Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210159115-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210159055 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 11:19:00 đến ngày 2021-02-08 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,240,970,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4647 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,966 | 100m3 |
| 3 | Đầm khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3836 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,8838 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất lấy ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6394 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6301 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0046 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0863 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6459 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7322 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2153 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2153 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2153 | 100tấn |
| 14 | Lát viên đan rãnh KT: 5x25x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,25 | m2 |
| 15 | Bê tông viên đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,66 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1195 | 100m2 |
| B | Thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ ống cống D100 (k=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | đoạn |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,9695 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8797 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ cống hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ hệ dàn van cánh phai hiện trạng (tạm tính 5 công; nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 10 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,69 | m2 |
| 11 | Đắp đất bờ quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2142 | 100m3 |
| 12 | Máy bơm nước 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 13 | Lắp dựng cốt thép hố ga, rãnh hở, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2763 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép hố ga, rãnh hở, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,9902 | tấn |
| 15 | Bê tông móng hố ga, móng cửa ra SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,72 | m3 |
| 16 | Bê tông thân hố ga, thân cửa ra SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 721,98 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng hố ga, móng cửa ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2221 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép thân hố ga, cửa ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,7466 | 100m2 |
| 19 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m3 |
| 20 | Sản xuất lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | tấn |
| 21 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 22 | Khoan lỗ D20; L=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | lỗ khoan |
| 23 | Sikadur 732 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | lít |
| 24 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt tấm đan G<=1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448 | cái |
| 26 | Lắp đặt tấm đan G<=3 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4134 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5283 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,17 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8377 | 100m2 |
| 31 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,819 | 100m |
| 32 | Tấm PVC ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,76 | m |
| 33 | Bao đay tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,35 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0629 | tấn |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0391 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1364 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | 1m2 |
| 40 | Máy nâng V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | Cống tròn D60 dọc đường | |||
| 1 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | mối nối |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | 1 đoạn ống |
| 3 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020,7 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3157 | 100m2 |
| 8 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9 | m3 |
| 9 | Xây hố ga gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,73 | m2 |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513 | cái |
| 12 | Lắp đặt tấm đan hố ga G=180kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0912 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 16 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8784 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2337 | tấn |
| 18 | Bê tông hộp thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | 100m2 |
| 20 | Lưới chắn rác bằng gi gang G=30kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 21 | Nhân công bậc 3/7 lắp đặt lưới chắn rác (tạm tính 10 cái/công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 22 | Bộ khung và nắp hố ga thu nước KT: 850x85x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 23 | Nắp đặt nắp hố ga nhân công 3/7 (tạm tính 5 cái/ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| D | Cống tròn D30 ngang đường | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 đoạn ống |
| 2 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,54 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5994 | 100m2 |
| 7 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,07 | m3 |
| 8 | Xây xây thân cống bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,13 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,85 | m2 |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 11 | Lắp đặt tấm đan hố ga G=125kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1cấu kiện |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1316 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1704 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 15 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,464 | tấn |
| E | Cống tròn nối dài dưới đường 184 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 3 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,96 | m2 |
| 4 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| F | Hè phố | |||
| 1 | Đào hè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9773 | 100m3 |
| 2 | Đắp vỉa hè bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9422 | 100m3 |
| 3 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.791,03 | m2 |
| 4 | Cát vàng tạo phẳng dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,5515 | m3 |
| 5 | Mua và lắp đặt bó vỉa thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.383 | m |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 7 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1022 | tấn |
| 10 | Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,96 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,766 | 100m2 |
| 12 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | m3 |
| 13 | Xây bó gáy gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,46 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8 | m2 |
| 15 | Bê tông viền hố trồng cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,21 | m3 |
| 16 | Ván khuôn viền hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,527 | 100m2 |
| 17 | Ốp gạch granite KT: 100x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,06 | m2 |
| 18 | Cắt mòi gạch granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.664,22 | m |
| 19 | Trồng cây Sao Đen D=10-12cm; H>=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cây |
| 20 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m3 |
| 21 | Trồng cây Chuỗi Ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 832,11 | m |
| 22 | Trồng cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 971,04 | m2 |
| 23 | Trồng cây dâm bụt thái H>=50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672 | cây |
| 24 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 25 | Xây viền hố trồng cây bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,09 | m2 |
| G | Công trình phụ trợ | |||
| 1 | Biển báo tam giác KT: 70x70x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | biển |
| 2 | Biển báo hình chữ nhật KT: 25x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | biển |
| 3 | Biển báo hình vuông KT: 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 4 | Cột đỡ biển báo L=3,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 5 | Cột đỡ biển báo L=3,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 6 | Đào hố móng chôn cột biển báo-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,68 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2967 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8682 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8682 | 100m3 |
| H | Hỗ trợ di chuyển cột điện hạ thế | |||
| 1 | Di chuyển cột điện bê tông các loại H<=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt cột điện bê tông ly tâm cao 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 3 | Đào móng cột điện, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m3 |
| 4 | Đắp đất trả hố móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| I | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cọc |
| 2 | Sơn màu trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,46 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang (WT-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m2 |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | công |
| 15 | Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 16 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| J | Điện chiếu sáng công cộng | |||
| 1 | Cột thép BG độ cao 8m tôn dày 3 ly + cần rời đơn, độ vươn cần 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng (Đoạn gốc 6m, đoan cần rời độ cao 2m theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 2 | Móng cột BG- M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | móng |
| 3 | Tiếp địa cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 4 | Bảng điện+cầu đấu , ATM 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Đèn LED STAR 804 công suất 100W. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 7 | Cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 8 | Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584 | m |
| 9 | Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 10 | Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 11 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | đầu |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE TEP f65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 13 | Ghíp 3 bu lông A25-120+ hộp bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Đầu cốt AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Đầu cốt M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 16 | Đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 17 | Đầu cốt M(2,5-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 18 | Hào cáp trên lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473 | m |
| 19 | Hào cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 20 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | đầu cáp |
| 21 | Ca xe vân chuyển cột về bàng xe tải 10T có gán cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 22 | Ca xe vân chuyển phụ kiện , vật liệu điện: xe tải 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| K | Chi phí nghiệm thu bàn giao | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| L | Chi phí ngừng cấp điện và cấp điện trở lại | |||
| 1 | Chi phí ngừng cấp điện và cấp điện trở lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi