Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa các hạng mục công trình IDC Tân Thuận
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210158684-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hạ tầng IDC |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa các hạng mục công trình IDC Tân Thuận |
| Số hiệu KHLCNT | 20210149976 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chi phí SXKD của Trung tâm Hạ tầng IDC |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 10:53:00 đến ngày 2021-02-05 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,187,609,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | * Phần phá dỡ - Nhà chính 3 tầng Tầng 1 | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Theo Hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 110,799 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Theo Hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 10,735 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo Hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 0,815 | 100m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo Hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 16,44 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 30 | m2 |
| B | * Phần phá dỡ - Nhà chính 3 tầng Tầng 2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 36,8 | m2 |
| C | * Phần phá dỡ - Nhà chính 3 tầng Tầng 3 | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Theo Hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 2,4 | m2 |
| 2 | Thay cửa chống cháy tầng 1 | Theo Hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 1 | bộ |
| 3 | Bao bì đóng phế thải | Theo Hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 800 | cái |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 38,3 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo Hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 36,589 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo Hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 36,589 | m3 |
| D | * Cải tạo - Nhà chính 3 tầng | |||
| 1 | Thuê giáo phục vụ thi công (thời gian 3 tháng) | Theo Hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 20 | bộ |
| E | * Cải tạo - Nhà chính 3 tầng tầng 1 | |||
| 1 | Cửa nhựa lõi thép kính 6ly38 phụ kiện GQ, cửa đi D2 | Theo Hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 1,98 | m2 |
| 2 | Làm đèn kính | Theo Hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 1 | bộ |
| 3 | Trát tường | Theo Hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 40,35 | m2 |
| 4 | Sơn tường 3 nước | Theo Hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 40,35 | m2 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 5,553 | m3 |
| 6 | Lát gạch Granit | Theo Hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 110,799 | m2 |
| 7 | Làm trần bằng tấm thạch cao | Theo Hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 81,52 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 16,44 | m2 |
| 9 | Quét chống thấm chân tường | Theo Hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 30 | m2 |
| F | * Cải tạo - Nhà chính 3 tầng tầng 2 | |||
| 1 | Quét chống thấm ngược sàn vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 36,8 | m2 |
| G | * Cải tạo - Nhà chính 3 tầng Tầng 3 | |||
| 1 | Lát gạch Granit nhân tạo | Theo Hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 1,7 | m2 |
| H | * Chuyển phòng NOC | |||
| 1 | Dây quang chạy từ tủ rack phòng O.N.C đến tủ trung tâm tầng 2 | Theo Hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 330 | m |
| 2 | Chuyển máy tính | Theo Hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 9 | bộ |
| 3 | Màn hình led | Theo Hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 4 | cái |
| 4 | Hệ thống đo chất lỏng | Theo Hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 2 | bộ |
| 5 | camera quan sát | Theo Hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 2 | cái |
| 6 | Hệ thống điều khiển điều hòa thông gió cửa từ | Theo Hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 2 | bộ |
| 7 | Ghen hộp 60*100mm | Theo Hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 59 | m |
| 8 | Ống sp D20 sino ( bao gồm phụ kiện ) | Theo Hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 350 | m |
| 9 | Đế âm sàn | Theo Hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 18 | cái |
| 10 | Nhân mạng cat6 | Theo Hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 46 | cái |
| 11 | Mặt đôi | Theo Hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 23 | cái |
| 12 | Dây mạng cat6 | Theo Hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 1.400 | m |
| 13 | Dây điện 2*2.5mm | Theo Hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 200 | m |
| 14 | Convecto quang | Theo Hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 2 | cái |
| 15 | ODF quang | Theo Hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 2 | cái |
| 16 | Hàn quang | Theo Hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 8 | mối |
| 17 | Dây nhảy quang | Theo Hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 4 | cái |
| 18 | Hạt mạng AMP | Theo Hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 50 | cái |
| 19 | Chuyển tủ Rack | Theo Hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 1 | gói |
| 20 | Vật tư phụ | Theo Hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 1 | gói |
| I | * Bố trí thêm phòng làm việc, phòng ubs, phòng NET, phòng khách hàng, phòng để ắc quy | |||
| 1 | Vách thạch cao 2 mặt cao sát trần, tấm gypro dày 9mm | Theo Hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 253,8 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào vách | Theo Hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 507,6 | m2 |
| 3 | Sơn tường 3 nước | Theo Hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 507,6 | m2 |
| 4 | Vách kính cường lực, kính 12ly | Theo Hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 87,34 | m2 |
| 5 | Cửa đi mở quay, kính cường lực D3;D4 | Theo Hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 21,56 | m2 |
| 6 | Bản lề thủy lực | Theo Hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 12 | bộ |
| 7 | Khóa sàn VPP | Theo Hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 7 | bộ |
| 8 | Kẹp kính | Theo Hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 15 | bộ |
| 9 | Thép hộp 100x100, 60x120 tăng cứng vách thạch cao, kính | Theo Hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 107,3 | md |
| 10 | Dán Decal che thép hộp | Theo Hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 36,92 | m2 |
| 11 | Dán Decal kính mờ phòng NOC | Theo Hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 32,94 | m2 |
| 12 | Dán Decal kính thoáng có logo | Theo Hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 43,2 | m2 |
| 13 | Gỗ MDF màu cánh dán làm tường treo hệ thống màn hình (bao gồm cả khung sắt ) | Theo Hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 44,929 | m2 |
| 14 | Khung giá treo tivi | Theo Hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 12 | cái |
| 15 | Sàn nâng HPL tấm thép lõi xi măng nhẹ 600x600x35 | Theo Hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 112 | m2 |
| 16 | Phụ kiện tay hit, nẹp Vinox mặt cửa | Theo Hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 2 | bộ |
| 17 | Vận chuyển vật tư sàn nâng đến chân công trình | Theo Hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 1 | T.bô |
| 18 | Dây tiếp địa chống nhiễu 4mm đồng | Theo Hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 453 | m |
| J | * Bổ sung téc nước nhà Chiller | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước bằng inox trên mái dung tích bể 10m3 | Theo Hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đường ống cấp nước kết nối với hệ thống nước cũ | Theo Hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 1 | khoản |
| 3 | Thay mới máng cáp | Theo Hồ sơ thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan | 23,5 | md |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi