Gói thầu: Gói thầu số 01: Di chuyển các công trình điện và cải tạo bể cáp viễn thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210158551-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Di chuyển các công trình điện và cải tạo bể cáp viễn thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210135867 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 09:52:00 đến ngày 2021-02-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,254,043,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN DI CHUYỂN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo hạ dây dẫn AE4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,515 | 1km dây |
| 2 | Tháo hạ dây dẫn AE4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,434 | 1km dây |
| 3 | Tháo hạ dây dẫn AE4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 1km dây |
| 4 | Tháo hạ dây dẫn AE4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,297 | 1km dây |
| 5 | Tháo hạ dây dẫn AV120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,398 | 1km dây |
| 6 | Tháo hạ dây dẫn AV50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,168 | 1km dây |
| 7 | Tháo hạ xà hạ thế. Trọng lượng xà 50kg. | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | 1 bộ |
| 8 | Tháo sứ đứng hạ thế, cột vuông | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | 10 sứ |
| 9 | Tháo hạ hộp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | hộp |
| 10 | Tháo hạ công tơ. Hộp <= 4 CT | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | hộp |
| 11 | Tháo hạ công tơ. Hộp <= 2 CT | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| 12 | Tháo hạ công tơ. Hộp <= 1 CT | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 13 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | 1 cột |
| 14 | Tháo hạ dây dẫn AC240 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3255 | 1km dây |
| 15 | Tháo sứ đứng =<22kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 10 sứ |
| 16 | Tháo chuỗi néo | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 17 | Tháo hạ xà trung thế. Trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 bộ |
| 18 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 1 cột |
| 19 | Tháo, lắp cầu dao phụ tải 24kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 20 | Tháo, lắp chống sét van 22KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 21 | Tháo lắp xà đỡ CDPT 24kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1bộ |
| 22 | Tháo lắp ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1bộ |
| 23 | Tháo lắp thang trèo | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1bộ |
| 24 | Công tác bốc lên dây dẫn điện các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | tấn |
| 25 | Tháo hạ cáp treo 24kV 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,47 | 100 m |
| 26 | Tháo hạ dây dẫn AE4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,182 | 1km dây |
| 27 | Tháo hạ dây dẫn AE2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,44 | 1km dây |
| 28 | Tháo đèn chiếu sáng LED | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9 | 10 cái |
| 29 | Tháo cần chữ L và tay bắt cần | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 30 | Tháo chụp cần chữ L | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 31 | Tháo hạ cột đèn cột BT li tâm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cột |
| 32 | Vận chuyển vật tự thu hồi | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | ca |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 44,1545 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,574 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,574 | 100m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng >250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 37,76 | m3 |
| 37 | Cung cấp cột BTLT PC10-4.3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cột |
| 38 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cột |
| 39 | Cung cấp cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 411,06 | m |
| 40 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4111 | km/dây |
| 41 | Cung cấp cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 ( hao hụt 2%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,76 | m |
| 42 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0388 | km/dây |
| 43 | Cung cấp cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48,96 | m |
| 44 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,049 | km/dây |
| 45 | Cung cấp cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,67 | m |
| 46 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0087 | km/dây |
| 47 | Cung cấp cáp vặn xoắn ABC 2x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 59,16 | m |
| 48 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 2x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0592 | km/dây |
| 49 | Cung cấp cáp vặn xoắn ABC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,67 | m |
| 50 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0087 | km/dây |
| 51 | Cung cấp cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,3 | m |
| 52 | Dây cáp sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0303 | 100m |
| 53 | Cung cấp cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,15 | m |
| 54 | Dây cáp sau công tơ Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1515 | 100m |
| 55 | Cung cấp dây tiếp địa F10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,062 | 100kg |
| 56 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,062 | 100kg |
| 57 | Cung cấp cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cọc |
| 58 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 60 | Phụ kiện tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 61 | Dây đồng tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 62 | Khóa hãm | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 63 | Móc treo cáp voặn xoắn | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 64 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 65 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 66 | Ghíp bọc kép | Mô tả kỹ thuật chương V | 126 | cái |
| 67 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m3 |
| 68 | Đào đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,127 | m3 |
| 69 | Đào móng bằng máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 298,139 | m3 |
| 70 | Cung cấp ống nhựa xoắn D130/100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.743,5 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D130/100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,435 | 100m |
| 72 | Cung cấp ống nhựa xoắn D50/40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.288 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D50/40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,88 | 100m |
| 74 | Cung cấp cát đệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 348,84 | m3 |
| 75 | Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,884 | m3 |
| 76 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,1396 | 100m3 |
| 77 | Cung cấp băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.085 | m |
| 78 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7125 | 100m2 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,4884 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,4884 | 100m3 |
| 81 | Mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 72,3333 | cái |
| 82 | Cung cấp cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.739,12 | m |
| 83 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 trong ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,39 | 100m |
| 84 | Cung cấp cáp Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 581,76 | m |
| 85 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 trong ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,82 | 100m |
| 86 | Cung cấp cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC/PVC 4x95 mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 222,71 | m |
| 87 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,23 | 100m |
| 88 | Cung cấp cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC/PVC 4x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.790,73 | m |
| 89 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,91 | 100m |
| 90 | Cung cấp đầu cáp hạ thế <=1kV 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | đầu cáp |
| 91 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | đầu cáp |
| 92 | Cung cấp đầu cáp hạ thế <=1kV 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 95 | đầu cáp |
| 93 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 95 | đầu cáp |
| 94 | Cung cấp hộp nối cáp lực hạ thế <=1kV, Cu-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 95 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế <= 1kV, có 3 đến 4 ruột. Hộp nối cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | 1 hộp nối |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,716 | m3 |
| 97 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,388 | m3 |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,932 | m3 |
| 99 | Bulong bệ móng M24x350 | Mô tả kỹ thuật chương V | 176 | bộ |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2672 | 100m2 |
| 101 | Tủ điện chứa công tơ (Không bao gồm công tơ ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 44 | tủ |
| 102 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 44 | 1 tủ |
| 103 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,384 | m3 |
| 104 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,384 | m3 |
| 105 | Cung cấp dâu tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 178,882 | kg |
| 106 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,6 | 10 m |
| 107 | Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 132 | cọc |
| 108 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,2 | 10 cọc |
| 109 | Cung cấp biển báo | Mô tả kỹ thuật chương V | 88 | bộ |
| 110 | Lắp biển báo nguy hiểm, tên tủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 88 | 1 bộ |
| 111 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,375 | m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0338 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0338 | 100m3 |
| 114 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng >250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,85 | m3 |
| 115 | Cung cấp xà X2-LTĐ-XT | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 117 | Cung cấp cột BTLT PC14-9.2 ( G4+N10) xuyên tâm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 118 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 119 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 mối nối |
| 120 | Cung cấp sứ đứng 24kV ( sứ+ ty ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | quả |
| 121 | Lắp đặt sứ đứng trung thế 24kv | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 10 sứ |
| 122 | Cung cấp chuỗi néo silicone 24kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | chuỗi |
| 123 | Lắp đặt chuỗi néo 24kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 124 | Cung cấp dây nhôm AC 240 | Mô tả kỹ thuật chương V | 351,9 | m |
| 125 | Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3519 | 1km/1 dây |
| 126 | Ống nối chịu lực ON240 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 127 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 1 mối |
| 128 | Ghíp nhôm 3 BL | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 130 | Cung cấp cọc tiếp địa ( L60x60*6x2500) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cọc |
| 131 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 132 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8 | m3 |
| 133 | Đào đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,317 | m3 |
| 134 | Đào đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,8532 | m3 |
| 135 | Cung cấp cát đệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,317 | m3 |
| 136 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,317 | m3 |
| 137 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2985 | 100m3 |
| 138 | Cung cấp ống nhựa xoắn D160/125 | Mô tả kỹ thuật chương V | 430 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,3 | 100m |
| 140 | Cung cấp cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 452,48 | m |
| 141 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,5248 | 100m |
| 142 | Cung cấp đầu cáp khô ngoài trời 24kV-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | đầu |
| 143 | Lắp đặt đầu cáp khô ngoài trời 24kV-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | đầu cáp |
| 144 | Cung cấp hộp nối cáp khô ngoài trời 24kV-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 145 | Lắp đặt hộp nối cáp khô ngoài trời 24kV-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp nối |
| 146 | Cung cấp colie ôm cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt colie ôm cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 148 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | sợi |
| 149 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 vị trí |
| 150 | Thí nghiệm tiếp đất tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật chương V | 44 | 1 vị trí |
| 151 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | sợi |
| 152 | Thí nghiệm cách điện đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 153 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bát |
| 154 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 vị trí |
| B | PHẦN VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 61 | cái |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,146 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng từ 50x2 đến 2000x2 loại cáp <=100x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,07 | 1km cáp |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng từ 50x2 đến 2000x2 loại cáp <=200x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,005 | 1km cáp |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng từ 50x2 đến 2000x2 loại cáp <=300x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,295 | 1km cáp |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng từ 50x2 đến 2000x2 loại cáp <=400x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,653 | 1km cáp |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng từ 50x2 đến 2000x2 loại cáp <=600x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,59 | 1km cáp |
| 8 | Vận chuyển thu hồi khung, tấm đân bể cáp bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 9 | Đào móng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,6438 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,7944 | 100m3 |
| 11 | Xây lắp bể một nắp đan dọc, xây lắp dưới hè 2 tầng ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | 1 bể |
| 12 | Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho bể bê tông từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | 1 bể |
| 13 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | 1 nắp đan |
| 14 | Đào đất rãnh ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,028 | m3 |
| 15 | Máy đào | Mô tả kỹ thuật chương V | 189,252 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 210,28 | m3 |
| 17 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,751 | 1km/ 1 băng báo hiệu |
| 18 | Cung cấp ống nhựa PVC 110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6.537 | m |
| 19 | Lắp ống dẫn cáp loại Φ <=114 nong một đầu, số lượng ống <=3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 65,37 | 100m/ ống |
| 20 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp <= 600x2 trong cống bể | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,59 | km cáp |
| 21 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp <= 400x2 trong cống bể | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,653 | km cáp |
| 22 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp <= 300x2 trong cống bể | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,295 | km cáp |
| 23 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp <= 200x2 trong cống bể | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,005 | km cáp |
| 24 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp <= 100x2 trong cống bể | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,07 | km cáp |
| 25 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,78 | km cáp |
| 26 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 96 sợi | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,25 | km cáp |
| 27 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.100x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ măng sông |
| 28 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.300x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ măng sông |
| 29 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.400x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ măng sông |
| 30 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.600x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ măng sông |
| 31 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=24FO | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ măng sông |
| 32 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=96FO | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ măng sông |
| 33 | Rệp nối | Mô tả kỹ thuật chương V | 8.400 | con |
| 34 | Cung cấp cáp cống có dầu 100x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | km |
| 35 | Cung cấp cáp cống có dầu 300x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | km |
| 36 | Cung cấp cáp cống có dầu 600x2x0,4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | km |
| 37 | Cung cấp cáp quang 24sợi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,78 | km |
| 38 | Cung cấp cáp quang 96 sợi | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,25 | km |
| C | PHẦN NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Lắp đặt đường ống nhựa HDPE DN75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt đường ống nhựa HDPE DN75 (lồng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt đường ống nhựa HDPE DN50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,3 | 100m |
| 4 | Ống nhựa HDPE DN50 qua đường (thay qua đường) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,13 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống TTK DN66 ( Ống lồng ) qua đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt đường ống nhựa HDPE DN110 (lồng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN 25 mm. | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,58 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR DN 25 mm. | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,58 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN 32 (lồng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,58 | 100m |
| 10 | Măng sông một đầu ren trong HDPE D25x3/4" | Mô tả kỹ thuật chương V | 58 | cái |
| 11 | Măng sông một đầu ren ngoài HDPE D25x3/4" | Mô tả kỹ thuật chương V | 58 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông một đầu ren ngoài DN50x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông một đầu ren ngoài DN50x2" | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông một đầu ren ngoài DN75x2.1/2" | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông một đầu ren ngoài DN75x2" | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê đều DN50x50 HDPE | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê đều DN75x75 HDPE | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thu 75x50 HDPE | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt van cửa DN 40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van cửa DN 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt van cửa DN 65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 22 | ĐKT 75mmx3/4'' | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 23 | ĐKT 50mmx3/4'' | Mô tả kỹ thuật chương V | 41 | cái |
| 24 | Cút đều HDPE DN75 mm. | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 25 | Cút đều HDPE DN50 mm. | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 26 | Cút đều HDPE DN25 mm. | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 27 | Cút 1 đầu ren trong DN25x3/4'' mm. | Mô tả kỹ thuật chương V | 58 | cái |
| 28 | Măng sông nối ống DN75 mm. | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 29 | Măng sông nối ống DN50 mm. | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông thu DN50x40 HDPE | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 31 | Cút hàn nhiệt PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 116 | cái |
| 32 | Tháo đồng hồ DN15 | Mô tả kỹ thuật chương V | 58 | cái |
| 33 | Lắp lại đồng hồ DN15 | Mô tả kỹ thuật chương V | 58 | cái |
| 34 | Van góc kèm van 1 chiều DN15 | Mô tả kỹ thuật chương V | 58 | cái |
| 35 | Nút bịt HDPE DN50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 36 | Nút bịt HDPE DN75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 37 | Ống PVC tiền phong 110 Class | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 38 | Miệng khóa gang | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 39 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật chương V | 58 | cuộn |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1 | 100m |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,43 | 100m |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,81 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,81 | m3 |
| 44 | Nước súc xả | Mô tả kỹ thuật chương V | 200 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi