Gói thầu: Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa nhà 2 tầng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210155491-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN AN DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa nhà 2 tầng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210136685 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 13:37:00 đến ngày 2021-02-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,560,280,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,700,000 VNĐ ((Mười năm triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,725 | 100m2 |
| B | NỀN, BẬC TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 407,237 | m2 |
| 2 | Chống thấm bằng giấy dầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,633 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,784 | 1m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,784 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 343,14 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,353 | m2 |
| 7 | Lát gạch terrazzo kích thước gạch 400x400x30mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,96 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,217 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,217 | m3 |
| C | CẢI TẠO TƯỜNG, TRỤ CỘT | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 90,101 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 750,818 | m2 |
| 3 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 548,268 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (từ cos 2.3 đến đáy trần) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 292,651 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 292,651 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 292,651 | 1m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 279,281 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 279,281 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 279,281 | 1m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 279,281 | 1m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,663 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,709 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 500x100mm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,954 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,755 | 1m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,755 | 1m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,353 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép lan can hành lang- 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,353 | 1m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,455 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 110,88 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 92,206 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,87 | m2 |
| 22 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 205,66 | m2 |
| 23 | Vách ngăn + Cửa composite chịu nước (Vách Composite HPL hoặc tương đương , phụ kiện inox 304, giá bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,192 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70,14 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 69,26 | m2 |
| 26 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 500x100mm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,88 | m2 |
| 27 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68,38 | 1m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68,38 | 1m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 407,003 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 407,003 | m2 |
| 31 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 407,003 | 1m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 407,003 | 1m2 |
| 33 | Làm trần bằng tấm thạch cao tấm thả 60x60 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,064 | 1m2 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,703 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,703 | m3 |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường sê nô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,761 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,761 | m2 |
| 38 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,761 | 1m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,761 | 1m2 |
| 40 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,753 | m2 |
| 41 | Chống thấm sêno mái sảnh bằng giấy dầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,793 | m2 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,915 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,915 | m3 |
| 44 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68,8 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68,8 | m2 |
| 46 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68,8 | 1m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68,8 | 1m2 |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,376 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,376 | m3 |
| 50 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 90,65 | m2 |
| 51 | Chống thấm nền mái hành lang, sêno mái bằng giấy dầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 139,38 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 139,38 | 1m2 |
| 53 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,715 | 100m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ chiều dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,715 | 100m2 |
| 55 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,72 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,72 | m3 |
| 57 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,637 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,637 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,637 | tấn |
| 60 | Mài lại vữa trát granito | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,676 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,635 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,169 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,169 | 1m2 |
| 64 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 76,06 | m2 |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt pháp (hoặc tương đương) hệ 450 kính an toàn 6.38mm ( Theo báo giá T5/2020 + 150.000đ/m2 phụ trội kính 6.38mm; Phụ kiện đồng bộ chưa khóa) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,66 | m2 |
| 66 | Cửa sổ mở quay, mở hất, cửa nhôm Việt pháp (hoặc tương đương) hệ 4400 kính an toàn 6.38mm ( Theo báo giá T3/2020 + 150.000đ/m2 phụ trội kính 6.38mm ,Phụ kiện đồng bộ chưa khóa) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,4 | m2 |
| 67 | Khoá cửa đi tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | bộ |
| 68 | Khoá cửa sổ tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | bộ |
| 69 | Gia công, sản xuất lắp đặt hoa sắt cửa sổ sắt đặt 12x12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 568,74 | kg |
| 70 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | công |
| 71 | Tủ sơn tĩnh điện KT600x450x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 72 | Tủ sơn tĩnh điện có nắp nhựa che loại chứa 6 cựa aptomat âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 73 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 80A-250V, ICU = 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU = 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 75 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V, ICU = 4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt Đèn tuýp Led đôi áp tường 1.2m, 220V-22W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn led D200 ốp trần 220V-9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn led ốp tường 220V-10W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 220-74W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 47 | hộp |
| 85 | Lắp đặt hộp nối dây KT100x100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | hộp |
| 86 | Kéo rải Dây 2CV - 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 90 | m |
| 87 | Kéo rải Dây 2CV - 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 300 | m |
| 88 | Kéo rải Dây 2CV - 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 900 | m |
| 89 | Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.000 | m |
| 90 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 đi ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 500 | m |
| 91 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D20 đi ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 450 | m |
| 92 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D25 đi ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150 | m |
| 93 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D32 đi ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45 | m |
| 94 | Tháo dỡ toàn bộ hệ đường ống nước, thoát nước mái hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | công |
| 95 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 96 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,28 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 99 | Lắp đặt tê PPR d 25mm, PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút PPR d 25mm, PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút ren trong PPR d 25-1/2''mm, PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê ren trong PPR d 25-1/2''mm, PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút PPR d32mm, PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc PPR d32-25mm, PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt van mở PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,24 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 111 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,04 | 100m |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22 | cái |
| 117 | Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 119 | Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC d=110-75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC d=90-75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC d=75-42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 123 | Si phông D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 124 | Đai giữ ống D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | cái |
| 125 | Lắp đặt chậu xí bệt (Viglacera VI77 hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Viglacera VG-XP6 hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt lavabo treo tường (Viglacera VI5 hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi chậu lavabo (Viglacera VSD104 hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 130 | Xi phông (viglacera VG-SP4) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 131 | Lắp đặt gương đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 132 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)(Viglacera IPK 01 hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Inox 304 (Viglacera VSD 502 hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 134 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Viglacera T1 hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 135 | Van xả tiểu nam (Viglacera VGHX05 hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 136 | Lắp đặt phễu thu sàn D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt kim thu sét thép D14, H=750Mm + chân sứ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 138 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 75 | m |
| 139 | Thanh tiếp địa thép D12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | m |
| 140 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cọc |
| 141 | Lắp đặt hộp nhựa chứa HT kiểm tra điện trở KT200x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | hộp |
| 142 | Que hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5 | kg |
| 143 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | lọ |
| 144 | Đào hào tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,72 | m3 |
| 145 | Đắp đất hoàn trả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,72 | m3 |
| 146 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | lần |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi