Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210161285-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hòa Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210161278 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ theo phân cấp, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-31 23:19:00 đến ngày 2021-02-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,211,152,210 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch men các loại | Chương V- E-HSYC CHCT | 578,628 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V- E-HSYC CHCT | 596,9 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa, vách ngăn nhôm kính, gỗ kính | Chương V- E-HSYC CHCT | 267,86 | m2 |
| 4 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Chương V- E-HSYC CHCT | 9,081 | 1m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V- E-HSYC CHCT | 2.720,672 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V- E-HSYC CHCT | 596,573 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng thủ công | Chương V- E-HSYC CHCT | 35 | công |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,455 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,455 | 100m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 309,794 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 632,434 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSYC CHCT | 2.410,625 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSYC CHCT | 1.032,644 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 578,627 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 578,627 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSYC CHCT | 9,081 | m2 |
| 17 | Vệ sinh, đánh bóng granito cầu thang, tam cấp | Chương V- E-HSYC CHCT | 50,846 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép gia cường uPVC, kính dán an toàn 6,38mm(kính dán an toàn cộng thêm 150.000đ/m2) | Chương V- E-HSYC CHCT | 10,56 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép gia cường uPVC, kính dán an toàn 6,38mm(kính dán an toàn cộng thêm 150.000đ/m2) | Chương V- E-HSYC CHCT | 50,82 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép gia cường uPVC, kính dán an toàn 6,38mm(kính dán an toàn cộng thêm 150.000đ/m2) | Chương V- E-HSYC CHCT | 84 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở lật, khung nhựa lõi thép gia cường uPVC, kính dán an toàn 6,38mm(kính dán an toàn cộng thêm 150.000đ/m2) | Chương V- E-HSYC CHCT | 16,168 | m2 |
| 22 | Sản xuất vách kính, khung nhựa lõi thép gia cường uPVC, kính dán an toàn 6,38mm(kính dán an toàn cộng thêm 150.000đ/m2) | Chương V- E-HSYC CHCT | 54,77 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- E-HSYC CHCT | 216,318 | m2 |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,526 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- E-HSYC CHCT | 114 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSYC CHCT | 114 | m2 |
| B | NHÀ ĂN (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=30cm | Chương V- E-HSYC CHCT | 3,6 | 1m |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Chương V- E-HSYC CHCT | 126,2 | 1m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,416 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ nhà xe hiện trạng | Chương V- E-HSYC CHCT | 20 | công |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Chương V- E-HSYC CHCT | 6 | công |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- E-HSYC CHCT | 2,123 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Chương V- E-HSYC CHCT | 3,956 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,548 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,223 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,386 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,386 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V- E-HSYC CHCT | 4,254 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,056 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,112 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSYC CHCT | 9,654 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,248 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,509 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,301 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,086 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 16,979 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 2,896 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- E-HSYC CHCT | 88,076 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V- E-HSYC CHCT | 13,551 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSYC CHCT | 2,265 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,412 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,103 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,405 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,425 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSYC CHCT | 4,372 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,182 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,566 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,53 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,077 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,035 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,081 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,848 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,077 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,024 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,093 | tấn |
| 40 | Bu lông M22x200 | Chương V- E-HSYC CHCT | 8 | cái |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,848 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,848 | tấn |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,36 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,36 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSYC CHCT | 138,52 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,583 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc, xối, máng nước tôn phẳng dày 0,45mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 69,355 | m |
| 48 | Máng nước tôn phẳng dày 0,45mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 25,515 | m |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 33,009 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 2,137 | m3 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 48,839 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 28,801 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSYC CHCT | 20,038 | m2 |
| 54 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,399 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,399 | tấn |
| 56 | Gia công dầm mái | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,348 | tấn |
| 57 | Lắp dựng dầm thép mái | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,348 | tấn |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,326 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,326 | tấn |
| 60 | Sơn tĩnh điện thép các loại | Chương V- E-HSYC CHCT | 1.026,59 | kg |
| 61 | Sản xuất mái kính cường lực dày 12mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 27,054 | m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,838 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,008 | 100m2 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 4,74 | m3 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V- E-HSYC CHCT | 17,214 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 18,517 | m2 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,546 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,142 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,022 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,019 | 100m2 |
| 71 | Trát bàn bếp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 12,852 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 3,938 | m2 |
| 73 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V- E-HSYC CHCT | 2,73 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 163,197 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 148,306 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 14,575 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSYC CHCT | 122,145 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSYC CHCT | 163,197 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 94,955 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 6,622 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 23,176 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 39,274 | m2 |
| 83 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm 600x600 | Chương V- E-HSYC CHCT | 99,826 | m2 |
| 84 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép gia cường uPVC, kính dán an toàn 6,38mm(kính dán an toàn cộng thêm 150.000đ/m2) | Chương V- E-HSYC CHCT | 3,52 | m2 |
| 85 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép gia cường uPVC, kính dán an toàn 6,38mm(kính dán an toàn cộng thêm 150.000đ/m2) | Chương V- E-HSYC CHCT | 4,18 | m2 |
| 86 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép gia cường uPVC, kính dán an toàn 6,38mm(kính dán an toàn cộng thêm 150.000đ/m2) | Chương V- E-HSYC CHCT | 11,44 | m2 |
| 87 | Sản xuất vách kính, khung nhựa lõi thép gia cường uPVC, kính dán an toàn 6,38mm(kính dán an toàn cộng thêm 150.000đ/m2) | Chương V- E-HSYC CHCT | 5,7 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 24,84 | m2 | |
| 89 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,216 | tấn |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- E-HSYC CHCT | 15,84 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSYC CHCT | 15,84 | m2 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,715 | m3 |
| C | NHÀ ĂN (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Chương V- E-HSYC CHCT | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V- E-HSYC CHCT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V- E-HSYC CHCT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- E-HSYC CHCT | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V- E-HSYC CHCT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Chương V- E-HSYC CHCT | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V- E-HSYC CHCT | 56 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V- E-HSYC CHCT | 171 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Chương V- E-HSYC CHCT | 70 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 162 | m |
| 14 | Lắp đặt Chậu rửa bát đôi INOX 304 | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | bộ |
| 16 | Xiphong + Dây cấp | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa đồng | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,035 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,01 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 4 | cái |
| 26 | Nút bịt | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | cái |
| 27 | Kép nối 2 đầu ren trong | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,04 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,04 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,01 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi