Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210159014-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm điều dưỡng người có công số II Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210146236
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi thường xuyên - Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 11:04:00 đến ngày 2021-02-09 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,445,373,330 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.567E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Năng lực chỉ huy trưởng công trình theo quy định tại điều 53, Nghị định số59/2015/NĐ-CP của Chính phủ: Hạng III- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Hợp đồng thời hạn ≥ 1 năm với nhà thầu.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình.(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Hợp đồng thời hạn ≥ 1 năm với nhà thầu.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Hợp đồng thời hạn ≥ 1 năm với nhà thầu.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công cấp thoát nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp- Hợp đồng thời hạn ≥ 1 năm với nhà thầu.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Năng lực cán bộ phụ trách an toàn lao động theo quy định tại Điều 51, Nghị định số 59/2015/NĐ-CP của Chính phủ: Hạng III- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Hợp đồng thời hạn >=1 năm với nhà thầu.- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân xây dựng (nề, hàn, điện…)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu kê khai danh sách công nhân và tổ trưởng các tổ đội tham gia thực hiện gói thầu.Toàn bộ công nhân phải có chứng chỉ nghề kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển≥5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hàng rào
1Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật358,446m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật94,644m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật99,8267m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật245,9537m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật624,0695m3
6Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật624,0695m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3673100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật146,9151m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,442m3
10Xây gạch cốt liệu không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật126,7107m3
11Xây gạch cốt liệu không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,0009m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1948100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,472tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5891tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,7145m3
16Xây gạch cốt liệu không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72,7031m3
17Xây gạch cốt liệu không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật93,0601m3
18Xây gạch cốt liệu không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,6037m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.358,225m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật586,575m2
21Trang trí đầu trụ cộtMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật270Cột
22Gia công hàng rào lưới thépMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật370,125m2
23Lắp dựng hàng rào lưới thépMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật370,125m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật370,125m2
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật101,9181m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,6757m3
27Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazo 400x400mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật286,7568m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.944,8m2
B Hạng mục 2: Nhà Điều dưỡng D1, D2
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
3Tháo dỡ cửa ( Tạm tính nhân công bằng 60% lắp mới)Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật132,176m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật381,32m
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,8105m3
6Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,12m2
7Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21lỗ
8Tháo dỡ lan canMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,5m2
9Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,616m3
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.115,536m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật442,2168m2
12Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật78,1836m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật78,1836m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,8639m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật846,2584m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.658,9494m2
17Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật65,16m
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.658,9494m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật846,2584m2
20Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,185100m3
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật370m2
22Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật370m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,9432m2
24Lát nền, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,4m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật279,8m2
26Công tác ốp đá vào tường, đá rối, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48,24m2
27Vách ngăn + cửa đi tấm compac HPL dầy 12mm sơn màu ghi 2 mặt bao gồm cả phụ kiệnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,4m2
28Mặt đá granit chậu rửa granitMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,6m2
29Giá đỡ mặt đá granitMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
30Trần thạch cao khung xương chìm chịu nướcMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,4m2
31Trần thạch cao khung xương chìmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật371,2m2
32Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật106,8m2
33Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèoMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2432tấn
34Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2432tấn
35Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, Kính an toàn dày 6.38mm đã bao gồm phụ kiệnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,8m2
36Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, Kính an toàn dày 6.38mm đã bao gồm phụ kiệnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,1m2
37Sản xuất cửa sổ mở trượt,Kính an toàn dày 6.38mm đã bao gồm phụ kiệnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật64,432m2
38Sản xuất cửa sổ mở hất,Kính an toàn dày 6.38mm đã bao gồm phụ kiệnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
39Lắp dựng cửa khung nhômMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật133,532m2
40Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật78,7644m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,668m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0416100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7857m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,41tấn
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0925100m2
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,1672m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,821m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0128tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0682tấn
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0742100m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật49,92m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,816m2
53Quét nước xi măng 2 nướcMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,924m2
54Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,924m2
55Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,268m3
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1459tấn
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,33100m2
58Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
59Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,2548m3
60Bóng đèn Dowlight D145, P12WMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật92bộ
61Ốp trần D170, P=12WMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
62Đèn Led đui chéch gắn tường tường P=50WMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
63Tủ aptomat chứa 4-6 tépMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10Tủ
64Tủ điện kim loại 500x350x200mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Tủ
65Aptomat MCB 2C-50A-250VMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
66Aptomat MCB 2C-40A-250VMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
67Aptomat MCB 1C-25A-250VMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
68Aptomat MCB 1C-20A-250VMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
69Mặt aptomatMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20Cái
70Lắp đặt công tắc đơn (mặt + hạt + đế)Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
71Lắp đặt công tắc đôi (mặt + hạt + đế)Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
72Hạt đèn báoMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10Cái
73Ổ cắm đôiMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật88cái
74Ổ cắm âmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72Cái
75Quạt thông gió 300x300Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
76Kéo rải dây Cu/XLPE/PVC/2x10mm2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
77Kéo rải dây CuPVC/2x6mm2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120m
78Kéo rải dây Cu/PVC/2x2,5mm2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật920m
79Kéo rải dây Cu/PVC/2x1,5mm2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật760m
80Ống bảo vệ dây đàn hồi D16Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.800m
81Ống bảo vệ dây đàn hồi D20Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật180m
82Cọc tiếp địa mạ đồngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cọc
83Dây tiếp địa tủ điệnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4m
84Hộp nối dây 110x110x50Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
85Lắp đặt chậu xí bệtMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
86Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
87Lắp đặt hộp đựngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
88Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đáMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
89Xi phông thoát chậu rửaMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
90Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnhMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
91Lắp đặt gương soiMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
92Lắp đặt kệ kínhMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
93Lắp đặt giá treo khănMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
94Lắp đặt chậu tiểu namMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
95Van cảm ứngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10Bộ
96Vòi tắm hương sen nóng lạnhMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
97Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
98Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
99Kép lắp thiết bị vệ sinhMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80Bộ
100Ống PPR D32Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,64100m
101Ống PPR D25Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
102Ống PPR D20Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
103Tê HDPE 50/32Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
104Tê HDPE 50/25Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
105Tê thu 32/25Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
106Tê thu 25/20Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50cái
107Tê thu 20/20Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
108Cút góc D32Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
109Cút góc D25Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
110Cút góc D20Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
111Cút ren trong D20Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật96cái
112Đầu bịt D20Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật96cái
113Van khóa D25Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
114Máy bơm tăng áp P=150WMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Chiếc
115Ống PVC D110 Class 1Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
116Ống PVC D90 Class 1Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
117Ống PVC D42 Class 1Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
118Cút góc D110Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
119Cút góc D90Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
120Cút góc D42Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40cái
121Tê 90x90Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
122Tê 110x42Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
123Tê 90x42Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
124Chếch PVC 110Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50cái
125Nút bịt D110Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
126Nút bịt D90Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
127Ống PVC D90 Class 1Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
128Cút góc D90Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
129Cầu chắn rác INOXMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
130Đai giữ ốngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36Cái
C Hạng mục 3: Nhà Điều dưỡng C1
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Tháo dỡ cửa ( Tạm tính nhân công bằng 60% lắp mới)Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật76,11m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật191,6m
5Phá dỡ lan canMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,45m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8508m3
7Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,65m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật743,8079m2
9Phá dỡ nền gạch lá nemMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật190,4m2
10Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,702m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,702m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6778m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1252m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật370,2179m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật579,304m2
16Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,2m
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật579,304m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật370,2179m2
19Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0952100m3
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật190,4m2
21Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật185,8m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,1648m2
23Lát nền, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,6m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,58m2
25Công tác ốp đá vào tường, đá rối, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,2m2
26Vách ngăn + cửa đi tấm compac HPL dầy 12mm sơn màu ghi 2 mặt bao gồm cả phụ kiệnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1126m2
27Mặt đá granit chậu rửa granitMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9m2
28Giá đỡ mặt đá granitMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
29Trần thạch cao khung xương chìmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật162,2116m2
30Trần thạch cao khung xương chìm chịu nướcMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,74m2
31Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật166,9616m2
32Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèoMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3768tấn
33Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3768tấn
34Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, Kính an toàn dày 6.38mm đã bao gồm phụ kiệnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,04m2
35Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, Kính an toàn dày 6.38mm đã bao gồm phụ kiệnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,52m2
36Sản xuất cửa sổ mở trượt, Kính an toàn dày 6.38mm đã bao gồm phụ kiệnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,6m2
37Sản xuất cửa sổ mở hất, Kính an toàn dày 6.38mm đã bao gồm phụ kiệnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,72m2
38Lắp dựng cửa khung nhômMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,88m2
39Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,6911m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,667m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0104100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9464m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1025tấn
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0231100m2
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7918m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2052m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0032tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0171tấn
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0185100m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,48m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,704m2
52Quét nước xi măng 2 nướcMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,481m2
53Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,481m2
54Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,567m3
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0365tấn
56Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0825100m2
57Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
58Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,5637m3
59Bóng đèn Dowlight D145, P12WMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật43bộ
60Ốp trần D170, P=12WMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
61Đèn LED tán quang 300x600, P=28WMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
62Quạt trần 3 cánh, Triết ápMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
63Dây LED sáng 3 bóngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
64Tủ aptomat chứa 4-8 tépMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
65Tủ điện kim loại 500x350x200mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
66Aptomat MCB 3C-100A-250VMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
67Aptomat MCB 2C-63A-250VMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
68Aptomat MCB 2C-40A-250VMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
69Aptomat MCB 2C-25A-250VMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
70Aptomat MCB 2C-16A-250VMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
71Aptomat MCB 1C-32A-250VMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
72Aptomat MCB 1C-20A-250VMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
73Lắp đặt công tắc đơn (mặt + hạt + đế)Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
74Lắp đặt công tắc đôi (mặt + hạt + đế)Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
75Lắp đặt công tắc ba (mặt + hạt + đế)Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
76Hạt đèn báoMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5Cái
77Ổ cắm đôiMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33cái
78Ổ cắm âmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31Cái
79Kéo rải dây Cu/XLPE/PVC/3x25+1x16mm2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36m
80Kéo rải dây Cu/XLPE/PVC/2x16mm2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16m
81Kéo rải dây Cu/XLPE/PVC/2x10mm2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12m
82Kéo rải dây Cu/PVC/2x6mm2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70m
83Kéo rải dây Cu/PVC/2x4mm2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật75m
84Kéo rải dây Cu/PVC/2x2,5mm2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
85Kéo rải dây Cu/PVC/2x1,5mm2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật306m
86Ống bảo vệ dây đàn hồi D16Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật480m
87Ống bảo vệ dây đàn hồi D20Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
88Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=1mMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
89Dây tiếp địa tủ điệnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2m
90Hộp nối dây 110x110x50Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9hộp
91Đầu cos 25Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
92Đầu cos 16Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
93Đầu cos 10Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
94Lắp đặt chậu xí bệtMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
95Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
96Lắp đặt hộp đựngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
97Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đáMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
98Xi phông thoát chậu rửaMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
99Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnhMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
100Lắp đặt gương soiMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
101Lắp đặt kệ kínhMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
102Lắp đặt giá treoMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
103Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
104Vòi gạt D20Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
105Ống PPR D25Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m
106Ống PPR D20Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
107Tê HDPE 50/32Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
108Tê thu 25/25Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
109Tê thu 25/20Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
110Cút góc D25Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
111Cút ren trong D20Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
112Kép INOX D20Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
113Đầu bịt D20Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
114Van khóa D25Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
115Ống PVC D110 Class 1Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
116Ống PVC D90 Class 1Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
117Ống PVC D42 Class 1Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
118Cút góc D110Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
119Cút góc D42Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
120Tê 90x42Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
121Chếch PVC 110Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
122Y PVC D110Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
123Nút bịt D90Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
124Ống PVC D90 Class 1Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
125Cút góc D90Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
126Cầu chắn rác INOXMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5Cái
127Đai giữ ốngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15Cái
D Hạng mục 4: Nhà Điều dưỡng C2
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Tháo dỡ cửa ( Tạm tính nhân công bằng 60% lắp mới)Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật76,11m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật191,6m
5Phá dỡ lan canMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,45m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,071m3
7Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,39m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật880,3079m2
9Phá dỡ nền gạch lá nemMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật187,58m2
10Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,0504m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,0504m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật373,2839m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật401,928m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật105,096m2
15Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,5m
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật401,928m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật373,2839m2
18Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0938100m3
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật187,58m2
20Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật162,7m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,0504m2
22Lát nền, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,88m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật77,52m2
24Công tác ốp đá vào tường, đá rối, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,2m2
25Vách ngăn + cửa đi tấm compac HPL dầy 12mm sơn màu ghi 2 mặt bao gồm cả phụ kiệnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,2272m2
26Mặt đá granit chậu rửa granitMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8m2
27Giá đỡ mặt đá granitMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
28Trần thạch cao khung xương chìmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật122,82m2
29Trần thạch cao khung xương chìmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,88m2
30Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật147,7m2
31Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, Kính an toàn dày 6.38mm đã bao gồm phụ kiệnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,68m2
32Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, Kính an toàn dày 6.38mm đã bao gồm phụ kiệnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,24m3
33Sản xuất cửa sổ mở trượt Kính an toàn dày 6.38mm đã bao gồm phụ kiệnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,1m2
34Sản xuất cửa sổ mở hất nhôm hệ Xingfa, Kính an toàn dày 6.38mm đã bao gồm phụ kiệnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
35Lắp dựng cửa khung nhômMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật68,67m2
36Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,3822m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,334m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0208100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8928m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,205tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0462100m2
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5835m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4105m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0064tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0341tấn
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0371100m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,96m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,408m2
49Quét nước xi măng 2 nướcMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,962m2
50Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,962m2
51Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,134m3
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,073tấn
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,165100m2
54Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
55Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,1274m3
56Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,2548m3
57Bóng đèn Dowlight D145, P12WMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34bộ
58Ốp trần D170, P=12WMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
59Quạt trần 85W, hộp điều tốcMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
60Tủ aptomat chứa 4-6 tépMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
61Tủ điện kim loại 500x350x200mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
62Aptomat MCB 2C-50A-250VMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
63Aptomat MCB 2C-40A-250VMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
64Aptomat MCB 1C-25A-250VMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
65Aptomat MCB 1C-20A-250VMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
66Mặt aptomatMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7Cái
67Lắp đặt công tắc đơn (mặt + hạt + đế)Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
68Hạt đèn báoMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15Cái
69Ổ cắm đôiMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38cái
70Kéo rải dây Cu/XLPE/PVC/2x10mm2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70m
71Kéo rải dây Cu/PVC/2x6mm2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120m
72Kéo rải dây Cu/PVC/2x2,5mm2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật480m
73Kéo rải dây Cu/PVC/2x1,5mm2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật580m
74Ống bảo vệ dây đàn hồi D16Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90m
75Ống bảo vệ dây đàn hồi D20Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật900m
76Cọc tiếp địa mạ đồngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
77Dây tiếp địa tủ điệnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2m
78Hộp nối dây 110x110x50Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
79Lắp đặt chậu xí bệtMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
80Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
81Lắp đặt hộp đựngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
82Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đáMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
83Xi phông thoát chậu rửaMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
84Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnhMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
85Lắp đặt gương soiMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
86Lắp đặt kệ kínhMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
87Lắp đặt giá treoMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
88Vòi tắm hương sen nóng lạnhMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
89Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
90Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
91Ống PPR D32Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
92Ống PPR D25Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
93Ống PPR D20Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
94Tê HDPE 50/32Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95Tê thu 32/25Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
96Tê thu 25/25Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
97Tê thu 25/20Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
98Tê thu 20/20Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
99Cút góc D32Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
100Cút góc D25Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
101Cút góc D20Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
102Cút ren trong D20Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
103Đầu bịt D20Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
104Van khóa D25Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
105Máy bơm tăng áp P=150WMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
106Ống PVC D110 Class 1Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
107Ống PVC D90 Class 1Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
108Ống PVC D42 Class 1Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
109Cút góc D110Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
110Cút góc D90Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
111Cút góc D42Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
112Tê 90x90Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
113Tê 110x42Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
114Tê 90x42Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
115Chếch PVC 110Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
116Y PVC D110Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
117Y PVC D90Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
118Nút bịt D90Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
119Ống PVC D90 Class 1Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,23100m
120Cút góc D90Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
121Cầu chắn rác INOXMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5Cái
122Đai giữ ốngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15Cái
E Hạng mục 5: Nhà Điều dưỡng C3, C5
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
3Tháo dỡ cửa ( Tạm tính nhân công bằng 60% lắp mới)Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật152,22m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật383,2m
5Phá dỡ lan canMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60,9m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,4928m3
7Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,072m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.091,1046m2
9Phá dỡ nền gạch lá nemMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật369,4m2
10Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật64,6086m3
11Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật64,6086m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8704m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật59,1756m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật840,3326m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.250,772m2
16Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,6m
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.250,772m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật840,3326m2
19Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1847100m3
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật369,4m2
21Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật302m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,2416m2
23Lát nền, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,4m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật338,28m2
25Công tác ốp đá vào tường, đá rối, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,4m2
26Vách ngăn + cửa đi tấm compac HPL dầy 12mm sơn màu ghi 2 mặt bao gồm cả phụ kiệnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,3512m2
27Mặt đá granit chậu rửa granitMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,8m2
28Giá đỡ mặt đá granitMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
29Trần thạch cao khung xương chìmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật302m2
30Trần thạch cao khung xương chìm chịu nướcMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,4m2
31Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật369,4m2
32Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèoMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2145tấn
33Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2145tấn
34Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, Kính an toàn dày 6.38mm đã bao gồm phụ kiệnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,32m2
35Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, Kính an toàn dày 6.38mm đã bao gồm phụ kiệnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,68m2
36Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt Kính an toàn dày 6.38mm đã bao gồm phụ kiệnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,6m2
37Sản xuất cửa sổ mở hất nhôm hệ Xingfa, Kính an toàn dày 6.38mm đã bao gồm phụ kiệnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,32m2
38Lắp dựng cửa khung nhômMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật114,92m2
39Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật78,7644m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,668m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0416100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7857m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,41tấn
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0925100m2
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,1672m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,821m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0128tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0682tấn
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0742100m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật49,92m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,816m2
52Quét nước xi măng 2 nướcMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,816m2
53Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,924m2
54Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,268m3
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1459tấn
56Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,33100m2
57Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
58Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,2548m3
59Bóng đèn Dowlight D145, P12WMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80bộ
60Ốp trần D170, P=12WMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54bộ
61Quạt trần 3 cánh, Triết ápMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
62Tủ aptomat chứa 4-6 tépMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14hộp
63Tủ điện kim loại 500x350x200mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
64Aptomat MCB 3C-150A-500VMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65Aptomat MCB 2C-175A-250VMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
66Aptomat MCB 1C-63A-250VMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
67Aptomat MCB 1C-32A-250VMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
68Aptomat MCB 1C-14A-250VMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
69Mặt aptomatMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40Cái
70Lắp đặt công tắc đơn (mặt + hạt + đế)Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
71Lắp đặt công tắc đôi (mặt + hạt + đế)Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
72Hạt đèn báoMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26Cái
73Ổ cắm đôiMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật82cái
74Kéo rải dây Cu/XLPE/PVC/4x25mm2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật140m
75Kéo rải dây Cu/XLPE/PVC/2x10mm2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật240m
76Kéo rải dây Cu/PVC/2x6mm2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật280m
77Kéo rải dây Cu/PVC/2x4mm2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120m
78Kéo rải dây Cu/PVC/2x2,5mm2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật760m
79Kéo rải dây Cu/PVC/2x1,5mm2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.160m
80Ống bảo vệ dây đàn hồi D16Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật920m
81Ống bảo vệ dây đàn hồi D20Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật440m
82Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=1mMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cọc
83Dây tiếp địa tủ điệnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4m
84Hộp nối dây 110x110x50Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38hộp
85Lắp đặt chậu xí bệtMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
86Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
87Lắp đặt hộp đựngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
88Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đáMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
89Xi phông thoát chậu rửaMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
90Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnhMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
91Lắp đặt gương soiMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
92Lắp đặt kệ kínhMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
93Lắp đặt giá treoMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
94Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
95Bình nóng lạnh 30LMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
96Ống PPR D32Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
97Ống PPR D25Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1100m
98Ống PPR D20Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,96100m
99Tê HDPE 50/32Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
100Tê HDPE 50/25Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
101Tê thu 32/25Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
102Tê thu 25/20Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50cái
103Tê thu 25/20Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
104Cút góc D32Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
105Cút góc D25Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
106Cút góc D20Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
107Cút ren trong D20Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật84cái
108Đầu bịt D20Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật84cái
109Van khóa D25Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
110Máy bơm tăng áp P=150WMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
111Ống PVC D110 Class 1Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1100m
112Ống PVC D90 Class 1Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m
113Ống PVC D42 Class 1Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
114Cút góc D110Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36cái
115Cút góc D90Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72cái
116Cút góc D42Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
117Tê 90x90Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
118Tê 110x42Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
119Tê 90x42Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
120Chếch PVC 110Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70cái
121Nút bịt D110Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
122Nút bịt D90Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
123Ống PVC D90 Class 1Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
124Cút góc D90Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
125Cầu chắn rác INOXMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
126Đai giữ ốngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36Cái
F Hạng mục 6: Nhà Điều dưỡng C4
1Tháo dỡ cửa ( Tạm tính nhân công bằng 60% lắp mới)Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật76,11m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật191,6m
3Phá dỡ lan canMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,45m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1011m3
5Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,27m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật904,9485m2
7Phá dỡ nền gạch lá nemMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật145,821m2
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,9541m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,9541m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,3887m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,3522m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2238tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,0034m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,7324m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật408,5245m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật307,7474m2
17Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật247,496m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật256,7974m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật247,496m2
20Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,2911100m3
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật145,821m2
22Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72,5802m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,5064m2
24Lát nền, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,1224m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật233,388m2
26Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,272m2
27Nẹp inox chống trượt bâcMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12md
28Tấm lát nhựa rãnh nước vòng quanh bể sục massageMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,920.0
29Công tác ốp đá vào tường, đá rối, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,2m2
30Vách ngăn + cửa đi tấm compac HPL dầy 12mm sơn màu ghi 2 mặt bao gồm cả phụ kiệnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,2612m2
31Mặt đá granit chậu rửa granitMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,668m2
32Giá đỡ mặt đá granitMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
33Trần nhôm tấm thả 600x600mm, có lỗ tiêu âmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật102,9266m2
34Trần thạch cao khung xương chìmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,8072m2
35Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,8072m2
36Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay Kính an toàn dày 6.38mm đã bao gồm phụ kiệnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
37Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay Kính an toàn dày 6.38mm đã bao gồm phụ kiệnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,72m2
38Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, Kính an toàn dày 6.38mm đã bao gồm phụ kiệnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,608m2
39Sản xuất cửa sổ mở hất nhôm hệ Xingfa, Kính an toàn dày 6.38mm đã bao gồm phụ kiệnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,04m2
40Cửa kính cường lực dày 10mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,22m2
41Kẹp trên, kẹp dướiMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2m2
42Khóa sànMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Tay cầm chữ HMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,448m2
45Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,3822m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,334m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0208100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8928m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,205tấn
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0462100m2
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5835m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4105m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0064tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0341tấn
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0371100m2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,96m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,408m2
58Quét nước xi măng 2 nướcMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,408m2
59Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,962m2
60Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,134m3
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,073tấn
62Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,165100m2
63Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
64Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,1274m3
65Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,2548m3
66Bóng đèn Dowlight D145, P12WMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
67Ốp trần D170, P=12WMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
68Quạt trần 85W, hộp điều tốcMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
69Tủ aptomat chứa 4-6 tépMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
70Tủ điện kim loại 500x350x200mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
71Aptomat MCB 3C-250AMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
72Aptomat MCB 3C-200AMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
73Aptomat MCB 3C-80AMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
74Aptomat MCB 3C-50AMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
75Aptomat MCB 2C-63A-250VMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
76Aptomat MCB 2C-25A-250VMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
77Aptomat MCB 2C-10A-250VMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
78Aptomat MCB 2C-16A-250VMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
79Lắp đặt công tắc đơn (mặt + hạt + đế)Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
80Lắp đặt công tắc đôi (mặt + hạt + đế)Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
81Hạt đèn báoMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
82Ổ cắm đôiMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
83Kéo rải dây cáp treo Cu/XLPE/PVC/4x35mm2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36m
84Kéo rải dây Cu/XLPE/PVC/2x10mm2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70m
85Kéo rải dây Cu/PVC/2x6mm2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
86Kéo rải dây Cu/PVC/2x2,5mm2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
87Kéo rải dây Cu/PVC/2x1,5mm2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật175m
88Ống bảo vệ dây đàn hồi D16Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật255m
89Ống bảo vệ dây đàn hồi D20Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
90Cọc tiếp địa mạ đồngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cọc
91Dây tiếp địa tủ điệnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4m
92Hộp nối dây 110x110x50Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9hộp
93Đầu cos 35Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
94Đầu cos 10Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28Cái
95Lắp đặt chậu xí bệtMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
96Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
97Lắp đặt hộp đựngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
98Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đáMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
99Xi phông thoát chậu rửaMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
100Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnhMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
101Lắp đặt gương soiMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
102Lắp đặt kệ kínhMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
103Lắp đặt giá treoMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
104Vòi tắm hương sen nóng lạnhMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
105Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
106Bình nóng lạnh 30LMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
107Ống PPR D50Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
108Ống PPR D32Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
109Ống PPR D25Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
110Ống PPR D20Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
111Tê HDPE 50/50Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
112Tê HDPE 50/32Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
113Tê 50/50Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
114Tê thu 32/25Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
115Tê thu 25/20Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
116Tê thu 20/20Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
117Cút góc D50Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
118Cút góc D32Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
119Cút góc D25Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
120Cút góc D20Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
121Cút ren trong D20Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34cái
122Đầu bịt D20Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34cái
123Van khóa D25Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
124Máy bơm tăng áp P=150WMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
125Đầu bịt D50Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
126Đầu bịt D20Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34Cái
127Ống PVC D110 Class 1Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
128Ống PVC D42 Class 1Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
129Cút góc D110Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
130Cút góc D42Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
131Tê 110x42Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
132Chếch PVC 110Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
133Y PVC D110Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
134Nút bịt D110Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
135Ống PVC D90 Class 1Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
136Cút góc D90Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
137Chếc D90Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
138Cầu chắn rác INOXMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5Cái
139Đai giữ ốngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15Cái
G Hạng mục 7: Nhà Giặt là
1Tháo dỡ cửa ( Tạm tính nhân công bằng 60% lắp mới)Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,6m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật142,8m
3Phá dỡ lan canMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56,224m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,1546m3
5Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật58,008m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.337,0728m2
7Phá dỡ nền gạch lá nemMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật355,6m2
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật62,3259m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật62,3259m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,8348m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,6992m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0629tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2348100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,66m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật845,2336m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật662,9127m2
18Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật342,708m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật662,9127m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật845,2336m2
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật355,6m2
22Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật248,3m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,0632m2
24Lát nền, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật107,3m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật342,708m2
26Công tác ốp đá vào tường, đá rối, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,4m2
27Trần thạch cao khung xương chìm chịu nướcMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,3704m2
28Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,3704m2
29Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay Kính an toàn dày 6.38mm đã bao gồm phụ kiệnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,6m2
30Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay Kính an toàn dày 6.38mm đã bao gồm phụ kiệnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,08m2
31Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, Kính an toàn dày 6.38mm đã bao gồm phụ kiệnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,4m2
32Sản xuất cửa sổ mở hất Kính an toàn dày 6.38mm đã bao gồm phụ kiệnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,72m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,8m2
34Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,3822m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,334m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0208100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8928m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,205tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0462100m2
40Xây gạch cột liệu không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5835m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4105m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0064tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0341tấn
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0371100m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,96m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,408m2
47Quét nước xi măng 2 nướcMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0m2
48Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,962m2
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,134m3
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,073tấn
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,165100m2
52Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
53Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,1274m3
54Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,2548m3
55Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,5393m3
56Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4616100m3
57Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7582m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7582m3
59Xây gạch cốt liệu không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,8742m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3579100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8634m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4248100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2732tấn
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,79m3
65Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45cái
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,688m2
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,896m2
68Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,2322m3
69Bóng tuýp đơn 1x40WMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
70Ốp trần D250, P=12WMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
71Quạt trần 85W, hộp điều tốcMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
72Tủ điện kim loại 500x350x200mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
73Aptomat MCB 3C-200AMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
74Aptomat MCB 3C-100AMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
75Aptomat MCB 3C-50AMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
76Aptomat MCB 2C-150A-250VMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
77Aptomat MCB 1C-50A-250VMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
78Aptomat MCB 1C-32A-250VMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
79Aptomat MCB 1C-16A-250VMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
80Mặt AptomatMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
81Lắp đặt công tắc đôi (mặt + hạt + đế)Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17cái
82Ổ cắm đôiMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52cái
83Kéo rải dây cáp treo Cu/XLPE/PVC/4x35mm2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
84Kéo rải dây cáp treo Cu/XLPE/PVC/4x16mm2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m
85Kéo rải dây cáp treo Cu/XLPE/PVC/4x10mm2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120m
86Kéo rải dây Cu/XLPE/PVC/2x10mm2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật220m
87Kéo rải dây Cu/PVC/2x6mm2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật250m
88Kéo rải dây Cu/PVC/2x2,5mm2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật390m
89Kéo rải dây Cu/PVC/2x1,5mm2Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật680m
90Ống bảo vệ dây đàn hồi D16Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật770m
91Ống bảo vệ dây đàn hồi D20Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật260m
92Cọc tiếp địa mạ đồngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
93Dây tiếp địa tủ điệnMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
94Hộp nối dây 110x110x50Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25hộp
95Đầu cos 4x35Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
96Đầu cos 4x16Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
97Đầu cos 4x10Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32Cái
98Lắp đặt chậu xí bệtMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
99Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
100Lắp đặt hộp đựngMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
101Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
102Xi phông thoát chậu rửaMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
103Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnhMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
104Lắp đặt gương soiMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
105Lắp đặt kệ kínhMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
106Lắp đặt giá treoMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
107Vòi tắm hương sen nóng lạnhMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
108Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
109Bình nóng lạnh 18LMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
110Vòi gạt đồng D20Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10Cái
111Ống PPR D40Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
112Ống PPR D32Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
113Ống PPR D25Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
114Ống PPR D20Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
115Tê HDPE 50/40Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
116Tê 40/32Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
117Tê 40/25Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
118Tê thu 32/25Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
119Tê thu 25/20Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
120Tê thu 20/20Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
121Cút góc D40Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
122Cút góc D32Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
123Cút góc D25Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
124Cút góc D20Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
125Cút ren trong D20Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52cái
126Đầu bịt D20Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52cái
127Van khóa D32Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
128Van khóa D25Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
129Máy bơm tăng áp P=150WMục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
130Ống PVC D110 Class 1Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,34100m
131Ống PVC D90 Class 1Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
132Ống PVC D42 Class 1Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
133Cút góc D110Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
134Cút góc D90Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
135Cút góc D42Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
136Tê 90x42Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
137Chếch PVC 110Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
138Chếch PVC 90Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
139Y PVC D90Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.567E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Năng lực chỉ huy trưởng công trình theo quy định tại điều 53, Nghị định số59/2015/NĐ-CP của Chính phủ: Hạng III- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Hợp đồng thời hạn ≥ 1 năm với nhà thầu.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình.(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng) 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Hợp đồng thời hạn ≥ 1 năm với nhà thầu.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công điện) 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Hợp đồng thời hạn ≥ 1 năm với nhà thầu.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công cấp thoát nước) 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp- Hợp đồng thời hạn ≥ 1 năm với nhà thầu.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Năng lực cán bộ phụ trách an toàn lao động theo quy định tại Điều 51, Nghị định số 59/2015/NĐ-CP của Chính phủ: Hạng III- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Hợp đồng thời hạn >=1 năm với nhà thầu.- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động.11
6 Công nhân xây dựng (nề, hàn, điện…) 15 Yêu cầu kê khai danh sách công nhân và tổ trưởng các tổ đội tham gia thực hiện gói thầu.Toàn bộ công nhân phải có chứng chỉ nghề kèm theo.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển≥5T Nhà thầu kê theo Mẫu số 11D Chương IV.1
2 Máy đào 0,4m3 Nhà thầu kê theo Mẫu số 11D Chương IV.1
3 Máy khoan cầm tay Nhà thầu kê theo Mẫu số 11D Chương IV.2
4 Máy đầm bàn Nhà thầu kê theo Mẫu số 11D Chương IV.1
5 Máy đầm dùi Nhà thầu kê theo Mẫu số 11D Chương IV.1
6 Máy hàn Nhà thầu kê theo Mẫu số 11D Chương IV.2
7 Máy trộn bê tông 250l Nhà thầu kê theo Mẫu số 11D Chương IV.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->