Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210157210-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phổi Quảng Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210156976
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không tự chủ dự toán năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 14:19:00 đến ngày 2021-02-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,747,690,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
B Hạng mục I: Hạng mục xây lắp
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,994 m2
2 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,5866 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 tấn
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,7132 m3
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,265 m2
6 Thông hút bể phốt hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,7785 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 11km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,7785 m3
9 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (khu gia công thô ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,495 m3
10 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4315 m3
11 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2275 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3794 m3
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1254 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,167 tấn
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,205 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,339 m3
17 Bê tông giằng mũ mố, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4274 m3
18 Tấm đan nắp rãnh inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,488 kg
19 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9324 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9863 m3
21 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8228 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,017 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,1492 m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch 40x40cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,1333 1m2
25 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,016 1m2
26 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3163 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 tấn
28 Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5445 100m2
29 Tấm úp bò Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,04 m
30 Tấm inox gắn chống thấm giữa tường và mái tôn bản rộng 30cm, dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,33 m
31 Máng thu nước inox bản rộng 30cm, dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5 m
32 Làm trần phẳng thạch cao theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,1633 m2
33 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,017 1m2
34 SXLD cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép gia cường, kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,84 m2
35 SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép gia cường, kính dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 m2
36 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 100m
37 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
38 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
39 Lắp đặt Tê ren trong PPR D25*3/4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
40 Lắp đặt cút ren trong PPR D25*3/4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Lắp đặt van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,2 m
43 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,8 m
44 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,5 m
45 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
46 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
47 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
48 Lắp đặt đèn led 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
49 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
50 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
51 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
52 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
53 Tháo dỡ cửa (khu bếp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,4575 m2
54 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,4908 m2
55 Tháo dỡ đèn hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
56 Tháo dỡ quạt trần hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
57 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 gói
58 Tháo dỡ đường ống dẫn ga hiện trạng, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 10m
59 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9267 m3
60 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,4128 m2
61 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5206 m3
62 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,34 m2
63 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,52 m2
64 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,4355 m3
65 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,4355 m3
66 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,4355 m3
67 Vận chuyển phế thải tiếp 11km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,4355 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5357 m3
69 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,115 m2
70 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 30x60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,52 1m2
71 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3238 m3
72 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,7164 m2
73 Gia cố góc chân tường bằng lưới Polyester Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,7 m
74 Chống thấm cổ ổng xuyên sàn bằng sikaground (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 vị trí
75 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 40x40cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,4128 1m2
76 Làm trần phẳng thạch cao theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,4128 m2
77 SXLD cửa đi nhựa lõi thép gia cường, kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m2
78 SXLD cửa sổ mở quay nhựa lõi thép gia cường, kính dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,15 m2
79 SXLD vách kính cường lực dày 12mm quầy chia Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,635 m2
80 Lắp đặt Ống nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
81 Lắp đặt tê thu PPR D40-25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
82 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
83 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
84 Lắp đặt cút ren trong PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
85 Lắp đặt van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
86 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
87 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
88 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
89 Lắp đặt tê nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
90 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
91 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
92 Lắp đặt chậu rửa inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
93 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
94 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
95 Lắp đặt đèn led 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
96 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
97 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
98 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
99 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
101 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
102 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
103 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
104 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
105 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
106 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tủ
107 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3041 100m2
108 Tháo dỡ trần (nhà vệ sinh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,1824 m2
109 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
110 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
111 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
112 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,2 m
113 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,2 m2
114 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,1824 m2
115 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5814 m3
116 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5814 m3
117 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5814 m3
118 Vận chuyển phế thải tiếp 11km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5814 m3
119 Làm trần phẳng thạch cao theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,1824 m2
120 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,1872 m2
121 Gia cố góc chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,32 m
122 Chống thấm cổ ổng xuyên sàn bằng sikaground (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 vị trí
123 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 30x60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,2 1m2
124 Lát nền, sàn bằng gạch 30x30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,1824 1m2
125 SXLD cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép gia cường, kính mờ dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,3 m2
126 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
127 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
128 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
129 Lắp đặt chậu tiểu treo + vòi ấn xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
130 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
131 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
132 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
133 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
134 Lắp đặt van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
135 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
136 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
137 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
138 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
139 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
140 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
141 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
142 Cút đồng ren trong PPR D25*3/4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
143 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m
144 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
145 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
146 Lắp đặt cút nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
147 Lắp đặt các loại đèn led 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
148 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
149 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
150 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
151 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
152 Lắp đặt đế âm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
153 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (phòng ăn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.379,8173 m2
154 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 398,109 m2
155 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 383,38 m2
156 Xử lý chống thấm vết nứt trên tường bo mái, rãnh mái, hộp kỹ thuật trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,88 m
157 Xử lý chống thấm hộp kỹ thuật, cổ ống trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 vị trí
158 Sửa chữa một số cửa sổ kính ( thay gioăng cao su, thay bi lăn thay kính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
159 Tháo dỡ quạt trần hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
160 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 gói
161 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 283,5 m2
162 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,5 m2
163 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135 m2
164 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,368 m2
165 Làm trần phẳng thạch cao theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 383,38 m2
166 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.514,8173 m2
167 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 546,609 m2
168 Lắp đặt đèn led 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 bộ
169 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
170 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
171 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
172 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
173 Lắp đặt đế âm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
174 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 800 m
175 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
176 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
177 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
178 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tủ
179 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,273 100m2
180 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6789 100m2
181 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình (phần bê tông nền sau nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 m3
182 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
183 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,75 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->