Gói thầu: Phần xây dựng, thiết bị PCCC và chống mối
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210159082-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh Bắc Thái Bình |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng, thiết bị PCCC và chống mối |
| Số hiệu KHLCNT | 20210118057 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB và MSTS cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 11:38:00 đến ngày 2021-02-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,222,200,233 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. Đối với mỗi hợp đồng tương tự nhà thầu phải nộp kèm theo bản Scan từ bản gốc hặc bản chụp công chứng các tài liệu sau để chứng minh: hợp đồng, bảng chi tiết giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành > 80% giá trị hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 2 công trình dân dụng cấp 4 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 2 công trình dân dụng cấp 4 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học ngành điện; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 2 công trình dân dụng cấp 4 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu nghịch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 0,22 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn >= 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn >= 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23kW hoặc máy hàn điện tử có khả năng cấp dòng hàn >= 200A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,25 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 0,75 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất động cơ >= 3HP hoặc sức đầm >= 9.000 N |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Tính đào từ cốt tự nhiên đào bằng máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,868 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 124,78 | m³ |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,84 | 100m² |
| 4 | Ván khuôn biện pháp văng chống đất để thi công hố móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,544 | 100m² |
| 5 | Vật liệu thép để nguyên gia cố hai bên thành móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.460,41 | kg |
| 6 | Thi công lớp đệm đá mạt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,775 | 100m³ |
| 7 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,785 | m³ |
| 8 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 250 ( bê tông thương phẩm) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 66,051 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,691 | m³ |
| 10 | Bê tông giằng móng, sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M250# | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,163 | m³ |
| 11 | Ván khuôn gỗ bê tông móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,933 | 100m² |
| 12 | Ván khuôn gỗ cổ móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,198 | 100m² |
| 13 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,349 | 100m² |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,152 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,265 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,444 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,645 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 21 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,658 | m³ |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,767 | 100m³ |
| 23 | Đắp đất chân móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,427 | 100m³ |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,499 | m³ |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,689 | 100m³ |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,689 | 100m³/km |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,639 | m³ |
| 28 | Bê tông vách đá 1x2 mác 250 ( bê tông thương phẩm) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,089 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông mái kho tiền, đá 1x2, mác 250 (bê tông thương phẩm) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,742 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m² |
| 31 | Ván khuôn vách kho tiền | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,382 | 100m² |
| 32 | Ván khuôn mái kho tiền | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,146 | 100m² |
| 33 | Cốt thép vách kho tiền D | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 34 | Cốt thép vách kho tiền D | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,902 | tấn |
| 35 | Trát tường trong kho tiền dày 15 vữa XMM75# | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 138,2 | m² |
| 36 | Trát tường ngoài kho tiền, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 32,339 | m² |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,56 | m² |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 152,76 | m² |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 152,76 | m² |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,297 | m³ |
| 41 | Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 (bê tông thương phẩm) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 23,299 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (bê tông thương phẩm) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 49,4 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,932 | 100m² |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,815 | 100m² |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,732 | 100m² |
| 46 | Cốt thép cột D | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,386 | tấn |
| 47 | Cốt thép cột D>18, cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,17 | tấn |
| 48 | Cốt thép xà dầm D | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,146 | tấn |
| 49 | Cốt thép xà dầm D>18, cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,917 | tấn |
| 50 | Cốt thép sàn D | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,015 | tấn |
| 51 | Cốt thép sàn D>10, cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,685 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,047 | m³ |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m² |
| 54 | Cốt thép lanh tô D | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 55 | Cốt thép lanh tô D | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 56 | Bê tông cầu thang đá 1x2 M250# | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,588 | m³ |
| 57 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,236 | 100m² |
| 58 | Cốt thép cầu thang D | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 59 | Xây tường D220 gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 96,706 | m³ |
| 60 | Xây tường D110 gach không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 45,446 | m³ |
| 61 | Xây cột trụ, gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,49 | m³ |
| 62 | Xây bậc thang gạch đặc không nung vữa XMM75# cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,161 | m³ |
| 63 | Xây bậc tam cấp đặc không nung vữa XMM75# | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,645 | m³ |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 649,667 | m² |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 758,51 | m² |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,986 | m² |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 156,593 | m² |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 91,83 | m² |
| 69 | Sản xuất lan can inox loại 304 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 70 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,581 | m² |
| 71 | Sản xuất hoa cửa sổ inox 13x26x1.2, loại 304 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,608 | tấn |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 79,08 | m² |
| 73 | Chụp mũ chân hoa cửa bằng Inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 328 | Chiếc |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 214,253 | m² |
| 75 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 214,253 | m² |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,84 | m² |
| 77 | Bê tông giằng bao mái, giằng tường thu hồi M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,122 | m³ |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 79 | SX + LD ván khuôn giằng tường thu hồi , ván khuôn gỗ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,102 | 100m² |
| 80 | Lát nền gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 370,25 | m² |
| 81 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 34,86 | m² |
| 82 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (khung xương chìm) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 306,03 | m² |
| 83 | Làm trần hợp kim nhôm 300x300 khu wc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 34,79 | m² |
| 84 | Bả bằng matít vào trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 306,03 | m² |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 321,03 | m² |
| 86 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao KT: 600x600 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 40,99 | m² |
| 87 | Lát đá bậc cầu thang, tam cấp màu ghi vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 74,56 | m² |
| 88 | Lát đá tam cấp, sảnh chính đá granit đỏ ruby vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,9 | m² |
| 89 | Ốp gạch men khu wc 300x600 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 182,765 | m² |
| 90 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch kích thước 120x600 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 28,082 | m² |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 649,667 | m² |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.029,757 | m² |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 119,54 | m |
| 94 | Giàn giáo ngoài nhà cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,535 | 100m² |
| 95 | Cửa thủy lực Kính an toàn dày 12mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,35 | m2 |
| 96 | Bàn lề sàn cửa thuỷ lực Thái Lan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 97 | Tay nắm Inox KT600mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Kẹp trên | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Kẹp dưới | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Khoá cửa chìm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 101 | Kẹp L | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Kẹp ty | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Ngỗng cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Nhôm sập A38 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,68 | cái |
| 105 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện G-U: 3 bản lề 3D ,1 khóa đa điểm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,812 | m2 |
| 106 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện G-U: 6 bản lề 3D ,1 khóa đa điểm, 2 chốt âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 23,112 | m2 |
| 107 | Cửa sổ nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6,38mm mở hất + phụ kiện G-U: bản lề chữ A, tay chốt, chống gió | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,776 | m2 |
| 108 | Cửa sổ nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 8,38mm mở hất + phụ kiện G-U: bản lề chữ A, tay chốt, chống gió | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 109 | Ô kính cố định nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 110 | Vách kính cố định nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 8,38mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 38,52 | m2 |
| 111 | Sản xuất cửa cuốn khe thoáng dày 1.4ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,387 | m2 |
| 112 | Mô tơ và bộ điều khiển cửa cuốn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 113 | Sản xuất lắp dựng hợp kim nhôm bọc hộp kỹ thuật cửa cuốn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,399 | m2 |
| 114 | Vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL dày 12mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 22,296 | m2 |
| 115 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,378 | m² |
| 116 | Lắp dựng cửa chuyên dụng kho tiền (chỉ tính công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,2 | m² |
| 117 | Lắp dựng cửa kính thủy lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,82 | m² |
| 118 | Đào bể tự hoại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,226 | m³ |
| 119 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,964 | m³ |
| 120 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,928 | m³ |
| 121 | Bê tông giằng, dầm bể đá 1x2 M200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,504 | m³ |
| 122 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m² |
| 123 | Ván khuôn dầm, giằng bể | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,055 | 100m² |
| 124 | Cốt thép móng bể D | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 125 | Cốt thép dầm bể | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 126 | Cốt thép dầm bể | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 127 | Xây bể gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,631 | m³ |
| 128 | Trát thành bể dày 10, vữa XMM75# | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 55,08 | m² |
| 129 | Trát thành bể dày 15, có đánh màu vữa XMM75# | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 55,08 | m² |
| 130 | Láng đáy bể dày 30 vữa XMM75# có đánh màu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,58 | m² |
| 131 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200# | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,858 | m³ |
| 132 | Ván khuôn gỗ bê tông tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,037 | 100m² |
| 133 | Cốt thép tấm đan fi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 134 | LD tấm đan bê tông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| 135 | Đắp đất đầm chặt bằng đầm cóc k=0,85 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,052 | 100m³ |
| B | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG, MẠNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế 0.4KV trọn bộ, KT: 800x600x400 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Hộp điện âm tường 16 cực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Hộp điện âm tường 12 cực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 4 | Hộp điện âm tường 10 cực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 5 | Hộp điện âm tường 8 cực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 6 | Aptomat 3 pha 63A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Aptomat 3 pha 40A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Aptomat 2 pha 63A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Aptomat 2 pha 50A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Aptomat 2 pha 40A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Aptomat 2 pha 16A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 12 | Aptomat 1 pha 10A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 14 | Cáp hạ thế CXV-3x10+1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 15 | Dây CU/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 16 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 114 | m |
| 17 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 124 | m |
| 18 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 626 | m |
| 19 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 119 | m |
| 20 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.096 | m |
| 21 | Đèn led panel âm trần 600x600 -40W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 22 | Đèn led downlight âm trần D90-5W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 136 | bộ |
| 23 | Đèn led downlight âm trần D110-9W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 24 | Đèn led cầu thang gắn tường 9W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Đèn Led tuýp đơn dài 1,2 m - 18W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Đèn led ốp trần KT 230x230-18w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 27 | Đèn led chống cháy nổ dài 1.2m-18w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Đèn Led chùm trang trí | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Dây Led hắt trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 30 | Lắp đặt quạt điện thông gió âm trần kích thước 250x250 - 11W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Công tắc đảo chiều cầu thang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Ổ cắm đôi 3 cực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 37 | Ổ cắm đôi âm sàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 38 | Ổ cắm điện thoại, mạng âm sàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 39 | Ống ghen mềm luồn dây SP-16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 40 | Ống ghen mềm luồn dây SP-32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 41 | Ống gió D100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 42 | Cửa gió 150x300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 43 | Ống đồng F6.4 và bảo ôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 39 | m |
| 44 | Ống đồng F12.7 và bảo ôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 39 | m |
| 45 | Ống mềm thoát nước ngưng D21 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 46 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 39 | m |
| 47 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 26 | m³ |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 26 | m³ |
| 49 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 165 | m |
| 50 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép dẹt 40x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 51 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cọc |
| 53 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 54 | Đo điện trở chống sét | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| C | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR (PN10) D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 2 | Ống PPR (PN10) D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Ống PPR (PN10) D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 4 | Cút PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 5 | Cút PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Cút PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Tê PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 8 | Tê PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Tê PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Tê PPR D50x32x50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Tê PPR D32x25x32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Côn thu PPR 50x32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Côn thu PPR 50x25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Côn thu PPR 32x25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Cút ren đồng trong D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 16 | Tê ren đồng trong D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Rắc co D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Van phao D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Van 2 chiều PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 20 | Van 2 chiều PPR-D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Kép inox ren ngoài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 22 | Tê inox ren ngoài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Ống nhựa PVC C2 D42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 24 | Ống nhựa PVC C2 D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 25 | Ống nhựa PVC C2 D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 26 | Ống nhựa PVC C2 D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 27 | Cút nhựa PVC 90* D42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 28 | Cút nhựa PVC 90* D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 29 | Cút nhựa PVC 90* D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 30 | Cút nhựa PVC 90* D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 31 | Tê nhựa PVC 90*D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 32 | Tê nhựa PVC 90*D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Tê nhựa PVC 90*D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 34 | Tê nhựa PVC 135*D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 35 | Tê nhựa PVC 135*D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Tê nhựa PVC 135*D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Côn thu nhựa PVC D110x42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Côn thu nhựa PVC D110x76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Côn thu nhựa PVC D110x90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Côn thu nhựa PVC D90x42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Côn thu nhựa PVC D90x76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Côn thu nhựa PVC D76x42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 43 | Măng sông nhựa PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cai |
| 44 | Măng sông nhựa PVC D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 45 | Măng sông nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Măng sông nhựa PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Bơm nước P=250W; H9-Đ40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lavabo dương bàn (tương đương INAX L-2395V) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Lavabo đơn treo tường (tương đương INAX L-288V) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 50 | Vòi lavabo (tương đương INAX LFV-13B) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 51 | Dây mềm (tương đương INAX A-701-8) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 52 | Xi phông (tương đương INAX A-675PV) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 53 | Xí bệt (tương đương INAX C-702VRN) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 54 | Vòi xịt (tương đương INAX CFV-102A) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 55 | Vòi nước tay gạt (tương đương INAX LF-15G-13) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 56 | Phễu thu Inox (tương đương INAX PBFV-120) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 57 | Gương soi (tương đương INAX KF-5075VA) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 58 | Kệ kính Gương soi (tương đương INAX KF-412V) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 59 | Hộp đựng giấy (tương đương INAX CF-22H) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 60 | Kệ xà phòng (tương đương INAX H-484V) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 61 | Thanh treo khăn (tương đương INAX H-445V) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 62 | Tiểu treo nam (tương đương INAX U-116V) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 63 | Van xả kiểu ấn tiểu treo (tương đương INAX UF-6V) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 65 | Cầu chắn rác D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Ống nhựa PVC C2 D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 67 | Cút nhựa PVC 90* D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Chếch nhựa PVC 135* D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 69 | Đai thép không gỉ L15*150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,44 | m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,808 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m³/km |
| 5 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,944 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m² |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,44 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,003 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,039 | 100m² |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,429 | m³ |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,128 | 100m³ |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,261 | m³ |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 54,299 | m² |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,388 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,389 | tấn |
| 19 | Bulong M16 l=300 liên kết chân cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 27,254 | 1m² |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,283 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,284 | tấn |
| 23 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m² |
| E | NHÀ BẢO VỆ + ATM | |||
| 1 | Đào móng nhà đất cấp 3, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 24,586 | m³ |
| 2 | Đất lấp chân móng đầm kỹ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,195 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,645 | m³ |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2 M150# dày 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,665 | m³ |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,662 | m³ |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 M250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,707 | m³ |
| 7 | Bê tông cột đá 1x2 M250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,19 | m³ |
| 8 | Bê tông dầm giằng M250 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,617 | m³ |
| 9 | Bê tông sàn M250 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,628 | m³ |
| 10 | Cốt thép móng D | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 11 | Cốt thép cột D | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột D | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,211 | tấn |
| 13 | Cốt thép dầm fi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 14 | Cốt thép dầm fi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 15 | Cốt thép sàn fi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,306 | tấn |
| 16 | SX + LD + TD ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m² |
| 17 | SX + LD + TD ván khuôn cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m² |
| 18 | SX + LD + TD ván khuôn dầm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,289 | 100m² |
| 19 | SX + LD + TD ván khuôn sàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,467 | 100m² |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,429 | m³ |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,339 | m³ |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 43,48 | m² |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 56,117 | m² |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 22,78 | m² |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 24,285 | m² |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 50,12 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 57,78 | m² |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 80,403 | m² |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,692 | 100m² |
| 30 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,244 | m² |
| 31 | Xà gồ thép 40x40x1,2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,826 | 1m² |
| 34 | Lợp mái tôn dày 0,45 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,208 | 100m² |
| 35 | Lát nền gạch 400x400 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,868 | m² |
| 36 | Ốp gach chân tường 120x400 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,063 | m² |
| 37 | ống nhựa PVC thoát nước D90, C2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m |
| 38 | Kính cường lực dày 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,144 | m2 |
| 39 | Bàn lề sàn cửa thuỷ lực Thái Lan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Tay nắm Inox KT600mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Kẹp trên | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Kẹp dưới | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Khoá cửa chìm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Kẹp L | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Kẹp ty | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Nẹp sập | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,36 | cái |
| 47 | Cửa đi khung nhôm Xingfa kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện GU: 3 bản lề 3D, 1 khóa đa điểm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 48 | Cửa sổ nhôm Xingfa kính an toàn dày 6,38mm mở trượt + phụ kiện GU: bánh xe đơn, chốt bán nguyệt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,696 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,144 | m² |
| 50 | Hộp điện âm tường 10 cực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 51 | Aptomat 2 pha 50A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Aptomat 2 pha 16A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Aptomat 1 pha 10A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 55 | Dây CU/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 56 | Dây CU/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 23 | m |
| 57 | Dây CU/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 58 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Đèn led ốp trần 18W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Đèn tuýp led 1,2m-18W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 63 | Ống ghen mềm luồn dây SPD20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 64 | Cột đèn tròn côn cao 8.5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Cần đèn 1.5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Đèn led chiếu sáng đường phố 120W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Thép móng cột đèn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,772 | kg |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,64 | m³ |
| 69 | ống đồng F6.4 + bảo ôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 70 | ống đồng F10 + bảo ôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 71 | Ống thoát nước ngưng D21 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 72 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| F | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,604 | 100m³ |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,13 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100# | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,581 | m³ |
| 4 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M200# | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,752 | m³ |
| 5 | Bê tông cột đá 1x2 M200# | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,232 | m³ |
| 6 | Bê tông dầm đá 1x2 M200# | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,577 | m³ |
| 7 | Bê tông nắp bể đá 1x2 M200# | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,931 | m³ |
| 8 | Ván khuôn đáy bể | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m² |
| 9 | Ván khuôn cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m² |
| 10 | Ván khuôn dầm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m² |
| 11 | Ván khuôn nắp bể | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,195 | 100m² |
| 12 | Cốt thép đáy bể fi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,543 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột D | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột D | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm D | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 16 | Cốt thép dầm D | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 17 | Cốt thép nắp bể D | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,543 | tấn |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,069 | m³ |
| 19 | Trát, láng bể dày 10 vữa XMM75# | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 101,703 | m² |
| 20 | Trát, láng bể dày 15 vữa XMM75# có đánh màu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 101,703 | m² |
| 21 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 29,305 | m3 |
| 22 | Đắp đất đầm chặt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,417 | m³ |
| 23 | Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu tiên bằng ô tô 7T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,43 | 100m³ |
| 24 | Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô 7T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,43 | 100m³/km |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,322 | m³ |
| 2 | Bê tông lót đáy rãnh thoát nước đá 4x6 M100# | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,719 | m³ |
| 3 | Xây gạch đặc không nung rãnh thoát nước vữa XMM75# | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,457 | m³ |
| 4 | Trát thành rãnh vữa XMM75# | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,56 | m² |
| 5 | Láng rãnh vữa XMM75# | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,31 | m² |
| 6 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200# | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,031 | m³ |
| 7 | Ván khuôn gỗ bê tông tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,067 | 100m² |
| 8 | Cốt thép tấm đan fi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan fi>10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 10 | LD tấm đan bê tông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 28 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất đầm chặt bằng đầm cóc k=0,85 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m³ |
| H | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,616 | 100m³ |
| 2 | Lót nilon | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 410,479 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 41,048 | m³ |
| 4 | Đánh mặt bê tông (vật tư, nhân công, máy) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 205,24 | m2 |
| I | CỔNG ĐIỆN | |||
| 1 | Cổng xếp INOX loại 304, cao 1400 mm, có đèn báo, có màn hình điện từ, điều khiển từ xa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,3 | m |
| 2 | Bộ motor cổng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Thép làm đường ray V50x50x5 (cung cấp + lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 47,1 | kg |
| J | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào hào chống mối bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,6424 | m3 |
| 2 | Dung dịch thuốc Lenfos 50ec dùng cho hào mối ngoài 15lit/1m3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 264,636 | Lít |
| 3 | Đắp đất vào hào, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,6424 | m3 |
| 4 | Công xử lý thuốc (1,3 công /m3 thợ bậc 4/7) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 22,9351 | công |
| 5 | Máy phun hóa chất chuyên dụng: 0,4ca/m3: | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,057 | ca |
| 6 | Dung dịch thuốc Lenfos 50ec dùng cho xử lý nền nhà 3lit/1m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 484,188 | lít |
| 7 | Công xử lý thuốc (0,13 công /m2 thợ bậc 4/7) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,9815 | công |
| 8 | Máy phun hóa chất chuyên dụng: 0,05ca/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,0698 | ca |
| 9 | Dung dịch thuốc Lenfos 50ec dùng cho xử lý chân tường nhà 2 lit/1m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 454,44 | lít |
| 10 | Công xử lý thuốc (0,1 công /m2 thợ bậc 4/7) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 22,722 | công |
| 11 | Máy phun hóa chất chuyên dụng: 0,05ca/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,361 | ca |
| K | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Giá treo 3 bình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Bình MT3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | Bình |
| 3 | Bình MFZ4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | Bình |
| 4 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. Đối với mỗi hợp đồng tương tự nhà thầu phải nộp kèm theo bản Scan từ bản gốc hặc bản chụp công chứng các tài liệu sau để chứng minh: hợp đồng, bảng chi tiết giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành > 80% giá trị hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 2 công trình dân dụng cấp 4 | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 2 công trình dân dụng cấp 4 | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ đại học ngành điện; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 2 công trình dân dụng cấp 4 | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu nghịch | Dung tích gầu >= 0,22 m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn >= 150 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn >= 80 lít | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất >= 1,0 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất >= 1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất 23kW hoặc máy hàn điện tử có khả năng cấp dòng hàn >= 200A | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất >= 1,25 kW | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Công suất >= 0,75 kW | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Công suất động cơ >= 3HP hoặc sức đầm >= 9.000 N | 1 |
| 10 | Ô tô tải tự đổ | >= 2,5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi