Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210157594-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất Thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201251248
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ mục tiêu (được bố trí vốn tại Quyết định số 6999/QĐ-UBND ngày 06/12/2019 của UBND thành phố Hà Nội)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 09:11:00 đến ngày 2021-02-08 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,380,716,327 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục di chuyển hệ thống viễn thông VNPT
1 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,2 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,25 m3
4 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
5 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m,cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,5 m3
6 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m,cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,09 m3
7 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F110x5mm nong một đầu. Số ống tổ hợp <= 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6 100 m ống
8 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 740 bộ
9 Rải băng báo hiệu cáp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 km
10 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,88 m3
11 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,85 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,907 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,907 100m3
14 Đục tẩy bề mặt tường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
15 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bể
16 Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 2 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
17 Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bể
18 Sản xuất nắp đan bể xây gạch dưới hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 nắp đan
19 Sản xuất nắp đan bể xây gạch dưới đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 nắp đan
20 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bể
21 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bể
22 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bể
23 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
24 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bể
25 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bể
26 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bể
27 Lắp đặt cút cong F110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
28 Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ụ quầy
29 Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ụ quầy
30 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
31 Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 m đến 8m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
32 Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại 7-8m bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 cột
33 Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7-8m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 cột
34 Tháo dỡ, thu hồi ống F110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,44 100m
35 Tháo dỡ, thu hồi khung bể cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bể
36 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp <=50x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,595 1km
37 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp <=500x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,823 1km
38 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp <=16 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 1km
39 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể-loại cáp (không đo) <=16 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,529 1km
40 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể-loại cáp (không đo) <=48 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,823 1km
41 Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, cáp 30x2x0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 km cáp
42 Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 50x2x0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 km cáp
43 Ra, kéo cáp đồng loại cáp 20x2x0.5 trong cống bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 km cáp
44 Ra, kéo cáp đồng loại cáp 50x2x0.5 trong cống bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 km cáp
45 Ra, kéo cáp đồng loại cáp 300x2x0.5 trong cống bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,845 km cáp
46 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 12 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,455 km cáp
47 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 12 sợi có dây lụa 7 sợi treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 km cáp
48 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 12 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 km cáp
49 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 48 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 km cáp
50 Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang vào cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cột
51 Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang vào cột Bưu điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
52 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.300x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộmăngxông
53 Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.300 x 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ cáp
54 Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.20x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp cáp
55 Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.30x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp cáp
56 Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.50x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp cáp
57 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=12 FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ MX
58 Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang <=48 FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ MX
59 Hàn nối Splitter 1:8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
60 Hàn nối Splitter 1:16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
61 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=12 FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ ODF
62 Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 1 cái/ bể
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->