Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210156948-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 8
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201254778
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kết dư ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 13:50:00 đến ngày 2021-02-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,381,455,358 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1 Dọn dẹp mặt bằng Nền đường, phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 23,121 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Nền đường, phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,165 100m3
3 Bốc xếp đất các loại Nền đường, phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 16,5 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại Nền đường, phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 16,5 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loại Nền đường, phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 16,5 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Nền đường, phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,165 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Nền đường, phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,165 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III Nền đường, phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,165 100m3
9 Bê tông móng tường chắn đá 1x2 M150 Nền đường, phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 19,675 m3
10 Bê tông tường chắn đá 1x2 M200 Nền đường, phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 77,804 m3
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Nền đường, phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9,294 100m2
12 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Mặt đường, phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 23,121 100m2
13 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mặt đường, phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 23,121 100m2
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mặt đường, phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,834 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mặt đường, phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,5 100m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤ 25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mặt đường, phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 167,854 m3
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mặt đường, phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,074 100m2
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mặt đường, phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,074 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Bó vỉa và vỉa hè, phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,2 m3
20 Bê tông bó vỉa hè đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Bó vỉa và vỉa hè, phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,332 m3
21 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Bó vỉa và vỉa hè, phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,275 100m2
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Hố ga, phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 88 cái
23 Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hố ga, phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,621 m3
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô… đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hố ga, phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,833 m3
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Hố ga, phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,032 tấn
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Hố ga, phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,104 tấn
27 Sản xuất thép tấm nắp hầm ga Hố ga, phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,554 tấn
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hố ga, phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,71 m3
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Hố ga, phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,148 tấn
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Hố ga, phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,745 tấn
31 Sản xuất thép hình bọc đà hầm ga Hố ga, phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,935 tấn
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Hố ga, phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,743 100m2
33 Lắp đặt nắp, đà hầm ga, trọng lượng <= 50kg Hố ga, phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 88 cái
34 ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Hố ga, phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,009 100m2
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Hố ga, phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 18 cái
36 Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hố ga, phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,364 m3
37 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô… đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hố ga, phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,225 m3
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Hố ga, phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,037 tấn
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Hố ga, phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,007 tấn
40 Sản xuất thép tấm nắp hầm ga Hố ga, phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,057 tấn
41 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hố ga, phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,255 m3
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Hố ga, phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,057 tấn
43 Sản xuất thép hình bọc đà hầm ga Hố ga, phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,154 tấn
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Hố ga, phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,055 100m2
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Hố ga, phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 18 cái
46 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Hố ga, phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,182 100m2
47 Bốc xếp cát các loại cát Bốc xếp vận chuyển, phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 155,939 m3
48 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Bốc xếp vận chuyển, phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 155,939 m3
49 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Bốc xếp vận chuyển, phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 155,939 m3
50 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Bốc xếp vận chuyển, phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 837,744 m3
51 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Bốc xếp vận chuyển, phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 837,744 m3
52 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại Bốc xếp vận chuyển, phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 837,744 m3
53 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Bốc xếp vận chuyển, phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 84,102 tấn
54 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Bốc xếp vận chuyển, phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 84,102 tấn
55 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Bốc xếp vận chuyển, phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 84,102 tấn
56 Bốc xếp sắt thép các loại Bốc xếp vận chuyển, phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,95 tấn
57 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại Bốc xếp vận chuyển, phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,95 tấn
58 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại Bốc xếp vận chuyển, phần thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,95 tấn
59 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga bằng thủ công; Đường kính cống D=300 Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,478 100 md
60 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga bằng thủ công; Đường kính cống D=400 Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,293 100 md
61 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,423 100m3
62 Vận chuyển tiếp cự ly <= 5km bằng ôtô tự đổ 5T Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,423 100m3/1km
63 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi >5km bằng ôtô tự đổ 5T Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,423 100m3/1km
64 Lắp dựng thép hình Phần rào chắn thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,087 tấn
65 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Phần rào chắn thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,081 tấn
66 Cung cấp dây phản quang Phần rào chắn thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2.912 m
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần rào chắn thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8,58 m2
68 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Phần rào chắn thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,216 m3
69 Lắp dựng thép hộp (40x40x1,6)mm chân cột Phần rào chắn thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,009 tấn
70 Sản xuất thép hộp (40x40x1,6)mm chân cột Phần rào chắn thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,008 tấn
71 Ván khuôn chân cột Phần rào chắn thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,029 100m2
72 Nhân công lắp đặt rào chắn Phần rào chắn thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 công
73 Lắp đặt biển báo thi công tròn Phần rào chắn thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
74 Lắp đặt biển báo thi công tam giát Phần rào chắn thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 cái
75 Lắp đặt biển báo tên đường Phần rào chắn thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
76 Đèn tín hiệu Phần rào chắn thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->