Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp Trường THCS xã Trực Nội, huyện Trực Ninh; Hạng mục: Xây mới nhà 03 tầng 09 phòng học và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210158491-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Trực Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp Trường THCS xã Trực Nội, huyện Trực Ninh; Hạng mục: Xây mới nhà 03 tầng 09 phòng học và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210158404 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã, các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 09:50:00 đến ngày 2021-02-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,962,664,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo thiết kế được duyệt | 280,9445 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m , mật độ 25 cọc/m2 | Theo thiết kế được duyệt | 192,4802 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 32,2363 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,83 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 3,2687 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 4,898 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 122,3442 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 2,1377 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1116 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 1,4562 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 6,1875 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 77,3949 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 1,1818 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 4,4546 | 100m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,4369 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0519 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0648 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 6,2675 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 6,2208 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 21,901 | m2 |
| 21 | Đánh màu bể phốt | Theo thiết kế được duyệt | 21,901 | m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt | 0,0752 | tấn |
| 23 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,8 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cấu kiện |
| 25 | Mua sẵn, rải nilong chống mất nước khi đổ | Theo thiết kế được duyệt | 328,5789 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 32,8579 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 1,0536 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0201 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 5,3851 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 23,2072 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 1,7841 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 3,9562 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 10,857 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 52,984 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 12,1121 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 122,8825 | m3 |
| 11 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn mái | Theo thiết kế được duyệt | 444,8014 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 196,335 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,9897 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 11,4459 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt | 0,1838 | tấn |
| 16 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 1,6684 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt | 62 | cấu kiện |
| 18 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 236,8208 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 10,6735 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 19,9732 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 10,9051 | m3 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 594,9 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1.081,75 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1.045,5029 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1.353,714 | m2 |
| 26 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 249,6176 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 511,7599 | m2 |
| 28 | Sản xuất lan can bằng inox | Theo thiết kế được duyệt | 378,61 | kg |
| 29 | Lắp dựng lan can inox | Theo thiết kế được duyệt | 31,6488 | m2 |
| 30 | Vét chỉ lõm thân cột | Theo thiết kế được duyệt | 15,4 | m |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 267,23 | m |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 238,36 | m |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1.279,74 | m |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 987,1848 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500mm | Theo thiết kế được duyệt | 61,7208 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 6,804 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 22,534 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường gạch 60x240mm | Theo thiết kế được duyệt | 63,0335 | m2 |
| 39 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 65 viên/m2 | Theo thiết kế được duyệt | 23,4255 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 3.218,2608 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 1.494,2293 | m2 |
| 42 | Mua sẵn và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38ly, phụ kiện G-U: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm có lẫy gà (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt) | Theo thiết kế được duyệt | 57,96 | m2 |
| 43 | Mua sẵn và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kínH an toàn dày 6.38 ly , phụ kiện G-U: 3 bản lề 3D, 1 khóa đa điểm có lẫy gà (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt) | Theo thiết kế được duyệt | 20,636 | m2 |
| 44 | Mua sẵn và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện G-U: 2 bản lề 9 lỗ + 2 tay cài + 2 chống gió (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt) | Theo thiết kế được duyệt | 97,02 | m2 |
| 45 | Mua sẵn và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh hất ra, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện G-U: 2 bản lề chữ A+ 1 tay chốt + 2 chống gió (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt) | Theo thiết kế được duyệt | 0,36 | m2 |
| 46 | Mua sẵn và lắp dựng thông phong cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38 ly (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt) | Theo thiết kế được duyệt | 47,25 | m2 |
| 47 | Sản xuất sen hoa INOX vuông 15*15*1,2 mm | Theo thiết kế được duyệt | 790,1 | kg |
| 48 | Lắp dựng hoa cửa inox | Theo thiết kế được duyệt | 131,67 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo thiết kế được duyệt | 13,0918 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được duyệt | 9,9399 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,5985 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,2872 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 6,0468 | m3 |
| 54 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,7172 | m3 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 56,9294 | m2 |
| 56 | Láng granitô cầu thang | Theo thiết kế được duyệt | 49,9444 | m2 |
| 57 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 82,68 | m |
| 58 | Trụ cầu thang inox | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Sản xuất, gia công lan can bằng inox | Theo thiết kế được duyệt | 189,7 | kg |
| 60 | Lắp dựng lan can inox | Theo thiết kế được duyệt | 18,1344 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 56,9294 | m2 |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 4,4431 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 10,9628 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,3017 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 3,0074 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 83,076 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 83,076 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 2,1653 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 2,1653 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Theo thiết kế được duyệt | 3,4789 | 100m2 |
| 10 | Mua sẵn tôn ốp nóc khổ rộng 400 dày 0,45mm | Theo thiết kế được duyệt | 52,6428 | md |
| 11 | Mua sẵn, lắp đặt ke chống bão | Theo thiết kế được duyệt | 1.739,45 | cái |
| 12 | Mua sẵn, lắp đặt thang thăm mái | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Mua săn, lắp đặt tôn ốp nóc thang thăm mái | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Mua sẵn, lắp đặt chữ inox vàng gương cao 300mm chữ "NHÀ HỌC BỘ MÔN TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ XÃ TRỰC NỘI" | Theo thiết kế được duyệt | 38 | chữ |
| 15 | Mua sẵn, lắp đặt biểu tượng composite | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Cầu chắn rác D90 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 21 | Đai giữ ống inox D90 | Theo thiết kế được duyệt | 140 | cái |
| D | TAM CẤP + BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, | Theo thiết kế được duyệt | 14,9481 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 7,6954 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 36,4945 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 3,4762 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình g, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0498 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,9078 | 100m3 |
| 7 | Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 67,2462 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 6,7246 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 7 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ 60x240mm | Theo thiết kế được duyệt | 5,716 | m2 |
| 11 | Láng granitô tam cấp | Theo thiết kế được duyệt | 98,6945 | m2 |
| 12 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 222,29 | m |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 65,0508 | m2 |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp đất tôn sân phía trước nhà học , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được duyệt | 1,9209 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được duyệt | 0,2781 | 100m3 |
| 3 | Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 563 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 52,7 | m3 |
| 5 | Lát gạch đỏ KT 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 120 | m2 |
| F | TƯỜNG CHẮN, TAM CẤP | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m | Theo thiết kế được duyệt | 4,0349 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 2,0174 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 10,125 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,5257 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 69,98 | m2 |
| 6 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m | Theo thiết kế được duyệt | 15,3252 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 5,1084 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 25,2285 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,49 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 70,434 | m2 |
| G | RÃNH NƯỚC, HỐ GA | |||
| 1 | Đào hố móng hố ga | Theo thiết kế được duyệt | 7,2673 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh thoát nước | Theo thiết kế được duyệt | 30,5963 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 7,0281 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng (220x105x60), xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 3,4114 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng (220x105x60), xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 7,2866 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1262 | 100m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 74,0176 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 36,1147 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt | 0,4164 | tấn |
| 10 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 4,6032 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt | 120 | cấu kiện |
| H | TƯỜNG RÀO PHÁ, DỠ, HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | Theo thiết kế được duyệt | 7,5338 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế được duyệt | 7,5338 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 7,5338 | 1m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được duyệt | 0,8073 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1162 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,2813 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,4098 | m3 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,8634 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 12,4544 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế được duyệt | 14,3178 | m2 |
| 11 | Đắp vữa xi măng đầu trụ | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế được duyệt | 7,5338 | m2 |
| I | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, CẤP THOÁT NƯỚC, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ vỏ kim loại KT 350x250x150mm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều loại 100A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A, 20A | Theo thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp 1 aptomat âm tường | Theo thiết kế được duyệt | 27 | hộp |
| 6 | Lắp đặt Bộ đèn lớp học 1x20W | Theo thiết kế được duyệt | 54 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng bảng 1x20W | Theo thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo thiết kế được duyệt | 31 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt móc quạt trần | Theo thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 17 | Đế nhựa chống cháy âm tường | Theo thiết kế được duyệt | 57 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối | Theo thiết kế được duyệt | 9 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 550 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 380 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 1.200 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo thiết kế được duyệt | 1.000 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 550 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 30 | Đóng cọc tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 31 | Đồng dẹt 40x4mm | Theo thiết kế được duyệt | 3,72 | kg |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6m | Theo thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 34 | Bầu sứ kim thu sét | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 35 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo thiết kế được duyệt | 225 | m |
| 36 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt | 25 | m3 |
| 37 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất | Theo thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 38 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt | 25 | m3 |
| 39 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 40 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Theo thiết kế được duyệt | 180 | cái |
| 41 | Đai thép + bulong nở M12 | Theo thiết kế được duyệt | 44 | bộ |
| 42 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 51 | Zắc co nhựa D25 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 52 | Zắc co nhựa D32 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Van phao D25 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Đai giữ ống inox D25 | Theo thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 55 | Đai giữ ống inox D32 | Theo thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,035 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,19 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D48mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D48mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D60mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D110mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D48/34mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 66 | Đầu chụp thông hơi Inox D60 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Đai giữ ống inox D48, D60 | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 72 | Xiphong lavabo | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt phễu thu inox chống hôi KT 150x150mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi đồng tay gạt D25 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van cửa đồng đường kính van 25mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt van bi nhựa, đường kính van 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt van phao điện | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 82 | Máy bơm liên doanh | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 83 | Bình bọt CO2 MT3, loại 3 kg | Theo thiết kế được duyệt | 12 | bình |
| 84 | Bình bọt PCCC ABC-MFZ 4kg | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bình |
| 85 | Tiêu lệnh PCCC | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 86 | Nội quy phòng cháy chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 87 | Mua sẵn, lắp dựng hộp PCCC 500x500x200mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi