Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210158274-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210158158 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 10:32:00 đến ngày 2021-02-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,169,442,744 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 24 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | Phần Nhà trung chuyển rác | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,603 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,473 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,027 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,728 | m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 26,73 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,507 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,136 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,304 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,288 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm, PHI 6 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0509 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm, PHI 10 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2317 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm, PHI 14 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0725 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm, PHI 16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2209 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0833 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4134 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,154 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,357 | 100m2 |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,124 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,349 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0326 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 10 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1399 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0363 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,098 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm, PHI 8 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0091 | tấn |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,872 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,872 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép (TÍNH VL) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,389 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,389 | tấn |
| 32 | Gia công giằng mái thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,648 | tấn |
| 33 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,648 | tấn |
| 34 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,433 | tấn |
| 35 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,503 | tấn |
| 36 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,387 | 100m |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 236,493 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,935 | 100m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m (TOL HÌNH), dày 0.45mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,621 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt (MÁNG XỐI), dày 0.45mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 26,6 | m |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường (QUẠT HÚT) | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 43 | Lắp dựng cửa cuốn cả phụ kiện | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,785 | m2 |
| 44 | LD VÁCH TOL MẠ MÀU DÀY 0.45MM | Theo thiết kế được phê duyệt | 216,34 | m2 |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,822 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,002 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,24 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,605 | m3 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,75 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,04 | m2 |
| 51 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,834 | m3 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 (25x40) | Theo thiết kế được phê duyệt | 79,32 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,52 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 27,32 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,18 | m2 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,188 | 100m3 |
| 57 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,278 | 100m2 |
| 58 | Thi công mặt đường cấp phối đá 0-4, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,278 | 100m2 |
| 59 | Thi công mặt đường đá 4x6, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,278 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,776 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm, PHI 10 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,661 | tấn |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,93 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 24,92 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 42,85 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,854 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,31 | 100m |
| 67 | KẺ RON NỀN | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,52 | 10m |
| C | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nổi 06 cực | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P 6A/4.5kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P 20A/6 kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt RCBO 2P 16A/4.5 kA(30mA) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn LED 60w-IP65 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt mặt 4 công tắc 1 chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôi | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đế nổi, cổng tắc & ổ cắm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối 3 đường, phi 16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D16 (trắng cứng) | Theo thiết kế được phê duyệt | 90 | m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm² | Theo thiết kế được phê duyệt | 300 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt ty treo 1.5m (M8) + cùm + bulon | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| D | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,75 | 100m |
| 2 | Lắp đặt CO, TÊ, PHI 27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt NỐI TRƠN, PHI 27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt CO RT, CO RN , THAU, PHI 27/21 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt van THAU PHI 27 (VAN VẶN) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ROBINET THAU | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 7 | BĂNG KEO LỤA (TÍNH VL) | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| E | Nhà thường trực | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,231 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,652 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,086 | 100m2 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,462 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,624 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0186 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 8 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0092 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 14 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0568 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,505 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,084 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,09 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 (40x40) | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,45 | m2 |
| 16 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,788 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,844 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,364 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 (25x40) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,985 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,208 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,784 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,844 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,204 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt,kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,98 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,4 | m2 |
| 26 | Lắp dựng HOA SẮT BẢO VỆ CỬA | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,4 | m2 |
| 27 | Lắp ổ khoá tay nắm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | 1bộ |
| 28 | Lắp chốt hích chận cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | 1bộ |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,054 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,054 | tấn |
| 31 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,164 | tấn |
| 32 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,164 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép (TÍNH VL) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,059 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,059 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.42mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,252 | 100m2 |
| 36 | Thi công trần bằng nhựa 60x60, khung kim loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | m2 |
| 37 | Thi công vách tol sóng mạ màu dày 0.42mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 22,585 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,36 | 100m2 |
| F | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm 6PL | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P 6A/4.5kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P 20A/6 kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt RCBO 2P 16A/4.5 kA(30mA) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn led tuýt 0.6m-10w (âm trần) | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt đảo 45W | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt hút âm trần 30w | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt mặt 3 công tắc,1 công tắc chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Dimer đơn 500w/220V | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôi | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế âm , công tắc & ổ cắm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối 3 đường, phi 16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 35 | m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm² | Theo thiết kế được phê duyệt | 75 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| G | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,059 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,538 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,261 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,426 | m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,049 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,246 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cấu kiện |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 10 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0054 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 14 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0358 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0018 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 10 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0286 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm, PHI 10 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0086 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm, PHI 8 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0158 | tấn |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,052 | m2 |
| 23 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,052 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,374 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,042 | m3 |
| 26 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,084 | m3 |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,194 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,56 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,4 | m2 |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,56 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,35 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,64 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,025 | 100m |
| 35 | Lắp dựng cửa khung nhôm ,kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,4 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3 | m2 |
| 37 | Lắp ổ khoá tay nắm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | 1bộ |
| 38 | Lắp chốt hích chận cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | 1bộ |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.42mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,047 | 100m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép (TÍNH VL) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 42 | Thi công trần bằng nhựa 60x60, khung kim loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,4 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 21,2 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 56,88 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 43,96 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,12 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,216 | 100m2 |
| H | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn led tuýt 0.6m-10w (âm trần) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt đảo 45W | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MẶT 1 công tắc 1 CHIỀU | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đế âm , công tắc & ổ cắm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp nối 3 đường, phi 16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm² | Theo thiết kế được phê duyệt | 17 | m |
| I | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt CO, Y , LƠI, uPVC, PHI 60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y , LƠI, uPVC, PHI 114 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp CO, lơi, uPVC phi 34 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp TÊ, CO, uPVC phi 27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt CO RT, CO RN, PHI 27/21 (THAU) | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp phễu thu 150x150, Inox +chống mùi | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt móc treo Inox 304 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xả | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng giấy wc (nhựa) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt (2 khối) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi XỊT rửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt lưới chắn côn trùng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Băng keo lụa (tính vật liệu) | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| J | Cổng tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,406 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,214 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,019 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,93 | m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,228 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,605 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,129 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,008 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,202 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,838 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,462 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm, PHI 6 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0311 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm, PHI 10 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1235 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm, PHI 14 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,208 | tấn |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,055 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,191 | m3 |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,293 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,407 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0795 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 8 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0767 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 14 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2722 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1116 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 14 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3526 | tấn |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,584 | m3 |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,109 | m3 |
| 26 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,615 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 346,713 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá chẻ chân tường x 2 mặt | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,47 | m2 |
| 29 | GC&Lắp đặt BẢNG CHỮ MICA CAO 130 | Theo thiết kế được phê duyệt | 28 | cái |
| 30 | Lắp dựng CỔNG THÉP HỘP + HOA SẮT ĐẦU RÀO | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,874 | m2 |
| 31 | KẺ RON TƯỜNG | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,296 | 10m |
| 32 | Lắp đặt ống thép 40x4 - THANH RAY | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,019 | 100m |
| 33 | Lắp đặt BAS ĐUÔI CÁ (TÍNH VL) | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,486 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,937 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 (40x40) | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,28 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 25,2 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 42,592 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,783 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 45,375 | m2 |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế được phê duyệt | 298,361 | m2 |
| 42 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo thiết kế được phê duyệt | 40,903 | m2 |
| 43 | Lắp đặt Ổ KHÓA (TÍNH VL) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,761 | 100m2 |
| K | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn CẦU PHI 250 + BÓNG LED 7W | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt mặt 3 công tắc,1 công tắc chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PHI 32/25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 45 | m |
| 5 | Lắp đặt dây cáp điện CXV 1C (3x2.5mm2) | Theo thiết kế được phê duyệt | 46 | m |
| L | Sân đường nội bộ - Cây xanh - HT cấp thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,097 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,491 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,049 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,39 | m3 |
| 5 | Thi công mặt đường cấp phối đá 0-4, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,26 | 100m2 |
| 6 | Thi công mặt đường đá 4x6, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,26 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (XOA PHẲNG - LĂN NHÁM) | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,6 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (xoa phẳng) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,417 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,077 | 100m2 |
| 10 | Trải mũ ny lon nền nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,836 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm, phi 10 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,651 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,544 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 19 | cái |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm, PHI 6 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,035 | tấn |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,109 | m3 |
| 17 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 32,6 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,29 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,74 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm, dày 6.6mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,13 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,75 | 100m |
| 24 | Lắp đặt tê PVC, phi 27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt lơi + nối trơn, phi 27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 26 | Lắp đặt van thau vặn phi 27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa đồng, phi 21 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt đầu răn phi 27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 30 | Lắp đặt van phao phi 27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | LD máy tăng áp 0.75w + đúp bê | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Trồng cây hoàng nam cao 2m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,35 | 100 cây |
| 33 | Trồng cây rái dầu cao ĐK >=3m, gốc 5-6cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100 cây |
| 34 | Trồng cỏ hoàng lạc | Theo thiết kế được phê duyệt | 112,5 | 1m2/lần |
| 35 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,125 | 100m2/ lần |
| 36 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,41 | 100 cây/ lần |
| M | Hồ nước 5M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,143 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,784 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,784 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,811 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,32 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,641 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,938 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,258 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,324 | m3 |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cấu kiện |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,192 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,8 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 25,84 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 25,84 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,61 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,61 | m2 |
| 24 | Ngâm nước XM 3 nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,61 | m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, phi 6 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0265 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, phi 10 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2128 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, phi 8 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0574 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 12 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0306 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, phi 16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1187 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm, PHI 6 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0114 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm, PHI 8 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0279 | tấn |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,067 | 100m3 |
| N | Hầm xử lý nước thải | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,154 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,88 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 4 | TRẢI MŨ NYLON | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,088 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,586 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,138 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,236 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,81 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,812 | m3 |
| 10 | TRải MŨ NY LON | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,108 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | cấu kiện |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, PHI 8 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0682 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,012 | 100m |
| 15 | Lắp đặt CO NHỰA PHI 114 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt CO, TÊ PHI 60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,044 | 100m3 |
| 19 | Thi công tầng lọc THAN CŨI | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0055 | 100m3 |
| 20 | Thi công tầng lọc THAN XỈ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0027 | 100m3 |
| O | Hệ thống điện ngoài nhà – cấp nguồn | |||
| 1 | Đào đường cáp | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,675 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,45 | m3 |
| 3 | Đắp cát đường ống | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,65 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,5 | 1000v |
| 5 | Rải băng báo hiệu cáp đồng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 1km/ 1 băng báo hiệu |
| 6 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cọc |
| 7 | Kéo rải cáp đồng trần C25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 8 | Rải cáp CXV 1C(2x6.0mm²) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 9 | Lắp đèn led chiếu sáng đường 70W | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 10 | Lắp cần đèn 40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cần đèn |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 12 | Rải cáp CXV 1C(3x2.5mm²) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 15 | Rải cáp CXV 1C(3x4.0mm²) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| P | Di dời hệ thống điện hạ thế | |||
| 1 | M2a - trụ đơn | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | M2a+gia cố bê tông (trụ đôi) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | BTLT 8,5 (đơn) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa sắt ngoài thân trụ hạ thế | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 5 | DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN: | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Phần tháo lắp lại | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Trọn Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi