Gói thầu: Phần xây dựng, thiết bị PCCC và chống mối

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210159082-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh Bắc Thái Bình
Tên gói thầu Phần xây dựng, thiết bị PCCC và chống mối
Số hiệu KHLCNT 20210118057
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB và MSTS cố định của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 11:38:00 đến ngày 2021-02-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,222,200,233 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. Đối với mỗi hợp đồng tương tự nhà thầu phải nộp kèm theo bản Scan từ bản gốc hặc bản chụp công chứng các tài liệu sau để chứng minh: hợp đồng, bảng chi tiết giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành > 80% giá trị hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc hóa đơn GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 2 công trình dân dụng cấp 4
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 2 công trình dân dụng cấp 4
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học ngành điện; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 2 công trình dân dụng cấp 4
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu nghịch
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,22 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn >= 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn >= 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kW hoặc máy hàn điện tử có khả năng cấp dòng hàn >= 200A
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,25 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 0,75 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Công suất động cơ >= 3HP hoặc sức đầm >= 9.000 N
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Tính đào từ cốt tự nhiên đào bằng máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,868100m³
2Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT124,78
3Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,84100m²
4Ván khuôn biện pháp văng chống đất để thi công hố móngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,544100m²
5Vật liệu thép để nguyên gia cố hai bên thành móngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1.460,41kg
6Thi công lớp đệm đá mạtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,775100m³
7Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT17,785
8Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 250 ( bê tông thương phẩm)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT66,051m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,691
10Bê tông giằng móng, sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M250#Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3,163
11Ván khuôn gỗ bê tông móngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,933100m²
12Ván khuôn gỗ cổ móngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,198100m²
13Ván khuôn giằng móngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,349100m²
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,152tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT5,265tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,444tấn
17Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,092tấn
18Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,645tấn
19Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,18tấn
20Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,25tấn
21Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT20,658
22Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,767100m³
23Đắp đất chân móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,427100m³
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT15,499
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3,689100m³
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3,689100m³/km
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6,639
28Bê tông vách đá 1x2 mác 250 ( bê tông thương phẩm)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT15,089m3
29Đổ bê tông mái kho tiền, đá 1x2, mác 250 (bê tông thương phẩm)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4,742m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,062100m²
31Ván khuôn vách kho tiềnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,382100m²
32Ván khuôn mái kho tiềnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,146100m²
33Cốt thép vách kho tiền DTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,028tấn
34Cốt thép vách kho tiền DTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,902tấn
35Trát tường trong kho tiền dày 15 vữa XMM75#Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT138,2
36Trát tường ngoài kho tiền, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT32,339
37Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT14,56
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT152,76
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT152,76
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT12,297
41Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 (bê tông thương phẩm)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT23,299m3
42Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (bê tông thương phẩm)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT49,4m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,932100m²
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,815100m²
45Ván khuôn gỗ sànTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4,732100m²
46Cốt thép cột DTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,386tấn
47Cốt thép cột D>18, cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3,17tấn
48Cốt thép xà dầm DTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,146tấn
49Cốt thép xà dầm D>18, cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4,917tấn
50Cốt thép sàn DTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT7,015tấn
51Cốt thép sàn D>10, cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,685tấn
52Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,047
53Ván khuôn gỗ lanh tôTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2100m²
54Cốt thép lanh tô DTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,089tấn
55Cốt thép lanh tô DTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,016tấn
56Bê tông cầu thang đá 1x2 M250#Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,588
57Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,236100m²
58Cốt thép cầu thang DTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,278tấn
59Xây tường D220 gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT96,706
60Xây tường D110 gach không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT45,446
61Xây cột trụ, gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT5,49
62Xây bậc thang gạch đặc không nung vữa XMM75# cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,161
63Xây bậc tam cấp đặc không nung vữa XMM75#Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6,645
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT649,667
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT758,51
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT25,986
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT156,593
68Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT91,83
69Sản xuất lan can inox loại 304Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,161tấn
70Lắp dựng lan can inoxTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT13,581
71Sản xuất hoa cửa sổ inox 13x26x1.2, loại 304Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,608tấn
72Lắp dựng hoa sắt cửa inoxTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT79,08
73Chụp mũ chân hoa cửa bằng InoxTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT328Chiếc
74Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT214,253
75Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT214,253
76Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT15,84
77Bê tông giằng bao mái, giằng tường thu hồi M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,122
78Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,15tấn
79SX + LD ván khuôn giằng tường thu hồi , ván khuôn gỗTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,102100m²
80Lát nền gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT370,25
81Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT34,86
82Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (khung xương chìm)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT306,03
83Làm trần hợp kim nhôm 300x300 khu wcTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT34,79
84Bả bằng matít vào trầnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT306,03
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT321,03
86Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao KT: 600x600Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT40,99
87Lát đá bậc cầu thang, tam cấp màu ghi vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT74,56
88Lát đá tam cấp, sảnh chính đá granit đỏ ruby vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT9,9
89Ốp gạch men khu wc 300x600Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT182,765
90Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch kích thước 120x600 mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT28,082
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT649,667
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1.029,757
93Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT119,54m
94Giàn giáo ngoài nhà cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8,535100m²
95Cửa thủy lực Kính an toàn dày 12mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT7,35m2
96Bàn lề sàn cửa thuỷ lực Thái LanTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
97Tay nắm Inox KT600mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
98Kẹp trênTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
99Kẹp dướiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
100Khoá cửa chìmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
101Kẹp LTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
102Kẹp tyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
103Ngỗng cửaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
104Nhôm sập A38Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8,68cái
105Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện G-U: 3 bản lề 3D ,1 khóa đa điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT14,812m2
106Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện G-U: 6 bản lề 3D ,1 khóa đa điểm, 2 chốt âmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT23,112m2
107Cửa sổ nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6,38mm mở hất + phụ kiện G-U: bản lề chữ A, tay chốt, chống gióTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT18,776m2
108Cửa sổ nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 8,38mm mở hất + phụ kiện G-U: bản lề chữ A, tay chốt, chống gióTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT9m2
109Ô kính cố định nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT13,68m2
110Vách kính cố định nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 8,38mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT38,52m2
111Sản xuất cửa cuốn khe thoáng dày 1.4lyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT14,387m2
112Mô tơ và bộ điều khiển cửa cuốnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
113Sản xuất lắp dựng hợp kim nhôm bọc hộp kỹ thuật cửa cuốnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6,399m2
114Vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL dày 12mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT22,296m2
115Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT14,378
116Lắp dựng cửa chuyên dụng kho tiền (chỉ tính công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,2
117Lắp dựng cửa kính thủy lựcTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8,82
118Đào bể tự hoạiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,226
119Bê tông lót đá 4x6 M100Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,964
120Bê tông móng đá 1x2 M200Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,928
121Bê tông giằng, dầm bể đá 1x2 M200Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,504
122Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,026100m²
123Ván khuôn dầm, giằng bểTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,055100m²
124Cốt thép móng bể DTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,214tấn
125Cốt thép dầm bể Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,022tấn
126Cốt thép dầm bể Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,036tấn
127Xây bể gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4,631
128Trát thành bể dày 10, vữa XMM75#Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT55,08
129Trát thành bể dày 15, có đánh màu vữa XMM75#Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT55,08
130Láng đáy bể dày 30 vữa XMM75# có đánh màuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6,58
131Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200#Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,858
132Ván khuôn gỗ bê tông tấm đanTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,037100m²
133Cốt thép tấm đan fiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,066tấn
134LD tấm đan bê tôngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT9cấu kiện
135Đắp đất đầm chặt bằng đầm cóc k=0,85Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,052100m³
B NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG, MẠNG NỘI BỘ
1Tủ điện hạ thế 0.4KV trọn bộ, KT: 800x600x400Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1tủ
2Hộp điện âm tường 16 cựcTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1hộp
3Hộp điện âm tường 12 cựcTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2hộp
4Hộp điện âm tường 10 cựcTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2hộp
5Hộp điện âm tường 8 cựcTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4hộp
6Aptomat 3 pha 63ATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
7Aptomat 3 pha 40ATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
8Aptomat 2 pha 63ATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
9Aptomat 2 pha 50ATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
10Aptomat 2 pha 40ATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT7cái
11Aptomat 2 pha 16ATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT22cái
12Aptomat 1 pha 10ATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT10cái
13Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x16mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT30m
14Cáp hạ thế CXV-3x10+1x6mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT30m
15Dây CU/PVC 1x10mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT20m
16Dây CU/PVC 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT114m
17Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT124m
18Dây CU/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT626m
19Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT119m
20Dây CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1.096m
21Đèn led panel âm trần 600x600 -40WTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT24bộ
22Đèn led downlight âm trần D90-5WTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT136bộ
23Đèn led downlight âm trần D110-9WTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT14bộ
24Đèn led cầu thang gắn tường 9WTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
25Đèn Led tuýp đơn dài 1,2 m - 18WTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
26Đèn led ốp trần KT 230x230-18wTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT5bộ
27Đèn led chống cháy nổ dài 1.2m-18wTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
28Đèn Led chùm trang tríTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
29Dây Led hắt trầnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT160m
30Lắp đặt quạt điện thông gió âm trần kích thước 250x250 - 11WTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT12cái
31Công tắc đảo chiều cầu thangTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
32Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
33Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT12cái
34Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT14cái
35Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
36Ổ cắm đôi 3 cựcTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT34cái
37Ổ cắm đôi âm sànTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT18cái
38Ổ cắm điện thoại, mạng âm sànTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT18cái
39Ống ghen mềm luồn dây SP-16Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT450m
40Ống ghen mềm luồn dây SP-32Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT80m
41Ống gió D100Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT50m
42Cửa gió 150x300Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6bộ
43Ống đồng F6.4 và bảo ônTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT39m
44Ống đồng F12.7 và bảo ônTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT39m
45Ống mềm thoát nước ngưng D21Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT45m
46Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT39m
47Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT26
48Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT26
49Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT165m
50Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép dẹt 40x4Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT80m
51Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
52Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT12cọc
53Hộp kiểm tra tiếp địaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2hộp
54Đo điện trở chống sétTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1ca
C NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Ống PPR (PN10) D25Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,62100m
2Ống PPR (PN10) D32Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,06100m
3Ống PPR (PN10) D50Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,23100m
4Cút PPR D25Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT35cái
5Cút PPR D32Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8cái
6Cút PPR D50Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT12cái
7Tê PPR D25Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT22cái
8Tê PPR D32Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
9Tê PPR D50Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT10cái
10Tê PPR D50x32x50Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
11Tê PPR D32x25x32Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
12Côn thu PPR 50x32Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
13Côn thu PPR 50x25Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
14Côn thu PPR 32x25Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
15Cút ren đồng trong D25Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT22cái
16Tê ren đồng trong D25Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
17Rắc co D25Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
18Van phao D25Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
19Van 2 chiều PPR-D25Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT7cái
20Van 2 chiều PPR-D50Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
21Kép inox ren ngoàiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT15cái
22Tê inox ren ngoàiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT12cái
23Ống nhựa PVC C2 D42Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,12100m
24Ống nhựa PVC C2 D76Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,36100m
25Ống nhựa PVC C2 D90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,21100m
26Ống nhựa PVC C2 D110Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,23100m
27Cút nhựa PVC 90* D42Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT28cái
28Cút nhựa PVC 90* D76Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT16cái
29Cút nhựa PVC 90* D90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT11cái
30Cút nhựa PVC 90* D110Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT9cái
31Tê nhựa PVC 90*D76Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT27cái
32Tê nhựa PVC 90*D90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8cái
33Tê nhựa PVC 90*D110Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT7cái
34Tê nhựa PVC 135*D76Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT18cái
35Tê nhựa PVC 135*D90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8cái
36Tê nhựa PVC 135*D110Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
37Côn thu nhựa PVC D110x42Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
38Côn thu nhựa PVC D110x76Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
39Côn thu nhựa PVC D110x90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
40Côn thu nhựa PVC D90x42Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8cái
41Côn thu nhựa PVC D90x76Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
42Côn thu nhựa PVC D76x42Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT12cái
43Măng sông nhựa PVC D42Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4cai
44Măng sông nhựa PVC D76Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT9cái
45Măng sông nhựa PVC D90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
46Măng sông nhựa PVC D110Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
47Bơm nước P=250W; H9-Đ40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
48Lavabo dương bàn (tương đương INAX L-2395V)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
49Lavabo đơn treo tường (tương đương INAX L-288V)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT5bộ
50Vòi lavabo (tương đương INAX LFV-13B)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT7bộ
51Dây mềm (tương đương INAX A-701-8)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT17cái
52Xi phông (tương đương INAX A-675PV)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT12cái
53Xí bệt (tương đương INAX C-702VRN)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT10bộ
54Vòi xịt (tương đương INAX CFV-102A)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT10cái
55Vòi nước tay gạt (tương đương INAX LF-15G-13)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3bộ
56Phễu thu Inox (tương đương INAX PBFV-120)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8cái
57Gương soi (tương đương INAX KF-5075VA)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT7cái
58Kệ kính Gương soi (tương đương INAX KF-412V)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT7cái
59Hộp đựng giấy (tương đương INAX CF-22H)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT10cái
60Kệ xà phòng (tương đương INAX H-484V)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT7cái
61Thanh treo khăn (tương đương INAX H-445V)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT7cái
62Tiểu treo nam (tương đương INAX U-116V)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT5bộ
63Van xả kiểu ấn tiểu treo (tương đương INAX UF-6V)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT5cái
64Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1bể
65Cầu chắn rác D110Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
66Ống nhựa PVC C2 D110Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,4100m
67Cút nhựa PVC 90* D110Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
68Chếch nhựa PVC 135* D110Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
69Đai thép không gỉ L15*150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT12cái
D NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,44
2Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,808
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,042100m³
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,042100m³/km
5Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2100m
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,944
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,096100m²
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,44
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,028tấn
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3,003
11Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,03tấn
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,039100m²
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,429
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,128100m³
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6,261
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT54,299
17Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,388tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,389tấn
19Bulong M16 l=300 liên kết chân cộtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT24cái
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT27,2541m²
21Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,283tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,284tấn
23Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,5100m²
E NHÀ BẢO VỆ + ATM
1Đào móng nhà đất cấp 3, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT24,586
2Đất lấp chân móng đầm kỹTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8,195
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,645
4Bê tông nền đá 1x2 M150# dày 100Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,665
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT5,662
6Bê tông móng đá 1x2 M250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,707
7Bê tông cột đá 1x2 M250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,19
8Bê tông dầm giằng M250 đá 1x2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4,617
9Bê tông sàn M250 đá 1x2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,628
10Cốt thép móng DTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,049tấn
11Cốt thép cột DTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,051tấn
12Cốt thép cột DTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,211tấn
13Cốt thép dầm fiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,15tấn
14Cốt thép dầm fiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,5tấn
15Cốt thép sàn fiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,306tấn
16SX + LD + TD ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,048100m²
17SX + LD + TD ván khuôn cộtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,022100m²
18SX + LD + TD ván khuôn dầmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,289100m²
19SX + LD + TD ván khuôn sànTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,467100m²
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT7,429
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,339
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT43,48
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT56,117
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT22,78
25Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT24,285
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT50,12m
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT57,78
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT80,403
29Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,692100m²
30Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8,244
31Xà gồ thép 40x40x1,2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,089tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,089tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6,8261m²
34Lợp mái tôn dày 0,45Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,208100m²
35Lát nền gạch 400x400Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT16,868
36Ốp gach chân tường 120x400Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,063
37ống nhựa PVC thoát nước D90, C2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,066100m
38Kính cường lực dày 10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6,144m2
39Bàn lề sàn cửa thuỷ lực Thái LanTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
40Tay nắm Inox KT600mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
41Kẹp trênTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
42Kẹp dướiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
43Khoá cửa chìmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
44Kẹp LTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
45Kẹp tyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
46Nẹp sậpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT7,36cái
47Cửa đi khung nhôm Xingfa kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện GU: 3 bản lề 3D, 1 khóa đa điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3,84m2
48Cửa sổ nhôm Xingfa kính an toàn dày 6,38mm mở trượt + phụ kiện GU: bánh xe đơn, chốt bán nguyệtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT5,696m2
49Lắp dựng cửa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6,144
50Hộp điện âm tường 10 cựcTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1hộp
51Aptomat 2 pha 50ATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
52Aptomat 2 pha 16ATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
53Aptomat 1 pha 10ATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
54Dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT25m
55Dây CU/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8m
56Dây CU/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT23m
57Dây CU/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT15m
58Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
59Đèn led ốp trần 18WTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
60Đèn tuýp led 1,2m-18WTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
61Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
62Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
63Ống ghen mềm luồn dây SPD20Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT20m
64Cột đèn tròn côn cao 8.5mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
65Cần đèn 1.5mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
66Đèn led chiếu sáng đường phố 120WTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
67Thép móng cột đènTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3,772kg
68Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,64
69ống đồng F6.4 + bảo ônTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3m
70ống đồng F10 + bảo ônTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3m
71Ống thoát nước ngưng D21Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT5m
72Dây dẫn điện Cu/PVC 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3m
F BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,604100m³
2Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT16,13100m
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100#Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,581
4Bê tông đáy bể đá 1x2 M200#Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4,752
5Bê tông cột đá 1x2 M200#Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,232
6Bê tông dầm đá 1x2 M200#Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,577
7Bê tông nắp bể đá 1x2 M200#Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,931
8Ván khuôn đáy bểTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,042100m²
9Ván khuôn cộtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,042100m²
10Ván khuôn dầmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,144100m²
11Ván khuôn nắp bểTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,195100m²
12Cốt thép đáy bể fiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,543tấn
13Cốt thép cột DTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,006tấn
14Cốt thép cột DTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,047tấn
15Cốt thép dầm DTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,024tấn
16Cốt thép dầm DTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,175tấn
17Cốt thép nắp bể DTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,543tấn
18Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT5,069
19Trát, láng bể dày 10 vữa XMM75#Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT101,703
20Trát, láng bể dày 15 vữa XMM75# có đánh màuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT101,703
21Ngâm nước xi măng chống thấm bểTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT29,305m3
22Đắp đất đầm chặtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT17,417
23Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu tiên bằng ô tô 7TTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,43100m³
24Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô 7TTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,43100m³/km
G RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT7,322
2Bê tông lót đáy rãnh thoát nước đá 4x6 M100#Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,719
3Xây gạch đặc không nung rãnh thoát nước vữa XMM75#Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,457
4Trát thành rãnh vữa XMM75#Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT14,56
5Láng rãnh vữa XMM75#Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT7,31
6Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200#Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,031
7Ván khuôn gỗ bê tông tấm đanTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,067100m²
8Cốt thép tấm đan fiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,12tấn
9Cốt thép tấm đan fi>10Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,083tấn
10LD tấm đan bê tôngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT28cấu kiện
11Đắp đất đầm chặt bằng đầm cóc k=0,85Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,004100m³
H SÂN BÊ TÔNG
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,616100m³
2Lót nilonTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT410,479m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT41,048
4Đánh mặt bê tông (vật tư, nhân công, máy)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT205,24m2
I CỔNG ĐIỆN
1Cổng xếp INOX loại 304, cao 1400 mm, có đèn báo, có màn hình điện từ, điều khiển từ xaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6,3m
2Bộ motor cổngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
3Thép làm đường ray V50x50x5 (cung cấp + lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT47,1kg
J CHỐNG MỐI
1Đào hào chống mối bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT17,6424m3
2Dung dịch thuốc Lenfos 50ec dùng cho hào mối ngoài 15lit/1m3Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT264,636Lít
3Đắp đất vào hào, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT17,6424m3
4Công xử lý thuốc (1,3 công /m3 thợ bậc 4/7)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT22,9351công
5Máy phun hóa chất chuyên dụng: 0,4ca/m3:Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT7,057ca
6Dung dịch thuốc Lenfos 50ec dùng cho xử lý nền nhà 3lit/1m2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT484,188lít
7Công xử lý thuốc (0,13 công /m2 thợ bậc 4/7)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT20,9815công
8Máy phun hóa chất chuyên dụng: 0,05ca/m2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8,0698ca
9Dung dịch thuốc Lenfos 50ec dùng cho xử lý chân tường nhà 2 lit/1m2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT454,44lít
10Công xử lý thuốc (0,1 công /m2 thợ bậc 4/7)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT22,722công
11Máy phun hóa chất chuyên dụng: 0,05ca/m2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT11,361ca
K THIẾT BỊ PCCC
1Giá treo 3 bìnhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4bộ
2Bình MT3Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4Bình
3Bình MFZ4Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8Bình
4Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. Đối với mỗi hợp đồng tương tự nhà thầu phải nộp kèm theo bản Scan từ bản gốc hặc bản chụp công chứng các tài liệu sau để chứng minh: hợp đồng, bảng chi tiết giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành > 80% giá trị hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc hóa đơn GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 2 công trình dân dụng cấp 451
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 2 công trình dân dụng cấp 431
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học ngành điện; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 2 công trình dân dụng cấp 431
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu nghịch Dung tích gầu >= 0,22 m31
2 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn >= 150 lít1
3 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn >= 80 lít1
4 Máy đầm bàn Công suất >= 1,0 kW1
5 Máy đầm dùi Công suất >= 1,5 kW1
6 Máy hàn điện Công suất 23kW hoặc máy hàn điện tử có khả năng cấp dòng hàn >= 200A1
7 Máy cắt gạch đá Công suất >= 1,25 kW1
8 Máy bơm nước Công suất >= 0,75 kW1
9 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Công suất động cơ >= 3HP hoặc sức đầm >= 9.000 N1
10 Ô tô tải tự đổ >= 2,5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->