Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210162772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP TVTK xây dựng T và T Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210122104 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ (bao gồm dự toán ngân sách tỉnh): 3,0 tỷ đồng; Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác: 1,3 tỷ đồng; Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới 500 triê |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-31 20:12:00 đến ngày 2021-02-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,017,478,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,262,170 VNĐ ((Sáu mươi triệu hai trăm sáu mươi hai nghìn một trăm bảy mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột (Theo ĐG 5913/2015)<br/> | Mô tả kỷ thuật theo chương V<br/> | 3,9535 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,0626 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,4472 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1252 | tấn |
| 5 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II (Theo ĐG 4657/2018) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,04 | 100m |
| 6 | Nối cọc thép hình (Theo ĐG 4657/2018) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 42 | 1mn |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,0826 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30,127 | m3 |
| 9 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,4028 | m3 |
| 10 | Đào móng băng công trình dân dụng, rộng <= 3m, sâu <= 1m - Đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,6192 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,025 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 236,5768 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 31,6169 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột, xà, dầm, giằng - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,7596 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng - Đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,8185 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,5524 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng - Đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,3825 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông móng, chiều rộng móng > 250cm bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 34,578 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 36,5561 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 79,3838 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 37,1647 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông nền bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 150 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 36,9074 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0932 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép <= 10mm - Chiều cao tường <= 4m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3629 | tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép <= 18mm - Chiều cao tường <= 4m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,6254 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,1485 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột, xà, dầm, giằng - Cột vuông, chữ nhật<br/> | Mô tả kỷ thuật theo chương V<br/> | 2,0259 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm - Chiều cao tường <= 16m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2792 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm - Chiều cao tường <=16m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,9177 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm - Chiều cao tường <= 16m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,772 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công,Bê tông cột có tiết diện <= 0,1 m2, chiều cao <= 16m; vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,8569 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ - Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan: | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,7792 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Đường kính cốt thép <= 10mm - Chiều cao tường <= 4m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1109 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4071 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,9806 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ xà, dầm, giằng: | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,0034 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ - Sàn mái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,8791 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép <= 10mm - Chiều cao tường <= 16m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,8689 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép <= 18mm - Chiều cao tường <= 16m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,3826 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép > 18mm - Chiều cao tường <= 16m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4498 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, Đường kính cốt thép <= 10mm - Chiều cao tường <= 16m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,7953 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 41,7068 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông sàn mái bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 58,7896 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), dày <= 33cm, tường cao <= 4m - Vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 46,7993 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), dày <= 33cm, tường cao <= 16m - Vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 43,4003 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,6886 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50,2989 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), xây cao <= 16m - Vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,5447 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ - Cầu thang thường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4729 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, Đường kính cốt thép <= 10mm - Chiều cao tường <= 16m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2573 | tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, Đường kính cốt thép > 10mm - Chiều cao tường <= 4m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4065 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông cầu thang thường bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,3947 | m3 |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng Xà gồ thép<br/> | Mô tả kỷ thuật theo chương V<br/> | 2,2207 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,2207 | tấn |
| 3 | Lợp mái, che tường tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,9144 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc: | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 45,12 | m |
| 5 | Ke chống bão | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75<br/> | Mô tả kỷ thuật theo chương V<br/> | 515,5065 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài bằng vữa XM mác 50. Chiều dày trát: 2,0cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26,442 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.189,058 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 386,6793 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 464,51 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 587,91 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 590,28 | m |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 167,26 | m |
| 9 | Đắp chi tiết trang trí bằng VXM mác 100# | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,472 | m2 |
| 11 | Tay vịn lan can inoc 304 D76 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50,88 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 779,9762 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - Sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2.390,1296 | m2 |
| 14 | Lát gạch nền, sàn Gạch ceramic 600x600mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 573,7886 | m2 |
| 15 | Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 73,332 | m2 |
| 16 | Láng Granitô cầu thang | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 62,0472 | m2 |
| 17 | Bulong phi 12 chờ sẵn ở bản cầu thang | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 18 | Lan can cầu thang song tiện bằng gỗ lim (cả lắp dựng) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,4 | m |
| 19 | Lắp dựng trụ thang bộ bằng gỗ lim | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | Săn xuất lắp dựng cửa đi nhôm Việt pháp 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 21 | Săn xuất lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 91,2 | m2 |
| 22 | Vách kính nhôm Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 31,47 | m2 |
| 23 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép hộp vuông mạ kẽm 14x14 (bao gồm sơn và lắp dựng) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 91,2 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (Theo ĐG 5914/2015)<br/> | Mô tả kỷ thuật theo chương V<br/> | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | bảng |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Cầu dao 1 pha 30A/240V | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Tủ điện 150x400x250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x80mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 560 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 100 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 100 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 160 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 300 | m |
| 16 | Đinh và vít nở | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 17 | Băng dính điện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| F | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m (Theo ĐG 5914/2015)<br/> | Mô tả kỷ thuật theo chương V<br/> | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 60 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26 | m |
| 6 | Bật sắt D8 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <= 3m, sâu <= 1m - Đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,32 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng móng <= 250cm bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,32 | m3 |
| 9 | Que hàn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bó |
| G | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ đựng bình: 50x60x18cm<br/> | Mô tả kỷ thuật theo chương V<br/> | 4 | cái |
| 2 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 3 | Bình khí CO2 TQ MT5 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | bình |
| 4 | Búa đặp kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi