Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210158402-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hương Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210158234 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 10:00:00 đến ngày 2021-02-08 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,587,086,793 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| B | NHÀ MÁI TÔN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 129,885 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,0691 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 35,8767 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 14,908 | m2 |
| 5 | Đào xúc đất-đất cấp III | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,3255 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 68,4267 | m3 |
| C | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 322,3376 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 34,3065 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 18,0528 | m3 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 2,6752 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 49,5876 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 381,5742 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 565,3135 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 358,4986 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 77,6 | m2 |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 197,6287 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 2 | Công |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện thiết bị điện | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 5 | Công |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 85,2772 | m3 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 4,9764 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 8,3075 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 620,3668 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 419,3355 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 358,4986 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 419,3355 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 978,8654 | m2 |
| 7 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính 6.38 ly đã bao gồm phụ kiện | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 40,32 | m2 |
| 8 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính 6.38 ly đã bao gồm phụ kiện | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 9 | Vách kính nhôm hệ | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 20,78 | m2 |
| 10 | Vách ngăn khu WC dưới gầm thang bằng compact dày 12mm | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 10,6808 | m2 |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,2623 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,1286 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,948 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,0226 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,0213 | tấn |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 307,6967 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 96,3042 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 96,3042 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 51,84 | 1m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 17,049 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 22,3463 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45mm | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1,9763 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 37,5381 | md |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 16,698 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 18,1655 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 24 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 600 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 140 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 35 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiều cầu thang | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Tủ điện 3 Modul | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Tủ điện 320x 220x120 | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 740 | m |
| F | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m, ĐK 110mm | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1,304 | 100m |
| 2 | Cút 110 | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 48 | Cái |
| 3 | Quả cầu chắn rác | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 16 | Quả |
| 4 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 80 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 4m, ĐK 60mm | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 6 | Cút D60 | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 8 | Cút D90 | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Thoát sàn | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 13 | Côn thu D32=>D25 | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Van chặn D32 PPR | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - chậu rửa | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xí xổm | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 19,8 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,0559 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,0263 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,966 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 4,6338 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 25,452 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 3,7802 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 29,2322 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,0217 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,5242 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,0345 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 6,492 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 13,308 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng-đất cấp III | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 6,1901 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,0332 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,992 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1,232 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,5824 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,0614 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 16 | 1cấu kiện |
| I | HẠNG MỤC: HÀNH LANG NỐI BẾP VÀ NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng băng-đất cấp III | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 18,08 | m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,0628 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 14,04 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 2 | m2 |
| 6 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 93,6 | m2 |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 3,7335 | m2 |
| 8 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,1074 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 7,4076 | 1m2 |
| J | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 65,244 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,2609 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 39,1522 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 7,448 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 27,1656 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 23,2848 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 2,156 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,0421 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,2458 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,196 | 100m2 |
| 11 | Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 19,2851 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 4,356 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 356,805 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 55,077 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 411,882 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: CẢI TẠO BẾP | |||
| 1 | Vách kính nhôm hệ, kính 6.38ly đã bao gồm phụ kiện | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 14,23 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 6,0075 | m2 |
| 3 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính 6.38ly đã bao gồm phụ kiện | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 11,214 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 1,1454 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 2,6862 | m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,132 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,0133 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,0025 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,0107 | tấn |
| 10 | Dọn dẹp vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 2 | Công |
| L | HẠNG MỤC: MÁI CHE HÀNH LANG NHÀ LỚP HỌC VÀ BẾP | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,0427 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,0441 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,0816 | 100m2 |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng băng-đất cấp III | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 8,892 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,0212 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 6,772 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,0388 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 6,32 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,2395 | 100m2 |
| 8 | Lớp bạt lót chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 75 | m2 |
| 9 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 11,25 | m3 |
| 10 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤15cm | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 18 | m |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,1931 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,2865 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,1999 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,1931 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,2865 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,1999 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 0,8875 | 100m2 |
| 18 | Buloong M16 | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 40 | Cái |
| N | HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ PHẦN SÂN | |||
| 1 | Bạt lót chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 170,635 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 17,0635 | m3 |
| 3 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 170,635 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo E-HSMT | 5,8025 | 10m3/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi