Gói thầu: Gói thầu số 09: Xây dựng nhà trực ban; trạm sửa chữa; nhà điều hành; nhà huấn luyện chuyên dùng; cầu rửa xe; trạm nạp nhiên liệu; khán đài triển khai ngày kỹ thuật; cổng bốt gác khu kỹ thuật; cổng phụ khu kỹ thuật; hệ thống PCCC; tháp canh; san nền, kè

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210159206-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn 10 - quân đoàn 3
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Xây dựng nhà trực ban; trạm sửa chữa; nhà điều hành; nhà huấn luyện chuyên dùng; cầu rửa xe; trạm nạp nhiên liệu; khán đài triển khai ngày kỹ thuật; cổng bốt gác khu kỹ thuật; cổng phụ khu kỹ thuật; hệ thống PCCC; tháp canh; san nền, kè
Số hiệu KHLCNT 20201287363
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 12:42:00 đến ngày 2021-02-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,471,363,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ TRỰC BAN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,269 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,488 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,979 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,268 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,427 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,097 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,578 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,596 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,579 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,165 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,606 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,283 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,123 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,262 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,719 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,307 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,316 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,776 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,905 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,249 100m2
27 Xây gạch đất sét nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,387 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,221 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,62 m3
30 Trát móng nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,34 m2
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,758 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,316 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,68 m2
34 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,792 m2
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,036 m2
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,446 m2
37 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,4 m
38 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,8 m
39 Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,599 100m2
40 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,242 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,242 tấn
42 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,75 m2
43 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,64 m2
44 Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,165 100m3
45 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m3
46 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III, đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,139 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III, đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,139 100m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,805 m3
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,05 m2
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,552 m2
51 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,428 m2
52 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,264 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,861 m2
54 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,573 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,918 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221,25 m2
57 Thép V50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,42 kg
58 Bu lông D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
59 Khóa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
60 Biển số nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
61 Biển tên nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
62 Biển tên phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
63 Lưới mắt cáo quấn ống D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,125 m2
64 SX cửa đi khung thép, tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,64 m2
65 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 16x16 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,24 m2
66 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,64 m2 cấu kiện
67 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,24 m2
68 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,165 tấn
69 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,165 tấn
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,872 m2
71 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,96 m3
72 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m3
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,28 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,585 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,224 m3
76 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,036 m2
77 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,604 m2
78 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,645 m3
79 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 100m2
80 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
81 Đắp đất rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 m3
82 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,687 m3
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
85 Xây gạch đất sét nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,21 m3
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 m3
87 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,666 m3
88 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,198 m3
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
91 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,175 tấn
92 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 tấn
93 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m2
94 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m2
95 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,399 100m2
96 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
97 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,72 m2
98 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,92 m2
99 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,92 m2
100 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,091 100m3
101 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
102 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
103 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led trụ 9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
104 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
105 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
106 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
107 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
108 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
109 Mặt nạ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
110 Đế âm tường chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
111 Đôminô nối dây các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 thanh
112 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
113 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
114 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116 m
115 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 m
116 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
117 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC <= 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
118 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
119 Tủ điện Sino vỏ nhựa chứa 1-2 modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
120 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
121 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 sứ
122 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 100m
123 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
124 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
125 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
126 Van khóa PP-R D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
127 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
128 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
132 Lắp đặt côn truyền nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn truyền 32/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
133 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
134 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
135 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
136 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
137 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
138 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
139 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
140 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
141 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
142 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
143 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
144 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
145 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
146 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
147 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
148 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
149 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
150 Dàn năng lượng mặt trời 100L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
B TRẠM SỬA CHỮA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,018 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,46 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,764 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,457 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,575 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,351 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,785 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,311 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,247 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,138 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,035 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,775 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,046 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,459 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,135 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,051 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,217 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,001 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,933 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,807 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,051 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,791 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,964 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,179 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,531 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,144 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,185 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,47 100m2
29 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,518 m3
30 Trát móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,04 m2
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,945 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232,866 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,11 m2
34 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,221 m2
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 453,99 m2
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.010,297 m2
37 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,992 m2
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,9 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,266 m2
40 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,37 m2
41 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,31 m2
42 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,805 m2
43 Đắp đất hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,452 100m3
44 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,008 100m3
45 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III, đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,061 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III, đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,061 100m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,539 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,704 m3
49 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sika màu Stone Grey Mô tả kỹ thuật theo Chương V 601,11 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 643,251 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.507,218 m2
52 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang, lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,135 m2
53 Sản xuất, lắp dựng tay vịn cầu thang thép ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,763 m
54 Sản xuất cửa khung thép kính 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 259,65
55 Sản xuất cửa cuốn có lỗ thông khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84
56 Sản xuất cửa đi nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,44 m2
57 Sản xuất hoa sắt hộp 16x16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,4 m2
58 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 m2
59 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 279,09 m2
60 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,4 m2
61 Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,144 100m2
62 Đóng trần Alu tấm bao gồm khung xương theo bản vẽ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,296 m2
63 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,994 tấn
64 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,777 tấn
65 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,362 tấn
66 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,263 tấn
67 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,994 tấn
68 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,777 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,263 tấn
70 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,362 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 478,243 m2
72 Bu lông D20x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
73 Bu lông D16x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 cái
74 Bu lông D18x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 cái
75 Bu lông D18x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
76 Bu lông D14x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 cái
77 Bu lông D12x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 684 cái
78 Cáp D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 248,8 m
79 Tăng đơ D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
80 Ốc siết cáp, ty Mô tả kỹ thuật theo Chương V 332 cái
81 Ty giằng xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 cây
82 Sản xuất, lắp đặt máng thoát nước mái hoàn thiện theo bản vẽ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,8 m
83 Cắt ron nền nhà xưởng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 100m
84 Chèn nhựa đường vào ron nhà xưởng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,9 m2
85 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,19 m3
86 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m3
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,808 m3
88 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,726 m3
89 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,448 m3
90 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,56 m2
91 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,296 m2
92 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,34 m2
93 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8 m3
94 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,448 100m2
95 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 cái
96 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,456 m3
97 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,931 m3
98 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,951 m3
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,204 m3
100 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,765 m3
101 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,31 m2
102 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,31 m2
103 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,475 m2
104 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,84 m3
105 Gia công khung thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 tấn
106 Lắp dựng khung thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 tấn
107 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,869 m2
108 SXLD lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,01 m2
109 Tôn dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 100m2
110 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 100m2
111 Bản tiêu lệnh + biển báo mica Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
112 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,407 m3
113 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 m3
114 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 m3
115 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,67 m3
116 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 m3
117 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,787 m3
118 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,198 m3
119 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
121 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,073 tấn
122 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 tấn
123 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 100m2
124 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 100m2
125 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,399 100m2
126 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
127 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,04 m2
128 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,72 m2
129 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,72 m2
130 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,092 100m3
131 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led 100W/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
132 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led trụ 50W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 bộ
133 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led trụ 9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
134 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
135 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
136 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
137 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
138 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
139 Mặt nạ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
140 Đế âm tường chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 cái
141 Đôminô nối dây các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
142 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
143 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
144 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
145 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 650 m
146 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
147 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230 m
148 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC <= 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
149 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320 m
150 Tủ điện Sino vỏ nhựa chứa 1-2 modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
151 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cuộn
152 Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
153 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
154 Giá đỡ cục nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
155 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 máy
156 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột LV-ABC 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
157 Lắp đặt dây dẫn 3x50+1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
158 Ống nối dây đồng nhôm S=50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 ống
159 Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
160 Bu lông móc M16x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
161 Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
162 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
163 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
166 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
167 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
168 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
169 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
170 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
171 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
172 Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
173 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
174 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
175 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
176 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
177 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
178 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
179 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
180 Van khóa PP-R D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
181 Ruminer D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
182 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
183 Lắp đặt chậu tiểu nam + nút ấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
184 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
185 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
186 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
187 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
188 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
189 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
190 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
191 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,54 100m
192 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
193 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
194 Lắp đặt lơi thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính lơi 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
195 Chi phí mua sắm thiết bị hệ thống cầu trục dầm đôi trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
C NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,513 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,648 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,647 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,609 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,057 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,682 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,558 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,708 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,802 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,392 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,311 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,272 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,829 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,461 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,195 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,437 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,321 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,443 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,071 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,533 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,511 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,148 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,581 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,484 100m2
27 Xây gạch đất sét nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,937 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,253 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,459 m3
30 Trát móng nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,87 m2
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,694 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,404 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,92 m2
34 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,98 m2
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,736 m2
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,578 m2
37 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,8 m
38 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,8 m
39 Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,281 100m2
40 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,548 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,548 tấn
42 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,25 m2
43 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,58 m2
44 Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,349 100m3
45 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100m3
46 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III, đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III, đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,796 m3
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,9 m2
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,536 m2
51 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,958 m2
52 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,474 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224,536 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284,246 m2
55 Thép V50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,1 kg
56 Bu lông D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 cái
57 Khóa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
58 Biển số nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
59 Biển tên nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
60 Biển tên phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
61 Lưới mắt cáo quấn ống D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,318 m2
62 SX cửa đi khung thép, tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,72 m2
63 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 16x16 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,04 m2
64 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,72 m2 cấu kiện
65 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,04 m2
66 Thép thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,167 kg
67 Nắp cửa bằng tôn lỗ lên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
68 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,894 m3
69 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m3
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,441 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,835 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,448 m3
73 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,232 m2
74 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,78 m2
75 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,254 m3
76 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m2
77 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
78 Đắp đất rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,929 m3
79 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
80 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
81 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
82 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
83 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
84 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
85 Mặt nạ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
86 Đế âm tường chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
87 Đôminô nối dây các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 thanh
88 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
89 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
90 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
91 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114 m
92 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC <= 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
94 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 m
95 Tủ điện Sino vỏ nhựa chứa 1-2 modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
96 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
97 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 sứ
98 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
99 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m
100 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
101 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
D NHÀ HUẤN LUYỆN CHUYÊN DÙNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,703 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,853 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,807 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,219 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,127 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,622 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,512 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,215 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,392 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,946 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,538 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,843 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,839 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,375 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,229 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,734 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,722 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,902 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,962 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,239 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,151 100m2
26 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,539 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,896 m3
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,718 m2
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,652 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,69 m2
31 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,94 m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,324 m2
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 387,755 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,267 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,88 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,4 m
37 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102 m
38 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,66 m2
39 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,412 m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,753 m3
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202,001 m2
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,227 m2
43 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,666 100m3
44 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,454 100m3
45 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,348 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,348 100m3
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330,884 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 597,544 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,78 m2
50 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,697 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,697 tấn
52 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,175 tấn
53 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,175 tấn
54 Tăng đơ D14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
55 Bu lông xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
56 Cáp giằng D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,76 m
57 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,578 100m2
58 SX cửa đi, sổ khung thép, tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,67 m2
59 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 16x16 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,36 m2
60 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,67 m2 cấu kiện
61 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,36 m2
62 SXLD cửa thép lên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
63 Khoá Việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
64 Bu lông D12x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
65 Lưới mắt cáo quấn ống D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,318 m2
66 Biển số nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
67 Biển tên nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
68 Biển tên phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,699 m2
70 SXLD trần thạch cao thả khung nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,96 m2
71 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,176 m3
72 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m3
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,597 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,412 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,089 m3
76 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,614 m2
77 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,612 m2
78 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,28 m2
79 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,864 m3
80 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,145 tấn
81 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,208 100m2
82 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 cấu kiện
83 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,614 m2
84 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,895 m3
85 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m3
86 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,908 m3
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 m3
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 m3
89 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m2
90 Xây gạch đất sét nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,021 m3
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 m3
92 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,787 m3
93 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,198 m3
94 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 100m2
95 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 100m2
96 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 100m2
97 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 tấn
98 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,073 tấn
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
101 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,84 m3
102 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,536 m2
103 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,612 m2
104 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cấu kiện
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m
107 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
108 Cầu chắn rác D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
109 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
110 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
111 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100m
116 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
117 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
118 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
119 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
120 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
121 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
122 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
123 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
124 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
125 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
126 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
127 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
128 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
129 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
130 Lắp đặt chậu rửa LAVABO + 1 vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
131 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
132 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
133 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
134 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Ruminer d16) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
135 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
136 Lắp đặt chậu tiểu nam + nút xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
137 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
138 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
139 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
140 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED trụ 9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
141 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED ốp trần 170x170x40; 220/12W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
142 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
143 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
144 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
145 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
146 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
147 Mặt nạ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
148 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 hộp
149 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp rẽ dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
150 Đô min nô các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 thanh
151 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
152 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 460 m
153 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174 m
154 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
155 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
156 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
157 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
158 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cuộn
E CẦU RỬA XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,321 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,584 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,012 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,78 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,464 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,495 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,22 m3
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,352 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,135 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,107 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,201 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,193 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,137 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,093 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,208 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,296 100m2
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 100m2
29 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,547 m3
30 Xây gạch đất sét nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,932 m3
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,473 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,328 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8 m2
34 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,832 m2
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,24 m2
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,28 m2
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,292 m2
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,08 m2
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m2
40 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,432 m2
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,145 m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,016 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,64 m3
44 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 100m3
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,334 100m3
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,344 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,177 m2
48 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,372 m2
49 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Lớp cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,51 m3
51 Lớp cuội sỏi nhỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,412 m3
52 Lớp cuội sỏi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,549 m3
53 SX cửa thép tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m2
54 Lắp dựng cửa thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m2 cấu kiện
55 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
56 Máy bơm chìm 2PH Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 100m
59 Ông nhựa mềm D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
60 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
61 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
62 Máy bơm rửa xe dây đai Đài Loan LS30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
F TRẠM NẠP NGUYÊN LIỆU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,118 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,639 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,474 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,526 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,319 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,741 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,956 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,607 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,132 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,873 m3
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,368 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,516 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,346 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,424 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,173 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,501 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,838 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,129 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 tấn
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,204 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,211 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,317 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,391 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,813 100m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,656 100m2
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 100m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,226 m3
32 Xây gạch đất sét nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,783 m3
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,932 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,793 m2
35 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,643 m2
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,094 m2
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,583 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,32 m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,459 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,4 m
41 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m
42 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,138 m2
43 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,74 m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,769 m3
45 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,335 100m3
46 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,207 100m3
47 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,433 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,433 100m3
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,708 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 255,867 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,87 m2
52 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,459 m2
53 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cấu kiện
54 XDLD nắp bồn nhiên liệu băng tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
55 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,274 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,274 tấn
57 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,819 100m2
58 SX cửa đi, sổ khung thép, tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,47 m2
59 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt đặc D18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,48 m2
60 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,47 m2 cấu kiện
61 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,77 m2
62 SXLD cửa thép lên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
63 Khoá Việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
64 Thép V50x5x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,26 kg
65 Bu lông D12 x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
66 Lưới mắt cáo quấn ống D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,159 m2
67 Biển số nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
68 Biển tên nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
69 Biển tên phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
70 Thép lá 60 chống đẩy nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,086 kg
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
73 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
74 Cầu chắn rác D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
75 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
76 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
77 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
78 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
79 Mặt nạ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
80 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
81 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
82 Đô min nô các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 thanh
83 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
84 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
85 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
86 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
88 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 m
89 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
90 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cuộn
G KHÁN ĐÀI TRIỂN KHAI NGÀY KỸ THUẬT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,496 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,095 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,842 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,261 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,971 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,496 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,464 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,286 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,455 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,143 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,164 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,137 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,368 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,191 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,409 100m2
19 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,773 m3
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,88 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,88 m2
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,175 m2
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,175 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,165 m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,599 m3
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,27 m2
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,678 100m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,373 100m3
29 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,486 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,486 100m3
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,055 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,055 m2
33 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,165 m2
34 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,403 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,475 tấn
36 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,533 tấn
37 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,533 tấn
38 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,184 tấn
39 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,184 tấn
40 SXLD Ôp ALU khán đài, dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,502 m2
41 Bu lông M20x750 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
42 Bu lông M14x550 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
43 Bu lông M14x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,107 100m2
45 Bu lông D12x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
46 Biển tên nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
47 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270 cái
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,156 m2
H CỔNG BỐT GÁC KHU KỸ THUẬT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,662 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,505 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,603 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,444 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,736 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,784 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,073 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,155 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m2
19 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,068 m3
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,324 m2
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,904 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,852 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,197 m2
24 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,972 m2
25 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4 m
26 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,24 m
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,848 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,401 m2
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 100m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,256 m3
31 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,588 m2
32 Sản xuất cửa khung thép, kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,32 m2
33 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,32 m2 cấu kiện
34 Cung cấp và lắp dựng cổng đẩy thép hoàn thiện theo bản vẽ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,58 m2
35 Cung cấp và lắp dựng bảng tin Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,32 m2
36 Cung cấp và lắp đặt chi tiết quốc huy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Cung cấp và lắp đặt bảng tên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,066 m2
39 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,452 m2
40 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
41 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
43 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
44 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
45 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
46 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
48 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
49 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 sứ
51 Cầu trì ngầm 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
52 Mặt nạ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
53 Đế âm tường chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
54 Đôminô nối dây các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 thanh
55 Tủ điện Sino vỏ nhựa chứa 1-2 modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
56 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cuộn
I CỔNG PHỤ KHU KỸ THUẬT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,464 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,044 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,464 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 100m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,978 m3
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,473 m2
11 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
12 Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m3
13 Cung cấp và lắp dựng cổng đẩy thép hoàn thiện theo bản vẽ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,473 m2
J HỆ THỐNG PCCC - BỂ NƯỚC NGẦM 120M3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,362 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,999 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,892 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,744 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,912 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,292 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,744 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,071 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,918 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,796 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,171 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,663 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,745 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,473 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,092 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,614 100m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,96 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,2 m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,79 m2
24 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,99 m2
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,399 m3
26 Nắp bể bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
K HTPCCC
1 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện điều khiển 2 máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
3 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 3x50+1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
5 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 950x500x220 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 hộp
6 Vòi chữa cháy cao su D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cuộn
7 Lăng chữa cháy không khóa D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
8 Lắp đặt van chặn, đường kính van 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Giỏ lọc rác D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp đặt bộ chống rung đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,56 100m
14 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
15 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
16 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp bích thép, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cặp bích
18 Lắp đặt trụ cứu hoả 2 cửa ra đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
19 Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 họng
20 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đoạn ống dài 5m, đường kính ống 85/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
22 Nhà bảo vệ 2 máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Công lắp nhà bảo vệ máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 công
24 Bình chữa cháy bằng bột tổng hợp (xe đẩy ) MFZT35 (Trung quốc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bình
25 Bình chữa cháy bằng khí CO2 (xách tay) MT3 (Trung quốc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Bình
26 Bình chữa cháy bằng bột tổng hợp (xách tay ) MFZ4 (Trung quốc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 Bình
27 Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
28 Kệ để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 100m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,025 100m3
31 Vật liệu phụ: vít, tắc kê sắt, que hàn, sơn đỏ, cao su non.. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (nền để máy bơm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 m3
33 MÁY BƠM CHỮA CHÁY ĐỘNG CƠ DIESEL: Thông số KT p= 45KW; Q= 84-225m3/H; H=50-38m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 MÁY BƠM CHỮA CHÁY ĐỘNG CƠ ĐIỆN: Thông số KT p= 45KW; Q= 84-225m3/H; H=50-38m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
L THÁP CANH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,054 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,676 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,336 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 100m2
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 m2
12 Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m3
13 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 m2
14 Gia công khung thép đài quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,441 tấn
15 Lắp dựng khung thép đài quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,441 tấn
16 Gia công khung kèo mái, xà gồ, dầm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 tấn
17 Lắp dựng khung keo mái, xà gồ, dầm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,897 m2
19 Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,215 100m2
20 Đóng trần tôn dày 0.3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 100m2
21 Bu lông D16, L=350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
22 Bu lông D14, L=200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
23 Bu lông D14, L=150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
24 Cung cấp cửa đi, cửa sổ nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7 m2
25 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7 m2 cấu kiện
26 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m3
27 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m3
28 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
29 Lắp đặt kim thu sét dài 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
31 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
32 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Hóa chất làm giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bao
M SAN NỀN, KÈ
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,0662 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,0733 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II-vc đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4734 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,0242 100m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,76 m3
6 Bê tông gạch vỡ (đá 4x6), vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,97 m3
7 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,63 m3
8 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,19 m3
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 100m
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,628 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->