Gói thầu: Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình: Trường tiểu học Thạnh Thới Thuận 1, xã Thạnh Thới Thuận (Kể cả chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210158374-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình: Trường tiểu học Thạnh Thới Thuận 1, xã Thạnh Thới Thuận (Kể cả chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210127057 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu cho ngân sách huyện (Nguồn xổ số kiến thiết) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 10:19:00 đến ngày 2021-02-08 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,978,612,634 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 179,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: KHỐI 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6043 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4029 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,9025 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,726 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,726 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,726 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,5473 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,757 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2367 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9695 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1677 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0577 | tấn |
| 13 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0524 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,3305 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đà kiềng, đà khung, đà tam cấp, đà hộp gen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8667 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đà, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4903 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1355 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,267 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,352 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5503 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép khung, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1714 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép khung, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,212 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép khung, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,168 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1246 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2444 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7328 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7662 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép đà mái, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3878 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép đà mái xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7784 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0811 | tấn |
| 31 | Bê tông đà mái, xà dầm giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,7484 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8561 | 100m3 |
| 33 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2644 | 100m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,045 | tấn |
| 35 | Trải tấm nylong đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4983 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0347 | 100m2 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,4274 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,966 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7726 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,403 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1469 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4109 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3166 | 100m2 |
| 44 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1896 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,245 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1912 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0048 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,3425 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép lam gió, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,749 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lam gió, lam Z, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8463 | 100m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan, lam gió, lam Z M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1175 | m3 |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | cái |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1104 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1563 | m3 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,288 | m2 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7352 | m3 |
| 57 | Lát gạch bậc tam cấp gạch ceramic 300x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,1 | m2 |
| 58 | Lát gạch bậc cầu thang gạch ceramic 300x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,38 | m2 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,2401 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,7831 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0618 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6307 | m3 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,75 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 637,3427 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 945,2267 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,47 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 200x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,36 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,98 | m2 |
| 69 | Trát đà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,5 | m2 |
| 70 | Trát đà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410,94 | m2 |
| 71 | Trát trụ cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,76 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 505,33 | m2 |
| 73 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 388,754 | m2 |
| 74 | Láng sêno, o văng, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,8 | m2 |
| 75 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,8 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,62 | m |
| 77 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,9 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.790,0794 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 972,28 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào sêno, o văng, lam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 388,754 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.209,8467 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.941,2667 | m2 |
| 83 | Láng nền, sàn , dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 762,9606 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 715,448 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,39 | m2 |
| 86 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly hệ 70, có nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,88 | m2 |
| 87 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly hệ 70, không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,14 | m2 |
| 88 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5ly hệ 70, có nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,344 | m2 |
| 89 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5ly hệ 70, không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7648 | m2 |
| 90 | Cung cấp lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,344 | m2 |
| 91 | Cung cấp lắp dựng khung bảo vệ K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,88 | m2 |
| 92 | Cung cấp lắp dựng khung nhôm kính sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,88 | m2 |
| 93 | Cung cấp lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1438 | m2 |
| 94 | Cung cấp lắp dựng tay vịn inox bằng ống D=76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,6 | md |
| 95 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | m2 |
| 96 | Làm trần nhựa khung nhôm nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,56 | m2 |
| 97 | Cung cấp lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1,8 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1278 | tấn |
| 98 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu dày 5dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0029 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,305 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | 100m |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114-76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76-34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.300 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | m |
| 112 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn bán cầu áp trần DK 200 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn pha led 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤45A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn vuông 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 590 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | m |
| 127 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 129 | Đóng cọc chống sét, cọc mạ đồng D16mm, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 130 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo R=60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 132 | Lắp dựng cột thép đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 133 | Cáp neo 6mm, dài 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sợi |
| 134 | Tăng đơ 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 135 | Thép tấm 400x400x12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0151 | tấn |
| 136 | Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 137 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 139 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2474 | 100m3 |
| 140 | Đắp cát đáy HTH công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m3 |
| 141 | Bê tông lót móng HTH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,168 | m3 |
| 142 | Lắp dựng cốt thép đal đáy HTH, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1622 | tấn |
| 143 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đan đáy HTH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 144 | Bê tông đan đáy HTH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 145 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0608 | m3 |
| 146 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 147 | Trát tường HTH dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,32 | m2 |
| 148 | Láng đáy HTH, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m2 |
| 149 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,72 | m2 |
| 150 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, HTH, HG ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0372 | tấn |
| 151 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, HTH, HG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0429 | 100m2 |
| 152 | Lót tấm ni lông đổ bê tông nắp HTH, HG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0516 | 100m2 |
| 153 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5744 | m3 |
| 154 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 155 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 156 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2467 | m3 |
| 157 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan BN, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0345 | tấn |
| 158 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 159 | Lót tấm ni lông đổ bê tông nắp bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0782 | 100m2 |
| 160 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6256 | m3 |
| 161 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 165 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 167 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 168 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 171 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 172 | Lắp đặt bàn cầu 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 173 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 174 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 175 | Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 176 | Máy tăng áp 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt bồn chứa nước nhựa 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bồn |
| 178 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,204 | 100m |
| 180 | Lắp đặt co 45 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 181 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2: KHỐI CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG; HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0903 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7269 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,31 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,79 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,79 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,79 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,7602 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0852 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1417 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3084 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3549 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1922 | tấn |
| 13 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3133 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,7635 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đà kiềng, đà khung, đà tam cấp, đà hộp gen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2506 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4805 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9797 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,372 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,396 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1928 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1873 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3705 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5996 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép đà sàn, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0347 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2465 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9404 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8765 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép đà mái, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5424 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3827 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1593 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6269 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6887 | tấn |
| 33 | Trải tấm nylong đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,792 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9162 | 100m3 |
| 36 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3378 | 100m3 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,8645 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1062 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2108 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,3884 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1458 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4188 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3341 | 100m2 |
| 44 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3186 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5807 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6129 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2344 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9044 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1729 | m3 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,92 | m2 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,397 | m3 |
| 52 | Lát gạch bậc tam cấp gạch ceramic 300x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,93 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - KT 100x200mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m2 |
| 54 | Lát gạch bậc cầu thang gạch ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,98 | m2 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,828 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,656 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,0584 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,0926 | m3 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,8 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 516,1264 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.044,87 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột - KT gạch 200x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,76 | m2 |
| 63 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,04 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,96 | m2 |
| 65 | Trát đà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 557,71 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,848 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 619,9 | m2 |
| 68 | Trát mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,304 | m2 |
| 69 | Láng sêno, o văng dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,12 | m2 |
| 70 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,12 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 781,6 | m |
| 72 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,04 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.838,2844 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 882,33 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào ô văng, lam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,304 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800,8704 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.949,048 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 795,8 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 744,42 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300 nhám, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,46 | m2 |
| 81 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly hệ 70, có nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,9 | m2 |
| 82 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly hệ 70, không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,62 | m2 |
| 83 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5ly hệ 70, không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,4 | m2 |
| 84 | Cung cấp lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,4 | m2 |
| 85 | Cung cấp lắp dựng khung lam nhôm sảnh kính hệ 70, kính dày 10mm cường lực, khuôn bao nhôm hệ 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,67 | m2 |
| 86 | Cung cấp lắp dựng khung lam nhôm hộp sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m2 |
| 87 | Cung cấp lắp dựng khung thép hộp lan can 30x30x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 88 | Cung cấp lắp dựng khung trang trí thép hộp lan can 30x30x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m2 |
| 89 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn chậu tiểu nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 90 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,395 | m2 |
| 91 | Cung cấp lắp dựng lan can cầu thang, lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,08 | m2 |
| 92 | Cung cấp lắp dựng khung lam phòng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m2 |
| 93 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,98 | m2 |
| 94 | Làm trần nhựa khung nhôm nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,11 | m2 |
| 95 | Cung cấp lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1,8 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,556 | tấn |
| 96 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu dày 5dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8092 | 100m2 |
| 97 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 98 | Lắp đặt bàn cầu 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 102 | Máy tăng áp 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt gương soi 800x1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 105 | Lắp đặt bồn nước nhựa 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bồn |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 112 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 113 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 115 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt co nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21-15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 117 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 118 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 119 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27 - 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 120 | Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,305 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | 100m |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76-34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 136 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | bộ |
| 137 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 138 | Lắp đặt đèn pha led 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt quạt đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 144 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 145 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤45A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn vuông 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440 | m |
| 150 | Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 151 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 152 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 153 | Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruột (4x0.7/0.2mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 10x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 156 | Lắp đặt hộp điện trở cuối mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 157 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 zone + bàn phím điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 158 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 161 | Bình ắc quy dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 162 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1237 | 100m3 |
| 163 | Đắp cát đáy HTH công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 164 | Bê tông lót HTH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,584 | m3 |
| 165 | Lắp dựng cốt thép đan HTH, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1622 | tấn |
| 166 | Ván khuôn HTH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 167 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 168 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0304 | m3 |
| 169 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | m3 |
| 170 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,66 | m2 |
| 171 | Láng đáy HTH dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 172 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,86 | m2 |
| 173 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, HTH, HG, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0382 | tấn |
| 174 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0214 | 100m2 |
| 175 | Lót tấm ni lông đổ bê tông nắp HTH, HG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 176 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7872 | m3 |
| 177 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn nắp HTH bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 178 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn nắp HG bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 179 | Đắp đất HTH công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1233 | m3 |
| 180 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | 100m |
| 182 | Lắp đặt co 45 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 183 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Trải tấm nylong đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9457 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0606 | tấn |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,5656 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2175 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4058 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0913 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2069 | m3 |
| 8 | Láng đáy rãnh hố ga dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,8693 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2016 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6504 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 445,0399 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,55 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2586 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| D | HẠNG MỤC 4: NHÀ XE HỌC SINH - NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1558 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cổ móng - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7633 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | m3 |
| 10 | Lắp đặt bu lông liên kết D14 L = 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp dựng khung nhà xe bằng thép ống D90 x 2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2292 | tấn |
| 12 | Cung cấp lắp dựng khung nhà xe bằng thép ống D76 x 2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,533 | tấn |
| 13 | Cung cấp lắp dựng khung nhà xe bằng thép ống D34x1,5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0878 | tấn |
| 14 | Sản xuất bản mã bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2653 | tấn |
| 15 | Cung cấp lắp dựng xà gồ thép ống D42x1,5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,406 | tấn |
| 16 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ kẽm dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6936 | 100m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m3 |
| 18 | Trải tấm nylong đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5069 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,0323 | m3 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,685 | m2 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1248 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0623 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5053 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m3 |
| 30 | Lắp đặt bu lông liên kết D14 L = 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 31 | Cung cấp lắp dựng khung nhà xe bằng thép ống D76 x 2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2132 | tấn |
| 32 | Cung cấp lắp dựng khung nhà xe bằng thép ống D34x1,5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0351 | tấn |
| 33 | Cung cấp lắp dựng khung nhà xe bằng thép ống D90 x 2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0917 | tấn |
| 34 | Sản xuất bản mã bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1061 | tấn |
| 35 | Cung cấp lắp dựng xà gồ thép ống D42x1,5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | tấn |
| 36 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ kẽm dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9176 | 100m2 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0708 | 100m3 |
| 38 | Trải tấm nylong đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8449 | 100m2 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7623 | m3 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,485 | m2 |
| E | HẠNG MỤC 5: LÒ ĐỐT RÁC - CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,321 | 1m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0402 | tấn |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7869 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2168 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8148 | m2 |
| 8 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8148 | m2 |
| 9 | Cung cấp lắp dựng hệ thanh chống bằng thép ống D42x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 10 | Cung cấp lắp dựng hệ thanh chống bằng thép ống D21x1,4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống khói thép bằng p/p hàn, dài 8 m, đường kính 114x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m |
| 12 | Lắp dựng vỉ thép, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0299 | tấn |
| 13 | Lợp mái bằng tole phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0452 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1875 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4152 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7227 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9673 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,69 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,69 | m2 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2449 | m3 |
| 22 | Cung cấp dây kéo và ròng rọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống Inox D36mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống Inox D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống Inox D49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống Inox D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m |
| 27 | Cung cấp Bulong inox D14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp Bulong inox D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC 6: HÀNG RÀO - CỔNG CHÍNH - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1243 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | 100m |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0829 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0301 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0519 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,656 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0752 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,376 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0131 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0426 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,496 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đà, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép đà, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0902 | tấn |
| 18 | Ván khuôn đà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1232 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0856 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1969 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8948 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép lam Z, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0279 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, lam Z | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1472 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, lam Z, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2355 | m3 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 27 | Bê tông lót tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2115 | m3 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,313 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,3 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,7 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,96 | m2 |
| 34 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,0032 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m2 |
| 36 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,12 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,48 | m2 |
| 40 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,568 | m3 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 400x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 44 | Trần tấm thạch cao khung nhôm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 45 | Cung cấp lắp dựng vì kèo bằng thép V50x50x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0797 | tấn |
| 46 | Cung cấp lắp dựng vì kèo bằng thép V30x30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0036 | tấn |
| 47 | Thép tấm bản mã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0432 | tấn |
| 48 | Cung cấp bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,798 | 1m2 |
| 50 | Cung cấp lắp dựng xà gồ thép C40x80x1,8mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0452 | tấn |
| 51 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ kẽm dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1156 | 100m2 |
| 52 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly hệ 70, có nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m2 |
| 53 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5ly hệ 70, không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 54 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 55 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 59 | Lắp đặt quạt đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn vuông 20x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m |
| 64 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8801 | 100m3 |
| 65 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,664 | 100m |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9201 | 100m3 |
| 67 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,039 | m3 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,039 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8459 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2564 | tấn |
| 71 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9396 | 100m2 |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,192 | m3 |
| 73 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1559 | 100m2 |
| 74 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4791 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7376 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1099 | tấn |
| 77 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7206 | 100m2 |
| 78 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4218 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép đà, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3576 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0475 | tấn |
| 81 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3456 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0585 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4332 | tấn |
| 84 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6806 | 100m2 |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6276 | m3 |
| 86 | Ván khuôn thép, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2496 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1489 | tấn |
| 88 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,496 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9985 | m3 |
| 90 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0015 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 464,2521 | m2 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,48 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,9802 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,96 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,4247 | m2 |
| 96 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2528 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cổng inox hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,317 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép khung đỡ lưới B40, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5656 | tấn |
| 99 | Cung cấp lắp dựng lưới thép B40 hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 378,3872 | m2 |
| 100 | Cung cấp lắp đặt bảng tên trường (khung STK hộp 40x60x1,4mm, ốp tấm alu màu xanh, bộ chữ theo thiết kế chi tiết bằng hợp kim nhôm màu đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,73 | m2 |
| 101 | Ốp tường trụ, cột - đá chẻ không quy cách, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,0336 | m2 |
| 102 | Cung cấp lắp dựng khung trang trí xi măng 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248 | cái |
| G | HẠNG MỤC 8: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,6668 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC 9: CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (A+…..+G)*5% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đồng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi