Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trường mầm non Vân Trục B xã Vân Trục. Hạng mục: Sân vườn, kè đá, cổng hàng rào
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210159761-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã Vân Trục |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Trường mầm non Vân Trục B xã Vân Trục. Hạng mục: Sân vườn, kè đá, cổng hàng rào |
| Số hiệu KHLCNT | 20210159175 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã ( Bao gồm cả ngân sách cấp trên hỗ trợ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 14:54:00 đến ngày 2021-02-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,172,922,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; Đã làm chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình cấp 4 (có văn bản, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình)Các văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp; Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng; Có hợp đồng lao động với Nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng; Có hợp đồng lao động với Nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tố và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tố và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tố và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tố và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tố và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tố và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tố và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7676 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 128,76 | m3 |
| 3 | Lát gạch terrazzo, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.287,6 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,75 | m3 |
| 5 | Đào móng boonf hoa - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,5998 | m3 |
| 6 | Đắp nền | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,8666 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,8984 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,0597 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,2116 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 149,6641 | m2 |
| 11 | Ốp chân tường, bằng gạch Thẻ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 45,533 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 77,934 | m2 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng rãnh- Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 84,7602 | 1m3 |
| 2 | Đào móng hố ga - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,9141 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rãnh và hố ga, M100, đá 2x4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,6765 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,414 | m3 |
| 5 | Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8738 | m3 |
| 6 | ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6973 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9819 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,9696 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 315 | cấu kiện |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 260,35 | m2 |
| 11 | Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 286,6625 | m2 |
| 12 | Giếng khoan + đường ống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| C | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 371,6666 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2389 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 37,542 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 282,968 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - , vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 44,772 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 334,595 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8684 | 100m2 |
| 8 | Bê tông M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,368 | m3 |
| 9 | Cốt thép, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2651 | tấn |
| 10 | Cốt thép, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,191 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 242 | m |
| 12 | xếp đá khan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 290 | vị trí |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48 | m2 |
| D | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25,6339 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0855 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,692 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0116 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1176 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0164 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0989 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0156 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1527 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1464 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2077 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1105 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2633 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,368 | m3 |
| 17 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1422 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,7118 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,3385 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,516 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,1618 | m3 |
| 22 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3894 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,154 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,725 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,05 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26,32 | m2 |
| 28 | Gia công cổng sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,751 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cổng sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,435 | m2 |
| 30 | Thép lá dày 3 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 31 | Bánh xe | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Khoá cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Bản lề cối | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Gia công hệ khung dàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0448 | tấn |
| 35 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0448 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 46,72 | m2 |
| 37 | Tôn làm biển hiệu dày 3mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,904 | m2 |
| 38 | Gắn chữ nổi bằng INOX | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | chữ |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 70,495 | m2 |
| E | HÀNG RÀO: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 62,9888 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20,9957 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,7718 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23,6927 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,4865 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,3974 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,8876 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 654,8184 | m2 |
| 9 | Trát trụ, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 366,9904 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 79,4968 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.021,8088 | m2 |
| 12 | Gia công hàng rào thép hộp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,0018 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 270,94 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 258,186 | m2 |
| 15 | Đinh tán 2 mặt D16 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3.111 | Cái |
| 16 | Ván khuôn gỗ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2892 | 100m2 |
| 17 | Bê tông giằng móng hàng rào, bê tông M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,7718 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0787 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3966 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có chứng chỉ hành nghề chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; Đã làm chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình cấp 4 (có văn bản, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình)Các văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp; Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng; Có hợp đồng lao động với Nhà thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng; Có hợp đồng lao động với Nhà thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Còn tố và sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn tố và sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Còn tố và sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đào | Còn tố và sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Còn tố và sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy hàn | Còn tố và sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Còn tố và sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi