Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210144326-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210140323
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 19:31:00 đến ngày 2021-02-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,131,989,755 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY KÈ ĐÁ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (=10% khối lượng đào móng trụ) chương V, phần 2 22,034 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (=90% khối lượng đào móng trụ) chương V, phần 2 1,983 100 m3 đất nguyên thổ
3 Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (=90% khối lượng đào móng kè) chương V, phần 2 0,936 100 m3 đất nguyên thổ
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (=10% khối lượng đào móng kè) chương V, phần 2 17,896 m3 đất nguyên thổ
5 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 chương V, phần 2 35,7 m3
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 38,33 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột chương V, phần 2 0,96 100 m2
8 Bê tông cổ móng + cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 15,651 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng + cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m chương V, phần 2 3,131 100 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm chương V, phần 2 1,166 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 0,452 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 2,267 tấn
13 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 chương V, phần 2 1,693 100 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 30,258 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m chương V, phần 2 2,098 100 m2
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm chương V, phần 2 1,111 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm chương V, phần 2 3,332 tấn
18 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 chương V, phần 2 159,236 m3
19 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 chương V, phần 2 41,188 m3
20 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 100 PCB40 chương V, phần 2 357,471 m3
21 Lắp đặt ống nhựa thoát nước kè, đường kính ống 90mm chương V, phần 2 3,318 100 m
22 Gia công cấu kiện sắt thép, lan can thép mạ kẽm chương V, phần 2 3,821 tấn
23 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 256,703 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ chương V, phần 2 449,047 m2
B NÂNG CẤP SÂN TRƯỜNG
1 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg chương V, phần 2 46 cấu kiện
2 Nạo vét bùn, rác lòng mương, hố ga chương V, phần 2 2,787 m3
3 Bốc xếp phế thải các loại chương V, phần 2 2,787 m3
4 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m chương V, phần 2 0,028 100 m3 đất nguyên thổ
5 Vệ sinh thành mương, hố ga hiện trạng, tưới hồ dầu trước khi đổ bê tông nâng thành mương chương V, phần 2 1 C.kiện
6 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 1,454 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn thành mương nâng cấp chương V, phần 2 0,254 100 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 0,18 m3
9 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm chương V, phần 2 0,024 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp chương V, phần 2 0,011 100 m2
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg chương V, phần 2 44 cái
12 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 chương V, phần 2 14,71 m3
13 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 16,396 m3
C SAN GẠT MẶT BẰNG
1 Đào xúc đất mặt hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I chương V, phần 2 7,733 100 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất mặt hữu co đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II chương V, phần 2 7,733 100 m3 đất nguyên thổ
3 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 100m, đất cấp II chương V, phần 2 39,745 100 m3 đất nguyên thổ
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 chương V, phần 2 36,344 100 m3
D NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH - PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (10% KL đào) chương V, phần 2 0,864 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (90% KL đào) chương V, phần 2 0,078 100 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 chương V, phần 2 1,555 m3
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 1,758 m3
5 Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 0,228 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột chương V, phần 2 0,048 100 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống chương V, phần 2 0,046 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mm chương V, phần 2 0,067 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mm chương V, phần 2 0,126 tấn
10 Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 2,68 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống chương V, phần 2 0,289 100 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm chương V, phần 2 0,053 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm chương V, phần 2 0,327 tấn
14 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 chương V, phần 2 0,144 100 m3
15 Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II chương V, phần 2 0,065 100 m3 đất nguyên thổ
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II chương V, phần 2 0,066 100 m3 đất nguyên thổ
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II chương V, phần 2 0,066 100 m3 đất nguyên thổ/1km
18 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 chương V, phần 2 2,592 m3
E NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH - PHẦN THÂN
1 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 0,94 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống chương V, phần 2 0,188 100 m2
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 0,036 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 0,112 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 1,292 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m chương V, phần 2 0,155 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 0,043 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 0,095 tấn
9 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 2,05 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan chương V, phần 2 0,366 100 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 0,179 tấn
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 1,957 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 14,414 m3
14 Gia công lắp dựng cửa khung nhôm hệ 1000, kính dày 8 ly cường lực, phụ kiện kinglong chương V, phần 2 14,22 m2
F NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH - PHẦN MÁI
1 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm chương V, phần 2 0,212 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽm chương V, phần 2 0,212 tấn
3 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0.4 mm chương V, phần 2 0,321 100 m2
4 Đóng trần tôn lạnh dày 0.25 mm chương V, phần 2 0,281 100 m2
5 Đóng chỉ trần nhựa bản rộng 5cm chương V, phần 2 30 m
6 Gia công lắp dựng máng xối tôn phẳng chương V, phần 2 8 m
G NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH - PHẦN HOÀN THIỆN
1 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 0,1 m2 vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 73,28 m2
2 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 0,065 m2 vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 30,98 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 65,36 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 43,8 m2
5 Trát trụ, cột, ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 7,6 m2
6 Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 9,92 m2
7 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 36,527 m2
8 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 67,8 m
9 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà chương V, phần 2 65,36 m2
10 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà chương V, phần 2 43,8 m2
11 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà chương V, phần 2 54,047 m2
12 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại chương V, phần 2 119,407 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại chương V, phần 2 43,8 m2
14 Láng sê nô, ô văng dày 1cm (thiết kế dày 2 cm) vữa XM Mác 100 PCB40 chương V, phần 2 22,682 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng chương V, phần 2 22,682 m2
16 Đắp bánh ú trên tường chắn mái chương V, phần 2 7 Cái
H NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH - PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng chương V, phần 2 4 bộ
2 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm chương V, phần 2 50 m
3 Lắp đặt hộp nối, phân dây chương V, phần 2 4 hộp
4 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 chương V, phần 2 60 m
5 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 chương V, phần 2 30 m
6 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 chương V, phần 2 20 m
7 Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 1 - 3 thiết bị chương V, phần 2 2 cái
8 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt chương V, phần 2 2 cái
9 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe chương V, phần 2 1 cái
10 Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo ốp trần chương V, phần 2 2 cái
11 Lắp đặt Dimer quạt đảo chương V, phần 2 2 cái
I NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH- PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm chương V, phần 2 0,2 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm chương V, phần 2 0,4 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm chương V, phần 2 0,36 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm chương V, phần 2 0,24 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm chương V, phần 2 0,14 100 m
6 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm chương V, phần 2 10 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm chương V, phần 2 4 cái
8 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm chương V, phần 2 13 cái
9 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm chương V, phần 2 2 cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm chương V, phần 2 9 cái
11 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm chương V, phần 2 7 cái
12 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm chương V, phần 2 4 cái
13 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm chương V, phần 2 1 cái
14 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm chương V, phần 2 2 cái
15 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm chương V, phần 2 3 cái
16 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm chương V, phần 2 4 cái
17 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm chương V, phần 2 9 cái
18 Lắp đặt co nhựa ren trong đồng, đường kính 21mm chương V, phần 2 13 cái
19 Van khóa D34/27 chương V, phần 2 1 Cái
20 Lắp đặt vòi rửa đồng chương V, phần 2 2 bộ
21 Lắp đặt chậu xí bệt chương V, phần 2 5 bộ
22 Lắp đặt chậu tiểu nam chương V, phần 2 2 bộ
23 Lắp đặt phễ thu sàn chương V, phần 2 9 cái
24 Lắp đặt chậu rửa lavabo chương V, phần 2 4 bộ
25 Lắp đặt bộ nhấn xả tiểu nam chương V, phần 2 2 bộ
26 Lắp đặt xi phông tiểu nam chương V, phần 2 2 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa lavabo chương V, phần 2 4 bộ
28 Dây cấp xi cho lavabo, xí bệt, tiểu nam chương V, phần 2 11 sợi
29 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh chương V, phần 2 5 cái
30 Bộ nhấn xả ty nhựa + xi phông lavabo chương V, phần 2 4 Bộ
31 Lắp đặt gương soi chương V, phần 2 4 cái
32 Lắp đặt cầu chắn rác inox chương V, phần 2 4 cái
J NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH - PHẦN HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II chương V, phần 2 11,867 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 chương V, phần 2 1,372 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 0,188 m3
4 Xây tường bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 2,673 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 16,32 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 0,428 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp chương V, phần 2 0,037 100 m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm chương V, phần 2 0,033 tấn
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg chương V, phần 2 5 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm chương V, phần 2 0,02 100 m
11 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm chương V, phần 2 2 cái
12 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 chương V, phần 2 0,001 100 m3
13 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 chương V, phần 2 0,002 100 m3
14 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 chương V, phần 2 0,002 100 m3
15 Than củi làm tầng lọc chương V, phần 2 5 kg
K SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI 08 PHÒNG HỌC - PH PHƯỚC BÌNH
1 Tháo bỏ thiết bị, dây điện hiện trạng chương V, phần 2 1 C.kiện
2 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần chương V, phần 2 16 cái
3 Lắp đặt các loại đèn sát trần bóng LED chương V, phần 2 11 bộ
4 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED chương V, phần 2 64 bộ
5 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi chương V, phần 2 820 m
6 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 chương V, phần 2 1.200 m
7 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 chương V, phần 2 240 m
8 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 chương V, phần 2 200 m
9 Lắp đặt mặt nạ + bảng đế gắn 1 - 3 thiết bị đặt nổi chương V, phần 2 20 cái
10 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt chương V, phần 2 20 cái
11 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn chương V, phần 2 24 cái
12 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe chương V, phần 2 8 cái
13 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe chương V, phần 2 2 cái
14 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe chương V, phần 2 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->