Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210159115-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210159055
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 11:19:00 đến ngày 2021-02-08 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,240,970,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4647 100m3
2 Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,966 100m3
3 Đầm khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3836 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,8838 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất lấy ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6394 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6301 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0046 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0863 100m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6459 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,7322 100m2
11 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2153 100tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2153 100tấn
13 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2153 100tấn
14 Lát viên đan rãnh KT: 5x25x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,25 m2
15 Bê tông viên đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,66 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, viên đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1195 100m2
B Thoát nước
1 Tháo dỡ ống cống D100 (k=0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 310 đoạn
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,9695 100m3
3 Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8797 100m3
4 Phá dỡ cống hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 100m3
7 Tháo dỡ hệ dàn van cánh phai hiện trạng (tạm tính 5 công; nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối nối
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 đoạn ống
10 Quét nhựa đường ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,69 m2
11 Đắp đất bờ quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2142 100m3
12 Máy bơm nước 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
13 Lắp dựng cốt thép hố ga, rãnh hở, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2763 tấn
14 Lắp dựng cốt thép hố ga, rãnh hở, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,9902 tấn
15 Bê tông móng hố ga, móng cửa ra SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,72 m3
16 Bê tông thân hố ga, thân cửa ra SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 721,98 m3
17 Ván khuôn móng hố ga, móng cửa ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2221 100m2
18 Ván khuôn thép thân hố ga, cửa ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,7466 100m2
19 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m3
20 Sản xuất lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0376 tấn
21 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
22 Khoan lỗ D20; L=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 lỗ khoan
23 Sikadur 732 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 lít
24 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
25 Lắp đặt tấm đan G<=1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 448 cái
26 Lắp đặt tấm đan G<=3 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
27 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4134 tấn
28 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5283 tấn
29 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,17 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8377 100m2
31 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,819 100m
32 Tấm PVC ngăn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 428,76 m
33 Bao đay tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,35 m2
34 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0054 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0629 tấn
36 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
37 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0391 100m2
38 Sản xuất cánh phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1364 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,18 1m2
40 Máy nâng V1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
C Cống tròn D60 dọc đường
1 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 171 mối nối
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 171 1 đoạn ống
3 Quét nhựa đường ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.020,7 m2
4 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0051 tấn
5 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0293 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,28 m3
7 Ván khuôn thép hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3157 100m2
8 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,9 m3
9 Xây hố ga gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m3
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,73 m2
11 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 513 cái
12 Lắp đặt tấm đan hố ga G=180kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1cấu kiện
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0912 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
15 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
16 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8784 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2337 tấn
18 Bê tông hộp thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,31 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 100m2
20 Lưới chắn rác bằng gi gang G=30kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
21 Nhân công bậc 3/7 lắp đặt lưới chắn rác (tạm tính 10 cái/công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
22 Bộ khung và nắp hố ga thu nước KT: 850x85x5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
23 Nắp đặt nắp hố ga nhân công 3/7 (tạm tính 5 cái/ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
D Cống tròn D30 ngang đường
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 đoạn ống
2 Quét nhựa đường ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,54 m2
3 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
4 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0084 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 m3
6 Ván khuôn thép hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5994 100m2
7 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,07 m3
8 Xây xây thân cống bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,13 m3
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,85 m2
10 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
11 Lắp đặt tấm đan hố ga G=125kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1cấu kiện
12 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1316 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1704 tấn
14 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
15 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,464 tấn
E Cống tròn nối dài dưới đường 184
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
3 Quét nhựa đường ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,96 m2
4 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
F Hè phố
1 Đào hè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9773 100m3
2 Đắp vỉa hè bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9422 100m3
3 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.791,03 m2
4 Cát vàng tạo phẳng dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,5515 m3
5 Mua và lắp đặt bó vỉa thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.383 m
6 Lắp đặt bó vỉa cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
7 Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1022 tấn
10 Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,96 m3
11 Ván khuôn móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,766 100m2
12 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,49 m3
13 Xây bó gáy gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,46 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,8 m2
15 Bê tông viền hố trồng cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,21 m3
16 Ván khuôn viền hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,527 100m2
17 Ốp gạch granite KT: 100x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 416,06 m2
18 Cắt mòi gạch granite Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.664,22 m
19 Trồng cây Sao Đen D=10-12cm; H>=3,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cây
20 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m3
21 Trồng cây Chuỗi Ngọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 832,11 m
22 Trồng cỏ lá tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 971,04 m2
23 Trồng cây dâm bụt thái H>=50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 672 cây
24 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 m3
25 Xây viền hố trồng cây bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,39 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,09 m2
G Công trình phụ trợ
1 Biển báo tam giác KT: 70x70x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 biển
2 Biển báo hình chữ nhật KT: 25x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 biển
3 Biển báo hình vuông KT: 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 biển
4 Cột đỡ biển báo L=3,1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cột
5 Cột đỡ biển báo L=3,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
6 Đào hố móng chôn cột biển báo-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,68 m2
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2967 100m2
11 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100tấn
13 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100tấn
14 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,8682 100m3
15 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,8682 100m3
H Hỗ trợ di chuyển cột điện hạ thế
1 Di chuyển cột điện bê tông các loại H<=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
2 Lắp đặt cột điện bê tông ly tâm cao 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
3 Đào móng cột điện, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 m3
4 Đắp đất trả hố móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
5 Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 m3
6 Ván khuôn móng cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
I Đảm bảo giao thông
1 Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cọc
2 Sơn màu trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,46 m2
3 Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0408 100m2
5 Dây phản quang (WT-2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
6 Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 m2
7 Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 công
15 Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 m3
16 Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 m3
J Điện chiếu sáng công cộng
1 Cột thép BG độ cao 8m tôn dày 3 ly + cần rời đơn, độ vươn cần 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng (Đoạn gốc 6m, đoan cần rời độ cao 2m theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cột
2 Móng cột BG- M24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 móng
3 Tiếp địa cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
4 Bảng điện+cầu đấu , ATM 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
5 Lắp đặt cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
6 Đèn LED STAR 804 công suất 100W. Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
7 Cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
8 Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 584 m
9 Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
10 Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
11 Làm đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 đầu
12 Ống nhựa xoắn HDPE TEP f65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
13 Ghíp 3 bu lông A25-120+ hộp bọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
14 Đầu cốt AM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Đầu cốt M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
16 Đầu cốt M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
17 Đầu cốt M(2,5-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
18 Hào cáp trên lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 473 m
19 Hào cáp qua đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
20 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 đầu cáp
21 Ca xe vân chuyển cột về bàng xe tải 10T có gán cần trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
22 Ca xe vân chuyển phụ kiện , vật liệu điện: xe tải 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
K Chi phí nghiệm thu bàn giao
1 Chi phí nghiệm thu bàn giao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
L Chi phí ngừng cấp điện và cấp điện trở lại
1 Chi phí ngừng cấp điện và cấp điện trở lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->