Gói thầu: Thi công xây dựng trục xã Phú Hội đi xã Tân Hội

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210146653-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
Tên gói thầu Thi công xây dựng trục xã Phú Hội đi xã Tân Hội
Số hiệu KHLCNT 20210142183
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 14:57:00 đến ngày 2021-02-08 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,395,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐÀO ĐẮP
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I 23,739 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II 48,427 100 m3 đất nguyên thổ
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II 77,092 100 m3 đất nguyên thổ
4 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 8,572 100 m3
5 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu, K=0,95 48,468 100 m3
6 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,98 23,38 100 m3
7 Xáo xới lu K98 52,888 100 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II 28,916 100 m3 đất nguyên thổ
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II 13,377 100 m3 đất nguyên thổ
10 Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I 23,739 100 m3 đất nguyên thổ
11 Vận chuyển đất thừa 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (*4Km) 23,739 100 m3 đất nguyên thổ/1km
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (*2Km) 23,739 100 m3 đất nguyên thổ/1km
13 Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 34,142 100 m3 đất nguyên thổ
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*4Km) 34,142 100 m3 đất nguyên thổ/1km
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (*2Km) 34,142 100 m3 đất nguyên thổ/1km
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm 42,148 100 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cm 42,148 100 m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 234,731 100 m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm 234,731 100 m2
5 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h 39,012 100 Tấn
6 Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4km, Ô tô 10,0 tấn 39,012 100 Tấn
7 Vận chuyển bê tông nhựa tiếp theo 1km, Ô tô 10,0 tấn (*9km) 39,012 100 Tấn
C PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC
1 Đào móng mương bằng máy đào < 0,8m3, đất cấp II 0,362 100 m3 đất nguyên thổ
2 Thi công lớp đá đệm đá 4x6 2,35 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mương đan 0,705 100 m2
4 Bê tông mương vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 10,11 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan 0,183 100 m2
6 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm 0,256 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm 0,41 tấn
8 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 2,82 m3
9 Lắp đặt tấm đan 47 cấu kiện
10 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,042 100 m3
11 Thi công lớp đá đệm đá 4x6 0,58 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cột chống bằng thép ống 0,282 100 m2
13 Bê tông hố ga vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 3,27 m3
14 SXLD cốt thép hố thu đường kính <=10 mm 0,013 tấn
15 SXLD cốt thép hố thu đường kính >10 mm 0,065 tấn
16 Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố thu, đường kính ≤ 10mm 0,047 tấn
17 Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố thu, đường kính > 10mm 0,081 tấn
18 Sản xuất cấu kiện thép hình 0,482 tấn
19 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 0,4 m3
20 Lắp đặt tấm đan 8 cấu kiện
D PHẦN CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 3,448 100 m3 đất nguyên thổ
2 Làm lớp đá đệm đá 4x6 11,98 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng 1,17 100 m2
4 Bê tông móng cống, sân cống vữa Mác 150 XMPC40 đá 2x4 29,37 m3
5 Bê tông móng vữa Mác 200 XMPC40 đá 2x4 22 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ống cống 3,431 100 m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống đường kính ≤ 10mm 1,933 tấn
8 Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 19,71 m3
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm 30 đoạn
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1800mm 14 đoạn
11 Trám mối nối, chiều dày 1cm vữa XM Mác 100 XMPC40 17,73 m2
12 Trám mối nối, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 31,3 m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống 1,332 100 m2
14 Bê tông tường vữa Mác 200 XMPC40 đá 2x4 21,19 m3
15 Đắp đất cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 1,487 100 m3
E PHẦN CỐNG HỘP 60X80
1 Bê tông cống hộp Mác 300 XMPC40 đá 1x2 8,44 m3
2 Làm lớp đá dăm 4x6 6,74 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cống 0,039 100 m2
4 Bê tông móng cống vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 2,01 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm 0,394 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính <= 18 mm 0,344 tấn
7 Ván khuôn kim loại bê tông ống cống hộp 0,974 100 m2
8 Lắp đặt cống hộp 14 cấu kiện
9 Trám mối nối, chiều dày 1cm vữa XM Mác 100 XMPC40 7,24 m2
10 Trám mối nối, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 100 XMPC40 5,88 m2
11 Cốt thép bản vượt, thép D<=10mm 0,428 tấn
12 Cốt thép bản vượt, thép D<=18mm 0,234 tấn
13 Ván khuôn kim loại bản vượt 0,159 100 m2
14 Bê tông bản vượt vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 3,96 m3
15 Lắp đặt bản vượt 20 cái
16 Bê tông hố van, hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 3,26 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống 0,269 100 m2
18 Làm lớp đá dăm 4x6 0,6 m3
19 Bê tông tường Mác 200 XMPC40 đá 1x2 0,33 m3
20 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 1,16 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng 0,044 100 m2
22 ia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống 0,036 100 m2
23 Làm lớp đá dăm 4x6 0,31 m3
24 SXLD cốt thép hố thu đường kính <=10 mm 0,008 tấn
25 SXLD cốt thép hố thu đường kính >10 mm 0,036 tấn
26 Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố thu, đường kính ≤ 10mm 0,029 tấn
27 Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố thu, đường kính > 10mm 0,048 tấn
28 Sản xuất cấu kiện thép hình 0,265 tấn
29 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 0,24 m3
30 Lắp đặt tấm đan 4 cấu kiện
31 Làm lớp đá dăm 4x6 2,4 m3
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương 0,72 100 m2
33 Bê tông mương vữa Mác 200 đá 1x2 11,2 m3
34 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,676 100 m3 đất nguyên thổ
35 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,16 100 m3
F PHẦN MƯƠNG DỌC TẤM GHÉP BTXM
1 Vữa xi măng lót móng chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 948,22 m2
2 Sản xuất bê tông tấm đan mương vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 170,19 m3
3 Bê tông đáy vữa Mác 150 XMPC40 độ sụt 2-4 đá 1x2 56,73 m3
4 Làm lớp đá đệm 0x4 39,48 m3
5 Bê tông gia cố lề vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 101,33 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm lắp ghép 12,481 100 m2
7 Lắp tấm đan bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg 8.104 cái
8 Vữa chèn khe Mác 100 XMPC40 376,86 m2
9 Đào sửa rãnh, đất cấp II 394,07 m3 đất nguyên thổ
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan 0,422 100m2
11 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm 1,284 tấn
12 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm 1,036 tấn
13 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 10,75 m3
14 Làm lớp đá đệm 0x4 1,28 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối đỡ tấm đan 0,666 100 m2
16 Bê tông gối đỡ tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 6,4 m3
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp pa nen 80 cái
G PHẦN MƯƠNG DỌC ĐẬY ĐAN
1 Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 236,02 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương 86,015 100 m2
3 Bê tông mương vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 1.164,35 m3
4 Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa 151,05 m2
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan 13,389 100 m2
6 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm 29,679 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm 13,212 tấn
8 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 183,63 m3
9 Lắp đặt tấm đan 4.649 cấu kiện
10 Thi công lớp đá đệm móng đá 0x4 64,33 m3
11 Bê tông gia cố lề vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 192,99 m3
H PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất cột đỡ biển báo D90, sơn trắng đỏ 135,35 m
2 Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 87cm 48 cái
3 Sản xuất biển báo phản quang, biển chữ nhật 37,5x87,5cm 2 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 87,5cm vữa Mác 150 đá 2x4 42 cái
5 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m 254 cái
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 11,54 m3
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, bề dày lớp sơn 2 mm 191,7 m2
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, chiều dày lớp sơn 2mm 92,4 m2
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, bề dày lớp sơn 6 mm 31,2 m2
I CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng (=3,18% x tổng giá dự thầu) 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->