Gói thầu: Xây lắp công trình xây dựng Cầu Chợ Ba Tri
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210153958-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình xây dựng Cầu Chợ Ba Tri |
| Số hiệu KHLCNT | 20210153856 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 10:07:00 đến ngày 2021-02-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,384,081,556 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí làm đường tránh | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 8 | Tháng | |
| 9 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | XÂY DỰNG CẦU | |||
| 1 | Cầu cũ: Tháo dỡ nhịp cầu cũ | Theo thiết kế được duyệt | 28,084 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ liên kết trụ | Theo thiết kế được duyệt | 2 | tấn |
| 3 | Nhổ cọc trụ | Theo thiết kế được duyệt | 2,16 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông mố | Theo thiết kế được duyệt | 3 | m3 |
| 5 | Nhổ cọc mố | Theo thiết kế được duyệt | 1,08 | 100m |
| 6 | Vận chuyển vật tư ra khỏi công trình | Theo thiết kế được duyệt | 2 | ca |
| 7 | Phần cọc : Cốt thép cọc Ø6 | Theo thiết kế được duyệt | 0,715 | tấn |
| 8 | Cốt thép cọc Ø8 | Theo thiết kế được duyệt | 6,637 | tấn |
| 9 | Cốt thép cọc Ø12 | Theo thiết kế được duyệt | 0,368 | tấn |
| 10 | Cốt thép cọc Ø20 | Theo thiết kế được duyệt | 30,454 | tấn |
| 11 | Gia công bass nối cọc | Theo thiết kế được duyệt | 2,518 | tấn |
| 12 | Cung cấp thép tròn Ø12 | Theo thiết kế được duyệt | 766,32 | kg |
| 13 | Cung cấp thép tấm dày 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 1.752,12 | kg |
| 14 | Lắp đặt bass nối cọc | Theo thiết kế được duyệt | 2,518 | tấn |
| 15 | Gia công thép tấm hộp nối cọc | Theo thiết kế được duyệt | 8,089 | tấn |
| 16 | Gia công thép hình hộp nối cọc | Theo thiết kế được duyệt | 1,111 | tấn |
| 17 | Nối cọc BTCT 35x35cm | Theo thiết kế được duyệt | 92 | mối nối |
| 18 | Bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2 M300 | Theo thiết kế được duyệt | 182,206 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đổ bê tông cọc | Theo thiết kế được duyệt | 10,771 | 100m2 |
| 20 | Thí nghiệm nén tĩnh tải cọc bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 1 | đồng/lần |
| 21 | Ép trước cọc BTCT, dài cọc>4m, kích thước 35x35cm | Theo thiết kế được duyệt | 5,868 | 100m |
| 22 | Thử động cọc dưới nước | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 23 | Đóng cọc xiên BTCT 35x35 chiều dài > 24m trên mặt nước, phần ngập đất | Theo thiết kế được duyệt | 7,302 | 100m |
| 24 | Đóng cọc xiên BTCT 35x35 chiều dài > 24m trên mặt nước, phần không ngập đất | Theo thiết kế được duyệt | 1,826 | 100m |
| 25 | Đập đầu cọc bê tông trên cạn | Theo thiết kế được duyệt | 1,323 | m3 |
| 26 | Đập đầu cọc bê tông dưới nước | Theo thiết kế được duyệt | 2,058 | m3 |
| 27 | Mố : Đào đất thi công mố | Theo thiết kế được duyệt | 0,75 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót mố, chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M150 | Theo thiết kế được duyệt | 2,322 | m3 |
| 29 | Ván khuôn đổ bê tông lót | 0,039 | 100m2 | |
| 30 | Cốt thép mố Ø10 | Theo thiết kế được duyệt | 0,115 | tấn |
| 31 | Cốt thép mố Ø12 | Theo thiết kế được duyệt | 1,209 | tấn |
| 32 | Cốt thép mố Ø14 | Theo thiết kế được duyệt | 0,65 | tấn |
| 33 | Cốt thép mố Ø16 | Theo thiết kế được duyệt | 0,177 | tấn |
| 34 | Cốt thép mố Ø20 | Theo thiết kế được duyệt | 0,847 | tấn |
| 35 | Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 M300 | Theo thiết kế được duyệt | 29,129 | m3 |
| 36 | Ván khuôn đổ bê tông mố cầu | Theo thiết kế được duyệt | 0,863 | 100m2 |
| 37 | Trải CPĐD Dmax=25mm lót bản quá độ | Theo thiết kế được duyệt | 0,082 | 100m3 |
| 38 | Trải vải nhựa lót đổ bê tông bản quá độ | Theo thiết kế được duyệt | 0,584 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép bản quá độ Ø12 | Theo thiết kế được duyệt | 1,354 | tấn |
| 40 | Cốt thép bản quá độ Ø16 | Theo thiết kế được duyệt | 0,591 | tấn |
| 41 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 M300 | Theo thiết kế được duyệt | 18,834 | m3 |
| 42 | Ván khuôn đổ bê tông bản quá độ | Theo thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m2 |
| 43 | Trụ cầu: Cốt thép trụ cầu Ø10 | Theo thiết kế được duyệt | 0,229 | tấn |
| 44 | Cốt thép trụ cầu Ø12 | Theo thiết kế được duyệt | 1,319 | tấn |
| 45 | Cốt thép trụ cầu Ø16 | Theo thiết kế được duyệt | 0,15 | tấn |
| 46 | Cốt thép trụ cầu Ø20 | Theo thiết kế được duyệt | 1,13 | tấn |
| 47 | Bê tông trụ cầu dưới nước, đá 1x2 M300 | Theo thiết kế được duyệt | 26,232 | m3 |
| 48 | Ván khuôn đổ bê tông trụ cầu | Theo thiết kế được duyệt | 0,746 | 100m2 |
| 49 | Dầm dọc : Lắp đặt gối cầu bằng cao su 300x150x42 | Theo thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 50 | Cung cấp dầm BTDUL I.400 dài 12m | Theo thiết kế được duyệt | 16 | dầm |
| 51 | Cung cấp dầm BTDUL I.500 dài 15m | Theo thiết kế được duyệt | 8 | dầm |
| 52 | Vận chuyển dầm tới công trình | Theo thiết kế được duyệt | 2 | ca |
| 53 | Lắp đặt dầm vào vị trí | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 54 | Bê tông bù cung parabol dầm dọc đá 1x2 M300 | Theo thiết kế được duyệt | 2,983 | m3 |
| 55 | Ván khuôn đổ bê tông bù cung parabol dầm dọc | Theo thiết kế được duyệt | 18,08 | m2 |
| 56 | Dầm ngang: Cốt thép dầm ngang Ø12 | Theo thiết kế được duyệt | 0,578 | tấn |
| 57 | Cốt thép dầm ngang Ø20 | Theo thiết kế được duyệt | 0,337 | tấn |
| 58 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300 | Theo thiết kế được duyệt | 2,313 | m3 |
| 59 | Ván khuôn đổ bê tông dầm ngang | Theo thiết kế được duyệt | 32,37 | m2 |
| 60 | Mặt cầu: Cốt thép mặt cầu Ø12 | Theo thiết kế được duyệt | 2,865 | tấn |
| 61 | Cốt thép mặt cầu Ø14 | Theo thiết kế được duyệt | 5,007 | tấn |
| 62 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300 | Theo thiết kế được duyệt | 53,795 | m3 |
| 63 | Ván khuôn đổ bê tông mặt cầu | Theo thiết kế được duyệt | 2,317 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt ống HDPE Ø63 dày 3,8mm chứa thiết bị điện | Theo thiết kế được duyệt | 88,2 | m |
| 65 | Cốt thép bệ đỡ trụ đèn Ø6 | Theo thiết kế được duyệt | 0,007 | tấn |
| 66 | Cốt thép bệ đỡ trụ đèn Ø16 | Theo thiết kế được duyệt | 0,089 | tấn |
| 67 | Cung cấp và gia công thép tấm bệ đỡ trụ đèn | Theo thiết kế được duyệt | 0,046 | tấn |
| 68 | Lắp đặt thép tấm bệ đỡ trụ đèn | Theo thiết kế được duyệt | 0,046 | tấn |
| 69 | Cung cấp bu lông M.22x650 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt bu lông | Theo thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 71 | Bê tông bệ đỡ trụ đèn đá 1x2 M300 | Theo thiết kế được duyệt | 0,336 | m3 |
| 72 | Ván khuôn đổ bê tông bệ đỡ trụ đèn | Theo thiết kế được duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 73 | Cốt thép giá đỡ ống thoát nước Ø6 | 0,024 | tấn | |
| 74 | Cốt thép giá đỡ ống thoát nước Ø12 | Theo thiết kế được duyệt | 0,083 | tấn |
| 75 | Cốt thép giá đỡ ống thoát nước Ø16 | Theo thiết kế được duyệt | 0,147 | tấn |
| 76 | Bê tông giá đỡ ống thoát nước đá 1x2 M300 | Theo thiết kế được duyệt | 0,454 | m3 |
| 77 | Ván khuôn đổ bê tông giá đỡ ống thoát nước | Theo thiết kế được duyệt | 0,086 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=90mm ống thoát nước | Theo thiết kế được duyệt | 0,132 | 100m |
| 79 | Gia công thép tấm dày 10mm ống thoát nước | Theo thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 80 | Lắp đặt thép tấm ống thoát nước | Theo thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 81 | Gờ cầu, lớp phủ, khe co dãn: Cốt thép gờ cầu Ø12 | Theo thiết kế được duyệt | 1,541 | tấn |
| 82 | Bê tông gờ cầu, đá 1x2 M300 | Theo thiết kế được duyệt | 8,658 | m3 |
| 83 | Ván khuôn đổ bê tông gờ cầu | Theo thiết kế được duyệt | 0,793 | 100m2 |
| 84 | Làm lớp phòng nước | Theo thiết kế được duyệt | 271,56 | m2 |
| 85 | Tưới lớp dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt | 2,716 | 100m2 |
| 86 | Trải bê tông nhựa nóng C12,5 dày 5cm | Theo thiết kế được duyệt | 2,716 | 100m2 |
| 87 | Cốt thép khe co dãn Ø12 | Theo thiết kế được duyệt | 0,337 | tấn |
| 88 | Cốt thép khe co dãn Ø16 | Theo thiết kế được duyệt | 0,551 | tấn |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn C50 | Theo thiết kế được duyệt | 29,2 | m |
| 90 | Đổ Sikagrout 214-11 khe co giãn | Theo thiết kế được duyệt | 4,03 | m3 |
| 91 | Sơn gờ cầu, 1 nước lót và 1 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 32,4 | m2 |
| 92 | Lan can : Cốt thép cột lan can cầu Ø8 | Theo thiết kế được duyệt | 0,047 | tấn |
| 93 | Cốt thép cột lan can cầu Ø16 | Theo thiết kế được duyệt | 0,377 | tấn |
| 94 | Bê tông cột lan can cầu đá 1x2 M300 | Theo thiết kế được duyệt | 0,92 | m3 |
| 95 | Ván khuôn đổ bê tông cột lan can cầu | Theo thiết kế được duyệt | 0,236 | 100m2 |
| 96 | Trát vữa xi măng chiều dày trát 1cm M100 | 23,552 | m2 | |
| 97 | Ốp đá granít tự nhiên vào cột lan can | Theo thiết kế được duyệt | 32,384 | m2 |
| 98 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø48,3 dày 3,8mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,606 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø31,8 dày 3,5mm | Theo thiết kế được duyệt | 2,413 | 100m |
| 100 | Cung cấp bu lông M.16x200 | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 101 | Cung cấp biển báo chữ nhật 120x120cm | Theo thiết kế được duyệt | 5,76 | m2 |
| 102 | Lắp đặt biển báo hiệu đường sông | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 103 | Khung định vị: Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc > 10m, phần ngập đất | Theo thiết kế được duyệt | 0,624 | 100m |
| 104 | Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc > 10m, phần không ngập đất | Theo thiết kế được duyệt | 0,336 | 100m |
| 105 | Khấu hao cọc thép hình (1,17% x 2 tháng sử dụng + 3,5% đóng nhổ x2 khung) | Theo thiết kế được duyệt | 217,902 | kg |
| 106 | Gia công hệ khung giằng | Theo thiết kế được duyệt | 2,289 | tấn |
| 107 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung giằng dưới nước | Theo thiết kế được duyệt | 4,578 | tấn |
| 108 | Khấu hao khung thép hình (1,5% x 2 tháng sử dụng, 5% lắp dựng tháo dở x 2khung) | Theo thiết kế được duyệt | 297,57 | kg |
| 109 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung giằng dưới nước | Theo thiết kế được duyệt | 4,578 | tấn |
| 110 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | Theo thiết kế được duyệt | 0,624 | 100m |
| C | XÂY DỰNG ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Phần đường chính: Đào nền đường | Theo thiết kế được duyệt | 1,143 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất tấn lề, K≥0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 1,436 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất dính | Theo thiết kế được duyệt | 66,58 | m3 |
| 4 | Đắp cát sông nền đường, K≥0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 0,479 | 100m3 |
| 5 | Trải CPĐD Dmax=37,5mm, lớp dưới | Theo thiết kế được duyệt | 2,712 | 100m3 |
| 6 | Trải CPĐD Dmax=25mm, lớp trên | Theo thiết kế được duyệt | 1,627 | 100m3 |
| 7 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt | 10,849 | 100m2 |
| 8 | Trải bê tông nhựa nóng C12,5 dày 7cm | Theo thiết kế được duyệt | 10,849 | 100m2 |
| 9 | Phần đường tẻ: Ván khuôn đổ bê tông đường tẻ | 0,112 | 100m2 | |
| 10 | Trải vải nhựa đổ bê tông mặt đường tẻ | Theo thiết kế được duyệt | 0,985 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường <= 25 cm, đá 1x2 M200 | Theo thiết kế được duyệt | 13,79 | m3 |
| 12 | Tường chắn: Đào đất thi công tường chắn | Theo thiết kế được duyệt | 0,113 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M150 | Theo thiết kế được duyệt | 1,88 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông lót | Theo thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tường chiều dầy <=45 cm chiều cao <=6 m, đá 1x2 M250 | Theo thiết kế được duyệt | 7,01 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đổ bê tông tường chắn | Theo thiết kế được duyệt | 0,56 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tường chắn Ø10 | Theo thiết kế được duyệt | 0,152 | tấn |
| 18 | Cốt thép tường chắn Ø12 | Theo thiết kế được duyệt | 0,918 | tấn |
| 19 | Bó vĩa : Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M150 | Theo thiết kế được duyệt | 9,14 | m3 |
| 20 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 | Theo thiết kế được duyệt | 19,73 | m3 |
| 21 | Ván khuôn đổ bê tông bó vỉa | Theo thiết kế được duyệt | 1,012 | 100m2 |
| 22 | Biển báo : Đào móng trụ biển báo | Theo thiết kế được duyệt | 0,32 | m3 |
| 23 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150 | Theo thiết kế được duyệt | 0,384 | m3 |
| 24 | Ván khuôn đổ bê tông móng trụ biển báo | Theo thiết kế được duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 25 | Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm | Theo thiết kế được duyệt | 14,4 | m |
| 26 | Cung cấp biển báo chữ nhật 90x45cm | Theo thiết kế được duyệt | 0,81 | m2 |
| 27 | Cung cấp biển báo tròn D87,5cm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp biển báo tam giác D87,5cm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt trụ và biển báo | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 30 | Vạch sơn: Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dầy 2 mm | Theo thiết kế được duyệt | 11,94 | m2 |
| D | XÂY DỰNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC PHÍA MỐ B | |||
| 1 | Hố ga: Đào đất thi công hố ga | Theo thiết kế được duyệt | 0,292 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố | Theo thiết kế được duyệt | 6,195 | 100m |
| 3 | Đệm cát vàng đầu cừ | Theo thiết kế được duyệt | 0,968 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông lót | Theo thiết kế được duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M150 | Theo thiết kế được duyệt | 0,968 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông bản đáy | Theo thiết kế được duyệt | 0,053 | 100m2 |
| 7 | Bê tông bản đáy hố ga chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M200 | Theo thiết kế được duyệt | 1,452 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông thành hố ga | Theo thiết kế được duyệt | 0,966 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thành hố ga chiều dầy <=45 cm chiều cao <=6 m, đá 1x2 M200 | Theo thiết kế được duyệt | 7,096 | m3 |
| 10 | Cốt thép thang hố ga Ø16 | Theo thiết kế được duyệt | 0,058 | tấn |
| 11 | Hố Thu : Ván khuôn đổ bê tông lót | Theo thiết kế được duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M150 | Theo thiết kế được duyệt | 0,66 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông hố thu | Theo thiết kế được duyệt | 0,103 | 100m2 |
| 14 | Bê tông hố thu đá 1x2 M200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,94 | m3 |
| 15 | Gia công thép hình nắp hố thu | Theo thiết kế được duyệt | 0,118 | tấn |
| 16 | Gia công thép tấm nắp hố thu | Theo thiết kế được duyệt | 0,073 | tấn |
| 17 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo thiết kế được duyệt | 190,56 | kg |
| 18 | Lắp đặt thép nắp hố thu | Theo thiết kế được duyệt | 0,191 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø90 dày 2,9mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 20 | Lắp đặt co PVC Ø90 dày 2,9mm | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 21 | Cốt thép nắp hố ga Ø6 | Theo thiết kế được duyệt | 0,027 | tấn |
| 22 | Cốt thép nắp hố ga Ø10 | Theo thiết kế được duyệt | 0,016 | tấn |
| 23 | Ván khuôn đổ bê tông nắp hố ga | Theo thiết kế được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,432 | m3 |
| 25 | Lắp đặt nắp đan | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 26 | Đắp đất hố ga | Theo thiết kế được duyệt | 0,127 | 100m3 |
| 27 | Cống Ø600-VH: Đào đất thi công cống | Theo thiết kế được duyệt | 2,676 | 100m3 |
| 28 | Đóng cừ tràm gia cố | Theo thiết kế được duyệt | 15,053 | 100m |
| 29 | Đệm cát vàng đầu cừ | Theo thiết kế được duyệt | 2,352 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M150 | Theo thiết kế được duyệt | 2,352 | m3 |
| 31 | Ván khuôn đổ bê tông lót | Theo thiết kế được duyệt | 0,193 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt gối cống ĐK=600mm | Theo thiết kế được duyệt | 84 | cái |
| 33 | Cung cấp ống bê tông ĐK=600-VH | 121 | m | |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông ĐK=600mm- Đoạn ống L=2,5m | Theo thiết kế được duyệt | 10 | 1đoạn |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông ĐK=600mm- Đoạn ống L=3m | Theo thiết kế được duyệt | 32 | 1đoạn |
| 36 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=600mm | Theo thiết kế được duyệt | 37 | cái |
| 37 | Trát mối nối cống dày 2,5cm vữa M100 | Theo thiết kế được duyệt | 4,182 | m2 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng Máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 2,107 | 100m3 |
| 39 | Cống Ø400-H30: Đào đất thi công cống | Theo thiết kế được duyệt | 0,373 | 100m3 |
| 40 | Đóng cừ tràm gia cố | Theo thiết kế được duyệt | 13,248 | 100m |
| 41 | Đệm cát vàng đầu cừ | Theo thiết kế được duyệt | 2,07 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M150 | 2,07 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn đổ bê tông lót | Theo thiết kế được duyệt | 0,069 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M200 | Theo thiết kế được duyệt | 2,795 | m3 |
| 45 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,131 | 100m2 |
| 46 | Cung cấp ống bê tông ĐK=400-H30 | Theo thiết kế được duyệt | 34,5 | m |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông ĐK=400mm- Đoạn ống L=2,5m | Theo thiết kế được duyệt | 3 | 1đoạn |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông ĐK=400mm- Đoạn ống L=3m | Theo thiết kế được duyệt | 9 | 1đoạn |
| 49 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=400mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 50 | Trát mối nối cống dày 2,5cm vữa M100 | Theo thiết kế được duyệt | 0,628 | m2 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng Máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,603 | 100m3 |
| 52 | Cửa xả: Đào đất thi công cửa xả | Theo thiết kế được duyệt | 0,102 | 100m3 |
| 53 | Đóng cừ tràm gia cố | Theo thiết kế được duyệt | 2,623 | 100m |
| 54 | Đệm cát vàng đầu cừ | Theo thiết kế được duyệt | 0,41 | m3 |
| 55 | Ván khuôn đổ bê tông lót | Theo thiết kế được duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 56 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M150 | Theo thiết kế được duyệt | 0,41 | m3 |
| 57 | Ván khuôn đổ bê tông bản đáy cửa xả | Theo thiết kế được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 58 | Bê tông bản đáy cửa xả đá 1x2 M200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,82 | m3 |
| 59 | Ván khuôn đổ bê tông tường đầu + tường cánh cửa xả | Theo thiết kế được duyệt | 0,083 | 100m2 |
| 60 | Bê tông tường đầu + tường cánh cửa xả chiều dầy <=45 cm chiều cao <=6 m, đá 1x2 M200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,77 | m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng Máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,086 | 100m3 |
| 62 | Hệ thống chiếu sáng :Lắp đặt nút cao su D25 | Theo thiết kế được duyệt | 20 | Cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Theo thiết kế được duyệt | 1,6 | 100m |
| 64 | Cáp CXV 2x6.0mm² | Theo thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 65 | Cáp CVV 3x2.5mm² | Theo thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 66 | Cáp CXV 3x4.0mm² | Theo thiết kế được duyệt | 1,65 | 100m |
| 67 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 68 | Lắp cầu đấu kính nước | Theo thiết kế được duyệt | 13 | 1 bảng |
| 69 | Đánh số cột thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,7 | 10 cột |
| 70 | Lắp cần đèn D.60, cao 2m vươn 2m | Theo thiết kế được duyệt | 11 | 1 cần đèn |
| 71 | Lắp trụ chiếu sáng cao 8m | Theo thiết kế được duyệt | 7 | 1 cột |
| 72 | Lắp đèn chiếu sáng 120W | Theo thiết kế được duyệt | 11 | 1 chóa |
| 73 | Xếp gạch thẻ | Theo thiết kế được duyệt | 0,38 | M3 |
| 74 | Đào đất | Theo thiết kế được duyệt | 12,73 | m3 |
| 75 | Đắp đất | Theo thiết kế được duyệt | 7 | m3 |
| 76 | Đắp cát | Theo thiết kế được duyệt | 4,7 | m3 |
| 77 | Bê tông lót móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,1 | M3 |
| 78 | Bê tông móng đá 1*2 | Theo thiết kế được duyệt | 0,6 | M3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ | Theo thiết kế được duyệt | 0,043 | 100m2 |
| 80 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,014 | 1000kg |
| 81 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,03 | 1000kg |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa xoắn pvc D16 | Theo thiết kế được duyệt | 70 | M |
| 83 | Cọc tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt | 7 | Cọc |
| 84 | Cáp đồng trần 25mm² | Theo thiết kế được duyệt | 30 | M |
| 85 | Vận chuyển trụ chiếu sáng cao 8m | Theo thiết kế được duyệt | 11 | 1 cột |
| 86 | bulon M16x80 | Theo thiết kế được duyệt | 0,04 | 1000kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi