Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210158750-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo Lương Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210158615 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 10:31:00 đến ngày 2021-02-05 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,673,033,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐIỂM TRƯỜNG TH&THCS | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,544 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0185 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,037 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,037 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,693 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,0547 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,8711 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4158 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0103 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0644 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0378 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,5687 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,8562 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,2089 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,8866 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,9768 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0264 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1193 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1096 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,0862 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1785 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1991 | 100m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1385 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3138 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16,1604 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1492 | 100m2 |
| 27 | Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,98 | m2 |
| 28 | Cửa lùa nhôm định hình sổ + vách kính nhôm hệ Việt - Pháp kính dày 6,38mm (SX+LD) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,96 | m2 |
| 29 | Cửa sổ + vách kính nhôm hệ Việt - Pháp kính dày 6,38mm (SX+LD) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,24 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0975 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,38 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,6528 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 55,9604 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 55,9604 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,696 | m2 |
| 36 | Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,696 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 32,734 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 32,734 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 18,0904 | m2 |
| 40 | Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 18,0904 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9,5524 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,5656 | m2 |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 15Ampe | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | m |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4651 | 100m2 |
| 52 | Ống nhựa PVC d = 110mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,08 | 100m |
| 53 | Lồng chắn rác d = 150mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Cút PVC d = 110mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 55 | Đai cố định | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 56 | Ống xả tràn PVC d = 42mm (L=250mm) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,01 | 100m |
| 57 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,65 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,65 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,65 | m3 |
| 60 | Tháo 1 gian nhà để xe để xây nhà bải vệ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | công |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,8649 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14,04 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14,04 | m2 |
| 64 | Gia công lan can inox + chắn nắng inox | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3042 | tấn |
| 65 | Quả cầu inox | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | quả |
| 66 | Lắp dựng lan can inox | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 26,9568 | m2 |
| 67 | Tháo tấm lợp tôn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,264 | 100m2 |
| 68 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 326,3997 | m2 |
| 69 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,0085 | m2 |
| 70 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,9882 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1201 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,042 | m2 |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,042 | m2 |
| 74 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 102,4324 | m2 |
| 75 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 102,4324 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 35,6224 | m2 |
| 77 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 394,475 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 394,475 | m2 |
| 79 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 394,475 | m2 |
| 80 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 934,4648 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 934,4648 | m2 |
| 82 | Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 934,4648 | m2 |
| 83 | Phá lớp vữa trát cột nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 61,6 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 61,6 | m2 |
| 85 | Sơn cột nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 61,6 | m2 |
| 86 | Phá lớp vữa trát cầu thang | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 25,6672 | m2 |
| 87 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 25,6672 | m2 |
| 88 | Sơn cầu thang trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 25,6672 | m2 |
| 89 | Phá lớp vữa trát dầm nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 139,517 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 139,517 | m2 |
| 91 | Sơn dầm nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 139,517 | m2 |
| 92 | Phá lớp vữa trát trần nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 525,5304 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 525,5304 | m2 |
| 94 | Sơn trần nhà nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 525,5304 | m2 |
| 95 | Phá lớp vữa thành sê nô, chắn nắng.. | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 114,16 | m2 |
| 96 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 114,16 | m2 |
| 97 | Sơn chắn nắng, mái hắt không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 114,16 | m2 |
| 98 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20,976 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20,976 | m2 |
| 100 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 143,2448 | m2 |
| 101 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 155,2 | m |
| 102 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 117,76 | m |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,7144 | m3 |
| 104 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,2096 | m2 |
| 105 | Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,2096 | m2 |
| 106 | Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 33,6 | m2 |
| 107 | Cửa sổ + vách kính nhôm hệ Việt - Pháp kính dày 6,38mm (SX+LD) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 70,016 | m2 |
| 108 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,8032 | tấn |
| 109 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 70,016 | m2 |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 46,6773 | m2 |
| 111 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 460,7614 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500m, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 460,7614 | m2 |
| 113 | Phá mặt bậc cầu thang cũ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 22,32 | m2 |
| 114 | Lát đá tím mống cổ bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 22,32 | m2 |
| 115 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,7726 | m3 |
| 116 | Tháo dỡ hoa sắt lan can + hoa sắt cầu thang | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | công |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,143 | m3 |
| 118 | Trát lan can vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 35,6224 | m2 |
| 119 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 35,6224 | m2 |
| 120 | Gia công lan can inox + chắn nắng inox | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,6198 | tấn |
| 121 | Quả cầu inox | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | quả |
| 122 | Lắp dựng lan can inox | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 57,8534 | m2 |
| 123 | Gia chắn nắng thép hộp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5414 | tấn |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 58,008 | m2 |
| 125 | Lắp dựng chắn nắng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24,16 | m2 |
| 126 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 26,413 | m3 |
| 127 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 53,6617 | m3 |
| 128 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 53,6617 | m3 |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,8654 | 100m2 |
| 130 | Ống PVC d = 110mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,65 | 100m |
| 131 | Lồng chắn rác D150 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 132 | Cút D110 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24 | cái |
| 133 | Ống nhựa PVC d = 42mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,08 | 100m |
| 134 | Phễu thu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 135 | Đai cố định | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 44 | cái |
| 136 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 32 | bộ |
| 137 | Đèn ốp trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11 | bộ |
| 138 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 32 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 17 | cái |
| 141 | Aptomat 1 pha 20A -220V | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16 | cái |
| 142 | Aptomat 1 pha 60A -220V | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 143 | Aptomat 1 pha 80A -220V | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 144 | Tủ điện chìm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 32 | cái |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 60 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 25 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 80 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 180 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 541 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 380 | m |
| 152 | Hộp đấu nối âm tường 80x80x50 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16 | hộp |
| 153 | Tháo dỡ dây và kim thu sét cũ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | công |
| 154 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | cái |
| 155 | Quả cầu sứ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | quả |
| 156 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 42,7 | m |
| 157 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 25,42 | m |
| 158 | Bật sắt đỡ dây d8 (SX+LD) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,79 | kg |
| B | ĐIỂM TRƯỜNG CỐ THỔ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5737 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ con sơn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | công |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 50,872 | m2 |
| 4 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 50,872 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 50,872 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường ngoài nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 300,709 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 300,709 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 646,728 | m2 |
| 9 | Sơn trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 646,728 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cột nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 49,28 | m2 |
| 11 | Sơn cột nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 49,28 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi cầu thang | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 22,7796 | m2 |
| 13 | Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 22,7796 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 330,358 | m2 |
| 15 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 330,358 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 101,4076 | m2 |
| 17 | Sơn dầm nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 101,4076 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt lan can chắn nắng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 119,1916 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 119,1916 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 97,3275 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 224,22 | m2 |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 224,22 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 317,2664 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 500x500mm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 317,2664 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ nẹp khuôn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | công |
| 26 | Nẹp khuôn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 201 | m |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 60,4488 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 60,4488 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái cũ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | công |
| 30 | Ống nhựa PVC d = 110mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4 | 100m |
| 31 | Lồng chắn rác D150 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | cái |
| 32 | Cút nhựa PVC d = 110mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | cái |
| 34 | Đai cố định | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20 | cái |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,4247 | 100m2 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,3813 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,3813 | m3 |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,9255 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,3085 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi = 1000m, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0462 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0462 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,234 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13,0906 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,1316 | m3 |
| 45 | Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 67,5272 | m2 |
| 46 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,9136 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,9136 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,9136 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi