Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210155729-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210149781
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí duy tu giao thông, duy tu thoát nước năm 2020 đã được UBND Quận phân cấp về phường Hiệp Bình Chánh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 13:52:00 đến ngày 2021-02-09 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,443,289,819 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A DUY TU GIAO THÔNG
1 DUY TU MẶT ĐƯỜNG SỐ 6, KHU PHỐ 2 - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,969 100m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,876 100m2
3 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,76 10m2
4 DUY TU MẶT ĐƯỜNG SỐ 16 KHU SÔNG ĐÀ, KHU PHỐ 6 - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,563 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 100m2
6 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,5 10m2
7 DUY TU MẶT ĐƯỜNG 35, KHU PHỐ 7 - Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,49 100m2
8 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,9 10m2
9 DUY TU MẶT ĐƯỜNG SỐ 51, KHU PHỐ 8 - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,087 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,29 100m2
11 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,9 10m2
12 DUY TU MẶT ĐƯỜNG SỐ 24, KHU PHỐ 5 - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 100m2
14 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 10m2
15 DUY TU MẶT ĐƯỜNG SONG HÀNH – KHA VẠN CÂN (TỪ ĐƯỜNG HIỆP BÌNH ĐẾN BÔ RÁC) , KHU PHỐ 8 - Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,625 100m2
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,988 100m3
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,625 100m2
18 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,25 10m2
19 DUY TU MẶT ĐƯỜNG SỐ 19, KHU PHỐ 4 - Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 100m2
20 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 10m2
21 DUY TU MẶT ĐƯỜNG HẺM 103, KHU PHỐ 4 -Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,03 100m2
22 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,3 10m2
23 DUY TU MẶT ĐƯỜNG SỐ 5, KHU PHỐ 1 - Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9 100m2
24 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 10m2
25 DUY TU MẶT ĐƯỜNG SỐ 16, KHU PHỐ 3 - Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 100m3
28 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m3
29 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 100m2
30 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 10m2
B DUY TU THOÁT NƯỚC
1 DUY TU NẠO VÉT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG SỐ 7, KHU PHỐ 1 - Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 10 md
2 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=800) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 1 cái
3 DUY TU NẠO VÉT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG SỐ 46, KHU PHỐ 6 - Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2 10 md
4 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=800) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 1 cái
5 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cấu kiện
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 100m2
7 Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m3
8 Thay nắp hầm ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 1 cái
9 DUY TU NẠO VÉT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC HẺM 5 ĐƯỜNG SỐ 27, NÂNG CỔ HỐ GA, KHU PHỐ 9 - Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 10 md
10 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=800) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 cái
11 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cấu kiện
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m2
13 Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
14 DUY TU NẠO VÉT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TRƯỚC NHÀ SỐ 48 ĐƯỜNG 18, KHU PHỐ 4 - Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 10 md
15 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=800) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 cái
16 DUY TU NẠO VÉT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TRƯỚC NHÀ 56/22 ĐƯỜNG 26, KHU PHỐ 5 - Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10 md
17 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=800) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 cái
18 THAY NẮP HỐ GA TẠI ĐƯỜNG 49 VÀ ĐƯỜNG 27, KHU PHỐ 5,6 - Sản xuất nắp hầm ga bằng BTCT - Loại nắp hầm 90x90x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1 cái
19 Thay nắp hầm ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1 cái
20 DUY TU NẠO VÉT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC HẺM 58 ĐƯỜNG 27, KHU PHỐ 4 - Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6 10 md
21 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=800) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 1 cái
22 DUY TU NẠO VÉT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG SỐ 38, NÂNG CỔ HỐ GA, KHU PHỐ 8 - Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 10 md
23 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=800) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 1 cái
24 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cấu kiện
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m2
26 Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
27 Thay nắp hầm ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 cái
28 DUY TU NẠO VÉT MƯƠNG DỌC ĐƯỜNG 36, KHU PHỐ 8 - Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B ≤ 6m có hành lang lối vào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 475,879 m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,759 100m3
30 Vận chuyển tiếp cự ly <=5km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,759 100m3
31 DUY TU NẠO VÉT MƯƠNG ĐƯỜNG 41, KHU PHỐ 7 - Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B ≤ 6m có hành lang lối vào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 340,14 m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,401 100m3
33 Vận chuyển tiếp cự ly <=5km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,401 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->