Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa Trường THCS Hợp Giang, thành phố Cao Bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210162696-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa Trường THCS Hợp Giang, thành phố Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210162688 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-31 10:47:00 đến ngày 2021-02-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,509,996,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | NHÀ HỘI ĐỒNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,4132 | 100m2 |
| 2 | Cạo bóc, vệ sinh rêu mốc lòng sê nô, mái sảnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,4556 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0131 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 226,288 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (50% diện tích) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 328,9966 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát cột, trụ (50% DT) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77,132 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (40% diện tích) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 501,4192 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát má cửa đi, cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,5267 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (40% Diện tích) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 358,475 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nền hiện trạng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 685,9024 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.231,0475 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 537,7126 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tổng cự ly đổ thải 6Km) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,5498 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,5498 | m3 |
| 15 | Cạo rỉ các kết cấu thép lan can hành lang, cầu thang, hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 140,1919 | m2 |
| 16 | Mài, vệ sinh lại bậc tam cấp, bậc cầu thang láng granito | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,1816 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tay vịn cầu thang gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,763 | m2 |
| 18 | Sơn tay vịn cầu thang gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,763 | m2 |
| 19 | Đánh vecni tay vịn cầu thang gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,763 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,423 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 682,5 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ốp 600x150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,7504 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77,132 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài hiện trạng bóc trát dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 328,9966 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 514,3552 | m2 |
| 26 | Trát trần hiện trạng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 358,475 | m2 |
| 27 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,5267 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 812,2572 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.218,238 | m2 |
| 30 | Sơn hoa sắt lan can, hoa sắt cửa các loại bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 140,1919 | 1m2 |
| 31 | Cửa đi, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP dày theo thiết kế (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,84 | m2 |
| 32 | Cửa sổ, CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP dày theo thiết kế (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,45 | m2 |
| 33 | Cửa sổ, cửa nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ 5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 34 | Vách kính vách NHÔM HỆ VIỆT PHÁP dày theo thiết kế (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,952 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ đường dây, hệ thống chiếu sáng, thiết bị điện không còn sử dụng được | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công 3/7 |
| 37 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt siêu sáng 3 hàng bóng 1,2m (S8-54W Model: TCL-LIGHTING) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn LED tròn gắn trần D300 (MODEL: LN12-300/24W), Rạng Đông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt trần - Quạt trần Điện cơ 91 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển từ xa VinaWind | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tủ điện tổng SINO âm tường KT 300x200x150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 42 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 45 | Đế âm, mặt cài ATM | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây cáp nhôm ABC 3x35+1x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 523 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 882 | m |
| 51 | Lắp đặt ống ghen hộp đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 983 | m |
| 52 | Đế âm đặt công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 101 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 56 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cái |
| 57 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74 | hạt |
| 58 | Hạt công tắc 2 chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hạt |
| 59 | Đinh các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | kg |
| 60 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cuộn |
| 61 | Phá dỡ tường ngăn hiện trạng xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,0301 | m3 |
| 62 | Phá dỡ bệ tông bục tiểu bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4266 | m3 |
| 63 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,8274 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 65 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 66 | Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng khu vệ sinh , thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,0126 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh các tầng, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,098 | m2 |
| 68 | Phá lớp vữa trát tường trong vệ sinh hiện trạng không ốp gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 128,297 | m2 |
| 69 | Xây hộp kỹ thuật bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2862 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8126 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0197 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0117 | tấn |
| 73 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0792 | m3 |
| 74 | Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57 | m2 |
| 75 | Ốp chân tường vệ sinh kích thước gạch ốp 300x450mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 185,7675 | m2 |
| 76 | Trát hộp kỹ thuật, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,483 | m2 |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,094 | m2 |
| 78 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,577 | m2 |
| 79 | Vách ngăn Compac HPL 12mm, phụ kiện INOX 304 (Tính từ mép nền, sàn đến cos trên thanh giằng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,732 | m2 |
| 80 | Gia công hệ khung thép đỡ bàn chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1345 | 1m2 |
| 82 | Bu lông M10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 83 | Khoan cấy vít nở vào tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | 1 lỗ khoan |
| 84 | Lắp đặt kết cấu khung thép đỡ bàn chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 85 | Tấm đá granit tự nhiên màu đen ánh Kim loại 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,44 | m2 |
| 86 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt hoa văn 600x600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,9512 | m2 |
| 87 | Lắp đặt xí bệt AR5 (PK 2 nhấn, nắp rời êm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa + chân chậu VTL4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa gật gù ở chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 91 | Ống xả chữ P-675PV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | ống |
| 92 | Ống xả chậu rửa có chặn nước A-016V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | ống |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam T1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 94 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 40mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 32mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 25mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN20, ĐK 20mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 99 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt van khóa, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Cút 90 độ PPR ĐK 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Cút 90 độ PPR ĐK 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 104 | Tê thu PPR 40x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Tê thu PPR 40x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Tê thu PPR 32x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Tê thu PPR 32x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Tê đều PPR 20x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 109 | Tê thu PPR 25x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 110 | Tê đều PPR 40x40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Tê đều PPR 25x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Măng sông PPR ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 113 | Măng sông PPR ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Măng sông PPR ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 115 | Măng sông PPR ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 116 | Côn thu PPR 32x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Côn thu PPR 40x32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Côn thu PPR 25x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 119 | Rắc co ren ngoài ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Rắc co ren ngoài ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Rắc co ren ngoài ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 122 | Rắc co ren ngoài ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt phễu thu nước ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 124 | Bộ xi phông ống thải ở phễu thu ĐK 76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 129 | Tê vuông nhựa uPVC 110x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Côn thu uPVC 110x48 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Cút nhựa uPVC 135 độ ĐK 110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 132 | Cút nhựa uPVC 135 độ ĐK 76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 133 | Cút nhựa uPVC 90 độ ĐK 48 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 134 | Tê xiên 45 độ uPVC 110x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 135 | Tê xiên 45 độ uPVC 76x76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 136 | Keo dán xung quanh cổ ống + phễu thu (Chống thấm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | ống |
| 137 | Tháo dỡ ống thoát nước mái hiện trạng đã hư hỏng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công 3/7 |
| 138 | Lồng sắt chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 139 | Phễu thu nước bằng tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 141 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 142 | Cút chếch 135 độ ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 143 | Cút 90 độ ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| C | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6744 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 212,86 | m2 |
| 3 | Cạo bóc, phá dỡ lớp láng lòng sê nô, mái sảnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110,6678 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 123,792 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (50% diện tích) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 269,848 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát cột, trụ (50% DT) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,848 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (30% diện tích) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 250,4568 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát má cửa đi, cửa sổ (30% diện tích) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,1307 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (30% Diện tích) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 210,2812 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 983,0669 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 490,656 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tổng cự ly đổ thải 6Km) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,6885 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,6885 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ lan can tầng 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,0384 | m2 |
| 15 | Cạo rỉ các kết cấu thép lan can hành lang, cầu thang, hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94,7272 | m2 |
| 16 | Mài, vệ sinh lại bậc tam cấp, bậc cầu thang láng granito | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,789 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tay vịn cầu thang gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,884 | m2 |
| 18 | Sơn tay vịn cầu thang gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,884 | m2 |
| 19 | Đánh vecni tay vịn cầu thang gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,884 | m2 |
| 20 | Khoan cấy thép liên kết vào tường, nền hiện trạng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72 | 1 lỗ khoan |
| 21 | Gia công lan can hành lang thép INOX | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1275 | tấn |
| 22 | Thép liên kết fi 10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0067 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,424 | m2 |
| 24 | Chụp chân INOX | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 25 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,848 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài hiện trạng bóc trát dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 269,848 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 250,4568 | m2 |
| 28 | Trát trần hiện trạng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 210,2812 | m2 |
| 29 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,1307 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 675,392 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.622,8956 | m2 |
| 32 | Sơn hoa sắt lan can, hoa sắt cửa các loại bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94,7272 | 1m2 |
| 33 | Cửa đi, cửa thép sơn tĩnh điện, kinh 5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,0256 | m2 |
| 34 | Cửa sổ, cửa thép sơn tĩnh điện, kinh 5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,504 | m2 |
| 35 | Khuôn cửa đi, cửa sổ khuôn hở | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 364,08 | m |
| 36 | Khuôn cửa đi, cửa sổ khuôn kín | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 102,48 | m |
| 37 | Vách kính vách khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 38 | Bộ khóa cửa Việt Tiệp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 114,192 | m2 |
| 40 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 41 | Láng sê nô, mái sảnh không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,2978 | m2 |
| 42 | Trát thành sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,37 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110,6678 | m2 |
| 44 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,6986 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,6986 | 1m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi SUNTEK 0,4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1286 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc, úp bờ chảy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39 | m |
| 48 | Tháo dỡ đường dây, hệ thống chiếu sáng, thiết bị điện không còn sử dụng được | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công 3/7 |
| 49 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt siêu sáng bóng 1,2m 40W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn ốp trần LED tròn gắn trần D300 (MODEL: LN12-300/24W), Rạng Đông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt trần - Quạt trần Điện cơ 91 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển từ xa VinaWind | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tủ điện tổng SINO âm tường KT 300x200x150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 56 | Đế âm, mặt cài ATM | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây cáp nhôm ABC2x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 510 | m |
| 61 | Lắp đặt ống ghen hộp đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 530 | m |
| 62 | Đế âm đặt công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 101 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 67 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | hạt |
| 68 | Hạt công tắc 2 chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hạt |
| 69 | Đinh các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | kg |
| 70 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cuộn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi