Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210159273-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NGỌC THANH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210158703 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 13:18:00 đến ngày 2021-02-08 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,897,912,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17,265 | 100m3 |
| 2 | Đào nền, đào khuôn, đánh cấp, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 95,512 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,775 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ rãnh cũ + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.059,29 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông đường cũ + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 177,77 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14,759 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 35,78 | 100m3 |
| 8 | Mua đất cấp 3 đắp K98 (bao gồm cả vận chuyển) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2.511,005 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa không tận dụng được | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 114,801 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 116,41 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 116,41 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19,347 | 100tấn |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20,035 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19,427 | 100m3 |
| C | CỐNG TRÒN BTCT – CỐNG NGANG | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 700mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | đoạn ống |
| 3 | Nối ống cống, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | mối nối |
| 4 | Nối ống cống, đường kính 700mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt đế cống D1000 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đế cống D700 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 108,18 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,914 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 32,08 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,53 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,293 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,409 | 100m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 37,86 | m3 |
| 14 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,54 | m3 |
| D | CỐNG BẢN BTCT – CỐNG NGANG | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,75 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,144 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,33 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,414 | tấn |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,84 | m3 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20,75 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,95 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,09 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 115,25 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,284 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,088 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,185 | 100m3 |
| E | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây rãnh hình thang, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 253,18 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 779,24 | m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 132,42 | m3 |
| 4 | Đào rãnh, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,856 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,856 | 100m3 |
| 6 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 184,14 | m3 |
| 7 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 759,53 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14,007 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,15 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thân rãnh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 65,331 | 100m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 181,47 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 42,34 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 174,62 | m3 |
| 14 | Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,81 | tấn |
| 15 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 36,554 | tấn |
| 16 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,884 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.814 | cấu kiện |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 875mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 34 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 875mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 34 | cái |
| 3 | Cột biển báo dán phản quang trắng đỏ D88,3 dày 1,8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 125,8 | m |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,8 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,6 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,8 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,544 | 100m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 77,55 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 78,4 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi