Gói thầu: Gói thầu: cống hộp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210143715-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây
Tên gói thầu Gói thầu: cống hộp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210141323
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-31 15:45:00 đến ngày 2021-02-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,898,965,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỐNG HỘP
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,145 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,261 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,517 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,975 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,516 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,956 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông viên lục lăng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,13 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,627 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông trụ lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng chân cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,264 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,65 m3
12 Lót đá dăm 1x2 dưới dầm, tấm đan, viên lục lăng dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1529 100m3
13 Láng vữa xi măng, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,36 m2
14 Trát vữa bậc thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,76 m2
15 Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m3
16 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6072 100m2
17 Trải tấm nilon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8831 100m2
18 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 266,1375 100m
19 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,64 100m
20 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,8 m
21 Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1296 100m
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6544 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8885 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8851 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4985 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0048 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5845 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0205 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1973 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, thanh lan can, gờ chắn, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4315 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, thanh lan can, gờ chắn, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6977 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tấm đan A, đan mái kênh, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4239 tấn
33 Gia công thép ống, thép hình, thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3467 tấn
34 Lắp đặt thép ống, thép hình, thép dẹp, thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,347 tấn
35 Thép ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,157 kg
36 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 306,648 kg
37 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,883 kg
38 Cung cấp bulon neo D20mm, L=30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,211 m2
40 Gia công thép ống, thép hình, thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0975 tấn
41 Lắp đặt thép ống, thép hình, thép dẹp, thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 tấn
42 Thép ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,838 kg
43 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,65 kg
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép neo đế trụ lan can, thép đường kính 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0013 tấn
45 Đào móng chân cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 m3
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,194 m3
47 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
48 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8619 100m2
49 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4198 100m2
50 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6737 100m2
51 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 100m2
52 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2209 100m2
53 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0729 100m2
54 Ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0471 100m2
55 Ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0288 100m2
56 Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0288 100m2
57 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép viên lục lăng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3666 100m2
58 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn viên lục lăng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 533 cái
59 Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,63 m3
60 Đào đất hố tiêu nước, rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,748 m3
61 Đắp đất hố tiêu nước, rãnh tiêu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,748 m3
62 Đào chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,97 m3
63 Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9945 100m3
64 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5316 100m3
65 Bơm nước hố móng ban đầu bằng máy bơm nước nước 20 CV (Tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Ca
66 Bơm nước hố móng giai đoạn thi công máy bơm nước nước 5 CV (Tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Ca
67 Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I - phần ngập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,16 100m
68 Cung cấp cừ bạch đàn đk gốc >=15cm, đk ngọn >=8cm - L = 7m - phần ngập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 616 md
69 Cung cấp cừ bạch đàn đk gốc >=15cm, đk ngọn >=8cm - L = 7m - phần không ngập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 462 MD
70 Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I - phần ngập (đóng xiên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,73 100m
71 Cung cấp cừ bạch đàn đk gốc >=15cm, đk ngọn >=8cm - L = 7m - phần ngập xiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 273 md
72 Cung cấp cừ bạch đàn đk gốc >=15cm, đk ngọn >=8cm - L = 7m - phần không ngập xiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 273 MD
73 Cung cấp cừ bạch đàn đk gốc >=15cm, đk ngọn >=8cm - L = 7m - phần cừ ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152 MD
74 Thép buộc đường kính 6mm tại các đầu cọc và thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1091 tấn
75 Thép buộc đường kính 8mm neo 2 hàng cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0847 tấn
76 Trải tấm bạt trắng đỏ đê quai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,04 100m2
77 Đắp đất đê quai, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4533 100m3
78 Đào phá đê quai bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4533 100m3
79 Nhỗ cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I - phần ngập (75% công đóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,16 100m
80 Nhỗ cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I - phần ngập (đóng xiên - 75% công đóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,73 100m
81 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I - phần ngập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,76 100m
82 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=4,0cm - L=4,7m (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.276 MD
83 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=4,0cm - L=4,7m (phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 390 MD
84 Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I - phần ngập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 100m
85 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 100m2
86 Cung cấp đất dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 997,901 M3
87 Đắp cát nền làm bãi vật liệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,5 m3
88 Thi công móng cấp phối đá dăm làm bãi vật liệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 100m3
89 Gia công + lắp đặt bảng qui định phạm vi giao thông đường bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
B Thiết bị
1 Cửa cống (theo yêu cầu thiết kế) + Máy đóng mở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->