Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210144326-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210140323 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 19:31:00 đến ngày 2021-02-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,131,989,755 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (=10% khối lượng đào móng trụ) | chương V, phần 2 | 22,034 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (=90% khối lượng đào móng trụ) | chương V, phần 2 | 1,983 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (=90% khối lượng đào móng kè) | chương V, phần 2 | 0,936 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (=10% khối lượng đào móng kè) | chương V, phần 2 | 17,896 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | chương V, phần 2 | 35,7 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 38,33 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | chương V, phần 2 | 0,96 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông cổ móng + cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 15,651 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng + cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 | 3,131 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | chương V, phần 2 | 1,166 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 | 0,452 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 | 2,267 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | chương V, phần 2 | 1,693 | 100 m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 30,258 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 | 2,098 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | chương V, phần 2 | 1,111 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm | chương V, phần 2 | 3,332 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 | chương V, phần 2 | 159,236 | m3 |
| 19 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | chương V, phần 2 | 41,188 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | chương V, phần 2 | 357,471 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước kè, đường kính ống 90mm | chương V, phần 2 | 3,318 | 100 m |
| 22 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can thép mạ kẽm | chương V, phần 2 | 3,821 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 256,703 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 | 449,047 | m2 |
| B | NÂNG CẤP SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | chương V, phần 2 | 46 | cấu kiện |
| 2 | Nạo vét bùn, rác lòng mương, hố ga | chương V, phần 2 | 2,787 | m3 |
| 3 | Bốc xếp phế thải các loại | chương V, phần 2 | 2,787 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | chương V, phần 2 | 0,028 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vệ sinh thành mương, hố ga hiện trạng, tưới hồ dầu trước khi đổ bê tông nâng thành mương | chương V, phần 2 | 1 | C.kiện |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 1,454 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn thành mương nâng cấp | chương V, phần 2 | 0,254 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 0,18 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | chương V, phần 2 | 0,024 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | chương V, phần 2 | 0,011 | 100 m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | chương V, phần 2 | 44 | cái |
| 12 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | chương V, phần 2 | 14,71 | m3 |
| 13 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 16,396 | m3 |
| C | SAN GẠT MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất mặt hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | chương V, phần 2 | 7,733 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất mặt hữu co đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | chương V, phần 2 | 7,733 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 100m, đất cấp II | chương V, phần 2 | 39,745 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | chương V, phần 2 | 36,344 | 100 m3 |
| D | NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (10% KL đào) | chương V, phần 2 | 0,864 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (90% KL đào) | chương V, phần 2 | 0,078 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | chương V, phần 2 | 1,555 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 1,758 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 0,228 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | chương V, phần 2 | 0,048 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | chương V, phần 2 | 0,046 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mm | chương V, phần 2 | 0,067 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mm | chương V, phần 2 | 0,126 | tấn |
| 10 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 2,68 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | chương V, phần 2 | 0,289 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm | chương V, phần 2 | 0,053 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm | chương V, phần 2 | 0,327 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | chương V, phần 2 | 0,144 | 100 m3 |
| 15 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | chương V, phần 2 | 0,065 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | chương V, phần 2 | 0,066 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | chương V, phần 2 | 0,066 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 18 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | chương V, phần 2 | 2,592 | m3 |
| E | NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 0,94 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | chương V, phần 2 | 0,188 | 100 m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 | 0,036 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 | 0,112 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 1,292 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 | 0,155 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 | 0,043 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 | 0,095 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 2,05 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | chương V, phần 2 | 0,366 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 | 0,179 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 1,957 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 14,414 | m3 |
| 14 | Gia công lắp dựng cửa khung nhôm hệ 1000, kính dày 8 ly cường lực, phụ kiện kinglong | chương V, phần 2 | 14,22 | m2 |
| F | NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH - PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | chương V, phần 2 | 0,212 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽm | chương V, phần 2 | 0,212 | tấn |
| 3 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0.4 mm | chương V, phần 2 | 0,321 | 100 m2 |
| 4 | Đóng trần tôn lạnh dày 0.25 mm | chương V, phần 2 | 0,281 | 100 m2 |
| 5 | Đóng chỉ trần nhựa bản rộng 5cm | chương V, phần 2 | 30 | m |
| 6 | Gia công lắp dựng máng xối tôn phẳng | chương V, phần 2 | 8 | m |
| G | NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 0,1 m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 73,28 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 0,065 m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 30,98 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 65,36 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 43,8 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 7,6 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 9,92 | m2 |
| 7 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 36,527 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 67,8 | m |
| 9 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | chương V, phần 2 | 65,36 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | chương V, phần 2 | 43,8 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | chương V, phần 2 | 54,047 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | chương V, phần 2 | 119,407 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | chương V, phần 2 | 43,8 | m2 |
| 14 | Láng sê nô, ô văng dày 1cm (thiết kế dày 2 cm) vữa XM Mác 100 PCB40 | chương V, phần 2 | 22,682 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | chương V, phần 2 | 22,682 | m2 |
| 16 | Đắp bánh ú trên tường chắn mái | chương V, phần 2 | 7 | Cái |
| H | NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | chương V, phần 2 | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | chương V, phần 2 | 4 | hộp |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | chương V, phần 2 | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | chương V, phần 2 | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | chương V, phần 2 | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 1 - 3 thiết bị | chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo ốp trần | chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Dimer quạt đảo | chương V, phần 2 | 2 | cái |
| I | NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH- PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | chương V, phần 2 | 0,2 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | chương V, phần 2 | 0,4 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | chương V, phần 2 | 0,36 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | chương V, phần 2 | 0,24 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | chương V, phần 2 | 0,14 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | chương V, phần 2 | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | chương V, phần 2 | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa ren trong đồng, đường kính 21mm | chương V, phần 2 | 13 | cái |
| 19 | Van khóa D34/27 | chương V, phần 2 | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa đồng | chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | chương V, phần 2 | 5 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt phễ thu sàn | chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bộ nhấn xả tiểu nam | chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xi phông tiểu nam | chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 28 | Dây cấp xi cho lavabo, xí bệt, tiểu nam | chương V, phần 2 | 11 | sợi |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 30 | Bộ nhấn xả ty nhựa + xi phông lavabo | chương V, phần 2 | 4 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi | chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | chương V, phần 2 | 4 | cái |
| J | NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH - PHẦN HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 | 11,867 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | chương V, phần 2 | 1,372 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 0,188 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 2,673 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 16,32 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 0,428 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | chương V, phần 2 | 0,037 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | chương V, phần 2 | 0,033 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | chương V, phần 2 | 0,02 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | chương V, phần 2 | 0,001 | 100 m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | chương V, phần 2 | 0,002 | 100 m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | chương V, phần 2 | 0,002 | 100 m3 |
| 15 | Than củi làm tầng lọc | chương V, phần 2 | 5 | kg |
| K | SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI 08 PHÒNG HỌC - PH PHƯỚC BÌNH | |||
| 1 | Tháo bỏ thiết bị, dây điện hiện trạng | chương V, phần 2 | 1 | C.kiện |
| 2 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | chương V, phần 2 | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn sát trần bóng LED | chương V, phần 2 | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | chương V, phần 2 | 64 | bộ |
| 5 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi | chương V, phần 2 | 820 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | chương V, phần 2 | 1.200 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | chương V, phần 2 | 240 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | chương V, phần 2 | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt mặt nạ + bảng đế gắn 1 - 3 thiết bị đặt nổi | chương V, phần 2 | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | chương V, phần 2 | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | chương V, phần 2 | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | chương V, phần 2 | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi