Gói thầu: 02TC.SCL2021: Sửa chữa nhà điều hành và công trình phụ trợ - Đội truyền tải điện Nho Quan
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210158356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Ninh Bình |
| Tên gói thầu | 02TC.SCL2021: Sửa chữa nhà điều hành và công trình phụ trợ - Đội truyền tải điện Nho Quan |
| Số hiệu KHLCNT | 20210121685 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 10:18:00 đến ngày 2021-02-08 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 976,577,418 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 1,785 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 37,0566 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ đường ống cấp nước (bậc 3,0/7 - Nhóm 1) | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 5 | Công |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,9663 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch nhà WC | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 37,0566 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 107,604 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 1.311,88 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 318,9746 | m2 |
| 12 | Vận chuyển rác thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5 tấn cự ly 5km | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 3 | Ca |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 22,8 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ lan can cầu thang | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 22,8 | 1m2 |
| 15 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,3013 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,0153 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,0107 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lát đá granit tự nhiên, mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 3,0132 | m2 |
| 20 | Trát tường WC, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 107,604 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 107,604 | m2 |
| 22 | Chống thấm bằng màng kỹ thuật và khò nhiệt | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 18,5283 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch KT 300x300 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 37,0566 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 1.081,3586 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 572,296 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, cửa sổ 4 cánh kính trắng dày 5mm | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 33,72 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa kính cường lực, kính trắng dày 12mm | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 14,784 | m2 |
| 28 | Phụ kiện cửa kính cường lực | 2 | bộ | |
| 29 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 92,757 | m2 |
| 30 | Lắp dựng vách ngăn composite | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt bảo vệ vách kính các phòng ( trừ 01 phòng lớn tầng 1 đã có ) | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 1,185 | tấn |
| 32 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 22 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x1,5mm2 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 150 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa ĐK27mm | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa ĐK27mm2 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa ĐK27mm2 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 30 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa ĐK90mm | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa ĐK90mm | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa ĐK90 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa ĐK60mm | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn cút nhựa ĐK60mm | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa ĐK60 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 6 | bộ |
| 52 | Cảm ứng tiểu nam | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt xí bệt | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 4 | bộ |
| B | NHÀ XE VÀ NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 32,256 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 35,1187 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 4,0432 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 3,7338 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,0832 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,8192 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,1024 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,0194 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,1313 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 24,0537 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 3,2032 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 3,2032 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,0637 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,2807 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,3111 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 2,4235 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 4,8469 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 1,0938 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,1988 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,0367 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,1795 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 2,8699 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,3514 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,0647 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,3483 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 6,8544 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,7199 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,7243 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,1683 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,0265 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,0029 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 19,271 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,7489 | m3 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 138,36 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 98,5944 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 68,5444 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch 500x500mm | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 47,4176 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 98,5944 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 206,9044 | m2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,0407 | tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính, kính trắng 5mm | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 45 | Cửa cuốn kéo tay | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 24,3 | m2 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,4133 | m3 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 5,8673 | m2 |
| 48 | Kẻ chỉ chống trơn | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 1 | Công |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Hộp điện tổng KT 300x200x200 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 100 | m |
| 59 | Đế âm tường | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 5 | cái |
| 60 | Hộp đựng bình chữa cháy, khung nhôm kính 600x400x150 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 1 | Hộp |
| 61 | Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 1 | bình |
| 62 | Bình chữa cháy MFZ4 4kg | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 2 | bình |
| C | BIỂN HIỆU | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 0,8787 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 7,492 | m2 |
| 3 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 7,492 | m2 |
| 4 | Bộ chữ Inox mạ đồng biển hiệu | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 1 | Bộ |
| D | CỘT CỜ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 8,08 | m2 |
| 3 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT | 8,08 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi