Gói thầu: Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình: Trường tiểu học Thạnh Thới Thuận 1, xã Thạnh Thới Thuận (Kể cả chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210158374-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề
Tên gói thầu Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình: Trường tiểu học Thạnh Thới Thuận 1, xã Thạnh Thới Thuận (Kể cả chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210127057
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu cho ngân sách huyện (Nguồn xổ số kiến thiết)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 10:19:00 đến ngày 2021-02-08 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,978,612,634 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 179,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: KHỐI 10 PHÒNG HỌC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6043 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4029 100m3
3 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218,9025 100m
4 Vét bùn đầu cừ, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,726 m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,726 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,726 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,5473 m3
8 Ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,757 100m2
9 Ván khuôn thép cổ cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2367 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9695 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1677 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0577 tấn
13 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0524 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,3305 m3
15 Ván khuôn đà kiềng, đà khung, đà tam cấp, đà hộp gen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8667 100m2
16 Lắp dựng cốt thép đà, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4903 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1355 tấn
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,267 m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,352 m3
20 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5503 100m2
21 Lắp dựng cốt thép khung, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1714 tấn
22 Lắp dựng cốt thép khung, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,212 tấn
23 Lắp dựng cốt thép khung, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,168 tấn
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1246 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2444 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7328 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,7662 m3
28 Ván khuôn thép đà mái, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3878 100m2
29 Lắp dựng cốt thép đà mái xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7784 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0811 tấn
31 Bê tông đà mái, xà dầm giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,7484 m3
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8561 100m3
33 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2644 100m3
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,045 tấn
35 Trải tấm nylong đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4983 100m2
36 Ván khuôn gỗ nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0347 100m2
37 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,4274 m3
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,966 tấn
39 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7726 100m2
40 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,403 m3
41 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1469 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4109 tấn
43 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3166 100m2
44 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1896 m3
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,245 tấn
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1912 tấn
47 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0048 100m2
48 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,3425 m3
49 Gia công, lắp đặt cốt thép lam gió, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,749 tấn
50 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lam gió, lam Z, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8463 100m2
51 Bê tông tấm đan, lam gió, lam Z M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1175 m3
52 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102 cái
53 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1104 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1563 m3
55 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,288 m2
56 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7352 m3
57 Lát gạch bậc tam cấp gạch ceramic 300x600, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,1 m2
58 Lát gạch bậc cầu thang gạch ceramic 300x600, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,38 m2
59 Xây tường thẳng gạch 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,2401 m3
60 Xây tường thẳng gạch 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,7831 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,0618 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6307 m3
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,75 m2
64 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 637,3427 m2
65 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 945,2267 m2
66 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 287,47 m2
67 Ốp tường trụ, cột KT gạch 200x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198,36 m2
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,98 m2
69 Trát đà, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,5 m2
70 Trát đà, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 410,94 m2
71 Trát trụ cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,76 m2
72 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 505,33 m2
73 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 388,754 m2
74 Láng sêno, o văng, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184,8 m2
75 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184,8 m2
76 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 277,62 m
77 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,9 m2
78 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.790,0794 m2
79 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 972,28 m2
80 Bả bằng bột bả vào sêno, o văng, lam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 388,754 m2
81 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.209,8467 m2
82 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.941,2667 m2
83 Láng nền, sàn , dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 762,9606 m2
84 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 715,448 m2
85 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,39 m2
86 Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly hệ 70, có nẹp ô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,88 m2
87 Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly hệ 70, không nẹp ô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,14 m2
88 Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5ly hệ 70, có nẹp ô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,344 m2
89 Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5ly hệ 70, không nẹp ô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7648 m2
90 Cung cấp lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,344 m2
91 Cung cấp lắp dựng khung bảo vệ K Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,88 m2
92 Cung cấp lắp dựng khung nhôm kính sảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,88 m2
93 Cung cấp lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1438 m2
94 Cung cấp lắp dựng tay vịn inox bằng ống D=76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,6 md
95 Làm trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224 m2
96 Làm trần nhựa khung nhôm nổi 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,56 m2
97 Cung cấp lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1,8 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1278 tấn
98 Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu dày 5dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0029 100m2
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,305 100m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,392 100m
101 Lắp đặt tê nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114-76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
102 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
103 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
104 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
106 Lắp đặt tê nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76-34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
107 Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
108 Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
109 Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.300 m
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174 m
112 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 40W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 bộ
113 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
114 Lắp đặt đèn bán cầu áp trần DK 200 40W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
115 Lắp đặt đèn pha led 100W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
116 Lắp đặt quạt đảo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
117 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
118 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
119 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
120 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
121 Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
122 Lắp đặt các automat 1 pha ≤30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
123 Lắp đặt các automat 1 pha ≤45A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
124 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
125 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn vuông 20x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 590 m
126 Lắp đặt ống nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174 m
127 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
128 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
129 Đóng cọc chống sét, cọc mạ đồng D16mm, L=3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cọc
130 Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo R=60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
131 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200x50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
132 Lắp dựng cột thép đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 tấn
133 Cáp neo 6mm, dài 10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 sợi
134 Tăng đơ 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
135 Thép tấm 400x400x12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0151 tấn
136 Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
137 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 5kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
138 Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4 4kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
139 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2474 100m3
140 Đắp cát đáy HTH công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24 m3
141 Bê tông lót móng HTH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,168 m3
142 Lắp dựng cốt thép đal đáy HTH, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1622 tấn
143 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đan đáy HTH Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0192 100m2
144 Bê tông đan đáy HTH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 m3
145 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0608 m3
146 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 m3
147 Trát tường HTH dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,32 m2
148 Láng đáy HTH, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 m2
149 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,72 m2
150 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, HTH, HG ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0372 tấn
151 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, HTH, HG Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0429 100m2
152 Lót tấm ni lông đổ bê tông nắp HTH, HG Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0516 100m2
153 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5744 m3
154 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
155 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
156 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2467 m3
157 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan BN, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0345 tấn
158 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan bồn nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0128 100m2
159 Lót tấm ni lông đổ bê tông nắp bồn nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0782 100m2
160 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6256 m3
161 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
163 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
165 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
166 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
167 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
168 Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
169 Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
170 Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
171 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
172 Lắp đặt bàn cầu 2 khối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
173 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
174 Lắp đặt chậu rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
175 Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
176 Máy tăng áp 1,5HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
177 Lắp đặt bồn chứa nước nhựa 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bồn
178 Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
179 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,204 100m
180 Lắp đặt co 45 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 cái
181 Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
B HẠNG MỤC 2: KHỐI CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG; HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0903 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7269 100m3
3 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 257,31 100m
4 Vét bùn đầu cừ, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,79 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,79 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,79 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,7602 m3
8 Ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0852 100m2
9 Ván khuôn thép cổ móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1417 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3084 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3549 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1922 tấn
13 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3133 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,7635 m3
15 Ván khuôn đà kiềng, đà khung, đà tam cấp, đà hộp gen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2506 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4805 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9797 tấn
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,372 m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,396 m3
20 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1928 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1873 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3705 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5996 tấn
24 Ván khuôn thép đà sàn, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0347 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2465 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9404 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,8765 m3
28 Ván khuôn thép đà mái, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5424 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3827 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1593 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,6269 m3
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6887 tấn
33 Trải tấm nylong đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,792 100m2
34 Ván khuôn gỗ nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m2
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9162 100m3
36 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3378 100m3
37 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,8645 m3
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1062 tấn
39 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2108 100m2
40 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,3884 m3
41 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1458 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4188 tấn
43 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3341 100m2
44 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3186 m3
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5807 tấn
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6129 tấn
47 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2344 100m2
48 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,9044 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1729 m3
50 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,92 m2
51 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,397 m3
52 Lát gạch bậc tam cấp gạch ceramic 300x600, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,93 m2
53 Ốp tường trụ, cột - KT 100x200mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,48 m2
54 Lát gạch bậc cầu thang gạch ceramic 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,98 m2
55 Xây tường thẳng gạch 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,828 m3
56 Xây tường thẳng gạch 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,656 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,0584 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,0926 m3
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 309,8 m2
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 516,1264 m2
61 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.044,87 m2
62 Ốp tường trụ, cột - KT gạch 200x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,76 m2
63 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,04 m2
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,96 m2
65 Trát đà, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 557,71 m2
66 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,848 m2
67 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 619,9 m2
68 Trát mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,304 m2
69 Láng sêno, o văng dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,12 m2
70 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,12 m2
71 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 781,6 m
72 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,04 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.838,2844 m2
74 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 882,33 m2
75 Bả bằng bột bả vào ô văng, lam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,304 m2
76 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 800,8704 m2
77 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.949,048 m2
78 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 795,8 m2
79 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 744,42 m2
80 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300 nhám, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,46 m2
81 Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly hệ 70, có nẹp ô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,9 m2
82 Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly hệ 70, không nẹp ô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,62 m2
83 Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5ly hệ 70, không nẹp ô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,4 m2
84 Cung cấp lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,4 m2
85 Cung cấp lắp dựng khung lam nhôm sảnh kính hệ 70, kính dày 10mm cường lực, khuôn bao nhôm hệ 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,67 m2
86 Cung cấp lắp dựng khung lam nhôm hộp sảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 m2
87 Cung cấp lắp dựng khung thép hộp lan can 30x30x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m2
88 Cung cấp lắp dựng khung trang trí thép hộp lan can 30x30x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m2
89 Cung cấp lắp dựng vách ngăn chậu tiểu nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m2
90 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,395 m2
91 Cung cấp lắp dựng lan can cầu thang, lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,08 m2
92 Cung cấp lắp dựng khung lam phòng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2 m2
93 Làm trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 285,98 m2
94 Làm trần nhựa khung nhôm nổi 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,11 m2
95 Cung cấp lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1,8 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,556 tấn
96 Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu dày 5dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8092 100m2
97 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
98 Lắp đặt bàn cầu 2 khối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
99 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
100 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
101 Lắp đặt chậu rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
102 Máy tăng áp 1,5HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
103 Lắp đặt gương soi 800x1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
104 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
105 Lắp đặt bồn nước nhựa 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bồn
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 100m
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,42 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
109 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
110 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
111 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
112 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
113 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
114 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
115 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
116 Lắp đặt co nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21-15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
117 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
118 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
119 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27 - 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
120 Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
121 Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,305 100m
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,392 100m
124 Lắp đặt tê nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
125 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
126 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
127 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
129 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76-34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
130 Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
131 Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
132 Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
133 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 750 m
134 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 m
135 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
136 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 bộ
137 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
138 Lắp đặt đèn pha led 100W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
139 Lắp đặt quạt đảo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
140 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
141 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
142 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
143 Lắp đặt ô cắm ba Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
144 Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
145 Lắp đặt các automat 1 pha ≤30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
146 Lắp đặt các automat 1 pha ≤45A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
147 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
148 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn vuông 20x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
149 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 440 m
150 Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
151 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 5kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
152 Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4 4kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
153 Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruột (4x0.7/0.2mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
154 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
155 Lắp đặt ống nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 10x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
156 Lắp đặt hộp điện trở cuối mạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
157 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 zone + bàn phím điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
158 Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
159 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
160 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
161 Bình ắc quy dự phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
162 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1237 100m3
163 Đắp cát đáy HTH công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 m3
164 Bê tông lót HTH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,584 m3
165 Lắp dựng cốt thép đan HTH, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1622 tấn
166 Ván khuôn HTH Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0096 100m2
167 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 m3
168 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0304 m3
169 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162 m3
170 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,66 m2
171 Láng đáy HTH dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m2
172 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,86 m2
173 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, HTH, HG, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0382 tấn
174 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0214 100m2
175 Lót tấm ni lông đổ bê tông nắp HTH, HG Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m2
176 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7872 m3
177 Lắp các loại CKBT đúc sẵn nắp HTH bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
178 Lắp các loại CKBT đúc sẵn nắp HG bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
179 Đắp đất HTH công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1233 m3
180 Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
181 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,28 100m
182 Lắp đặt co 45 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
183 Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
C HẠNG MỤC 3: SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC
1 Trải tấm nylong đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9457 100m2
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0606 tấn
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,5656 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2175 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4058 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0913 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2069 m3
8 Láng đáy rãnh hố ga dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,8693 m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,2016 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6504 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 445,0399 m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,55 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,266 100m2
14 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2586 tấn
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100m
D HẠNG MỤC 4: NHÀ XE HỌC SINH - NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,312 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1558 tấn
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 100m2
6 Ván khuôn cổ móng - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7633 m3
8 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,8 m3
10 Lắp đặt bu lông liên kết D14 L = 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
11 Cung cấp lắp dựng khung nhà xe bằng thép ống D90 x 2mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2292 tấn
12 Cung cấp lắp dựng khung nhà xe bằng thép ống D76 x 2mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,533 tấn
13 Cung cấp lắp dựng khung nhà xe bằng thép ống D34x1,5mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0878 tấn
14 Sản xuất bản mã bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2653 tấn
15 Cung cấp lắp dựng xà gồ thép ống D42x1,5mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,406 tấn
16 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ kẽm dày 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6936 100m2
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m3
18 Trải tấm nylong đổ BT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5069 100m2
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,0323 m3
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250,685 m2
21 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1248 100m3
22 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0623 tấn
25 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0512 100m2
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5053 m3
27 Ván khuôn móng cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 100m2
28 Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,32 m3
30 Lắp đặt bu lông liên kết D14 L = 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
31 Cung cấp lắp dựng khung nhà xe bằng thép ống D76 x 2mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2132 tấn
32 Cung cấp lắp dựng khung nhà xe bằng thép ống D34x1,5mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0351 tấn
33 Cung cấp lắp dựng khung nhà xe bằng thép ống D90 x 2mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0917 tấn
34 Sản xuất bản mã bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1061 tấn
35 Cung cấp lắp dựng xà gồ thép ống D42x1,5mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,139 tấn
36 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ kẽm dày 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9176 100m2
37 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0708 100m3
38 Trải tấm nylong đổ BT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8449 100m2
39 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7623 m3
40 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,485 m2
E HẠNG MỤC 5: LÒ ĐỐT RÁC - CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,321 1m3
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0402 tấn
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7869 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0264 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,228 m3
6 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2168 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8148 m2
8 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8148 m2
9 Cung cấp lắp dựng hệ thanh chống bằng thép ống D42x2mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 tấn
10 Cung cấp lắp dựng hệ thanh chống bằng thép ống D21x1,4mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
11 Lắp đặt ống khói thép bằng p/p hàn, dài 8 m, đường kính 114x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 100m
12 Lắp dựng vỉ thép, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0299 tấn
13 Lợp mái bằng tole phẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0452 100m2
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1875 m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 m3
16 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4152 m3
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7227 m2
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9673 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,69 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,69 m2
21 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2449 m3
22 Cung cấp dây kéo và ròng rọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
23 Lắp đặt ống Inox D36mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 100m
24 Lắp đặt ống Inox D42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m
25 Lắp đặt ống Inox D49mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
26 Lắp đặt ống Inox D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 100m
27 Cung cấp Bulong inox D14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Cung cấp Bulong inox D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
F HẠNG MỤC 6: HÀNG RÀO - CỔNG CHÍNH - NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1243 100m3
2 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 100m
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0829 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,784 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,784 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0301 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0519 tấn
8 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0384 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,656 m3
10 Ván khuôn cổ móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0752 100m2
11 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,376 m3
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0131 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0426 tấn
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0992 100m2
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,496 m3
16 Lắp dựng cốt thép đà, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
17 Lắp dựng cốt thép đà, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0902 tấn
18 Ván khuôn đà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1232 100m2
19 Bê tông đà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,008 m3
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0856 tấn
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1969 100m2
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8948 m3
23 Gia công, lắp đặt cốt thép lam Z, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0279 tấn
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, lam Z Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1472 100m2
25 Bê tông tấm đan, lam Z, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2355 m3
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
27 Bê tông lót tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 m3
28 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2115 m3
29 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 m2
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,313 m3
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,3 m2
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,7 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,96 m2
34 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,0032 m2
35 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,16 m2
36 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,16 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,12 m2
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,48 m2
40 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,568 m3
41 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,784 m3
42 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,84 m2
43 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 400x400mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,84 m2
44 Trần tấm thạch cao khung nhôm 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,84 m2
45 Cung cấp lắp dựng vì kèo bằng thép V50x50x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0797 tấn
46 Cung cấp lắp dựng vì kèo bằng thép V30x30x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0036 tấn
47 Thép tấm bản mã Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0432 tấn
48 Cung cấp bu lông M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 cái
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,798 1m2
50 Cung cấp lắp dựng xà gồ thép C40x80x1,8mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0452 tấn
51 Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ kẽm dày 4,5 dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1156 100m2
52 Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly hệ 70, có nẹp ô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26 m2
53 Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5ly hệ 70, không nẹp ô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m2
54 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m2
55 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
56 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
59 Lắp đặt quạt đảo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
60 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
61 Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
62 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn vuông 20x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 100m
64 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8801 100m3
65 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,664 100m
66 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9201 100m3
67 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,039 m3
68 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,039 m3
69 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8459 tấn
70 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2564 tấn
71 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9396 100m2
72 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,192 m3
73 Ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1559 100m2
74 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4791 m3
75 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7376 tấn
76 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1099 tấn
77 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7206 100m2
78 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4218 m3
79 Lắp dựng cốt thép đà, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3576 tấn
80 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0475 tấn
81 Ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3456 100m2
82 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0585 tấn
83 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4332 tấn
84 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6806 100m2
85 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6276 m3
86 Ván khuôn thép, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2496 100m2
87 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1489 tấn
88 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,496 m3
89 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,9985 m3
90 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0015 m3
91 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 464,2521 m2
92 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,48 m2
93 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,9802 m2
94 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,96 m2
95 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,4247 m2
96 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2528 100m2
97 Lắp dựng cổng inox hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,317 m2
98 Lắp dựng cốt thép khung đỡ lưới B40, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5656 tấn
99 Cung cấp lắp dựng lưới thép B40 hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 378,3872 m2
100 Cung cấp lắp đặt bảng tên trường (khung STK hộp 40x60x1,4mm, ốp tấm alu màu xanh, bộ chữ theo thiết kế chi tiết bằng hợp kim nhôm màu đồng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,73 m2
101 Ốp tường trụ, cột - đá chẻ không quy cách, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,0336 m2
102 Cung cấp lắp dựng khung trang trí xi măng 200x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 248 cái
G HẠNG MỤC 8: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,6668 100m3
H HẠNG MỤC 9: CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng (A+…..+G)*5% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->