Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210162772-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP TVTK xây dựng T và T Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210122104
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ (bao gồm dự toán ngân sách tỉnh): 3,0 tỷ đồng; Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác: 1,3 tỷ đồng; Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới 500 triê
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-31 20:12:00 đến ngày 2021-02-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,017,478,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,262,170 VNĐ ((Sáu mươi triệu hai trăm sáu mươi hai nghìn một trăm bảy mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột (Theo ĐG 5913&#x2F;2015)<br/> Mô tả kỷ thuật theo chương V<br/> 3,9535 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính &lt;&#x3D; 10 mm (Theo ĐG 5913&#x2F;2015) Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,0626 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính &lt;&#x3D;18 mm (Theo ĐG 5913&#x2F;2015) Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,4472 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính &gt; 18 mm (Theo ĐG 5913&#x2F;2015) Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,1252 tấn
5 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc &gt;4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II (Theo ĐG 4657&#x2F;2018) Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,04 100m
6 Nối cọc thép hình (Theo ĐG 4657&#x2F;2018) Mô tả kỷ thuật theo chương V 42 1mn
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D;6 m, bằng máy đào &lt;&#x3D;0,8 m3, đất cấp III (Theo ĐG 5913&#x2F;2015) Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,0826 100m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng &gt;1 m, sâu &gt;1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913&#x2F;2015) Mô tả kỷ thuật theo chương V 30,127 m3
9 Đào móng băng, rộng &gt;3 m, sâu &lt;&#x3D;2 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913&#x2F;2015) Mô tả kỷ thuật theo chương V 14,4028 m3
10 Đào móng băng công trình dân dụng, rộng &lt;&#x3D; 3m, sâu &lt;&#x3D; 1m - Đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,6192 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép (Theo ĐG 5913&#x2F;2015) Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,025 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỷ thuật theo chương V 236,5768 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng &lt; 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913&#x2F;2015) Mô tả kỷ thuật theo chương V 31,6169 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột, xà, dầm, giằng - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,7596 100m2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng - Đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,8185 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính &lt;&#x3D;18 mm (Theo ĐG 5913&#x2F;2015) Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,5524 tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng - Đường kính cốt thép &gt;18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,3825 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông móng, chiều rộng móng &gt; 250cm bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 34,578 m3
19 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày &gt; 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 36,5561 m3
20 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày &gt; 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 79,3838 m3
21 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 37,1647 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông nền bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 150 Mô tả kỷ thuật theo chương V 36,9074 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913&#x2F;2015) Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0932 100m2
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm - Chiều cao tường &lt;&#x3D; 4m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,3629 tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm - Chiều cao tường &lt;&#x3D; 4m Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,6254 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 17,1485 m3
B PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột, xà, dầm, giằng - Cột vuông, chữ nhật<br/> Mô tả kỷ thuật theo chương V<br/> 2,0259 100m2
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm - Chiều cao tường &lt;&#x3D; 16m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,2792 tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép &gt; 18mm - Chiều cao tường &lt;&#x3D;16m Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,9177 tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm - Chiều cao tường &lt;&#x3D; 16m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,772 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công,Bê tông cột có tiết diện &lt;&#x3D; 0,1 m2, chiều cao &lt;&#x3D; 16m; vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 12,8569 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ - Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan: Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,7792 100m2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm - Chiều cao tường &lt;&#x3D; 4m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,1109 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính &gt;10 mm, cao &lt;&#x3D;4 m (Theo ĐG 5913&#x2F;2015) Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,4071 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,9806 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ xà, dầm, giằng: Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,0034 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ - Sàn mái Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,8791 100m2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm - Chiều cao tường &lt;&#x3D; 16m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,8689 tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm - Chiều cao tường &lt;&#x3D; 16m Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,3826 tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép &gt; 18mm - Chiều cao tường &lt;&#x3D; 16m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,4498 tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, Đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm - Chiều cao tường &lt;&#x3D; 16m Mô tả kỷ thuật theo chương V 9,7953 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 41,7068 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông sàn mái bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 58,7896 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), dày &lt;&#x3D; 33cm, tường cao &lt;&#x3D; 4m - Vữa XM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 46,7993 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), dày &lt;&#x3D; 33cm, tường cao &lt;&#x3D; 16m - Vữa XM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 43,4003 m3
20 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 11,6886 m3
21 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 50,2989 m3
22 Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), xây cao &lt;&#x3D; 16m - Vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 16,5447 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ - Cầu thang thường Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,4729 100m2
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, Đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm - Chiều cao tường &lt;&#x3D; 16m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,2573 tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, Đường kính cốt thép &gt; 10mm - Chiều cao tường &lt;&#x3D; 4m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,4065 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông cầu thang thường bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,3947 m3
C PHẦN MÁI
1 Sản xuất, lắp dựng Xà gồ thép<br/> Mô tả kỷ thuật theo chương V<br/> 2,2207 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,2207 tấn
3 Lợp mái, che tường tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,9144 100m2
4 Tôn úp nóc: Mô tả kỷ thuật theo chương V 45,12 m
5 Ke chống bão Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 hộp
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75<br/> Mô tả kỷ thuật theo chương V<br/> 515,5065 m2
2 Trát tường ngoài bằng vữa XM mác 50. Chiều dày trát: 2,0cm Mô tả kỷ thuật theo chương V 26,442 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1.189,058 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỷ thuật theo chương V 386,6793 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỷ thuật theo chương V 464,51 m2
6 Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỷ thuật theo chương V 587,91 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỷ thuật theo chương V 590,28 m
8 Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỷ thuật theo chương V 167,26 m
9 Đắp chi tiết trang trí bằng VXM mác 100# Mô tả kỷ thuật theo chương V 37 cái
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch &lt;&#x3D; 0,16m2, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 11,472 m2
11 Tay vịn lan can inoc 304 D76 Mô tả kỷ thuật theo chương V 50,88 m
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913&#x2F;2015) Mô tả kỷ thuật theo chương V 779,9762 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - Sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 2.390,1296 m2
14 Lát gạch nền, sàn Gạch ceramic 600x600mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 573,7886 m2
15 Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỷ thuật theo chương V 73,332 m2
16 Láng Granitô cầu thang Mô tả kỷ thuật theo chương V 62,0472 m2
17 Bulong phi 12 chờ sẵn ở bản cầu thang Mô tả kỷ thuật theo chương V 72 cái
18 Lan can cầu thang song tiện bằng gỗ lim (cả lắp dựng) Mô tả kỷ thuật theo chương V 17,4 m
19 Lắp dựng trụ thang bộ bằng gỗ lim Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 Cái
20 Săn xuất lắp dựng cửa đi nhôm Việt pháp 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6.38mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 51,84 m2
21 Săn xuất lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6.38mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 91,2 m2
22 Vách kính nhôm Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 6.38mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 31,47 m2
23 Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép hộp vuông mạ kẽm 14x14 (bao gồm sơn và lắp dựng) Mô tả kỷ thuật theo chương V 91,2 m2
E PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện &lt;&#x3D;50A (Theo ĐG 5914&#x2F;2015)<br/> Mô tả kỷ thuật theo chương V<br/> 2 cái
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Theo ĐG 5914&#x2F;2015) Mô tả kỷ thuật theo chương V 16 cái
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Theo ĐG 5914&#x2F;2015) Mô tả kỷ thuật theo chương V 32 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (Theo ĐG 5914&#x2F;2015) Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 bộ
5 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm (Theo ĐG 5914&#x2F;2015) Mô tả kỷ thuật theo chương V 16 bảng
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Theo ĐG 5914&#x2F;2015) Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Theo ĐG 5914&#x2F;2015) Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 cái
8 Cầu dao 1 pha 30A&#x2F;240V Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
9 Tủ điện 150x400x250 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat &lt;&#x3D;60x80mm (Theo ĐG 5914&#x2F;2015) Mô tả kỷ thuật theo chương V 24 hộp
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính &lt;&#x3D;27mm (Theo ĐG 5914&#x2F;2015) Mô tả kỷ thuật theo chương V 560 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Theo ĐG 5914&#x2F;2015) Mô tả kỷ thuật theo chương V 100 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo ĐG 5914&#x2F;2015) Mô tả kỷ thuật theo chương V 100 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo ĐG 5914&#x2F;2015) Mô tả kỷ thuật theo chương V 160 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo ĐG 5914&#x2F;2015) Mô tả kỷ thuật theo chương V 300 m
16 Đinh và vít nở Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 kg
17 Băng dính điện Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cuộn
F PHẦN CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m (Theo ĐG 5914&#x2F;2015)<br/> Mô tả kỷ thuật theo chương V<br/> 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m (Theo ĐG 5914&#x2F;2015) Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
3 Gia công và đóng cọc chống sét (Theo ĐG 5914&#x2F;2015) Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cọc
4 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d&#x3D;10mm (Theo ĐG 5914&#x2F;2015) Mô tả kỷ thuật theo chương V 60 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d&#x3D;12mm (Theo ĐG 5914&#x2F;2015) Mô tả kỷ thuật theo chương V 26 m
6 Bật sắt D8 Mô tả kỷ thuật theo chương V 80 cái
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng &lt;&#x3D; 3m, sâu &lt;&#x3D; 1m - Đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,32 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng móng &lt;&#x3D; 250cm bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,32 m3
9 Que hàn Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 bó
G PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Tủ đựng bình: 50x60x18cm<br/> Mô tả kỷ thuật theo chương V<br/> 4 cái
2 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 bảng
3 Bình khí CO2 TQ MT5 Mô tả kỷ thuật theo chương V 16 bình
4 Búa đặp kính Mô tả kỷ thuật theo chương V 16 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->