Gói thầu: Chi phí xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210158611-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 11:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoàn Sơn
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210138832
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS cấp trên hỗ trợ, NS xã và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 230 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 11:19:00 đến ngày 2021-02-08 11:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,041,589,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V - E HSMT 18,304 100m2
2 Mua thép làm thép bản nối cọc và bản táp đầu cọc Chương V - E HSMT 2.527,182 kg
3 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V - E HSMT 1,3987 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V - E HSMT 1,399 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính D6-8mm Chương V - E HSMT 3,8121 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính 10mm Chương V - E HSMT 0,4576 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính 18mm Chương V - E HSMT 11,167 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính 20-28mm Chương V - E HSMT 0,2288 tấn
9 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 143,038 m3
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Chương V - E HSMT 186 mối nối
11 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Chương V - E HSMT 23,25 100m
12 Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Chương V - E HSMT 0,368 100m
13 Cọc dẫn ép âm Chương V - E HSMT 1 cái
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V - E HSMT 4,7125 m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V - E HSMT 0,0471 100m3
16 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III Chương V - E HSMT 0,0471 100m3/1km
17 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V - E HSMT 0,895 100m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V - E HSMT 117,382 1m3
19 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,9634 100m2
20 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - E HSMT 29,1703 m3
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Chương V - E HSMT 2,387 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Chương V - E HSMT 2,0099 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm Chương V - E HSMT 0,1764 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-28mm Chương V - E HSMT 8,27 tấn
25 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 2,3374 100m2
26 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 4,047 100m2
27 Mua bê tông thương phẩm, bê tông mác 250 Chương V - E HSMT 137,8005 m3
28 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 135,764 m3
29 Xây móng bằng XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 33,744 m3
30 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - E HSMT 0,304 100m3
31 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,4196 100m3
32 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 đất tận dụng Chương V - E HSMT 1,7838 100m3
33 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - E HSMT 1,2693 100m3
34 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V - E HSMT 0,2975 100m3
35 Ván khuôn đáy bể phốt Chương V - E HSMT 0,7 100m2
36 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - E HSMT 1,938 m3
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Chương V - E HSMT 0,0196 tấn
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V - E HSMT 0,2908 tấn
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm Chương V - E HSMT 0,148 tấn
40 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 2,4637 m3
41 Xây bể chứa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - E HSMT 7,8636 m3
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 49,71 m2
43 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 49,71 m2
44 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 11,1784 m2
45 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 5,496 m2
46 Ván khuôn tấm đan Chương V - E HSMT 0,085 100m2
47 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6-8mm Chương V - E HSMT 0,0118 tấn
48 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm Chương V - E HSMT 0,0581 tấn
49 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 1,696 m3
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - E HSMT 20 1cấu kiện
51 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - E HSMT 0,1633 100m3
52 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 6,49 100m2
53 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 0,932 tấn
54 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK14-18mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 3,817 tấn
55 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20-28mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 5,219 tấn
56 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 42,499 m3
57 Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 10,581 100m2
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 2,917 tấn
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 10,56 tấn
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22-28mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 6,774 tấn
61 Mua bê tông thương phẩm, bê tông mác 250 Chương V - E HSMT 110,4087 m3
62 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 108,777 m3
63 Ván khuôn sàn mái, ván, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 18,872 100m2
64 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 2,3236 tấn
65 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 22,4195 tấn
66 Mua bê tông thương phẩm, bê tông mác 250 Chương V - E HSMT 205,0807 m3
67 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 202,05 m3
68 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - E HSMT 0,236 m3
69 Ván khuôn cầu thang thường Chương V - E HSMT 1,551 100m2
70 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 0,67 tấn
71 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK10mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 0,7537 tấn
72 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 0,407 tấn
73 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20-28mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 0,5666 tấn
74 Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 14,901 m3
75 Xây bậc cầu thang bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - E HSMT 3,2984 m3
76 Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - E HSMT 5,776 m3
77 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V - E HSMT 26,256 m2
78 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 107,886 m2
79 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 240x60mm, XM PCB30 Chương V - E HSMT 26,256 m2
80 Láng granitô cầu thang Chương V - E HSMT 114,098 m2
81 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 1.5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 114,098 m2
82 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Chương V - E HSMT 210,76 m
83 Trụ cầu thang Inox D150 Chương V - E HSMT 1 cái
84 Mua inox 304 làm lan can cầu thang Chương V - E HSMT 831,5005 kg
85 Mua inox 304 làm cửa chắn thang Chương V - E HSMT 23,6254 kg
86 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - E HSMT 2,4995 100m2
87 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 0,3388 tấn
88 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 0,603 tấn
89 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 0,232 tấn
90 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 14,7544 m3
91 Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 Chương V - E HSMT 4,712 m3
92 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V - E HSMT 382,512 m2
93 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - E HSMT 0,302 100m2
94 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 0,0438 tấn
95 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 0,1845 tấn
96 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 3,326 m3
97 Mua Thep C8±C10 SS400, CT38, Ct42, L=6m, 9m, 12m Chương V - E HSMT 3,2185 tấn
98 Gia công xà gồ thép Chương V - E HSMT 3,1405 tấn
99 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - E HSMT 3,14 tấn
100 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 266,646 1m2
101 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều chiều dày 0.45mm Chương V - E HSMT 8,117 100m2
102 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mm Chương V - E HSMT 72,9 m
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V - E HSMT 0,912 100m
104 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V - E HSMT 24 cái
105 đai giữ ống thoát nước mái Chương V - E HSMT 24 cái
106 Lắp đặt rọ chắn rác - Đường kính 90mm Chương V - E HSMT 8 cái
B PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - E HSMT 360,0896 m3
2 Xây tường thẳng gạch xi măng đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 Chương V - E HSMT 5,053 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - E HSMT 12,813 m3
4 Lắp râu thép D8 Chương V - E HSMT 0,3 tấn
5 Mua Inox 304 làm lan can Inox 304 Chương V - E HSMT 2.008,3455 kg
6 Lắp dựng râu thép D10 Chương V - E HSMT 0,0844 tấn
7 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V - E HSMT 715,9424 m2
8 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V - E HSMT 1.278,778 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 945,983 m2
10 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 2.020,5 m2
11 Trát trụ cột,, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 671,6464 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 276 m
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 987,262 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 4.940,319 m2
15 Khuôn cửa đơn 60x135 gỗ Lim Nam Phi Chương V - E HSMT 833,28 m
16 Nẹp khuôn cửa gỗ Lim 10x40 Chương V - E HSMT 1.243,2 m
17 Cửa đi panô kính gỗ Lim Nam Phi Chương V - E HSMT 127,413 m2
18 Cửa sổ kính gỗ Lim Nam Phi Chương V - E HSMT 105,655 m2
19 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V - E HSMT 833,28 1m
20 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V - E HSMT 233,068 1m2
21 Sơn PU cửa đi, cửa sổ Chương V - E HSMT 502,914
22 Khóa tay nắm cửa đi Chương V - E HSMT 60 bộ
23 Chốt cửa trong Chương V - E HSMT 216 cái
24 Vách ngăn khu vệ sinh compac Chương V - E HSMT 143,208 m2
25 Sắt đặc 12x12 làm hoa sắt Chương V - E HSMT 1,937 tấn
26 Gia công hoa sắt Chương V - E HSMT 1,899 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 80,647 1m2
28 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - E HSMT 80,647 m2
29 Vách kính cố định hệ dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm Chương V - E HSMT 105,18 m2
30 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V - E HSMT 69,4714 m3
31 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm chống trơn, XM PCB30 khu WC Chương V - E HSMT 211,1712 m2
32 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 Chương V - E HSMT 1.659,726 m2
33 Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 Chương V - E HSMT 1.724,1951 m2
34 Mua trần nhôm Clip-in 600x600x0.6mm Chương V - E HSMT 214,6277 m2
35 Công sơn sứ đón điện, 2 sứ thép L63 Chương V - E HSMT 1 bộ
36 Lắp đặt dây dẫn 3x25mm2 + 1x16mm2 Chương V - E HSMT 150 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chương V - E HSMT 45 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V - E HSMT 120 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V - E HSMT 480 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V - E HSMT 1.530 m
41 Lắp đặt ống ghen bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V - E HSMT 2.010 m
42 Aptomat MCB 5A 1P-6kA Chương V - E HSMT 12 cái
43 Aptomat MCB 20A 1P-6kA Chương V - E HSMT 24 cái
44 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Chương V - E HSMT 3 cái
45 Aptomat MCCB 200A 3P-25kA Chương V - E HSMT 1 cái
46 Lắp đặt đèn LED BD M16L 120 /36w -SS Chương V - E HSMT 84 bộ
47 Lắp đặt đèn LED ốp trần D LN 05L 220/14W (S) Chương V - E HSMT 62 bộ
48 Lắp đặt quạt trần Chương V - E HSMT 36 cái
49 Ổ cắm đôi gắn tường 250V-16A Chương V - E HSMT 36 cái
50 Công tắc đơn 220V-10A Chương V - E HSMT 48 cái
51 Công tắc đôi 220V-10A Chương V - E HSMT 12 cái
52 Công tắc đơn 2 chiều 220V-10A Chương V - E HSMT 3 cái
53 Lắp đặt đế âm tường Chương V - E HSMT 96 hộp
54 Lắp đặt tủ điện phân phối điện 200x160x100mm Chương V - E HSMT 3 hộp
55 Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x200mm Chương V - E HSMT 1 hộp
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chương V - E HSMT 135 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V - E HSMT 360 m
58 Aptomat MCB 20A 1P-6kA Chương V - E HSMT 24 cái
59 Đào móng, rộng <=6m, đất C1 Chương V - E HSMT 0,204 100m3
60 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V - E HSMT 240 m
61 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Chương V - E HSMT 65 m
62 Đóng cọc chống sét Chương V - E HSMT 13 cọc
63 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,204 100m3
64 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V - E HSMT 5 cái
65 Quả cầu sứ chân kim thu sét Chương V - E HSMT 5 quả
66 Thí nghiệm đo điện trở tiếp đất Chương V - E HSMT 1 ca
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V - E HSMT 0,72 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V - E HSMT 3,6 100m
69 Lắp đặt ống uPVC - Đường kính 60mm Chương V - E HSMT 1,2 100m
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V - E HSMT 36 cái
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V - E HSMT 84 cái
72 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V - E HSMT 96 cái
73 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm Chương V - E HSMT 12 cái
74 Lắp đặt tê uPVC - Đường kính 110mm Chương V - E HSMT 36 cái
75 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V - E HSMT 72 cái
76 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V - E HSMT 96 cái
77 Lắp đặt ống PPR - Đường kính 32mm PN10 Chương V - E HSMT 1,35 100m
78 Lắp đặt ống PPR - Đường kính 25mm PN10 Chương V - E HSMT 3,12 100m
79 Lắp đặt ống PPR - Đường kính 20mm PN10 Chương V - E HSMT 2,93 100m
80 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Chương V - E HSMT 36 cái
81 Lắp đặt cút PPR - Đường kính 25mm Chương V - E HSMT 72 cái
82 Lắp đặt cút PPR - Đường kính 20mm Chương V - E HSMT 183 cái
83 Lắp đặt tê PPR - Đường kính 32mm Chương V - E HSMT 36 cái
84 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Chương V - E HSMT 36 cái
85 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V - E HSMT 72 cái
86 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Chương V - E HSMT 12 cái
87 Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm Chương V - E HSMT 36 cái
88 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - E HSMT 24 bộ
89 Lắp đặt xí bệt trẻ em + phụ kiện Chương V - E HSMT 96 bộ
90 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả Chương V - E HSMT 24 bộ
91 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - E HSMT 48 bộ
92 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - E HSMT 48 bộ
93 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V - E HSMT 2 bể
94 Lắp đặt van phao Chương V - E HSMT 2 cái
95 Lắp đặt thùng đun nước 30L Chương V - E HSMT 12 bộ
96 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V - E HSMT 3,328 m3
97 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - E HSMT 9,108 m3
98 Láng lót tam cấp Chương V - E HSMT 53,76 m2
99 Láng granitô tam cấp Chương V - E HSMT 53,76 m2
100 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Chương V - E HSMT 128 m
101 Mua Inox 304 làm lan can inox Chương V - E HSMT 80,041 kg
102 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Chương V - E HSMT 0,883 1m3
103 Đắp nền móng công trình Chương V - E HSMT 2,208 m3
104 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Chương V - E HSMT 1,17 m3
105 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - E HSMT 0,85 m3
106 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - E HSMT 1,725 m2
107 Mua Inox 304 làm lan can inox Chương V - E HSMT 152,6771 kg
108 Láng granitô đường dốc Chương V - E HSMT 11,7 m2
C PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V - E HSMT 86,842 1m3
2 Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài (thuốc AGENDA 25EC, 2.5% tỷ lệ 15 lít/m3) Chương V - E HSMT 42,35 m3
3 Phòng mối bằng hàng rào bên trong Thuốc AGENDA 25EC, 2.5% tỷ lệ 15 lít/m3 Chương V - E HSMT 24,72 m3
4 Phòng mối mặt nền nhà Thuốc AGENDA 25EC, 2.5% tỷ lệ 4l /m2 Chương V - E HSMT 662,352 m2
D PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 239,252 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 1,619 tấn
3 Tháo dỡ cửa Chương V - E HSMT 106,2364 m2
4 Tháo dỡ cửa Chương V - E HSMT 36,6 m2
5 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch Chương V - E HSMT 108,077 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V - E HSMT 60,763 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Chương V - E HSMT 3,183 100m3
8 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV Chương V - E HSMT 3,183 100m3/1km
E CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,4773 100m3
2 Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - E HSMT 10,6068 m3
3 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 10,8896 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 98,9968 m2
5 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V - E HSMT 53,034 m2
6 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V - E HSMT 0,2733 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Chương V - E HSMT 0,3696 100m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 6,16 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - E HSMT 176 1cấu kiện
10 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V - E HSMT 2,8071 1m3
11 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - E HSMT 0,3899 m3
12 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 1,1405 m3
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 3,93 m2
14 Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 0,1029 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Chương V - E HSMT 0,0006 100m2
16 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V - E HSMT 0,0061 tấn
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Chương V - E HSMT 3 cái
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - E HSMT 0,9357 m3
F PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Chương V - E HSMT 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt điện trở cuối kênh Chương V - E HSMT 3 bộ
3 Lắp đặt Ắc quy dự phòng 12VDC Chương V - E HSMT 1 cái
4 Lắp đặt đầu báo báo khói Chương V - E HSMT 2,3 10 đầu
5 Lắp đặt đầu báo báo cháy nhiệt gia tăng Chương V - E HSMT 1,2 10 đầu
6 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V - E HSMT 1,2 5 chuông
7 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V - E HSMT 1,2 5 đèn
8 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Chương V - E HSMT 1,2 5 nút
9 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn Chương V - E HSMT 8 hộp
10 Lắp đặt hộp kỹ thuật thông tầng Chương V - E HSMT 3 hộp
11 Lắp đặt đèn báo phòng Chương V - E HSMT 4,8 5 đèn
12 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương V - E HSMT 1 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Chương V - E HSMT 750 m
14 Lắp đặt dây dẫn 5x2x0,5mm2 Chương V - E HSMT 70 m
15 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V - E HSMT 1.571,4 m
16 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Chương V - E HSMT 150 m
17 Lắp đặt cút nối ống D16 Chương V - E HSMT 100 cái
18 Kẹp D16 Chương V - E HSMT 600 Cái
19 Lắp đặt măng sông nối ống D16 Chương V - E HSMT 200 cái
20 Hộp chia 2 ngả, 3 ngã D16 Chương V - E HSMT 32 cái
21 Lắp đặt đèn thoát hiểm Chương V - E HSMT 1,2 5 đèn
22 Lắp đặt đèn sự cố Chương V - E HSMT 2,8 5 đèn
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - E HSMT 300 m
24 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V - E HSMT 300 m
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Chương V - E HSMT 0,75 100m
26 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Chương V - E HSMT 5 cái
27 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Chương V - E HSMT 1 cái
28 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Chương V - E HSMT 6 cái
29 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Chương V - E HSMT 4 cái
30 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm Chương V - E HSMT 0,95 100m
31 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V - E HSMT 0,09 100m3
32 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,0896 100m3
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V - E HSMT 42,955 1m2
34 Lắp đặt van góc - Đường kính50mm Chương V - E HSMT 6 cái
35 Vòi chữa cháy D50-10Bar (20m) có khớp nối - Trung Quốc Chương V - E HSMT 6 Cuộn
36 Lăng phun nước chữa cháy D50/13 Chương V - E HSMT 6 Lăng
37 Vòi chữa cháy D65-10Bar(20m) Chương V - E HSMT 2 Cuộn
38 Lăng phun D65 Chương V - E HSMT 2 cái
39 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Chương V - E HSMT 1 hộp
40 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Chương V - E HSMT 6 hộp
41 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Chương V - E HSMT 1 cái
42 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Chương V - E HSMT 12 bộ
43 Bình khí MT3 CO2 3kg Chương V - E HSMT 12 bình
44 Bình bọt MFZL4 4kg ABC Chương V - E HSMT 24 bình
45 Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy Chương V - E HSMT 12 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->