Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210155615-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210155099 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí duy tu giao thông, duy tu thoát nước năm 2020 đã được Ủy ban nhân dân Quận phân cấp về phường Linh Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 14:19:00 đến ngày 2021-02-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,443,571,145 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,600,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | DUY TU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Duy tu nhựa đường số 22 (đoạn từ đường số 28 đến cầu Tám Táng), khu phố 7 - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | 100m2 |
| 3 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,5 | 10m2 |
| 4 | Duy tu nhựa đường số 24, khu phố 7 - Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,56 | 100m2 |
| 5 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,6 | 10m2 |
| 6 | Duy tu nhựa hẻm 6 đường số 39, khu phố 6 - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,978 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,89 | 100m2 |
| 8 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,9 | 10m2 |
| 9 | Duy tu đá đường số 22 (đoạn đầu hẻm 17 đường số 22), khu phố 7 - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,379 | 100m3 |
| 10 | Duy tu bê tông xi măng hẻm 34 đường số 34, khu phố 8 - Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,9 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,898 | 100m3 |
| B | DUY TU THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Nạo vét nhánh rạch Tám Táng (đoạn từ đường số 28 đến cuối hẻm 9 đường số 28), khu phố 7 - Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B ≤ 6m có hành lang lối vào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,548 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,795 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly <=5km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,795 | 100m3 |
| 4 | Nạo vét suối Linh Tây (đoạn từ đường Tô Ngọc Vân đến đường Lý Tế Xuyên), khu phố 3 - Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B ≤ 6m có hành lang lối vào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387,474 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,875 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp cự ly <=5km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,875 | 100m3 |
| 7 | Nạo vét hệ thống cống thoát nước trên địa bàn phường Linh Đông, khu phố 3,4,5,6,7,8 - Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | 1 cái |
| 8 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | 10 md |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi