Gói thầu: Xây lắp công trình xây dựng Cầu Chợ Ba Tri

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210153958-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre
Tên gói thầu Xây lắp công trình xây dựng Cầu Chợ Ba Tri
Số hiệu KHLCNT 20210153856
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 10:07:00 đến ngày 2021-02-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,384,081,556 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
7 Chi phí làm đường tránh 1 Khoản
8 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh 8 Tháng
9 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
B XÂY DỰNG CẦU
1 Cầu cũ: Tháo dỡ nhịp cầu cũ Theo thiết kế được duyệt 28,084 tấn
2 Tháo dỡ liên kết trụ Theo thiết kế được duyệt 2 tấn
3 Nhổ cọc trụ Theo thiết kế được duyệt 2,16 100m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông mố Theo thiết kế được duyệt 3 m3
5 Nhổ cọc mố Theo thiết kế được duyệt 1,08 100m
6 Vận chuyển vật tư ra khỏi công trình Theo thiết kế được duyệt 2 ca
7 Phần cọc : Cốt thép cọc Ø6 Theo thiết kế được duyệt 0,715 tấn
8 Cốt thép cọc Ø8 Theo thiết kế được duyệt 6,637 tấn
9 Cốt thép cọc Ø12 Theo thiết kế được duyệt 0,368 tấn
10 Cốt thép cọc Ø20 Theo thiết kế được duyệt 30,454 tấn
11 Gia công bass nối cọc Theo thiết kế được duyệt 2,518 tấn
12 Cung cấp thép tròn Ø12 Theo thiết kế được duyệt 766,32 kg
13 Cung cấp thép tấm dày 10mm Theo thiết kế được duyệt 1.752,12 kg
14 Lắp đặt bass nối cọc Theo thiết kế được duyệt 2,518 tấn
15 Gia công thép tấm hộp nối cọc Theo thiết kế được duyệt 8,089 tấn
16 Gia công thép hình hộp nối cọc Theo thiết kế được duyệt 1,111 tấn
17 Nối cọc BTCT 35x35cm Theo thiết kế được duyệt 92 mối nối
18 Bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2 M300 Theo thiết kế được duyệt 182,206 m3
19 Ván khuôn đổ bê tông cọc Theo thiết kế được duyệt 10,771 100m2
20 Thí nghiệm nén tĩnh tải cọc bê tông Theo thiết kế được duyệt 1 đồng/lần
21 Ép trước cọc BTCT, dài cọc>4m, kích thước 35x35cm Theo thiết kế được duyệt 5,868 100m
22 Thử động cọc dưới nước Theo thiết kế được duyệt 1 cọc
23 Đóng cọc xiên BTCT 35x35 chiều dài > 24m trên mặt nước, phần ngập đất Theo thiết kế được duyệt 7,302 100m
24 Đóng cọc xiên BTCT 35x35 chiều dài > 24m trên mặt nước, phần không ngập đất Theo thiết kế được duyệt 1,826 100m
25 Đập đầu cọc bê tông trên cạn Theo thiết kế được duyệt 1,323 m3
26 Đập đầu cọc bê tông dưới nước Theo thiết kế được duyệt 2,058 m3
27 Mố : Đào đất thi công mố Theo thiết kế được duyệt 0,75 100m3
28 Bê tông lót mố, chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M150 Theo thiết kế được duyệt 2,322 m3
29 Ván khuôn đổ bê tông lót 0,039 100m2
30 Cốt thép mố Ø10 Theo thiết kế được duyệt 0,115 tấn
31 Cốt thép mố Ø12 Theo thiết kế được duyệt 1,209 tấn
32 Cốt thép mố Ø14 Theo thiết kế được duyệt 0,65 tấn
33 Cốt thép mố Ø16 Theo thiết kế được duyệt 0,177 tấn
34 Cốt thép mố Ø20 Theo thiết kế được duyệt 0,847 tấn
35 Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 M300 Theo thiết kế được duyệt 29,129 m3
36 Ván khuôn đổ bê tông mố cầu Theo thiết kế được duyệt 0,863 100m2
37 Trải CPĐD Dmax=25mm lót bản quá độ Theo thiết kế được duyệt 0,082 100m3
38 Trải vải nhựa lót đổ bê tông bản quá độ Theo thiết kế được duyệt 0,584 100m2
39 Cốt thép bản quá độ Ø12 Theo thiết kế được duyệt 1,354 tấn
40 Cốt thép bản quá độ Ø16 Theo thiết kế được duyệt 0,591 tấn
41 Bê tông bản quá độ đá 1x2 M300 Theo thiết kế được duyệt 18,834 m3
42 Ván khuôn đổ bê tông bản quá độ Theo thiết kế được duyệt 0,13 100m2
43 Trụ cầu: Cốt thép trụ cầu Ø10 Theo thiết kế được duyệt 0,229 tấn
44 Cốt thép trụ cầu Ø12 Theo thiết kế được duyệt 1,319 tấn
45 Cốt thép trụ cầu Ø16 Theo thiết kế được duyệt 0,15 tấn
46 Cốt thép trụ cầu Ø20 Theo thiết kế được duyệt 1,13 tấn
47 Bê tông trụ cầu dưới nước, đá 1x2 M300 Theo thiết kế được duyệt 26,232 m3
48 Ván khuôn đổ bê tông trụ cầu Theo thiết kế được duyệt 0,746 100m2
49 Dầm dọc : Lắp đặt gối cầu bằng cao su 300x150x42 Theo thiết kế được duyệt 48 cái
50 Cung cấp dầm BTDUL I.400 dài 12m Theo thiết kế được duyệt 16 dầm
51 Cung cấp dầm BTDUL I.500 dài 15m Theo thiết kế được duyệt 8 dầm
52 Vận chuyển dầm tới công trình Theo thiết kế được duyệt 2 ca
53 Lắp đặt dầm vào vị trí Theo thiết kế được duyệt 24 cái
54 Bê tông bù cung parabol dầm dọc đá 1x2 M300 Theo thiết kế được duyệt 2,983 m3
55 Ván khuôn đổ bê tông bù cung parabol dầm dọc Theo thiết kế được duyệt 18,08 m2
56 Dầm ngang: Cốt thép dầm ngang Ø12 Theo thiết kế được duyệt 0,578 tấn
57 Cốt thép dầm ngang Ø20 Theo thiết kế được duyệt 0,337 tấn
58 Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300 Theo thiết kế được duyệt 2,313 m3
59 Ván khuôn đổ bê tông dầm ngang Theo thiết kế được duyệt 32,37 m2
60 Mặt cầu: Cốt thép mặt cầu Ø12 Theo thiết kế được duyệt 2,865 tấn
61 Cốt thép mặt cầu Ø14 Theo thiết kế được duyệt 5,007 tấn
62 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300 Theo thiết kế được duyệt 53,795 m3
63 Ván khuôn đổ bê tông mặt cầu Theo thiết kế được duyệt 2,317 100m2
64 Lắp đặt ống HDPE Ø63 dày 3,8mm chứa thiết bị điện Theo thiết kế được duyệt 88,2 m
65 Cốt thép bệ đỡ trụ đèn Ø6 Theo thiết kế được duyệt 0,007 tấn
66 Cốt thép bệ đỡ trụ đèn Ø16 Theo thiết kế được duyệt 0,089 tấn
67 Cung cấp và gia công thép tấm bệ đỡ trụ đèn Theo thiết kế được duyệt 0,046 tấn
68 Lắp đặt thép tấm bệ đỡ trụ đèn Theo thiết kế được duyệt 0,046 tấn
69 Cung cấp bu lông M.22x650 Theo thiết kế được duyệt 8 cái
70 Lắp đặt bu lông Theo thiết kế được duyệt 8 bộ
71 Bê tông bệ đỡ trụ đèn đá 1x2 M300 Theo thiết kế được duyệt 0,336 m3
72 Ván khuôn đổ bê tông bệ đỡ trụ đèn Theo thiết kế được duyệt 0,028 100m2
73 Cốt thép giá đỡ ống thoát nước Ø6 0,024 tấn
74 Cốt thép giá đỡ ống thoát nước Ø12 Theo thiết kế được duyệt 0,083 tấn
75 Cốt thép giá đỡ ống thoát nước Ø16 Theo thiết kế được duyệt 0,147 tấn
76 Bê tông giá đỡ ống thoát nước đá 1x2 M300 Theo thiết kế được duyệt 0,454 m3
77 Ván khuôn đổ bê tông giá đỡ ống thoát nước Theo thiết kế được duyệt 0,086 100m2
78 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=90mm ống thoát nước Theo thiết kế được duyệt 0,132 100m
79 Gia công thép tấm dày 10mm ống thoát nước Theo thiết kế được duyệt 0,025 tấn
80 Lắp đặt thép tấm ống thoát nước Theo thiết kế được duyệt 0,025 tấn
81 Gờ cầu, lớp phủ, khe co dãn: Cốt thép gờ cầu Ø12 Theo thiết kế được duyệt 1,541 tấn
82 Bê tông gờ cầu, đá 1x2 M300 Theo thiết kế được duyệt 8,658 m3
83 Ván khuôn đổ bê tông gờ cầu Theo thiết kế được duyệt 0,793 100m2
84 Làm lớp phòng nước Theo thiết kế được duyệt 271,56 m2
85 Tưới lớp dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 Theo thiết kế được duyệt 2,716 100m2
86 Trải bê tông nhựa nóng C12,5 dày 5cm Theo thiết kế được duyệt 2,716 100m2
87 Cốt thép khe co dãn Ø12 Theo thiết kế được duyệt 0,337 tấn
88 Cốt thép khe co dãn Ø16 Theo thiết kế được duyệt 0,551 tấn
89 Cung cấp, lắp đặt khe co giãn C50 Theo thiết kế được duyệt 29,2 m
90 Đổ Sikagrout 214-11 khe co giãn Theo thiết kế được duyệt 4,03 m3
91 Sơn gờ cầu, 1 nước lót và 1 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 32,4 m2
92 Lan can : Cốt thép cột lan can cầu Ø8 Theo thiết kế được duyệt 0,047 tấn
93 Cốt thép cột lan can cầu Ø16 Theo thiết kế được duyệt 0,377 tấn
94 Bê tông cột lan can cầu đá 1x2 M300 Theo thiết kế được duyệt 0,92 m3
95 Ván khuôn đổ bê tông cột lan can cầu Theo thiết kế được duyệt 0,236 100m2
96 Trát vữa xi măng chiều dày trát 1cm M100 23,552 m2
97 Ốp đá granít tự nhiên vào cột lan can Theo thiết kế được duyệt 32,384 m2
98 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø48,3 dày 3,8mm Theo thiết kế được duyệt 1,606 100m
99 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø31,8 dày 3,5mm Theo thiết kế được duyệt 2,413 100m
100 Cung cấp bu lông M.16x200 Theo thiết kế được duyệt 16 cái
101 Cung cấp biển báo chữ nhật 120x120cm Theo thiết kế được duyệt 5,76 m2
102 Lắp đặt biển báo hiệu đường sông Theo thiết kế được duyệt 4 cái
103 Khung định vị: Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc > 10m, phần ngập đất Theo thiết kế được duyệt 0,624 100m
104 Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc > 10m, phần không ngập đất Theo thiết kế được duyệt 0,336 100m
105 Khấu hao cọc thép hình (1,17% x 2 tháng sử dụng + 3,5% đóng nhổ x2 khung) Theo thiết kế được duyệt 217,902 kg
106 Gia công hệ khung giằng Theo thiết kế được duyệt 2,289 tấn
107 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung giằng dưới nước Theo thiết kế được duyệt 4,578 tấn
108 Khấu hao khung thép hình (1,5% x 2 tháng sử dụng, 5% lắp dựng tháo dở x 2khung) Theo thiết kế được duyệt 297,57 kg
109 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung giằng dưới nước Theo thiết kế được duyệt 4,578 tấn
110 Nhổ cọc thép hình dưới nước Theo thiết kế được duyệt 0,624 100m
C XÂY DỰNG ĐƯỜNG VÀO CẦU
1 Phần đường chính: Đào nền đường Theo thiết kế được duyệt 1,143 100m3
2 Đắp đất tấn lề, K≥0,95 Theo thiết kế được duyệt 1,436 100m3
3 Cung cấp đất dính Theo thiết kế được duyệt 66,58 m3
4 Đắp cát sông nền đường, K≥0,95 Theo thiết kế được duyệt 0,479 100m3
5 Trải CPĐD Dmax=37,5mm, lớp dưới Theo thiết kế được duyệt 2,712 100m3
6 Trải CPĐD Dmax=25mm, lớp trên Theo thiết kế được duyệt 1,627 100m3
7 Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2 Theo thiết kế được duyệt 10,849 100m2
8 Trải bê tông nhựa nóng C12,5 dày 7cm Theo thiết kế được duyệt 10,849 100m2
9 Phần đường tẻ: Ván khuôn đổ bê tông đường tẻ 0,112 100m2
10 Trải vải nhựa đổ bê tông mặt đường tẻ Theo thiết kế được duyệt 0,985 100m2
11 Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường <= 25 cm, đá 1x2 M200 Theo thiết kế được duyệt 13,79 m3
12 Tường chắn: Đào đất thi công tường chắn Theo thiết kế được duyệt 0,113 100m3
13 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M150 Theo thiết kế được duyệt 1,88 m3
14 Ván khuôn đổ bê tông lót Theo thiết kế được duyệt 0,05 100m2
15 Bê tông tường chiều dầy <=45 cm chiều cao <=6 m, đá 1x2 M250 Theo thiết kế được duyệt 7,01 m3
16 Ván khuôn đổ bê tông tường chắn Theo thiết kế được duyệt 0,56 100m2
17 Cốt thép tường chắn Ø10 Theo thiết kế được duyệt 0,152 tấn
18 Cốt thép tường chắn Ø12 Theo thiết kế được duyệt 0,918 tấn
19 Bó vĩa : Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M150 Theo thiết kế được duyệt 9,14 m3
20 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 Theo thiết kế được duyệt 19,73 m3
21 Ván khuôn đổ bê tông bó vỉa Theo thiết kế được duyệt 1,012 100m2
22 Biển báo : Đào móng trụ biển báo Theo thiết kế được duyệt 0,32 m3
23 Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150 Theo thiết kế được duyệt 0,384 m3
24 Ván khuôn đổ bê tông móng trụ biển báo Theo thiết kế được duyệt 0,038 100m2
25 Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm Theo thiết kế được duyệt 14,4 m
26 Cung cấp biển báo chữ nhật 90x45cm Theo thiết kế được duyệt 0,81 m2
27 Cung cấp biển báo tròn D87,5cm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
28 Cung cấp biển báo tam giác D87,5cm Theo thiết kế được duyệt 4 cái
29 Lắp đặt trụ và biển báo Theo thiết kế được duyệt 4 bộ
30 Vạch sơn: Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dầy 2 mm Theo thiết kế được duyệt 11,94 m2
D XÂY DỰNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC PHÍA MỐ B
1 Hố ga: Đào đất thi công hố ga Theo thiết kế được duyệt 0,292 100m3
2 Đóng cừ tràm gia cố Theo thiết kế được duyệt 6,195 100m
3 Đệm cát vàng đầu cừ Theo thiết kế được duyệt 0,968 m3
4 Ván khuôn đổ bê tông lót Theo thiết kế được duyệt 0,035 100m2
5 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M150 Theo thiết kế được duyệt 0,968 m3
6 Ván khuôn đổ bê tông bản đáy Theo thiết kế được duyệt 0,053 100m2
7 Bê tông bản đáy hố ga chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M200 Theo thiết kế được duyệt 1,452 m3
8 Ván khuôn đổ bê tông thành hố ga Theo thiết kế được duyệt 0,966 100m2
9 Bê tông thành hố ga chiều dầy <=45 cm chiều cao <=6 m, đá 1x2 M200 Theo thiết kế được duyệt 7,096 m3
10 Cốt thép thang hố ga Ø16 Theo thiết kế được duyệt 0,058 tấn
11 Hố Thu : Ván khuôn đổ bê tông lót Theo thiết kế được duyệt 0,021 100m2
12 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M150 Theo thiết kế được duyệt 0,66 m3
13 Ván khuôn đổ bê tông hố thu Theo thiết kế được duyệt 0,103 100m2
14 Bê tông hố thu đá 1x2 M200 Theo thiết kế được duyệt 0,94 m3
15 Gia công thép hình nắp hố thu Theo thiết kế được duyệt 0,118 tấn
16 Gia công thép tấm nắp hố thu Theo thiết kế được duyệt 0,073 tấn
17 Mạ kẽm nhúng nóng Theo thiết kế được duyệt 190,56 kg
18 Lắp đặt thép nắp hố thu Theo thiết kế được duyệt 0,191 tấn
19 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø90 dày 2,9mm Theo thiết kế được duyệt 0,12 100m
20 Lắp đặt co PVC Ø90 dày 2,9mm Theo thiết kế được duyệt 24 cái
21 Cốt thép nắp hố ga Ø6 Theo thiết kế được duyệt 0,027 tấn
22 Cốt thép nắp hố ga Ø10 Theo thiết kế được duyệt 0,016 tấn
23 Ván khuôn đổ bê tông nắp hố ga Theo thiết kế được duyệt 0,014 100m2
24 Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M200 Theo thiết kế được duyệt 0,432 m3
25 Lắp đặt nắp đan Theo thiết kế được duyệt 16 cái
26 Đắp đất hố ga Theo thiết kế được duyệt 0,127 100m3
27 Cống Ø600-VH: Đào đất thi công cống Theo thiết kế được duyệt 2,676 100m3
28 Đóng cừ tràm gia cố Theo thiết kế được duyệt 15,053 100m
29 Đệm cát vàng đầu cừ Theo thiết kế được duyệt 2,352 m3
30 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M150 Theo thiết kế được duyệt 2,352 m3
31 Ván khuôn đổ bê tông lót Theo thiết kế được duyệt 0,193 100m2
32 Lắp đặt gối cống ĐK=600mm Theo thiết kế được duyệt 84 cái
33 Cung cấp ống bê tông ĐK=600-VH 121 m
34 Lắp đặt ống bê tông ĐK=600mm- Đoạn ống L=2,5m Theo thiết kế được duyệt 10 1đoạn
35 Lắp đặt ống bê tông ĐK=600mm- Đoạn ống L=3m Theo thiết kế được duyệt 32 1đoạn
36 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=600mm Theo thiết kế được duyệt 37 cái
37 Trát mối nối cống dày 2,5cm vữa M100 Theo thiết kế được duyệt 4,182 m2
38 Đắp đất công trình bằng Máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 2,107 100m3
39 Cống Ø400-H30: Đào đất thi công cống Theo thiết kế được duyệt 0,373 100m3
40 Đóng cừ tràm gia cố Theo thiết kế được duyệt 13,248 100m
41 Đệm cát vàng đầu cừ Theo thiết kế được duyệt 2,07 m3
42 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M150 2,07 m3
43 Ván khuôn đổ bê tông lót Theo thiết kế được duyệt 0,069 100m2
44 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M200 Theo thiết kế được duyệt 2,795 m3
45 Ván khuôn đổ bê tông móng Theo thiết kế được duyệt 0,131 100m2
46 Cung cấp ống bê tông ĐK=400-H30 Theo thiết kế được duyệt 34,5 m
47 Lắp đặt ống bê tông ĐK=400mm- Đoạn ống L=2,5m Theo thiết kế được duyệt 3 1đoạn
48 Lắp đặt ống bê tông ĐK=400mm- Đoạn ống L=3m Theo thiết kế được duyệt 9 1đoạn
49 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=400mm Theo thiết kế được duyệt 8 cái
50 Trát mối nối cống dày 2,5cm vữa M100 Theo thiết kế được duyệt 0,628 m2
51 Đắp đất công trình bằng Máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,603 100m3
52 Cửa xả: Đào đất thi công cửa xả Theo thiết kế được duyệt 0,102 100m3
53 Đóng cừ tràm gia cố Theo thiết kế được duyệt 2,623 100m
54 Đệm cát vàng đầu cừ Theo thiết kế được duyệt 0,41 m3
55 Ván khuôn đổ bê tông lót Theo thiết kế được duyệt 0,009 100m2
56 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M150 Theo thiết kế được duyệt 0,41 m3
57 Ván khuôn đổ bê tông bản đáy cửa xả Theo thiết kế được duyệt 0,018 100m2
58 Bê tông bản đáy cửa xả đá 1x2 M200 Theo thiết kế được duyệt 0,82 m3
59 Ván khuôn đổ bê tông tường đầu + tường cánh cửa xả Theo thiết kế được duyệt 0,083 100m2
60 Bê tông tường đầu + tường cánh cửa xả chiều dầy <=45 cm chiều cao <=6 m, đá 1x2 M200 Theo thiết kế được duyệt 0,77 m3
61 Đắp đất công trình bằng Máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,086 100m3
62 Hệ thống chiếu sáng :Lắp đặt nút cao su D25 Theo thiết kế được duyệt 20 Cái
63 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 Theo thiết kế được duyệt 1,6 100m
64 Cáp CXV 2x6.0mm² Theo thiết kế được duyệt 0,2 100m
65 Cáp CVV 3x2.5mm² Theo thiết kế được duyệt 0,7 100m
66 Cáp CXV 3x4.0mm² Theo thiết kế được duyệt 1,65 100m
67 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Theo thiết kế được duyệt 1 1 tủ
68 Lắp cầu đấu kính nước Theo thiết kế được duyệt 13 1 bảng
69 Đánh số cột thép Theo thiết kế được duyệt 0,7 10 cột
70 Lắp cần đèn D.60, cao 2m vươn 2m Theo thiết kế được duyệt 11 1 cần đèn
71 Lắp trụ chiếu sáng cao 8m Theo thiết kế được duyệt 7 1 cột
72 Lắp đèn chiếu sáng 120W Theo thiết kế được duyệt 11 1 chóa
73 Xếp gạch thẻ Theo thiết kế được duyệt 0,38 M3
74 Đào đất Theo thiết kế được duyệt 12,73 m3
75 Đắp đất Theo thiết kế được duyệt 7 m3
76 Đắp cát Theo thiết kế được duyệt 4,7 m3
77 Bê tông lót móng Theo thiết kế được duyệt 0,1 M3
78 Bê tông móng đá 1*2 Theo thiết kế được duyệt 0,6 M3
79 Ván khuôn gỗ Theo thiết kế được duyệt 0,043 100m2
80 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,014 1000kg
81 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 0,03 1000kg
82 Lắp đặt ống nhựa xoắn pvc D16 Theo thiết kế được duyệt 70 M
83 Cọc tiếp địa Theo thiết kế được duyệt 7 Cọc
84 Cáp đồng trần 25mm² Theo thiết kế được duyệt 30 M
85 Vận chuyển trụ chiếu sáng cao 8m Theo thiết kế được duyệt 11 1 cột
86 bulon M16x80 Theo thiết kế được duyệt 0,04 1000kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->