Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210158274-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210158158
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 10:32:00 đến ngày 2021-02-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,169,442,744 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 24 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
B Phần Nhà trung chuyển rác
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 0,603 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo thiết kế được phê duyệt 0,473 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,027 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 2,728 m3
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 26,73 100m
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 7,507 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được phê duyệt 0,136 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 2,304 m3
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,288 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm, PHI 6 Theo thiết kế được phê duyệt 0,0509 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm, PHI 10 Theo thiết kế được phê duyệt 0,2317 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm, PHI 14 Theo thiết kế được phê duyệt 0,0725 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm, PHI 16 Theo thiết kế được phê duyệt 0,2209 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 Theo thiết kế được phê duyệt 0,0833 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 16 Theo thiết kế được phê duyệt 0,4134 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 3,154 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,357 100m2
18 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo thiết kế được phê duyệt 0,08 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,124 m3
20 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,349 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 Theo thiết kế được phê duyệt 0,0326 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 10 Theo thiết kế được phê duyệt 0,1399 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 Theo thiết kế được phê duyệt 0,0363 tấn
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,098 m3
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,007 100m2
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm, PHI 8 Theo thiết kế được phê duyệt 0,0091 tấn
27 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
28 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo thiết kế được phê duyệt 2,872 tấn
29 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo thiết kế được phê duyệt 2,872 tấn
30 Gia công xà gồ thép (TÍNH VL) Theo thiết kế được phê duyệt 2,389 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 2,389 tấn
32 Gia công giằng mái thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,648 tấn
33 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo thiết kế được phê duyệt 0,648 tấn
34 Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo Theo thiết kế được phê duyệt 0,433 tấn
35 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Theo thiết kế được phê duyệt 0,503 tấn
36 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,387 100m
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 236,493 m2
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm Theo thiết kế được phê duyệt 1,935 100m2
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m (TOL HÌNH), dày 0.45mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,621 100m2
40 Lắp đặt (MÁNG XỐI), dày 0.45mm Theo thiết kế được phê duyệt 26,6 m
41 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường (QUẠT HÚT) Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,25 100m
43 Lắp dựng cửa cuốn cả phụ kiện Theo thiết kế được phê duyệt 15,785 m2
44 LD VÁCH TOL MẠ MÀU DÀY 0.45MM Theo thiết kế được phê duyệt 216,34 m2
45 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 1,822 m3
46 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo thiết kế được phê duyệt 0,002 100m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 0,24 m3
48 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,605 m3
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,75 m2
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 5,04 m2
51 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 3,834 m3
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 (25x40) Theo thiết kế được phê duyệt 79,32 m2
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 16,52 m2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 27,32 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 4,18 m2
56 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,188 100m3
57 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo thiết kế được phê duyệt 1,278 100m2
58 Thi công mặt đường cấp phối đá 0-4, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo thiết kế được phê duyệt 1,278 100m2
59 Thi công mặt đường đá 4x6, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo thiết kế được phê duyệt 1,278 100m2
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 12,776 m3
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm, PHI 10 Theo thiết kế được phê duyệt 0,661 tấn
62 Bả bằng bột bả vào tường Theo thiết kế được phê duyệt 17,93 m2
63 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo thiết kế được phê duyệt 24,92 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 42,85 m2
65 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo thiết kế được phê duyệt 2,854 100m2
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,31 100m
67 KẺ RON NỀN Theo thiết kế được phê duyệt 4,52 10m
C Phần điện
1 Lắp đặt tủ điện nổi 06 cực Theo thiết kế được phê duyệt 1 hộp
2 Lắp đặt MCB 2P 6A/4.5kA Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
3 Lắp đặt MCB 2P 20A/6 kA Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
4 Lắp đặt RCBO 2P 16A/4.5 kA(30mA) Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
5 Lắp đặt các loại đèn LED 60w-IP65 Theo thiết kế được phê duyệt 6 bộ
6 Lắp đặt mặt 4 công tắc 1 chiều Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
7 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôi Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
8 Lắp đặt đế nổi, cổng tắc & ổ cắm Theo thiết kế được phê duyệt 3 hộp
9 Lắp đặt hộp nối 3 đường, phi 16 Theo thiết kế được phê duyệt 16 hộp
10 Lắp đặt hộp nối 150x150 Theo thiết kế được phê duyệt 1 hộp
11 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D16 (trắng cứng) Theo thiết kế được phê duyệt 90 m
12 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D16 Theo thiết kế được phê duyệt 30 cái
13 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D20 Theo thiết kế được phê duyệt 12 m
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D20 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
15 Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm² Theo thiết kế được phê duyệt 300 m
16 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 40 m
17 Lắp đặt ty treo 1.5m (M8) + cùm + bulon Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
D Phần nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,75 100m
2 Lắp đặt CO, TÊ, PHI 27 Theo thiết kế được phê duyệt 20 cái
3 Lắp đặt NỐI TRƠN, PHI 27 Theo thiết kế được phê duyệt 14 cái
4 Lắp đặt CO RT, CO RN , THAU, PHI 27/21 Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
5 Lắp đặt van THAU PHI 27 (VAN VẶN) Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
6 Lắp đặt ROBINET THAU Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
7 BĂNG KEO LỤA (TÍNH VL) Theo thiết kế được phê duyệt 5 cái
E Nhà thường trực
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 0,231 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,652 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,086 100m2
4 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo thiết kế được phê duyệt 0,023 100m2
5 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,462 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 4,624 m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 Theo thiết kế được phê duyệt 0,0186 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 8 Theo thiết kế được phê duyệt 0,0092 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 14 Theo thiết kế được phê duyệt 0,0568 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,505 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo thiết kế được phê duyệt 0,007 100m2
12 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo thiết kế được phê duyệt 0,084 100m2
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,018 100m3
14 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,09 m3
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 (40x40) Theo thiết kế được phê duyệt 9,45 m2
16 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,788 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 9,844 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 6,364 m2
19 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 (25x40) Theo thiết kế được phê duyệt 2,985 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường Theo thiết kế được phê duyệt 16,208 m2
21 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo thiết kế được phê duyệt 2,784 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 9,844 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 9,204 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt,kính Theo thiết kế được phê duyệt 1,98 m2
25 Lắp dựng cửa sổ khung sắt, kính Theo thiết kế được phê duyệt 2,4 m2
26 Lắp dựng HOA SẮT BẢO VỆ CỬA Theo thiết kế được phê duyệt 2,4 m2
27 Lắp ổ khoá tay nắm Theo thiết kế được phê duyệt 1 1bộ
28 Lắp chốt hích chận cửa Theo thiết kế được phê duyệt 1 1bộ
29 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo thiết kế được phê duyệt 0,054 tấn
30 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo thiết kế được phê duyệt 0,054 tấn
31 Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo Theo thiết kế được phê duyệt 0,164 tấn
32 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Theo thiết kế được phê duyệt 0,164 tấn
33 Gia công xà gồ thép (TÍNH VL) Theo thiết kế được phê duyệt 0,059 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,059 tấn
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.42mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,252 100m2
36 Thi công trần bằng nhựa 60x60, khung kim loại Theo thiết kế được phê duyệt 9 m2
37 Thi công vách tol sóng mạ màu dày 0.42mm Theo thiết kế được phê duyệt 22,585 m2
38 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo thiết kế được phê duyệt 0,36 100m2
F Phần điện
1 Lắp đặt tủ điện âm 6PL Theo thiết kế được phê duyệt 1 hộp
2 Lắp đặt MCB 2P 6A/4.5kA Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
3 Lắp đặt MCB 2P 20A/6 kA Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
4 Lắp đặt RCBO 2P 16A/4.5 kA(30mA) Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
5 Lắp đặt các loại đèn led tuýt 0.6m-10w (âm trần) Theo thiết kế được phê duyệt 4 bộ
6 Lắp đặt quạt đảo 45W Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
7 Lắp đặt quạt hút âm trần 30w Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
8 Lắp đặt mặt 3 công tắc,1 công tắc chiều Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
9 Lắp đặt Dimer đơn 500w/220V Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
10 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôi Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
11 Lắp đặt đế âm , công tắc & ổ cắm Theo thiết kế được phê duyệt 3 hộp
12 Lắp đặt hộp nối 3 đường, phi 16 Theo thiết kế được phê duyệt 12 hộp
13 Lắp đặt hộp nối 150x150 Theo thiết kế được phê duyệt 1 hộp
14 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D16 Theo thiết kế được phê duyệt 35 m
15 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D16 Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
16 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D20 Theo thiết kế được phê duyệt 15 m
17 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D20 Theo thiết kế được phê duyệt 5 cái
18 Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm² Theo thiết kế được phê duyệt 75 m
19 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 50 m
G Nhà vệ sinh
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 0,059 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo thiết kế được phê duyệt 0,02 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,538 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được phê duyệt 0,013 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,261 m3
6 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,07 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,426 m3
8 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo thiết kế được phê duyệt 0,014 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,05 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,049 m3
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,011 100m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,246 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,01 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được phê duyệt 3 cấu kiện
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 Theo thiết kế được phê duyệt 0,01 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 10 Theo thiết kế được phê duyệt 0,0054 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 14 Theo thiết kế được phê duyệt 0,0358 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 Theo thiết kế được phê duyệt 0,0018 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 10 Theo thiết kế được phê duyệt 0,0286 tấn
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm, PHI 10 Theo thiết kế được phê duyệt 0,0086 tấn
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm, PHI 8 Theo thiết kế được phê duyệt 0,0158 tấn
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 12,052 m2
23 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 12,052 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 2,374 m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,042 m3
26 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo thiết kế được phê duyệt 0,007 100m2
27 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,084 m3
28 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 1,194 m3
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 0,56 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 5,4 m2
31 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,56 m2
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 3,35 m2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 4,64 m2
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,025 100m
35 Lắp dựng cửa khung nhôm ,kính Theo thiết kế được phê duyệt 1,4 m2
36 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính Theo thiết kế được phê duyệt 0,3 m2
37 Lắp ổ khoá tay nắm Theo thiết kế được phê duyệt 1 1bộ
38 Lắp chốt hích chận cửa Theo thiết kế được phê duyệt 1 1bộ
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.42mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,047 100m2
40 Gia công xà gồ thép (TÍNH VL) Theo thiết kế được phê duyệt 0,011 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,011 tấn
42 Thi công trần bằng nhựa 60x60, khung kim loại Theo thiết kế được phê duyệt 2,4 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường Theo thiết kế được phê duyệt 21,2 m2
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo thiết kế được phê duyệt 56,88 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 43,96 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 18,12 m2
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo thiết kế được phê duyệt 0,216 100m2
H Phần điện
1 Lắp đặt các loại đèn led tuýt 0.6m-10w (âm trần) Theo thiết kế được phê duyệt 1 bộ
2 Lắp đặt quạt đảo 45W Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
3 Lắp đặt MẶT 1 công tắc 1 CHIỀU Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
4 Lắp đặt đế âm , công tắc & ổ cắm Theo thiết kế được phê duyệt 1 hộp
5 Lắp đặt hộp nối 3 đường, phi 16 Theo thiết kế được phê duyệt 1 hộp
6 Lắp đặt hộp nối 150x150 Theo thiết kế được phê duyệt 1 hộp
7 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D16 Theo thiết kế được phê duyệt 8 m
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D16 Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
9 Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm² Theo thiết kế được phê duyệt 17 m
I Phần nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,01 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,05 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,06 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,1 100m
5 Lắp đặt CO, Y , LƠI, uPVC, PHI 60 Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
6 Lắp đặt Y , LƠI, uPVC, PHI 114 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
7 Lắp CO, lơi, uPVC phi 34 Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
8 Lắp TÊ, CO, uPVC phi 27 Theo thiết kế được phê duyệt 17 cái
9 Lắp đặt CO RT, CO RN, PHI 27/21 (THAU) Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
10 Lắp phễu thu 150x150, Inox +chống mùi Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
11 Lắp đặt móc treo Inox 304 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
12 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xả Theo thiết kế được phê duyệt 1 bộ
13 Lắp đặt hộp đựng giấy wc (nhựa) Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
14 Lắp đặt chậu xí bệt (2 khối) Theo thiết kế được phê duyệt 1 bộ
15 Lắp đặt vòi XỊT rửa Theo thiết kế được phê duyệt 1 bộ
16 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo thiết kế được phê duyệt 2 bộ
17 Lắp đặt lưới chắn côn trùng Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
18 Lắp đặt kệ kính Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
19 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
20 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
21 Băng keo lụa (tính vật liệu) Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
J Cổng tường rào
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 0,406 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo thiết kế được phê duyệt 0,214 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,019 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 1,93 m3
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 14,228 100m
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 3,605 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được phê duyệt 0,129 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,008 m3
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,202 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,838 m3
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,462 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm, PHI 6 Theo thiết kế được phê duyệt 0,0311 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm, PHI 10 Theo thiết kế được phê duyệt 0,1235 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm, PHI 14 Theo thiết kế được phê duyệt 0,208 tấn
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 3,055 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 3,191 m3
17 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo thiết kế được phê duyệt 0,293 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,407 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 Theo thiết kế được phê duyệt 0,0795 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 8 Theo thiết kế được phê duyệt 0,0767 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 14 Theo thiết kế được phê duyệt 0,2722 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, PHI 6 Theo thiết kế được phê duyệt 0,1116 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 14 Theo thiết kế được phê duyệt 0,3526 tấn
24 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 1,584 m3
25 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,109 m3
26 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 13,615 m3
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 346,713 m2
28 Công tác ốp đá chẻ chân tường x 2 mặt Theo thiết kế được phê duyệt 8,47 m2
29 GC&Lắp đặt BẢNG CHỮ MICA CAO 130 Theo thiết kế được phê duyệt 28 cái
30 Lắp dựng CỔNG THÉP HỘP + HOA SẮT ĐẦU RÀO Theo thiết kế được phê duyệt 17,874 m2
31 KẺ RON TƯỜNG Theo thiết kế được phê duyệt 14,296 10m
32 Lắp đặt ống thép 40x4 - THANH RAY Theo thiết kế được phê duyệt 0,019 100m
33 Lắp đặt BAS ĐUÔI CÁ (TÍNH VL) Theo thiết kế được phê duyệt 20 cái
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 18,486 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 8,937 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 (40x40) Theo thiết kế được phê duyệt 17,28 m2
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 25,2 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường Theo thiết kế được phê duyệt 42,592 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo thiết kế được phê duyệt 2,783 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 45,375 m2
41 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo thiết kế được phê duyệt 298,361 m2
42 Quét vôi 3 nước trắng Theo thiết kế được phê duyệt 40,903 m2
43 Lắp đặt Ổ KHÓA (TÍNH VL) Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
44 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo thiết kế được phê duyệt 1,761 100m2
K Phần điện
1 Lắp đặt đèn CẦU PHI 250 + BÓNG LED 7W Theo thiết kế được phê duyệt 3 bộ
2 Lắp đặt mặt 3 công tắc,1 công tắc chiều Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
3 Lắp đặt hộp nối 150x150 Theo thiết kế được phê duyệt 1 hộp
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE PHI 32/25 Theo thiết kế được phê duyệt 45 m
5 Lắp đặt dây cáp điện CXV 1C (3x2.5mm2) Theo thiết kế được phê duyệt 46 m
L Sân đường nội bộ - Cây xanh - HT cấp thoát nước ngoài nhà
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 1,097 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 8,491 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo thiết kế được phê duyệt 0,049 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 1,39 m3
5 Thi công mặt đường cấp phối đá 0-4, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo thiết kế được phê duyệt 1,26 100m2
6 Thi công mặt đường đá 4x6, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo thiết kế được phê duyệt 1,26 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (XOA PHẲNG - LĂN NHÁM) Theo thiết kế được phê duyệt 12,6 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (xoa phẳng) Theo thiết kế được phê duyệt 1,417 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo thiết kế được phê duyệt 0,077 100m2
10 Trải mũ ny lon nền nhà Theo thiết kế được phê duyệt 1,836 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm, phi 10 Theo thiết kế được phê duyệt 0,651 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,544 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,017 100m2
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo thiết kế được phê duyệt 19 cái
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm, PHI 6 Theo thiết kế được phê duyệt 0,035 tấn
16 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 2,109 m3
17 Lắp đặt lưới chắn rác Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 32,6 m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 5,29 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo thiết kế được phê duyệt 12,74 m2
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,05 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm, dày 6.6mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,13 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,75 100m
24 Lắp đặt tê PVC, phi 27 Theo thiết kế được phê duyệt 7 cái
25 Lắp đặt lơi + nối trơn, phi 27 Theo thiết kế được phê duyệt 32 cái
26 Lắp đặt van thau vặn phi 27 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
27 Lắp đặt vòi rửa đồng, phi 21 Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
28 Lắp đặt đồng hồ nước Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
29 Lắp đặt đầu răn phi 27 Theo thiết kế được phê duyệt 11 cái
30 Lắp đặt van phao phi 27 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
31 LD máy tăng áp 0.75w + đúp bê Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
32 Trồng cây hoàng nam cao 2m Theo thiết kế được phê duyệt 0,35 100 cây
33 Trồng cây rái dầu cao ĐK >=3m, gốc 5-6cm Theo thiết kế được phê duyệt 0,06 100 cây
34 Trồng cỏ hoàng lạc Theo thiết kế được phê duyệt 112,5 1m2/lần
35 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện Theo thiết kế được phê duyệt 1,125 100m2/ lần
36 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện Theo thiết kế được phê duyệt 0,41 100 cây/ lần
M Hồ nước 5M3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 0,143 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế được phê duyệt 0,784 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 0,784 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,811 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được phê duyệt 0,012 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,32 m3
7 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,064 100m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 4 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,72 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,058 100m2
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 4,641 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,938 m3
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,258 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,324 m3
15 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo thiết kế được phê duyệt 0,05 100m2
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,017 100m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được phê duyệt 6 cấu kiện
18 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,192 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 4,8 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 25,84 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 25,84 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 3,61 m2
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 3,61 m2
24 Ngâm nước XM 3 nước Theo thiết kế được phê duyệt 3,61 m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, phi 6 Theo thiết kế được phê duyệt 0,0265 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, phi 10 Theo thiết kế được phê duyệt 0,2128 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, phi 8 Theo thiết kế được phê duyệt 0,0574 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, PHI 12 Theo thiết kế được phê duyệt 0,0306 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, phi 16 Theo thiết kế được phê duyệt 0,1187 tấn
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm, PHI 6 Theo thiết kế được phê duyệt 0,0114 tấn
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm, PHI 8 Theo thiết kế được phê duyệt 0,0279 tấn
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo thiết kế được phê duyệt 0,067 100m3
N Hầm xử lý nước thải
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 0,154 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,88 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế được phê duyệt 0,014 100m2
4 TRẢI MŨ NYLON Theo thiết kế được phê duyệt 0,088 100m2
5 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 3,586 m3
6 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,138 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 20,236 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 7,81 m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,812 m3
10 TRải MŨ NY LON Theo thiết kế được phê duyệt 0,108 100m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,015 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được phê duyệt 9 cấu kiện
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, PHI 8 Theo thiết kế được phê duyệt 0,0682 tấn
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,012 100m
15 Lắp đặt CO NHỰA PHI 114 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,04 100m
17 Lắp đặt CO, TÊ PHI 60 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo thiết kế được phê duyệt 0,044 100m3
19 Thi công tầng lọc THAN CŨI Theo thiết kế được phê duyệt 0,0055 100m3
20 Thi công tầng lọc THAN XỈ Theo thiết kế được phê duyệt 0,0027 100m3
O Hệ thống điện ngoài nhà – cấp nguồn
1 Đào đường cáp Theo thiết kế được phê duyệt 6,675 m3
2 Đắp đất Theo thiết kế được phê duyệt 2,45 m3
3 Đắp cát đường ống Theo thiết kế được phê duyệt 16,65 m3
4 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo thiết kế được phê duyệt 0,5 1000v
5 Rải băng báo hiệu cáp đồng Theo thiết kế được phê duyệt 0,05 1km/ 1 băng báo hiệu
6 Đóng cọc đã có sẵn Theo thiết kế được phê duyệt 4 cọc
7 Kéo rải cáp đồng trần C25 Theo thiết kế được phê duyệt 20 m
8 Rải cáp CXV 1C(2x6.0mm²) Theo thiết kế được phê duyệt 0,4 100m
9 Lắp đèn led chiếu sáng đường 70W Theo thiết kế được phê duyệt 1 1 bộ
10 Lắp cần đèn 40 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cần đèn
11 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Theo thiết kế được phê duyệt 1 tủ
12 Rải cáp CXV 1C(3x2.5mm²) Theo thiết kế được phê duyệt 0,5 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 Theo thiết kế được phê duyệt 1,08 100m
14 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D32 Theo thiết kế được phê duyệt 10 cái
15 Rải cáp CXV 1C(3x4.0mm²) Theo thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
P Di dời hệ thống điện hạ thế
1 M2a - trụ đơn Theo thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
2 M2a+gia cố bê tông (trụ đôi) Theo thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
3 BTLT 8,5 (đơn) Theo thiết kế được phê duyệt 2 Bộ
4 Bộ tiếp địa sắt ngoài thân trụ hạ thế Theo thiết kế được phê duyệt 3 Bộ
5 DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN: Theo thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
6 Phần tháo lắp lại Theo thiết kế được phê duyệt 1 Trọn Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->