Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210158859-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210153992
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Caab đối ngân sách địc phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 11:06:00 đến ngày 2021-02-08 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,002,001,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 cây Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 394,1 100m2
2 Đào đất đắp taluy lề đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 76,2124 100m3
3 Đắp đất taluy lề đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 76,2124 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 45,9242 100m3
5 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 11,163 100m2
6 Tấm nilon lót móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 297,96 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 1.684,22 m3
8 Đóng cọc tràm gia cố Vào đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 33,24 100m
9 Đắp đất đoạn sạt lở Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 4,086 100m3
10 Lưới cước tấn gia cố Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 215,65
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,0659 tấn
B CẦU KÊNH BỜ TRÀM
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 14,686 m3
2 Tháo dỡ sàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,8189 tấn
3 Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 11,178 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,7452 100m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,3333 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 2,0653 tấn
7 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,54 100m
8 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,702 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,54 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,63 m3
11 Ván khuôn gỗ đà nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,0576 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,0117 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,0887 tấn
14 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 1,458 m3
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,1944 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,0263 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,3164 tấn
18 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 7,3435 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,8889 100m2
20 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,1665 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 1,3704 tấn
22 Ván khuôn gỗ dàm môi, lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,4774 100m2
23 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,3609 tấn
24 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,1659 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 2,4673 m3
26 Gia công dầm mái thép DC1', DC4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 2,4227 tấn
27 Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 2,4227 tấn
28 Lắp đặt gối cầu cao su Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 10 cái
29 Ván khuôn gỗ sàn mặt cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,6302 100m2
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 1,0848 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 9,66 m3
32 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 80,5 m2
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,741 m3
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,741 m3
35 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 1,368 m3
36 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,2736 100m2
37 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,2307 tấn
38 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,4 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 1,2 m3
40 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,222 100m3
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,04 m3
42 Quét vôi 3 nước trắng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 64,748 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 82,6 m2
C CẦU KÊNH TRÂM BẦU
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 10,61 m3
2 Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 11,178 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,7452 100m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,3333 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 2,0653 tấn
6 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,54 100m
7 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,702 100m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,54 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,63 m3
10 Ván khuôn gỗ đà nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,0576 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,0117 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,0887 tấn
13 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 1,026 m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,1368 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,019 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,2397 tấn
17 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 6,6435 m3
18 Ván khuôn gỗ dầm cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,7989 100m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,1532 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 1,7253 tấn
21 Ván khuôn gỗ dầm môi, lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,3744 100m2
22 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,2343 tấn
23 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,1304 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 1,9332 m3
25 Gia công dầm thép DC1', DC4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 2,0775 tấn
26 Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn DC1', DC4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 2,0775 tấn
27 Lắp đặt gối cầu cao su Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 10 cái
28 Ván khuôn gỗ sàn mặt cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,548 100m2
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,9437 tấn
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 8,4 m3
31 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 70 m2
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,741 m3
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,741 m3
34 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 1,368 m3
35 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,2736 100m2
36 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,2307 tấn
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,4 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,7 m3
39 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,1295 100m3
40 Tấm nilon lót móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,4 100m2
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 4 m3
42 Quét vôi 3 nước trắng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 55,952 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 70 m2
D CẦU KÊNH BỐN THƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 10,942 m3
2 Tháo dỡ sàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,8189 tấn
3 Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 11,178 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,7452 100m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,3333 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 2,0653 tấn
7 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,54 100m
8 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,702 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,54 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,63 m3
11 Ván khuôn gỗ đà nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,0576 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,0117 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,0887 tấn
14 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 1,458 m3
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,1944 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,0263 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,3164 tấn
18 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 7,3435 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,8889 100m2
20 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,1665 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 1,3704 tấn
22 Ván khuôn gỗ dàm môi, lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,4774 100m2
23 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,3609 tấn
24 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,1659 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 2,4673 m3
26 Gia công dầm mái thép DC1', DC4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 2,4227 tấn
27 Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 2,4227 tấn
28 Lắp đặt gối cầu cao su Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 10 cái
29 Ván khuôn gỗ sàn mặt cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,6302 100m2
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 1,0848 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 9,66 m3
32 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 80,5 m2
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,741 m3
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,741 m3
35 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 1,368 m3
36 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,2736 100m2
37 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,2307 tấn
38 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,48 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 1,44 m3
40 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,2664 100m3
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 0,048 m3
42 Quét vôi 3 nước trắng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 64,748 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V trong E - HSMT và bản vẽ đính kèm trên hệ thống 82,6 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->