Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210158859-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210153992 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Caab đối ngân sách địc phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 11:06:00 đến ngày 2021-02-08 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,002,001,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 394,1 | 100m2 |
| 2 | Đào đất đắp taluy lề đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 76,2124 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất taluy lề đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 76,2124 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 45,9242 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 11,163 | 100m2 |
| 6 | Tấm nilon lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 297,96 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1.684,22 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tràm gia cố Vào đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 33,24 | 100m |
| 9 | Đắp đất đoạn sạt lở | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 4,086 | 100m3 |
| 10 | Lưới cước tấn gia cố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 215,65 | m |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,0659 | tấn |
| B | CẦU KÊNH BỜ TRÀM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 14,686 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ sàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,8189 | tấn |
| 3 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 11,178 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,7452 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,3333 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 2,0653 | tấn |
| 7 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,54 | 100m |
| 8 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,702 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,54 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,63 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ đà nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,0576 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,0117 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,0887 | tấn |
| 14 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1,458 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,1944 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,0263 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,3164 | tấn |
| 18 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 7,3435 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,8889 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,1665 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1,3704 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ dàm môi, lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,4774 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,3609 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,1659 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 2,4673 | m3 |
| 26 | Gia công dầm mái thép DC1', DC4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 2,4227 | tấn |
| 27 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 2,4227 | tấn |
| 28 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 10 | cái |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mặt cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,6302 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1,0848 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 9,66 | m3 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 80,5 | m2 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,741 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,741 | m3 |
| 35 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1,368 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,2736 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,2307 | tấn |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,4 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1,2 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,222 | 100m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,04 | m3 |
| 42 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 64,748 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 82,6 | m2 |
| C | CẦU KÊNH TRÂM BẦU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 10,61 | m3 |
| 2 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 11,178 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,7452 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,3333 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 2,0653 | tấn |
| 6 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,54 | 100m |
| 7 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,702 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,54 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,63 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ đà nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,0576 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,0117 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,0887 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1,026 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,1368 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,019 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,2397 | tấn |
| 17 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 6,6435 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ dầm cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,7989 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,1532 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1,7253 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ dầm môi, lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,3744 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,2343 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,1304 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1,9332 | m3 |
| 25 | Gia công dầm thép DC1', DC4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 2,0775 | tấn |
| 26 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn DC1', DC4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 2,0775 | tấn |
| 27 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 10 | cái |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mặt cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,548 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,9437 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 8,4 | m3 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 70 | m2 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,741 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,741 | m3 |
| 34 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1,368 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,2736 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,2307 | tấn |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,4 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,7 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,1295 | 100m3 |
| 40 | Tấm nilon lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,4 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 4 | m3 |
| 42 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 55,952 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 70 | m2 |
| D | CẦU KÊNH BỐN THƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 10,942 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ sàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,8189 | tấn |
| 3 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 11,178 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,7452 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,3333 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 2,0653 | tấn |
| 7 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,54 | 100m |
| 8 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,702 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,54 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,63 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ đà nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,0576 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,0117 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,0887 | tấn |
| 14 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1,458 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,1944 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,0263 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,3164 | tấn |
| 18 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 7,3435 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,8889 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,1665 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1,3704 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ dàm môi, lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,4774 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,3609 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,1659 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 2,4673 | m3 |
| 26 | Gia công dầm mái thép DC1', DC4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 2,4227 | tấn |
| 27 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 2,4227 | tấn |
| 28 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 10 | cái |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mặt cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,6302 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1,0848 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 9,66 | m3 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 80,5 | m2 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,741 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,741 | m3 |
| 35 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1,368 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,2736 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,2307 | tấn |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,48 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 1,44 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,2664 | 100m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 0,048 | m3 |
| 42 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 64,748 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống | 82,6 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi