Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210161285-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hòa Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210161278
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ theo phân cấp, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-31 23:19:00 đến ngày 2021-02-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,211,152,210 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN XÂY LẮP)
1 Phá dỡ nền gạch men các loại Chương V- E-HSYC CHCT 578,628 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Chương V- E-HSYC CHCT 596,9 m
3 Tháo dỡ cửa, vách ngăn nhôm kính, gỗ kính Chương V- E-HSYC CHCT 267,86 m2
4 Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự Chương V- E-HSYC CHCT 9,081 1m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V- E-HSYC CHCT 2.720,672 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V- E-HSYC CHCT 596,573 m2
7 Vận chuyển phế thải bằng thủ công Chương V- E-HSYC CHCT 35 công
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V- E-HSYC CHCT 0,455 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Chương V- E-HSYC CHCT 0,455 100m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSYC CHCT 309,794 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSYC CHCT 632,434 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSYC CHCT 2.410,625 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSYC CHCT 1.032,644 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSYC CHCT 578,627 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSYC CHCT 578,627 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSYC CHCT 9,081 m2
17 Vệ sinh, đánh bóng granito cầu thang, tam cấp Chương V- E-HSYC CHCT 50,846 m2
18 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép gia cường uPVC, kính dán an toàn 6,38mm(kính dán an toàn cộng thêm 150.000đ/m2) Chương V- E-HSYC CHCT 10,56 m2
19 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép gia cường uPVC, kính dán an toàn 6,38mm(kính dán an toàn cộng thêm 150.000đ/m2) Chương V- E-HSYC CHCT 50,82 m2
20 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép gia cường uPVC, kính dán an toàn 6,38mm(kính dán an toàn cộng thêm 150.000đ/m2) Chương V- E-HSYC CHCT 84 m2
21 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở lật, khung nhựa lõi thép gia cường uPVC, kính dán an toàn 6,38mm(kính dán an toàn cộng thêm 150.000đ/m2) Chương V- E-HSYC CHCT 16,168 m2
22 Sản xuất vách kính, khung nhựa lõi thép gia cường uPVC, kính dán an toàn 6,38mm(kính dán an toàn cộng thêm 150.000đ/m2) Chương V- E-HSYC CHCT 54,77 m2
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V- E-HSYC CHCT 216,318 m2
24 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V- E-HSYC CHCT 1,526 tấn
25 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V- E-HSYC CHCT 114 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSYC CHCT 114 m2
B NHÀ ĂN (PHẦN XÂY LẮP)
1 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=30cm Chương V- E-HSYC CHCT 3,6 1m
2 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Chương V- E-HSYC CHCT 126,2 1m
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V- E-HSYC CHCT 0,416 m3
4 Tháo dỡ nhà xe hiện trạng Chương V- E-HSYC CHCT 20 công
5 Vận chuyển phế thải Chương V- E-HSYC CHCT 6 công
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V- E-HSYC CHCT 2,123 m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Chương V- E-HSYC CHCT 3,956 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V- E-HSYC CHCT 0,548 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- E-HSYC CHCT 0,223 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V- E-HSYC CHCT 0,386 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V- E-HSYC CHCT 0,386 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V- E-HSYC CHCT 4,254 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V- E-HSYC CHCT 0,056 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V- E-HSYC CHCT 0,112 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V- E-HSYC CHCT 9,654 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V- E-HSYC CHCT 0,248 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- E-HSYC CHCT 0,509 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V- E-HSYC CHCT 0,301 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V- E-HSYC CHCT 1,086 tấn
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSYC CHCT 16,979 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSYC CHCT 2,896 m3
22 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V- E-HSYC CHCT 88,076 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V- E-HSYC CHCT 13,551 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chương V- E-HSYC CHCT 2,265 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V- E-HSYC CHCT 0,412 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V- E-HSYC CHCT 0,103 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V- E-HSYC CHCT 0,405 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- E-HSYC CHCT 0,425 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V- E-HSYC CHCT 4,372 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V- E-HSYC CHCT 0,182 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V- E-HSYC CHCT 0,566 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V- E-HSYC CHCT 0,53 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V- E-HSYC CHCT 0,077 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V- E-HSYC CHCT 0,035 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V- E-HSYC CHCT 0,081 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V- E-HSYC CHCT 0,848 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- E-HSYC CHCT 0,077 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V- E-HSYC CHCT 0,024 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V- E-HSYC CHCT 0,093 tấn
40 Bu lông M22x200 Chương V- E-HSYC CHCT 8 cái
41 Gia công xà gồ thép Chương V- E-HSYC CHCT 0,848 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Chương V- E-HSYC CHCT 0,848 tấn
43 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V- E-HSYC CHCT 0,36 tấn
44 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V- E-HSYC CHCT 0,36 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSYC CHCT 138,52 m2
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V- E-HSYC CHCT 1,583 100m2
47 Tôn úp nóc, xối, máng nước tôn phẳng dày 0,45mm Chương V- E-HSYC CHCT 69,355 m
48 Máng nước tôn phẳng dày 0,45mm Chương V- E-HSYC CHCT 25,515 m
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSYC CHCT 33,009 m3
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSYC CHCT 2,137 m3
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSYC CHCT 48,839 m2
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSYC CHCT 28,801 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSYC CHCT 20,038 m2
54 Gia công cột bằng thép hình Chương V- E-HSYC CHCT 0,399 tấn
55 Lắp dựng cột thép các loại Chương V- E-HSYC CHCT 0,399 tấn
56 Gia công dầm mái Chương V- E-HSYC CHCT 0,348 tấn
57 Lắp dựng dầm thép mái Chương V- E-HSYC CHCT 0,348 tấn
58 Gia công xà gồ thép Chương V- E-HSYC CHCT 0,326 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép Chương V- E-HSYC CHCT 0,326 tấn
60 Sơn tĩnh điện thép các loại Chương V- E-HSYC CHCT 1.026,59 kg
61 Sản xuất mái kính cường lực dày 12mm Chương V- E-HSYC CHCT 27,054 m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V- E-HSYC CHCT 0,838 m3
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V- E-HSYC CHCT 0,008 100m2
64 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSYC CHCT 4,74 m3
65 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V- E-HSYC CHCT 17,214 m2
66 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSYC CHCT 18,517 m2
67 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSYC CHCT 0,546 m3
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V- E-HSYC CHCT 0,142 m3
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V- E-HSYC CHCT 0,022 tấn
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V- E-HSYC CHCT 0,019 100m2
71 Trát bàn bếp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSYC CHCT 12,852 m2
72 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSYC CHCT 3,938 m2
73 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V- E-HSYC CHCT 2,73 m2
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSYC CHCT 163,197 m2
75 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSYC CHCT 148,306 m2
76 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSYC CHCT 14,575 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSYC CHCT 122,145 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSYC CHCT 163,197 m2
79 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSYC CHCT 94,955 m2
80 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSYC CHCT 6,622 m2
81 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSYC CHCT 23,176 m2
82 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSYC CHCT 39,274 m2
83 Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm 600x600 Chương V- E-HSYC CHCT 99,826 m2
84 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép gia cường uPVC, kính dán an toàn 6,38mm(kính dán an toàn cộng thêm 150.000đ/m2) Chương V- E-HSYC CHCT 3,52 m2
85 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép gia cường uPVC, kính dán an toàn 6,38mm(kính dán an toàn cộng thêm 150.000đ/m2) Chương V- E-HSYC CHCT 4,18 m2
86 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép gia cường uPVC, kính dán an toàn 6,38mm(kính dán an toàn cộng thêm 150.000đ/m2) Chương V- E-HSYC CHCT 11,44 m2
87 Sản xuất vách kính, khung nhựa lõi thép gia cường uPVC, kính dán an toàn 6,38mm(kính dán an toàn cộng thêm 150.000đ/m2) Chương V- E-HSYC CHCT 5,7 m2
88 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 24,84 m2
89 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V- E-HSYC CHCT 0,216 tấn
90 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V- E-HSYC CHCT 15,84 m2
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSYC CHCT 15,84 m2
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V- E-HSYC CHCT 1,715 m3
C NHÀ ĂN (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Chương V- E-HSYC CHCT 1 hộp
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng Chương V- E-HSYC CHCT 5 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V- E-HSYC CHCT 3 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V- E-HSYC CHCT 8 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V- E-HSYC CHCT 1 cái
6 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V- E-HSYC CHCT 2 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V- E-HSYC CHCT 20 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V- E-HSYC CHCT 3 cái
9 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Chương V- E-HSYC CHCT 150 m
10 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương V- E-HSYC CHCT 56 m
11 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Chương V- E-HSYC CHCT 171 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Chương V- E-HSYC CHCT 70 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V- E-HSYC CHCT 162 m
14 Lắp đặt Chậu rửa bát đôi INOX 304 Chương V- E-HSYC CHCT 1 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V- E-HSYC CHCT 1 bộ
16 Xiphong + Dây cấp Chương V- E-HSYC CHCT 1 bộ
17 Lắp đặt vòi rửa đồng Chương V- E-HSYC CHCT 1 cái
18 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V- E-HSYC CHCT 1 cái
19 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Chương V- E-HSYC CHCT 1 cái
20 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V- E-HSYC CHCT 1 cái
21 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Chương V- E-HSYC CHCT 0,12 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Chương V- E-HSYC CHCT 0,035 100m
23 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Chương V- E-HSYC CHCT 0,01 100m
24 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Chương V- E-HSYC CHCT 9 cái
25 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Chương V- E-HSYC CHCT 4 cái
26 Nút bịt Chương V- E-HSYC CHCT 2 cái
27 Kép nối 2 đầu ren trong Chương V- E-HSYC CHCT 2 cái
28 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chương V- E-HSYC CHCT 5 cái
29 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Chương V- E-HSYC CHCT 3 cái
30 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Chương V- E-HSYC CHCT 1 cái
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V- E-HSYC CHCT 0,04 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V- E-HSYC CHCT 0,04 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Chương V- E-HSYC CHCT 0,01 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->