Gói thầu: Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa nhà 2 tầng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210155491-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN AN DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa nhà 2 tầng
Số hiệu KHLCNT 20210136685
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 13:37:00 đến ngày 2021-02-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,560,280,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,700,000 VNĐ ((Mười năm triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,725 100m2
B NỀN, BẬC TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 407,237 m2
2 Chống thấm bằng giấy dầu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26,633 m2
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 37,784 1m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 37,784 m2
5 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 343,14 m2
6 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,353 m2
7 Lát gạch terrazzo kích thước gạch 400x400x30mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11,96 m2
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,217 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,217 m3
C CẢI TẠO TƯỜNG, TRỤ CỘT
1 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 90,101 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 750,818 m2
3 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 548,268 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (từ cos 2.3 đến đáy trần) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 292,651 m2
5 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 292,651 1m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 292,651 1m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 279,281 m2
8 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 279,281 m2
9 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 279,281 1m2
10 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 279,281 1m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 21,663 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,709 m2
13 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 500x100mm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,954 m2
14 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,755 1m2
15 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,755 1m2
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can hành lang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,353 m2
17 Sơn sắt thép lan can hành lang- 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,353 1m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,455 m3
19 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 110,88 m2
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 92,206 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23,87 m2
22 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 205,66 m2
23 Vách ngăn + Cửa composite chịu nước (Vách Composite HPL hoặc tương đương , phụ kiện inox 304, giá bao gồm cả phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,192 m2
24 Phá lớp vữa trát cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 70,14 m2
25 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 69,26 m2
26 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 500x100mm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,88 m2
27 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 68,38 1m2
28 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 68,38 1m2
29 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 407,003 m2
30 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 407,003 m2
31 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 407,003 1m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 407,003 1m2
33 Làm trần bằng tấm thạch cao tấm thả 60x60 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 37,064 1m2
34 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,703 m3
35 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,703 m3
36 Phá lớp vữa trát tường sê nô Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 45,761 m2
37 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 45,761 m2
38 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 45,761 1m2
39 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 45,761 1m2
40 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,753 m2
41 Chống thấm sêno mái sảnh bằng giấy dầu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11,793 m2
42 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,915 m3
43 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,915 m3
44 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 68,8 m2
45 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 68,8 m2
46 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 68,8 1m2
47 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 68,8 1m2
48 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,376 m3
49 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,376 m3
50 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 90,65 m2
51 Chống thấm nền mái hành lang, sêno mái bằng giấy dầu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 139,38 m2
52 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 139,38 1m2
53 Tháo tấm lợp tôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,715 100m2
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ chiều dày 0.45mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,715 100m2
55 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,72 m3
56 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,72 m3
57 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,637 tấn
58 Gia công, lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,637 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,637 tấn
60 Mài lại vữa trát granito Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28,676 m2
61 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18,635 m2
62 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,169 m2
63 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,169 1m2
64 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 76,06 m2
65 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt pháp (hoặc tương đương) hệ 450 kính an toàn 6.38mm ( Theo báo giá T5/2020 + 150.000đ/m2 phụ trội kính 6.38mm; Phụ kiện đồng bộ chưa khóa) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 33,66 m2
66 Cửa sổ mở quay, mở hất, cửa nhôm Việt pháp (hoặc tương đương) hệ 4400 kính an toàn 6.38mm ( Theo báo giá T3/2020 + 150.000đ/m2 phụ trội kính 6.38mm ,Phụ kiện đồng bộ chưa khóa) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 42,4 m2
67 Khoá cửa đi tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18 bộ
68 Khoá cửa sổ tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 bộ
69 Gia công, sản xuất lắp đặt hoa sắt cửa sổ sắt đặt 12x12 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 568,74 kg
70 Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 công
71 Tủ sơn tĩnh điện KT600x450x200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
72 Tủ sơn tĩnh điện có nắp nhựa che loại chứa 6 cựa aptomat âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9 cái
73 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 80A-250V, ICU = 6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
74 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU = 6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18 cái
75 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 cái
76 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V, ICU = 4.5KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
77 Lắp đặt Đèn tuýp Led đôi áp tường 1.2m, 220V-22W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 40 bộ
78 Lắp đặt đèn led D200 ốp trần 220V-9W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15 bộ
79 Lắp đặt đèn led ốp tường 220V-10W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
80 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 220-74W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
81 Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 27 cái
82 Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
83 Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
84 Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 47 hộp
85 Lắp đặt hộp nối dây KT100x100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 hộp
86 Kéo rải Dây 2CV - 1x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 90 m
87 Kéo rải Dây 2CV - 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 300 m
88 Kéo rải Dây 2CV - 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 900 m
89 Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.000 m
90 Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 đi ngầm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 500 m
91 Lắp đặt ống Gen sun mềm D20 đi ngầm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 450 m
92 Lắp đặt ống Gen sun mềm D25 đi ngầm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 150 m
93 Lắp đặt ống Gen sun mềm D32 đi ngầm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 45 m
94 Tháo dỡ toàn bộ hệ đường ống nước, thoát nước mái hiện trạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 công
95 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
96 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
97 Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,28 100m
98 Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,08 100m
99 Lắp đặt tê PPR d 25mm, PN10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14 cái
100 Lắp đặt cút PPR d 25mm, PN10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
101 Lắp đặt cút ren trong PPR d 25-1/2''mm, PN10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 cái
102 Lắp đặt tê ren trong PPR d 25-1/2''mm, PN10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
103 Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,08 100m
104 Lắp đặt cút PPR d32mm, PN10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
105 Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc PPR d32-25mm, PN10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
106 Lắp đặt van mở PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
107 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,12 100m
108 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4 100m
109 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,24 100m
110 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,08 100m
111 Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,04 100m
112 Lắp đặt cút nhựa u.PVC d=42mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
113 Lắp đặt tê nhựa u.PVC d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
114 Lắp đặt tê nhựa u.PVC d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
115 Lắp đặt tê nhựa u.PVC d=75mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
116 Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 22 cái
117 Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
118 Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC d=75mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 cái
119 Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC d=42mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 cái
120 Lắp đặt côn nhựa u.PVC d=110-75mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
121 Lắp đặt côn nhựa u.PVC d=90-75mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
122 Lắp đặt côn nhựa u.PVC d=75-42mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
123 Si phông D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
124 Đai giữ ống D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 40 cái
125 Lắp đặt chậu xí bệt (Viglacera VI77 hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 bộ
126 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Viglacera VG-XP6 hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
127 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
128 Lắp đặt lavabo treo tường (Viglacera VI5 hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
129 Lắp đặt vòi chậu lavabo (Viglacera VSD104 hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
130 Xi phông (viglacera VG-SP4) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
131 Lắp đặt gương đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
132 Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)(Viglacera IPK 01 hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
133 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Inox 304 (Viglacera VSD 502 hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
134 Lắp đặt chậu tiểu nam (Viglacera T1 hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
135 Van xả tiểu nam (Viglacera VGHX05 hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
136 Lắp đặt phễu thu sàn D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
137 Lắp đặt kim thu sét thép D14, H=750Mm + chân sứ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
138 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 75 m
139 Thanh tiếp địa thép D12 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25 m
140 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cọc
141 Lắp đặt hộp nhựa chứa HT kiểm tra điện trở KT200x200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 hộp
142 Que hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5 kg
143 Thuốc hàn hóa nhiệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 lọ
144 Đào hào tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,72 m3
145 Đắp đất hoàn trả Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,72 m3
146 Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 lần
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->