà thầu.- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng (nề, hàn, điện…) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu kê khai danh sách công nhân và tổ trưởng các tổ đội tham gia thực hiện gói thầu.Toàn bộ công nhân phải có chứng chỉ nghề kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 358,446 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,644 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99,8267 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 245,9537 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 624,0695 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 624,0695 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3673 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 146,9151 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,442 | m3 |
| 10 | Xây gạch cốt liệu không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 126,7107 | m3 |
| 11 | Xây gạch cốt liệu không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,0009 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1948 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,472 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5891 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,7145 | m3 |
| 16 | Xây gạch cốt liệu không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,7031 | m3 |
| 17 | Xây gạch cốt liệu không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,0601 | m3 |
| 18 | Xây gạch cốt liệu không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,6037 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.358,225 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 586,575 | m2 |
| 21 | Trang trí đầu trụ cột | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | Cột |
| 22 | Gia công hàng rào lưới thép | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 370,125 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 370,125 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 370,125 | m2 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 101,9181 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,6757 | m3 |
| 27 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazo 400x400mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 286,7568 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.944,8 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Nhà Điều dưỡng D1, D2 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa ( Tạm tính nhân công bằng 60% lắp mới) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 132,176 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 381,32 | m |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8105 | m3 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,12 | m2 |
| 7 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1lỗ |
| 8 | Tháo dỡ lan can | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,5 | m2 |
| 9 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,616 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.115,536 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 442,2168 | m2 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,1836 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,1836 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,8639 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 846,2584 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.658,9494 | m2 |
| 17 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,16 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.658,9494 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 846,2584 | m2 |
| 20 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,185 | 100m3 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 370 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 370 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,9432 | m2 |
| 24 | Lát nền, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,4 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 279,8 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá vào tường, đá rối, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,24 | m2 |
| 27 | Vách ngăn + cửa đi tấm compac HPL dầy 12mm sơn màu ghi 2 mặt bao gồm cả phụ kiện | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,4 | m2 |
| 28 | Mặt đá granit chậu rửa granit | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6 | m2 |
| 29 | Giá đỡ mặt đá granit | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 30 | Trần thạch cao khung xương chìm chịu nước | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,4 | m2 |
| 31 | Trần thạch cao khung xương chìm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 371,2 | m2 |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106,8 | m2 |
| 33 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2432 | tấn |
| 34 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2432 | tấn |
| 35 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, Kính an toàn dày 6.38mm đã bao gồm phụ kiện | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, Kính an toàn dày 6.38mm đã bao gồm phụ kiện | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,1 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa sổ mở trượt,Kính an toàn dày 6.38mm đã bao gồm phụ kiện | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,432 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa sổ mở hất,Kính an toàn dày 6.38mm đã bao gồm phụ kiện | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 133,532 | m2 |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,7644 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,668 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0416 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7857 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0925 | 100m2 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1672 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,821 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0128 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0682 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0742 | 100m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,92 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,816 | m2 |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,924 | m2 |
| 54 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,924 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,268 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1459 | tấn |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,2548 | m3 |
| 60 | Bóng đèn Dowlight D145, P12W | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | bộ |
| 61 | Ốp trần D170, P=12W | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 62 | Đèn Led đui chéch gắn tường tường P=50W | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 63 | Tủ aptomat chứa 4-6 tép | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Tủ |
| 64 | Tủ điện kim loại 500x350x200mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 65 | Aptomat MCB 2C-50A-250V | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Aptomat MCB 2C-40A-250V | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Aptomat MCB 1C-25A-250V | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 68 | Aptomat MCB 1C-20A-250V | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 69 | Mặt aptomat | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc đơn (mặt + hạt + đế) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc đôi (mặt + hạt + đế) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 72 | Hạt đèn báo | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 73 | Ổ cắm đôi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | cái |
| 74 | Ổ cắm âm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | Cái |
| 75 | Quạt thông gió 300x300 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 76 | Kéo rải dây Cu/XLPE/PVC/2x10mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 77 | Kéo rải dây CuPVC/2x6mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 78 | Kéo rải dây Cu/PVC/2x2,5mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 920 | m |
| 79 | Kéo rải dây Cu/PVC/2x1,5mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 760 | m |
| 80 | Ống bảo vệ dây đàn hồi D16 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.800 | m |
| 81 | Ống bảo vệ dây đàn hồi D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 82 | Cọc tiếp địa mạ đồng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 83 | Dây tiếp địa tủ điện | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 84 | Hộp nối dây 110x110x50 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 85 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp đựng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đá | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 89 | Xi phông thoát chậu rửa | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnh | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 91 | Lắp đặt gương soi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt kệ kính | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt giá treo khăn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 95 | Van cảm ứng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 96 | Vòi tắm hương sen nóng lạnh | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 97 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 98 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 99 | Kép lắp thiết bị vệ sinh | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Bộ |
| 100 | Ống PPR D32 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 101 | Ống PPR D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 102 | Ống PPR D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 103 | Tê HDPE 50/32 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Tê HDPE 50/25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Tê thu 32/25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 106 | Tê thu 25/20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 107 | Tê thu 20/20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 108 | Cút góc D32 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 109 | Cút góc D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 110 | Cút góc D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 111 | Cút ren trong D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 112 | Đầu bịt D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 113 | Van khóa D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 114 | Máy bơm tăng áp P=150W | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 115 | Ống PVC D110 Class 1 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 116 | Ống PVC D90 Class 1 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 117 | Ống PVC D42 Class 1 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 118 | Cút góc D110 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 119 | Cút góc D90 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 120 | Cút góc D42 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 121 | Tê 90x90 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 122 | Tê 110x42 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 123 | Tê 90x42 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 124 | Chếch PVC 110 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 125 | Nút bịt D110 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 126 | Nút bịt D90 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 127 | Ống PVC D90 Class 1 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 128 | Cút góc D90 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 129 | Cầu chắn rác INOX | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 130 | Đai giữ ống | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | Cái |
| C | Hạng mục 3: Nhà Điều dưỡng C1 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa ( Tạm tính nhân công bằng 60% lắp mới) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,11 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 191,6 | m |
| 5 | Phá dỡ lan can | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,45 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8508 | m3 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,65 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 743,8079 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190,4 | m2 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,702 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,702 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6778 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1252 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 370,2179 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 579,304 | m2 |
| 16 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,2 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 579,304 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 370,2179 | m2 |
| 19 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0952 | 100m3 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190,4 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 185,8 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1648 | m2 |
| 23 | Lát nền, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,58 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá vào tường, đá rối, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m2 |
| 26 | Vách ngăn + cửa đi tấm compac HPL dầy 12mm sơn màu ghi 2 mặt bao gồm cả phụ kiện | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1126 | m2 |
| 27 | Mặt đá granit chậu rửa granit | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m2 |
| 28 | Giá đỡ mặt đá granit | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 29 | Trần thạch cao khung xương chìm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 162,2116 | m2 |
| 30 | Trần thạch cao khung xương chìm chịu nước | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,74 | m2 |
| 31 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 166,9616 | m2 |
| 32 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3768 | tấn |
| 33 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3768 | tấn |
| 34 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, Kính an toàn dày 6.38mm đã bao gồm phụ kiện | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,04 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, Kính an toàn dày 6.38mm đã bao gồm phụ kiện | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa sổ mở trượt, Kính an toàn dày 6.38mm đã bao gồm phụ kiện | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,6 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa sổ mở hất, Kính an toàn dày 6.38mm đã bao gồm phụ kiện | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,88 | m2 |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6911 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,667 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0104 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9464 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1025 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0231 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7918 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2052 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0032 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0171 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0185 | 100m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,704 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,481 | m2 |
| 53 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,481 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,567 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0365 | tấn |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0825 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5637 | m3 |
| 59 | Bóng đèn Dowlight D145, P12W | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | bộ |
| 60 | Ốp trần D170, P=12W | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 61 | Đèn LED tán quang 300x600, P=28W | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 62 | Quạt trần 3 cánh, Triết áp | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 63 | Dây LED sáng 3 bóng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 64 | Tủ aptomat chứa 4-8 tép | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 65 | Tủ điện kim loại 500x350x200mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 66 | Aptomat MCB 3C-100A-250V | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Aptomat MCB 2C-63A-250V | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 68 | Aptomat MCB 2C-40A-250V | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 69 | Aptomat MCB 2C-25A-250V | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 70 | Aptomat MCB 2C-16A-250V | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 71 | Aptomat MCB 1C-32A-250V | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 72 | Aptomat MCB 1C-20A-250V | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc đơn (mặt + hạt + đế) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc đôi (mặt + hạt + đế) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc ba (mặt + hạt + đế) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Hạt đèn báo | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 77 | Ổ cắm đôi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 78 | Ổ cắm âm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | Cái |
| 79 | Kéo rải dây Cu/XLPE/PVC/3x25+1x16mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 80 | Kéo rải dây Cu/XLPE/PVC/2x16mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 81 | Kéo rải dây Cu/XLPE/PVC/2x10mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 82 | Kéo rải dây Cu/PVC/2x6mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 83 | Kéo rải dây Cu/PVC/2x4mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 84 | Kéo rải dây Cu/PVC/2x2,5mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 85 | Kéo rải dây Cu/PVC/2x1,5mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 306 | m |
| 86 | Ống bảo vệ dây đàn hồi D16 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 87 | Ống bảo vệ dây đàn hồi D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 88 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=1m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 89 | Dây tiếp địa tủ điện | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 90 | Hộp nối dây 110x110x50 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 91 | Đầu cos 25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 92 | Đầu cos 16 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 93 | Đầu cos 10 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp đựng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đá | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 98 | Xi phông thoát chậu rửa | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnh | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt gương soi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt kệ kính | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt giá treo | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Vòi gạt D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 105 | Ống PPR D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 106 | Ống PPR D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 107 | Tê HDPE 50/32 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Tê thu 25/25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Tê thu 25/20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 110 | Cút góc D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 111 | Cút ren trong D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 112 | Kép INOX D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 113 | Đầu bịt D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 114 | Van khóa D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Ống PVC D110 Class 1 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 116 | Ống PVC D90 Class 1 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 117 | Ống PVC D42 Class 1 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 118 | Cút góc D110 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 119 | Cút góc D42 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Tê 90x42 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Chếch PVC 110 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 122 | Y PVC D110 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 123 | Nút bịt D90 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 124 | Ống PVC D90 Class 1 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 125 | Cút góc D90 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 126 | Cầu chắn rác INOX | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 127 | Đai giữ ống | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cái |
| D | Hạng mục 4: Nhà Điều dưỡng C2 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa ( Tạm tính nhân công bằng 60% lắp mới) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,11 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 191,6 | m |
| 5 | Phá dỡ lan can | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,45 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,071 | m3 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,39 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 880,3079 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 187,58 | m2 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,0504 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,0504 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 373,2839 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 401,928 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105,096 | m2 |
| 15 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 401,928 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 373,2839 | m2 |
| 18 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0938 | 100m3 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 187,58 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 162,7 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0504 | m2 |
| 22 | Lát nền, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,88 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,52 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá vào tường, đá rối, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m2 |
| 25 | Vách ngăn + cửa đi tấm compac HPL dầy 12mm sơn màu ghi 2 mặt bao gồm cả phụ kiện | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2272 | m2 |
| 26 | Mặt đá granit chậu rửa granit | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 27 | Giá đỡ mặt đá granit | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 28 | Trần thạch cao khung xương chìm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 122,82 | m2 |
| 29 | Trần thạch cao khung xương chìm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,88 | m2 |
| 30 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 147,7 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, Kính an toàn dày 6.38mm đã bao gồm phụ kiện | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,68 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, Kính an toàn dày 6.38mm đã bao gồm phụ kiện | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | m3 |
| 33 | Sản xuất cửa sổ mở trượt Kính an toàn dày 6.38mm đã bao gồm phụ kiện | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,1 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa sổ mở hất nhôm hệ Xingfa, Kính an toàn dày 6.38mm đã bao gồm phụ kiện | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,67 | m2 |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,3822 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,334 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0208 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8928 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,205 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0462 | 100m2 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5835 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4105 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0064 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0341 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0371 | 100m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,96 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,408 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,962 | m2 |
| 50 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,962 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,134 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1274 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,2548 | m3 |
| 57 | Bóng đèn Dowlight D145, P12W | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 58 | Ốp trần D170, P=12W | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 59 | Quạt trần 85W, hộp điều tốc | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 60 | Tủ aptomat chứa 4-6 tép | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 61 | Tủ điện kim loại 500x350x200mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 62 | Aptomat MCB 2C-50A-250V | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Aptomat MCB 2C-40A-250V | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Aptomat MCB 1C-25A-250V | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 65 | Aptomat MCB 1C-20A-250V | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 66 | Mặt aptomat | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc đơn (mặt + hạt + đế) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 68 | Hạt đèn báo | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cái |
| 69 | Ổ cắm đôi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 70 | Kéo rải dây Cu/XLPE/PVC/2x10mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 71 | Kéo rải dây Cu/PVC/2x6mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 72 | Kéo rải dây Cu/PVC/2x2,5mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 73 | Kéo rải dây Cu/PVC/2x1,5mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 580 | m |
| 74 | Ống bảo vệ dây đàn hồi D16 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 75 | Ống bảo vệ dây đàn hồi D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | m |
| 76 | Cọc tiếp địa mạ đồng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 77 | Dây tiếp địa tủ điện | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 78 | Hộp nối dây 110x110x50 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đá | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 83 | Xi phông thoát chậu rửa | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnh | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt gương soi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt kệ kính | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt giá treo | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Vòi tắm hương sen nóng lạnh | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 91 | Ống PPR D32 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 92 | Ống PPR D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 93 | Ống PPR D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 94 | Tê HDPE 50/32 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Tê thu 32/25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Tê thu 25/25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Tê thu 25/20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Tê thu 20/20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Cút góc D32 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Cút góc D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 101 | Cút góc D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Cút ren trong D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 103 | Đầu bịt D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 104 | Van khóa D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Máy bơm tăng áp P=150W | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 106 | Ống PVC D110 Class 1 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 107 | Ống PVC D90 Class 1 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 108 | Ống PVC D42 Class 1 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 109 | Cút góc D110 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Cút góc D90 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 111 | Cút góc D42 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 112 | Tê 90x90 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 113 | Tê 110x42 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Tê 90x42 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Chếch PVC 110 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 116 | Y PVC D110 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Y PVC D90 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Nút bịt D90 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Ống PVC D90 Class 1 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 120 | Cút góc D90 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 121 | Cầu chắn rác INOX | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 122 | Đai giữ ống | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cái |
| E | Hạng mục 5: Nhà Điều dưỡng C3, C5 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa ( Tạm tính nhân công bằng 60% lắp mới) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 152,22 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 383,2 | m |
| 5 | Phá dỡ lan can | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,9 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4928 | m3 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,072 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.091,1046 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 369,4 | m2 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,6086 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,6086 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8704 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,1756 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 840,3326 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.250,772 | m2 |
| 16 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,6 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.250,772 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 840,3326 | m2 |
| 19 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1847 | 100m3 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 369,4 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 302 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,2416 | m2 |
| 23 | Lát nền, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,4 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 338,28 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá vào tường, đá rối, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,4 | m2 |
| 26 | Vách ngăn + cửa đi tấm compac HPL dầy 12mm sơn màu ghi 2 mặt bao gồm cả phụ kiện | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,3512 | m2 |
| 27 | Mặt đá granit chậu rửa granit | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 28 | Giá đỡ mặt đá granit | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 29 | Trần thạch cao khung xương chìm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 302 | m2 |
| 30 | Trần thạch cao khung xương chìm chịu nước | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,4 | m2 |
| 31 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 369,4 | m2 |
| 32 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2145 | tấn |
| 33 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2145 | tấn |
| 34 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, Kính an toàn dày 6.38mm đã bao gồm phụ kiện | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,32 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, Kính an toàn dày 6.38mm đã bao gồm phụ kiện | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,68 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt Kính an toàn dày 6.38mm đã bao gồm phụ kiện | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,6 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa sổ mở hất nhôm hệ Xingfa, Kính an toàn dày 6.38mm đã bao gồm phụ kiện | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114,92 | m2 |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,7644 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,668 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0416 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7857 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0925 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1672 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,821 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0128 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0682 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0742 | 100m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,92 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,816 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,816 | m2 |
| 53 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,924 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,268 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1459 | tấn |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,2548 | m3 |
| 59 | Bóng đèn Dowlight D145, P12W | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | bộ |
| 60 | Ốp trần D170, P=12W | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | bộ |
| 61 | Quạt trần 3 cánh, Triết áp | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 62 | Tủ aptomat chứa 4-6 tép | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | hộp |
| 63 | Tủ điện kim loại 500x350x200mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 64 | Aptomat MCB 3C-150A-500V | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Aptomat MCB 2C-175A-250V | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Aptomat MCB 1C-63A-250V | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Aptomat MCB 1C-32A-250V | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 68 | Aptomat MCB 1C-14A-250V | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 69 | Mặt aptomat | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc đơn (mặt + hạt + đế) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc đôi (mặt + hạt + đế) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 72 | Hạt đèn báo | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | Cái |
| 73 | Ổ cắm đôi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | cái |
| 74 | Kéo rải dây Cu/XLPE/PVC/4x25mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 75 | Kéo rải dây Cu/XLPE/PVC/2x10mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 76 | Kéo rải dây Cu/PVC/2x6mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 77 | Kéo rải dây Cu/PVC/2x4mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 78 | Kéo rải dây Cu/PVC/2x2,5mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 760 | m |
| 79 | Kéo rải dây Cu/PVC/2x1,5mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.160 | m |
| 80 | Ống bảo vệ dây đàn hồi D16 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 920 | m |
| 81 | Ống bảo vệ dây đàn hồi D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 440 | m |
| 82 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=1m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cọc |
| 83 | Dây tiếp địa tủ điện | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 84 | Hộp nối dây 110x110x50 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | hộp |
| 85 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp đựng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đá | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 89 | Xi phông thoát chậu rửa | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnh | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 91 | Lắp đặt gương soi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt kệ kính | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt giá treo | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 95 | Bình nóng lạnh 30L | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 96 | Ống PPR D32 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 97 | Ống PPR D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 98 | Ống PPR D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 99 | Tê HDPE 50/32 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Tê HDPE 50/25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Tê thu 32/25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 102 | Tê thu 25/20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 103 | Tê thu 25/20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 104 | Cút góc D32 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 105 | Cút góc D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 106 | Cút góc D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 107 | Cút ren trong D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 108 | Đầu bịt D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 109 | Van khóa D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 110 | Máy bơm tăng áp P=150W | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 111 | Ống PVC D110 Class 1 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 112 | Ống PVC D90 Class 1 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 113 | Ống PVC D42 Class 1 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 114 | Cút góc D110 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 115 | Cút góc D90 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 116 | Cút góc D42 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 117 | Tê 90x90 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 118 | Tê 110x42 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 119 | Tê 90x42 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 120 | Chếch PVC 110 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 121 | Nút bịt D110 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 122 | Nút bịt D90 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 123 | Ống PVC D90 Class 1 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 124 | Cút góc D90 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 125 | Cầu chắn rác INOX | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 126 | Đai giữ ống | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | Cái |
| F | Hạng mục 6: Nhà Điều dưỡng C4 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa ( Tạm tính nhân công bằng 60% lắp mới) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,11 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 191,6 | m |
| 3 | Phá dỡ lan can | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,45 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1011 | m3 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,27 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 904,9485 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 145,821 | m2 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,9541 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,9541 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3887 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,3522 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2238 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0034 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7324 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 408,5245 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 307,7474 | m2 |
| 17 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 247,496 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 256,7974 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 247,496 | m2 |
| 20 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2911 | 100m3 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 145,821 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,5802 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5064 | m2 |
| 24 | Lát nền, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,1224 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 233,388 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,272 | m2 |
| 27 | Nẹp inox chống trượt bâc | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | md |
| 28 | Tấm lát nhựa rãnh nước vòng quanh bể sục massage | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,92 | 0.0 |
| 29 | Công tác ốp đá vào tường, đá rối, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m2 |
| 30 | Vách ngăn + cửa đi tấm compac HPL dầy 12mm sơn màu ghi 2 mặt bao gồm cả phụ kiện | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2612 | m2 |
| 31 | Mặt đá granit chậu rửa granit | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,668 | m2 |
| 32 | Giá đỡ mặt đá granit | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 33 | Trần nhôm tấm thả 600x600mm, có lỗ tiêu âm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102,9266 | m2 |
| 34 | Trần thạch cao khung xương chìm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8072 | m2 |
| 35 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8072 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay Kính an toàn dày 6.38mm đã bao gồm phụ kiện | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay Kính an toàn dày 6.38mm đã bao gồm phụ kiện | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,72 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, Kính an toàn dày 6.38mm đã bao gồm phụ kiện | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,608 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa sổ mở hất nhôm hệ Xingfa, Kính an toàn dày 6.38mm đã bao gồm phụ kiện | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 40 | Cửa kính cường lực dày 10mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,22 | m2 |
| 41 | Kẹp trên, kẹp dưới | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 42 | Khóa sàn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Tay cầm chữ H | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,448 | m2 |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,3822 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,334 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0208 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8928 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,205 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0462 | 100m2 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5835 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4105 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0064 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0341 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0371 | 100m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,96 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,408 | m2 |
| 58 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,408 | m2 |
| 59 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,962 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,134 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1274 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,2548 | m3 |
| 66 | Bóng đèn Dowlight D145, P12W | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 67 | Ốp trần D170, P=12W | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 68 | Quạt trần 85W, hộp điều tốc | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Tủ aptomat chứa 4-6 tép | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 70 | Tủ điện kim loại 500x350x200mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 71 | Aptomat MCB 3C-250A | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Aptomat MCB 3C-200A | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Aptomat MCB 3C-80A | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Aptomat MCB 3C-50A | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 75 | Aptomat MCB 2C-63A-250V | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Aptomat MCB 2C-25A-250V | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 77 | Aptomat MCB 2C-10A-250V | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 78 | Aptomat MCB 2C-16A-250V | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc đơn (mặt + hạt + đế) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc đôi (mặt + hạt + đế) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Hạt đèn báo | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 82 | Ổ cắm đôi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 83 | Kéo rải dây cáp treo Cu/XLPE/PVC/4x35mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 84 | Kéo rải dây Cu/XLPE/PVC/2x10mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 85 | Kéo rải dây Cu/PVC/2x6mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 86 | Kéo rải dây Cu/PVC/2x2,5mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 87 | Kéo rải dây Cu/PVC/2x1,5mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | m |
| 88 | Ống bảo vệ dây đàn hồi D16 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 255 | m |
| 89 | Ống bảo vệ dây đàn hồi D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 90 | Cọc tiếp địa mạ đồng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 91 | Dây tiếp địa tủ điện | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 92 | Hộp nối dây 110x110x50 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 93 | Đầu cos 35 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 94 | Đầu cos 10 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Cái |
| 95 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp đựng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đá | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 99 | Xi phông thoát chậu rửa | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnh | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt gương soi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt kệ kính | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt giá treo | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 104 | Vòi tắm hương sen nóng lạnh | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 105 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 106 | Bình nóng lạnh 30L | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 107 | Ống PPR D50 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 108 | Ống PPR D32 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 109 | Ống PPR D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 110 | Ống PPR D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 111 | Tê HDPE 50/50 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Tê HDPE 50/32 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Tê 50/50 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Tê thu 32/25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 115 | Tê thu 25/20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 116 | Tê thu 20/20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 117 | Cút góc D50 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 118 | Cút góc D32 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Cút góc D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 120 | Cút góc D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 121 | Cút ren trong D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 122 | Đầu bịt D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 123 | Van khóa D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 124 | Máy bơm tăng áp P=150W | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 125 | Đầu bịt D50 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 126 | Đầu bịt D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | Cái |
| 127 | Ống PVC D110 Class 1 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 128 | Ống PVC D42 Class 1 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 129 | Cút góc D110 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 130 | Cút góc D42 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 131 | Tê 110x42 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 132 | Chếch PVC 110 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 133 | Y PVC D110 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 134 | Nút bịt D110 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 135 | Ống PVC D90 Class 1 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 136 | Cút góc D90 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 137 | Chếc D90 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 138 | Cầu chắn rác INOX | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 139 | Đai giữ ống | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cái |
| G | Hạng mục 7: Nhà Giặt là | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa ( Tạm tính nhân công bằng 60% lắp mới) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 142,8 | m |
| 3 | Phá dỡ lan can | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,224 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1546 | m3 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,008 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.337,0728 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 355,6 | m2 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,3259 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,3259 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8348 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,6992 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0629 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2348 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 845,2336 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 662,9127 | m2 |
| 18 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 342,708 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 662,9127 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 845,2336 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 355,6 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 248,3 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,0632 | m2 |
| 24 | Lát nền, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107,3 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 342,708 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá vào tường, đá rối, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| 27 | Trần thạch cao khung xương chìm chịu nước | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,3704 | m2 |
| 28 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,3704 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay Kính an toàn dày 6.38mm đã bao gồm phụ kiện | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay Kính an toàn dày 6.38mm đã bao gồm phụ kiện | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, Kính an toàn dày 6.38mm đã bao gồm phụ kiện | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa sổ mở hất Kính an toàn dày 6.38mm đã bao gồm phụ kiện | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,8 | m2 |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,3822 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,334 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0208 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8928 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,205 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0462 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch cột liệu không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5835 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4105 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0064 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0341 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0371 | 100m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,96 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,408 | m2 |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m2 |
| 48 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,962 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,134 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1274 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,2548 | m3 |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5393 | m3 |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4616 | 100m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7582 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7582 | m3 |
| 59 | Xây gạch cốt liệu không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8742 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3579 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8634 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4248 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2732 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,79 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,688 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,896 | m2 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2322 | m3 |
| 69 | Bóng tuýp đơn 1x40W | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 70 | Ốp trần D250, P=12W | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 71 | Quạt trần 85W, hộp điều tốc | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 72 | Tủ điện kim loại 500x350x200mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 73 | Aptomat MCB 3C-200A | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Aptomat MCB 3C-100A | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Aptomat MCB 3C-50A | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Aptomat MCB 2C-150A-250V | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Aptomat MCB 1C-50A-250V | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Aptomat MCB 1C-32A-250V | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 79 | Aptomat MCB 1C-16A-250V | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 80 | Mặt Aptomat | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc đôi (mặt + hạt + đế) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 82 | Ổ cắm đôi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 83 | Kéo rải dây cáp treo Cu/XLPE/PVC/4x35mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 84 | Kéo rải dây cáp treo Cu/XLPE/PVC/4x16mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 85 | Kéo rải dây cáp treo Cu/XLPE/PVC/4x10mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 86 | Kéo rải dây Cu/XLPE/PVC/2x10mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 87 | Kéo rải dây Cu/PVC/2x6mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 88 | Kéo rải dây Cu/PVC/2x2,5mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 390 | m |
| 89 | Kéo rải dây Cu/PVC/2x1,5mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 680 | m |
| 90 | Ống bảo vệ dây đàn hồi D16 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 770 | m |
| 91 | Ống bảo vệ dây đàn hồi D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 92 | Cọc tiếp địa mạ đồng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 93 | Dây tiếp địa tủ điện | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 94 | Hộp nối dây 110x110x50 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | hộp |
| 95 | Đầu cos 4x35 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 96 | Đầu cos 4x16 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 97 | Đầu cos 4x10 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Cái |
| 98 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp đựng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 102 | Xi phông thoát chậu rửa | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnh | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 104 | Lắp đặt gương soi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt kệ kính | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt giá treo | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 107 | Vòi tắm hương sen nóng lạnh | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 108 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 109 | Bình nóng lạnh 18L | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 110 | Vòi gạt đồng D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 111 | Ống PPR D40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 112 | Ống PPR D32 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 113 | Ống PPR D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 114 | Ống PPR D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 115 | Tê HDPE 50/40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Tê 40/32 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Tê 40/25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 118 | Tê thu 32/25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 119 | Tê thu 25/20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 120 | Tê thu 20/20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 121 | Cút góc D40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 122 | Cút góc D32 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 123 | Cút góc D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 124 | Cút góc D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 125 | Cút ren trong D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 126 | Đầu bịt D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 127 | Van khóa D32 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 128 | Van khóa D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 129 | Máy bơm tăng áp P=150W | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 130 | Ống PVC D110 Class 1 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 131 | Ống PVC D90 Class 1 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 132 | Ống PVC D42 Class 1 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 133 | Cút góc D110 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 134 | Cút góc D90 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 135 | Cút góc D42 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 136 | Tê 90x42 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 137 | Chếch PVC 110 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 138 | Chếch PVC 90 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 139 | Y PVC D90 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.567E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Năng lực chỉ huy trưởng công trình theo quy định tại điều 53, Nghị định số59/2015/NĐ-CP của Chính phủ: Hạng III- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Hợp đồng thời hạn ≥ 1 năm với nhà thầu.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình.(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng) | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Hợp đồng thời hạn ≥ 1 năm với nhà thầu.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công điện) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Hợp đồng thời hạn ≥ 1 năm với nhà thầu.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công cấp thoát nước) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp- Hợp đồng thời hạn ≥ 1 năm với nhà thầu.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Năng lực cán bộ phụ trách an toàn lao động theo quy định tại Điều 51, Nghị định số 59/2015/NĐ-CP của Chính phủ: Hạng III- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Hợp đồng thời hạn >=1 năm với nhà thầu.- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
| 6 | Công nhân xây dựng (nề, hàn, điện…) | 15 | Yêu cầu kê khai danh sách công nhân và tổ trưởng các tổ đội tham gia thực hiện gói thầu.Toàn bộ công nhân phải có chứng chỉ nghề kèm theo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển≥5T | Nhà thầu kê theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 2 | Máy đào 0,4m3 | Nhà thầu kê theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Nhà thầu kê theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Nhà thầu kê theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Nhà thầu kê theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 6 | Máy hàn | Nhà thầu kê theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250l | Nhà thầu kê theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi