Gói thầu: Gói thầu 02-01-XL-ĐTXD2021: Thi công xây lắp công trình XD mới các TBA trên địa bàn Đống Đa năm 2021 (Các Phường: Hoàng Cầu, Láng Thượng, Văn Chương)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210150969-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đống Đa |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02-01-XL-ĐTXD2021: Thi công xây lắp công trình XD mới các TBA trên địa bàn Đống Đa năm 2021 (Các Phường: Hoàng Cầu, Láng Thượng, Văn Chương) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210133986 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 15:03:00 đến ngày 2021-02-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,210,248,340 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XD mới các TBA trên địa bàn Đống Đa năm 2021 (Các phường: Hoàng Cầu, Láng Thượng, Văn Chương) | |||
| B | TBA Hoàng Cầu 16 | |||
| C | A cấp -Phần thiết bị - TBA | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+1MC) | 1 | tủ | |
| 2 | Máy biến áp 22/0,4- 630kVA dầu thường, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow bao gồm tấm nối đầu cực hạ thế | 1 | máy | |
| 3 | Trụ thép đỡ MBA 630kVA có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1ATM 1000A+1ATM 400A+3ATM 250A+1ATM 160A; tụ bù 2x30kVAR, 8m dây đấu nối tụ M1x25 và 16 ĐC M25, MCB-3P-25A tự dùng; hệ thống thanh 1cái, các phụ kiện đi kèm trọn bộ) kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế -Trụ 1C4 | 1 | trụ | |
| 4 | Thiết bị báo sự cố có nhắn tin cho tủ RMU | 1 | bộ | |
| 5 | Công tơ điện tử 3 pha | 1 | bộ | |
| 6 | Bộ truyền xa 3 pha | 1 | bộ | |
| 7 | Bộ DCU ( thu thập dữ liệu công tơ điện tử hạ thế) | 1 | bộ | |
| D | A cấp - Phần vật liệu - TBA | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC (CEV) 24 kV - 1x50 mm2 | 19,5 | m | |
| 2 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | 22,5 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M240 | 14 | đầu | |
| 4 | Tiêp địa trạm biến áp (2 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6, 7,5m dây thép 50x4, 5m dây dây thép 40x4, trọng lượng 46,675kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Đầu cốt đồng M120 | 2 | đầu | |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 | 29 | đầu | |
| E | A cấp -Phần vật liệu - Hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-PVC-DSTA-4*150 | 150 | m | |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA M4*120 | 300 | m | |
| 3 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 120mm2 đầu cốt Cu-120mm2 | 6 | đầu | |
| 4 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 150mm2 đầu cốt Cu-150mm2 | 2 | đầu | |
| 5 | Đầu cốt xử lý AM120 | 12 | đầu | |
| 6 | Hộp đấu cáp có thanh cái | 1 | hộp | |
| 7 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | đầu | |
| 8 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4x120mm2 | 141 | m | |
| 9 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4x95mm2 | 2 | m | |
| 10 | Hộp phân dây composite trọn bộ | 3 | hộp | |
| 11 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông | 22 | Cái | |
| 12 | Đầu cốt xử lý AM120 | 24 | đầu | |
| 13 | Đầu cốt xử lý AM95 | 12 | đầu | |
| 14 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 3 | m | |
| 15 | Đầu cốt đồng M35 | 4 | đầu | |
| 16 | Tiếp địa lặp lại (1 cọc tiếp địa L 63*63*6, 9m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 20,1kg/bộ) | 40,2 | kg | |
| F | B cấp - Phần vật liệu - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 6 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 1,687 | m3 | |
| 3 | Mốc báo cáp inoc 304. Dầy 1,7 ly đường kính 800mm (kèm 3 vít 1 mốc) | 2 | viên | |
| 4 | Gạch làm dấu | 54 | viên | |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 7 | m | |
| G | B cấp - Phần TBA | |||
| 1 | Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU | 0,5 | m3 | |
| 2 | ống co ngót 240 | 1,4 | m | |
| 3 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 19 | m | |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | 5 | m | |
| 5 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 6 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | 4 | cái | |
| 7 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế | 6 | cái | |
| 8 | Biển sơ đồ điện | 1 | cái | |
| 9 | Biển an toàn | 2 | cái | |
| 10 | Khoá cửa (khoá cầu 8) | 3 | cái | |
| H | B cấp- Phần vật liệu - Hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 571 | m | |
| 2 | Bịt đầu ống HDPE D130/100 | 2 | cái | |
| 3 | ống co ngót 120-95 | 1,8 | m | |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | 111 | m | |
| 5 | Cát đen đổ nền | 47,785 | m3 | |
| 6 | Gạch làm dấu | 1.503 | viên | |
| 7 | Mốc báo cáp inoc 304. Dầy 1,7 ly đường kính 800mm (kèm 3 vít 1 mốc) | 12 | viên | |
| 8 | Biển tên lộ | 8 | cái | |
| 9 | Biển cấm đóng | 1 | cái | |
| 10 | Biển tên tủ | 1 | cái | |
| 11 | Khóa cần gạt ATM | 1 | cái | |
| 12 | Giá đỡ 3 cáp M4x120 lên cột kép (TL: 28,55 kg/bộ) | 28,55 | kg | |
| 13 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 2 | m | |
| 14 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5-190 C ( lực đầu cột 5) | 3 | Cột | |
| 15 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 26.58kg/bộ) | 53,16 | kg | |
| 16 | Xà kèm 0,6m cột 2LT (TL: 8,44kg/bộ) | 8,44 | kg | |
| 17 | ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 | 21 | m | |
| 18 | Biển tên lộ | 7 | cái | |
| 19 | Đai thép không rỉ | 39 | m | |
| 20 | Khóa đai | 32 | cái | |
| 21 | Móc treo cáp | 7 | Cái | |
| 22 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV- ABC 4x120mm2 | 1 | Cái | |
| 23 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | 9 | cái | |
| 24 | ống co ngót 120-95 | 5,4 | m | |
| 25 | Băng dính cách điện hạ thế | 9 | Cuộn | |
| 26 | Đai thép không rỉ | 11 | m | |
| 27 | Khóa đai | 7 | cái | |
| 28 | Băng dính cách điện hạ thế | 7 | Cuộn | |
| 29 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1 | m | |
| 30 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 6 | m | |
| I | Phần B thực hiện - ĐM 4970-203 | |||
| J | Phần thiết bị - Cáp ngầm Trung thế | |||
| K | Phần vật liệu - Cáp ngầm Trung thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 1,687 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,012 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,054 | 1000viên | |
| 4 | Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV 3x240mm2 | 0,01 | 100m | |
| 5 | Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV 3x240mm2 đi trong ống | 0,07 | 100m | |
| L | Phần thiết bị - TBA | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA | 1 | máy | |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ thép | 1,5 | tấn | |
| M | Phần vật liệu - TBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,195 | 100m | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện < =70mm2 | 2 | đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,6 | 10đầu | |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện <= 240mm2 | 2 | đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 0,6 | 10đầu | |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 14 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m | 0,225 | 100m | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 1,4 | 10đầu | |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,2 | 10cọc | |
| 10 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 50x4 | 0,75 | 10m | |
| 11 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4 | 0,5 | 10m | |
| 12 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | 1,9 | 10m | |
| 13 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M120 | 0,5 | 10m | |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 2,9 | 10đầu | |
| N | Phần vật liệu - Hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 47,785 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,222 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,503 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m (Cáp ngầm M4x150) | 1,48 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m (Cáp ngầm M4x150) | 0,02 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m (Cáp ngầm M4x120) | 2,79 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m (Cáp ngầm M4x120) | 0,18 | 100m | |
| 8 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện 150mm2 | 2 | đầu(3 pha) | |
| 9 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện 120mm2 | 6 | đầu(3 pha) | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 3,6 | 10đầu | |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Giá đỡ 3 cáp M4x120 lên cột kép (TL: 28,55 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 10 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt hộp đấu cáp ngầm có thanh cái | 1 | hộp | |
| 15 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,2 | 10m | |
| 16 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 17 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | 3 | cột | |
| 18 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kgXà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 26.58kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kgXà kèm 0,6m cột 2LT (TL: 8,44kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,138 | Km | |
| 21 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 | 0,002 | Km | |
| 22 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 2,4 | 10đầu | |
| 23 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | 1,2 | 10đầu | |
| 24 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 7 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt hộp phân dây | 3 | hộp | |
| 26 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 27 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,116 | 100kg | |
| 28 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,1 | 10m | |
| 29 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 30 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x10 | 3 | m | |
| 31 | Thay hộp <=2 công tơ (hôp 1CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 7 | hòm | |
| 32 | Thay đèn chiếu sáng | 2 | bộ | |
| 33 | Thay tủ thông tin | 1 | tủ | |
| 34 | Căng lại cáp vặn xoắn 4x120 | 0,08 | km | |
| 35 | Căng lại dây M4x25 | 30 | m | |
| 36 | Căng lại dây M2x16 | 5 | m | |
| 37 | Căng lại cáp thông tin | 0,5 | km | |
| 38 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120 | 0,382 | km | |
| 39 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70 | 0,13 | km | |
| 40 | Thu hồi cột chiều cao <=10m | 3 | cột | |
| 41 | Thu hồi xà hạ thế | 1 | bộ | |
| O | Phần B thực hiện - TT10 | |||
| P | Phần vật liệu- Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Phá hè đổ BTXM | 2,4 | m2 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II, bằng thủ công | 2,16 | m3 | |
| 3 | Làm mốc báo hiệu cáp | 2 | viên | |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE <=D200 (ống nhựa xoắn HDPE d=195/150) | 0,07 | 100m | |
| 5 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi | 2,16 | m3 | |
| Q | Phần vật liệu - TBA | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 2,73 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công | 3,822 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 | 0,03 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 | 0,072 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,134 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 | 0,273 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 | 1,81 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 2,106 | m3 | |
| 9 | ốp trụ đỡ MBA | 0,78 | m2 | |
| 10 | Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU | 0,324 | m3 | |
| 11 | ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU | 2,52 | m2 | |
| 12 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II, bằng thủ công | 5 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 5 | m3 | |
| 14 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi | 2,235 | m3 | |
| R | Phần vật liệu- Hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 20 | m | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 90 | m | |
| 3 | Phá hè đổ BTXM | 33,6 | m2 | |
| 4 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 2,8 | m3 | |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 28,95 | m3 | |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II, bằng thủ công | 35,28 | m3 | |
| 7 | Làm mốc báo hiệu cáp | 12 | viên | |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 (ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | 5,71 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 (ống nhựa xoắn HDPE d=65/50) | 0,21 | 100m | |
| 10 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 33,43 | m3 | |
| 11 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi | 35,28 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ móng cột cũ | 3 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | 2,87 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 (ống nhựa xoắn HDPE d=32/25) | 0,06 | 100m | |
| 15 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II, bằng thủ công | 1,2 | m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 1,2 | m3 | |
| 17 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 3 | m3 | |
| S | Phần hoàn trả- Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè BTXM | 2,4 | m2 | |
| T | Phần hoàn trả- Hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m | 22,5 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt hè BTXM | 33,6 | m2 | |
| U | Phần vận chuyển - thiết bị TBA | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 2 | chuyến | |
| V | Phần vận chuyển - vật liệu - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 0,5 | chuyến | |
| W | Phần vận chuyển - vật liệu - TBA | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 0,5 | chuyến | |
| X | Phần vận chuyển - vật liệu - Hạ ngầm | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| 3 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 2,19 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 300m bằng thủ công | 2,19 | tấn | |
| 5 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | Chuyến | |
| Y | TBA Kinh Doanh Nhà | |||
| Z | Phần A cấp -Thiết bị - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 | 7 | m | |
| AA | Phần A cấp -Thiết bị - TBA | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+1MC) bao gồm: | 1 | tủ | |
| 2 | Thiết bị báo sự cố có nhắn tin cho tủ RMU | 1 | bộ | |
| 3 | Trụ thép đỡ MBA 630kVA có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1ATM 1000A+1ATM 630A+1ATM 400A+3ATM 250A+1ATM 160A; tụ bù 2x30kVAR, 8m dây đấu nối tụ M1x25 và 16 ĐC M25, MCB-3P-25A tự dùng; hệ thống thanh cái, các phụ kiện đi kèm trọn bộ) kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế -Trụ 1C4 | 1 | trụ | |
| 4 | Bộ DCU ( thu thập dữ liệu công tơ điện tử hạ thế) | 1 | bộ | |
| 5 | Công tơ điện tử 3 pha | 1 | bộ | |
| 6 | Bộ truyền xa 3 pha | 1 | bộ | |
| AB | Phần A cấp -Vật liệu - TBA | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC (CEV) 24 kV - 1x50 mm2 | 19,5 | m | |
| 2 | Đầu cáp ELBOW 24kV-1x50 ( bộ/3 pha ) ( bao gồm đầu cốt) | 1 | Bộ | |
| 3 | Đầu sứ Elbow 24kV- sứ Plugin (bộ 3 pha) ( bao gồm nhân công thay lắp và thí nghiệm) | 1 | bộ | |
| 4 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | 22,5 | m | |
| 5 | Đầu cốt đồng M240 | 14 | đầu | |
| 6 | Tiêp địa trạm biến áp (2 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6, 7,5m dây thép 50x4, 5m dây dây thép 40x4, trọng lượng 46,675kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | 2 | đầu | |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | 29 | đầu | |
| AC | Phần A cấp -Vật liệu - Hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA M4*120 | 122 | m | |
| 2 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC/DATA/PVC M240mm2 | 29 | m | |
| 3 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 120mm2 đầu cốt Cu-120mm2 | 8 | đầu | |
| 4 | Đầu cốt đồng M240 | 8 | đầu | |
| 5 | Đầu cốt xử lý AM120 | 16 | đầu | |
| 6 | Hộp đấu cáp có thanh cái | 1 | hộp | |
| 7 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | đầu | |
| 8 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4x120mm2 | 363 | m | |
| 9 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4x95mm2 | 48 | m | |
| 10 | Hộp phân dây composite trọn bộ | 3 | hộp | |
| 11 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông | 44 | Cái | |
| 12 | Đầu cốt xử lý AM120 | 12 | đầu | |
| 13 | Đầu cốt xử lý AM95 | 12 | đầu | |
| 14 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 6 | m | |
| 15 | Đầu cốt đồng M35 | 14 | đầu | |
| 16 | Tiếp địa lặp lại (1 cọc tiếp địa L 63*63*6, 9m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 20,1kg/bộ) | 60,3 | kg | |
| AD | Phần B cấp -Vật liệu - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 6 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 1,641 | m3 | |
| 3 | Mốc báo cáp inoc 304. Dầy 1,7 ly đường kính 800mm (kèm 3 vít 1 mốc) | 4 | viên | |
| 4 | Gạch làm dấu | 54 | viên | |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 9 | m | |
| AE | Phần B cấp -Vật liệu - TBA | |||
| 1 | Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU | 0,5 | m3 | |
| 2 | ống co ngót 240 | 1,4 | m | |
| 3 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 19 | m | |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | 5 | m | |
| 5 | Biển tên trạm | 1 | Cái | |
| 6 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | 4 | Cái | |
| 7 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế | 6 | Cái | |
| 8 | Biển sơ đồ điện | 1 | Cái | |
| 9 | Biển an toàn | 2 | Cái | |
| 10 | Khoá cửa (khoá cầu 8) | 3 | Cái | |
| AF | Phần B cấp -Vật liệu - Hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 141 | m | |
| 2 | Bịt đầu ống HDPE D130/100 | 4 | cái | |
| 3 | ống co ngót 240 | 2 | m | |
| 4 | ống co ngót 120-95 | 2,4 | m | |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | 43 | m | |
| 6 | Cát đen đổ nền | 24,473 | m3 | |
| 7 | Gạch làm dấu | 747 | viên | |
| 8 | Mốc báo cáp inoc 304. Dầy 1,7 ly đường kính 800mm (kèm 3 vít 1 mốc) | 6 | viên | |
| 9 | Biển tên lộ | 10 | cái | |
| 10 | Biển cấm đóng | 1 | cái | |
| 11 | Khóa cần gạt ATM | 1 | cái | |
| 12 | Giá đỡ 2 cáp M4x120 lên cột kép (TL: 28,1 kg/bộ) | 56,2 | kg | |
| 13 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 2 | m | |
| 14 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5-190 C ( lực đầu cột 5) | 4 | cột | |
| 15 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 26.58kg/bộ) | 26,58 | kg | |
| 16 | Biển tên lộ | 20 | cái | |
| 17 | Đai thép không rỉ | 38 | m | |
| 18 | Khóa đai | 42 | cái | |
| 19 | Móc treo cáp | 17 | Cái | |
| 20 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV- ABC 4x120mm2 | 9 | Cái | |
| 21 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | 15 | cái | |
| 22 | ống co ngót 120-95 | 2,4 | m | |
| 23 | Băng dính cách điện hạ thế | 12 | Cuộn | |
| 24 | Đai thép không rỉ | 9 | m | |
| 25 | Khóa đai | 10 | cái | |
| 26 | Băng dính cách điện hạ thế | 6 | Cuộn | |
| 27 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 3,5 | m | |
| 28 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 9 | m | |
| AG | Phần B thực hiện - ĐM 4970-203 | |||
| AH | Phần thiết bị - Cáp ngầm Trung thế | |||
| AI | Phần vật liệu - Cáp ngầm Trung thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 1,641 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,012 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,054 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m | 0,05 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m | 0,02 | 100m | |
| 6 | Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV 3x240mm2 | 0,01 | 100m | |
| 7 | Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV 3x240mm2 đi trong ống | 0,04 | 100m | |
| 8 | Thu hồi cáp ngầm trung thế 24kV 3x240mm2 | 0,03 | 100m | |
| AJ | Phần thiết bị - TBA | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA tận dụng | 1 | máy | |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ thép | 1,5 | tấn | |
| 4 | Tháo MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất <= 630kVA để tận dụng lại | 1 | máy | |
| 5 | Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp <= 35kV | 2 | bộ | |
| 6 | Tháo chống sét van 3P, điện áp <= 35kV | 1 | bộ | |
| 7 | Thu hồi tủ hạ thế | 1 | tủ | |
| AK | Phần vật liệu - TBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,195 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt đầu sứ MBA cấp điện áp 10-35 kV | 3 | cái | |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện < =70mm2 | 3 | đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,9 | 10đầu | |
| 5 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện <= 240mm2 | 2 | đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 0,6 | 10đầu | |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 14 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m | 0,225 | 100m | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 1,4 | 10đầu | |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,2 | 10cọc | |
| 11 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 50x4 | 0,75 | 10m | |
| 12 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4 | 0,5 | 10m | |
| 13 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | 1,9 | 10m | |
| 14 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M120 | 0,5 | 10m | |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 16 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 2,9 | 10đầu | |
| 17 | Thu hồi cầu chì tự rơi 24kV-200A | 1 | bộ 3 pha | |
| 18 | Thu hồi bộ báo sự cố đường dây | 1 | bộ | |
| 19 | Tháo cáp trung thế 24kV đi ngầm M3x240mm2 | 0,05 | 100m | |
| 20 | Tháo cáp trung thế 24kV M1x240mm2, M 1x50mm2, AL 1x50mm2 | 0,18 | 100m | |
| 21 | Tháo cáp 0,6/1kV M 1x240mm2, 1x70mm2 | 0,17 | 100m | |
| 22 | Tháo hạ xà <= 100 kg trên cột đỡ | 4 | bộ | |
| 23 | Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ | 4 | bộ | |
| 24 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 0,3 | 10sứ | |
| 25 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10,5m | 2 | cột | |
| AL | Phần thiết bị - Hạ thế | |||
| AM | Phần vật liệu - Hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 24,473 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,086 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,747 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m (Cáp ngầm M4x120) | 0,96 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m (Cáp ngầm M4x120) | 0,25 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m (Cáp ngầm M1x240) | 0,05 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Cáp ngầm M1x240) | 0,24 | 100m | |
| 8 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện 120mm2 | 8 | đầu(3 pha) | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 4,8 | 10đầu | |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Giá đỡ 2 cáp M4x120 lên cột kép (TL: 28,1 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 11 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt hộp đấu cáp ngầm có thanh cái | 1 | hộp | |
| 14 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,2 | 10m | |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 16 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | 4 | cột | |
| 17 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kgXà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 26.58kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,356 | Km | |
| 19 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 | 0,047 | Km | |
| 20 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,2 | 10đầu | |
| 21 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | 1,2 | 10đầu | |
| 22 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 20 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt hộp phân dây | 3 | hộp | |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,3 | 10cọc | |
| 25 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,174 | 100kg | |
| 26 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,35 | 10m | |
| 27 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,4 | 10đầu | |
| 28 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x10 | 6 | m | |
| 29 | Thay hộp <=2 công tơ (hôp 1CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 6 | hòm | |
| 30 | Thay hộp phân dây | 4 | hộp | |
| 31 | Thay đèn chiếu sáng | 2 | bộ | |
| 32 | Thay tủ thông tin | 1 | tủ | |
| 33 | Căng lại cáp vặn xoắn 4x120 | 0,037 | km | |
| 34 | Căng lại dây M4x25 | 10 | m | |
| 35 | Căng lại dây M2x11 | 16 | m | |
| 36 | Căng lại dây Cu/PVC 2x10 | 20 | m | |
| 37 | Căng lại cáp thông tin | 1,81 | km | |
| 38 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120 | 0,311 | km | |
| 39 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50 | 0,037 | km | |
| 40 | Thu hồi cột chiều cao <=10m | 4 | cột | |
| 41 | Thu hồi xà hạ thế | 1 | bộ | |
| 42 | Tháo hộp phân dây | 1 | hộp | |
| AN | Phần B thực hiện - TT10 | |||
| AO | Phần thiết bị - Cáp ngầm trung thế | |||
| AP | Phần vật liệu- Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Phá hè đổ BTXM | 2,4 | m2 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II, bằng thủ công | 2,16 | m3 | |
| 3 | Làm mốc báo hiệu cáp | 4 | viên | |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE <=D200 (ống nhựa xoắn HDPE d=195/150) | 0,09 | 100m | |
| 5 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi | 2,16 | m3 | |
| AQ | Phần thiết bị - TBA | |||
| AR | Phần vật liệu- TBA | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 2,73 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công | 3,822 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 | 0,03 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 | 0,072 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,134 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 | 0,273 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 | 1,81 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 2,106 | m3 | |
| 9 | ốp trụ đỡ MBA | 0,78 | m2 | |
| 10 | Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU | 0,324 | m3 | |
| 11 | ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU | 2,52 | m2 | |
| 12 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II, bằng thủ công | 5 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 5 | m3 | |
| 14 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi | 2,235 | m3 | |
| AS | Phần thiết bị - Hạ thế | |||
| AT | Phần vật liệu- Hạ thế | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 12,6 | m2 | |
| 2 | Phá hè đổ BTXM | 15,9 | m2 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II, bằng thủ công | 28,989 | m3 | |
| 4 | Làm mốc báo hiệu cáp | 6 | viên | |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 (ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | 1,41 | 100m | |
| 6 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi | 28,989 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ móng cột cũ | 4 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | 3,82 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 (ống nhựa xoắn HDPE d=32/25) | 0,09 | 100m | |
| 10 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II, bằng thủ công | 1,8 | m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 1,8 | m3 | |
| 12 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 4 | m3 | |
| AU | Phần hoàn trả- Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè BTXM | 2,4 | m3 | |
| AV | Phần hoàn trả- Hạ ngầm | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè lát gạch block | 12,6 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè BTXM | 15,9 | m2 | |
| AW | Phần vận chuyển - Thiết bị - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 2 | chuyến | |
| AX | Phần vận chuyển - Vật liệu - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 0,5 | chuyến | |
| AY | Phần vận chuyển - Vật liệu - TBA | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 0,5 | chuyến | |
| AZ | Phần vận chuyển - Vật liệu - Hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| 3 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 2,92 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 300m bằng thủ công | 2,92 | tấn | |
| 5 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | Chuyến | |
| BA | TBA Láng Thượng 20 | |||
| BB | Phần A cấp - Thiết bị - Cáp ngầm trung thế | |||
| BC | Phần A cấp - Vật liệu - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 | 430 | m | |
| 2 | Hộp nối cáp khô 24kV 3x 240-CU ( đã bao gồm ống nối) | 1 | Bộ | |
| 3 | Đầu cáp T-plug 24kV-3x240 ( bao gồm đầu cốt) | 1 | Bộ | |
| BD | Phần A cấp - Thiết bị - TBA | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+1MC) bao gồm: | 1 | tủ | |
| 2 | Thiết bị báo sự cố có nhắn tin cho tủ RMU | 1 | bộ | |
| 3 | Máy biến áp 22/0,4- 630kVA dầu thường, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow bao gồm tấm nối đầu cực hạ thế | 1 | máy | |
| 4 | Trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1ATM 1000A+5ATM 400A+1ATM 160A; tụ bù 2x30kVAR, 8m dây đấu nối tụ M1x25 và 16 ĐC M25, MCB-3P-25A tự dùng; hệ thống thanh cái, các phụ kiện đi kèm trọn bộ) kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế-Trụ 1C4 | 1 | trụ | |
| 5 | Bộ DCU ( thu thập dữ liệu công tơ điện tử hạ thế) | 1 | bộ | |
| 6 | Công tơ điện tử 3 pha | 1 | bộ | |
| 7 | Bộ truyền xa 3 pha | 1 | bộ | |
| BE | Phần A cấp - Vật liệu - TBA | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC (CEV) 24 kV - 1x50 mm2 | 19,5 | m | |
| 2 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | 22,5 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M240 | 14 | đầu | |
| 4 | Tiêp địa trạm biến áp (8 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6, 20m dây thép 50x4, 5m dây dây thép 40x4, trọng lượng 152,1kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Đầu cốt đồng M120 | 2 | đầu | |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 | 30 | đầu | |
| BF | Phần A cấp - Thiết bị - Hạ thế | |||
| BG | Phần A cấp - Vật liệu - Hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA M4*185 | 183 | m | |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-PVC-DSTA-4*150 | 405 | m | |
| 3 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-PVC-DSTA-4*95 | 164 | m | |
| 4 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-PVC-DSTA-4*70 | 16 | m | |
| 5 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 150mm2 đầu cốt Cu-150mm2 | 10 | đầu | |
| 6 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 185mm2 đầu cốt Cu-185mm2 | 2 | đầu | |
| 7 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 95mm2 đầu cốt Cu-95mm2 | 4 | đầu | |
| 8 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 70mm2 đầu cốt Cu-70mm2 | 2 | đầu | |
| 9 | Hộp nối cáp co nhiệt hạ thế Cu-4x70mm2 | 1 | hộp | |
| 10 | Đầu cốt xử lý AM120 | 24 | đầu | |
| 11 | Đầu cốt xử lý AM95 | 8 | đầu | |
| 12 | Hộp đấu cáp có thanh cái | 8 | hộp | |
| 13 | Đầu cốt đồng M35 | 24 | đầu | |
| 14 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4x120mm2 | 141 | m | |
| 15 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4x95mm2 | 25 | m | |
| 16 | Hộp phân dây composite trọn bộ | 6 | hộp | |
| 17 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông | 40 | Cái | |
| 18 | Đầu cốt xử lý AM120 | 16 | đầu | |
| 19 | Đầu cốt xử lý AM95 | 44 | đầu | |
| 20 | Đầu cốt xử lý AM50 | 4 | đầu | |
| 21 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite , ATM40A | 41 | Hòm | |
| 22 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | 69 | m | |
| 23 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 63 | m | |
| 24 | Dây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm2 | 287 | m | |
| 25 | Đầu cốt đồng M35 | 20 | đầu | |
| 26 | Tiếp địa lặp lại (1 cọc tiếp địa L 63*63*6, 9m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 20,1kg/bộ) | 100,5 | kg | |
| BH | Phần B cấp - Thiết bị - Cáp ngầm trung thế | |||
| BI | Phần B cấp -Vật liệu - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 210 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 102,217 | m3 | |
| 3 | Mốc báo cáp inoc 304. Dầy 1,7 ly đường kính 800mm (kèm 3 vít 1 mốc) | 29 | viên | |
| 4 | Gạch làm dấu | 3.978 | viên | |
| 5 | Tấm đan bê tông chịu lực 0,5x0,8x0,12 (bảo vệ hộp nối cáp) | 1 | tấm | |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 423 | m | |
| BJ | Phần B cấp - Thiết bị - TBA | |||
| BK | Phần B cấp -Vật liệu - TBA | |||
| 1 | Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU | 0,5 | m3 | |
| 2 | ống co ngót 240 | 1,4 | m | |
| 3 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 19 | m | |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | 5 | m | |
| 5 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 6 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | 5 | cái | |
| 7 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế | 6 | cái | |
| 8 | Biển sơ đồ điện | 1 | cái | |
| 9 | Biển an toàn | 2 | cái | |
| 10 | Khoá cửa (khoá cầu 8) | 3 | cái | |
| BL | Phần B cấp - Thiết bị - Hạ thế | |||
| BM | Phần B cấp -Vật liệu - Hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | 13 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 745 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 | 14 | m | |
| 4 | ống co ngót 120-95 | 4,8 | m | |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | 243 | m | |
| 6 | Cát đen đổ nền | 60,03 | m3 | |
| 7 | Gạch làm dấu | 2.376 | viên | |
| 8 | Mốc báo cáp inoc 304. Dầy 1,7 ly đường kính 800mm (kèm 3 vít 1 mốc) | 36 | viên | |
| 9 | Biển tên lộ | 24 | cái | |
| 10 | Giá đỡ 1 cáp M4x185, M4x150 lên cột đơn (TL: 21,47 kg/bộ) | 85,88 | kg | |
| 11 | Giá đỡ 2 cáp M4x150, M4x95 lên cột đơn (TL: 23,13 kg/bộ) | 46,26 | kg | |
| 12 | Giá đỡ 3 cáp M4x185 lên cột đơn (TL: 24,73 kg/bộ) | 24,73 | kg | |
| 13 | Giá đỡ 2 cáp M4x95 lên cột kép (TL: 28,1 kg/bộ) | 28,1 | kg | |
| 14 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 6 | m | |
| 15 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5-190 C ( lực đầu cột 5) | 8 | cột | |
| 16 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 26.58kg/bộ) | 132,9 | kg | |
| 17 | Xà kèm 0,4m cột LT (TL: 5,92kg/bộ) | 17,76 | kg | |
| 18 | Xà kèm 0,6m cột 2LT (TL: 8,44kg/bộ) | 8,44 | kg | |
| 19 | Biển tên lộ | 21 | cái | |
| 20 | Đai thép không rỉ | 18 | m | |
| 21 | Khóa đai | 12 | cái | |
| 22 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV- ABC 4x120mm2 | 2 | Cái | |
| 23 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | 6 | cái | |
| 24 | ống co ngót 120-95 | 10,8 | m | |
| 25 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 8 | ống | |
| 26 | Băng dính cách điện hạ thế | 13 | Cuộn | |
| 27 | Đai thép không rỉ | 153 | m | |
| 28 | Khóa đai | 109 | cái | |
| 29 | Băng dính cách điện hạ thế | 21 | Cuộn | |
| 30 | Đề can | 172 | cái | |
| 31 | Khoá cửa (khoá cầu 6) | 41 | Cái | |
| 32 | Xà đỡ hòm công tơ X2-1 cột LT (TL: 9.4kg/bộ | 56,4 | kg | |
| 33 | Xà đỡ hòm công tơ X32 lệch cột LT (TL: 38,61kg/bộ) | 231,66 | kg | |
| 34 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 5 | m | |
| 35 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 15 | m | |
| BN | Phần B thực hiện - ĐM 4970-203 | |||
| BO | Phần thiết bị - Cáp ngầm Trung thế | |||
| BP | Phần vật liệu - Cáp ngầm Trung thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 102,217 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,42 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 3,978 | 1000viên | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng <=20kg | 1 | tấm | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m | 4,23 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m | 0,07 | 100m | |
| 7 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện <= 240mm2 | 1 | hộp (3pha) | |
| 8 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện <= 240mm2 | 1 | đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 0,3 | 10đầu | |
| BQ | Phần thiết bị - TBA | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA | 1 | máy | |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ thép | 1,5 | tấn | |
| BR | Phần vật liệu - TBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,195 | 100m | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện < =70mm2 | 2 | đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,6 | 10đầu | |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện <= 240mm2 | 2 | đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 0,6 | 10đầu | |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 15 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m | 0,225 | 100m | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 1,4 | 10đầu | |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,8 | 10cọc | |
| 10 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 50x4 | 2 | 10m | |
| 11 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4 | 0,5 | 10m | |
| 12 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | 1,9 | 10m | |
| 13 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M120 | 0,5 | 10m | |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 3 | 10đầu | |
| BS | Phần thiết bị - Cáp ngầm Hạ thế | |||
| BT | Phần vật liệu - Cáp ngầm Hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 60,03 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,486 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 2,376 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m (Cáp ngầm M4x185) | 1,69 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =10,5kg/m (Cáp ngầm M4x185) | 0,12 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m (Cáp ngầm M4x150) | 3,71 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m (Cáp ngầm M4x150) | 0,34 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m (Cáp ngầm M4x95) | 1,42 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m (Cáp ngầm M4x95) | 0,2 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m (Cáp ngầm M4x70) | 0,14 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m (Cáp ngầm M4x70) | 0,02 | 100m | |
| 12 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 | 2 | đầu(3 pha) | |
| 13 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=150mm2 | 10 | đầu(3 pha) | |
| 14 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=95mm2 | 4 | đầu(3 pha) | |
| 15 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | 2 | đầu(3 pha) | |
| 16 | Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp <= 1KV 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | 1 | hộp | |
| 17 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 18 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 | 4 | 10đầu | |
| 19 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 2,4 | 10đầu | |
| 20 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | 2,4 | 10đầu | |
| 21 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 22 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg(Giá đỡ 1 cáp M4x185, M4x150 lên cột đơn (TL: 21,47 kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg(Giá đỡ 2 cáp M4x150, M4x95 lên cột đơn (TL: 23,13 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg(Giá đỡ 3 cáp M4x185 lên cột đơn (TL: 24,73 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Giá đỡ 2 cáp M4x95 lên cột kép (TL: 28,1 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 26 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 24 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt hộp đấu cáp ngầm có thanh cái | 8 | hộp | |
| 28 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,6 | 10m | |
| 29 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 2,4 | 10đầu | |
| 30 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | 8 | cột | |
| 31 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kgXà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 26.58kg/bộ) | 5 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kgXà kèm 0,4m cột LT (TL: 5,92kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kgXà kèm 0,6m cột 2LT (TL: 8,44kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,138 | Km | |
| 35 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 | 0,025 | Km | |
| 36 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 37 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | 4,4 | 10đầu | |
| 38 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 39 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 21 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt hộp phân dây | 6 | hộp | |
| 41 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,5 | 10cọc | |
| 42 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,29 | 100kg | |
| 43 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,5 | 10m | |
| 44 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 2 | 10đầu | |
| 45 | Lắp hòm <=4 công tơ (hôp 2CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 41 | hòm | |
| 46 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | 69 | m | |
| 47 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x10 | 63 | m | |
| 48 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10 | 287 | m | |
| 49 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg (Xà đỡ hòm công tơ X2-1 cột LT (TL: 9.4kg/bộ | 6 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà đỡ hòm công tơ X32 lệch cột LT (TL: 38,61kg/bộ) | 6 | bộ | |
| 51 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | 157 | cái | |
| 52 | Thay hộp <=4 công tơ (hôp 2CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 2 | hòm | |
| 53 | Thay hộp phân dây | 6 | hộp | |
| 54 | Căng lại cáp vặn xoắn 4x120 | 0,13 | km | |
| 55 | Căng lại cáp vặn xoắn 4x95 | 0,072 | km | |
| 56 | Căng lại cáp vặn xoắn 4x50 | 0,021 | km | |
| 57 | Căng lại dây M4x25 | 20 | m | |
| 58 | Căng lại dây M2x25 | 70 | m | |
| 59 | Căng lại dây Cu/PVC 2x10 | 415 | m | |
| 60 | Căng lại cáp thông tin | 1,728 | km | |
| 61 | Di chuyển cáp ngầm hạ thế thế 0.6/1kV M4x70mm2 | 0,08 | 100m | |
| 62 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95 | 0,047 | km | |
| 63 | Thu hồi dây muyle 2x25 | 19 | m | |
| 64 | Thu hồi dây muyle 2x11 | 38 | m | |
| 65 | Thu hồi dây muyle 2x16 | 5 | m | |
| 66 | Thu hồi cột chiều cao <=10m | 3 | cột | |
| 67 | Thu hồi cột chiều cao <=8m | 1 | cột | |
| 68 | Thu hồi xà hạ thế | 9 | bộ | |
| 69 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 15 | hòm | |
| 70 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 35 | hòm | |
| 71 | Tháo hộp phân dây | 1 | hộp | |
| BU | Phần B thực hiện - TT10 | |||
| BV | Phần thiết bị - Cáp ngầm trung thế | |||
| BW | Phần vật liệu- Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 12 | m | |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 402 | m | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 28,17 | m3 | |
| 4 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 1,95 | m2 | |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 132,541 | m3 | |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II, bằng thủ công | 2,379 | m3 | |
| 7 | Làm mốc báo hiệu cáp | 29 | viên | |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE <=D200 (ống nhựa xoắn HDPE d=195/150) | 4,23 | 100m | |
| 9 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 160,707 | m3 | |
| 10 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi | 2,379 | m3 | |
| BX | Phần thiết bị - TBA | |||
| BY | Phần vật liệu- TBA | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 2,73 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công | 3,822 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 | 0,03 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 | 0,072 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,134 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 | 0,273 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 | 1,81 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 2,106 | m3 | |
| 9 | ốp trụ đỡ MBA | 0,78 | m2 | |
| 10 | Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU | 0,324 | m3 | |
| 11 | ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU | 2,52 | m2 | |
| 12 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II, bằng thủ công | 10 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 10 | m3 | |
| 14 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi | 2,235 | m4 | |
| BZ | Phần thiết bị - Hạ thế | |||
| CA | Phần vật liệu- Hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 460 | m | |
| 2 | Phá hè gạch BTXM | 7,8 | m2 | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 20,02 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 75,075 | m3 | |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II, bằng thủ công | 7,176 | m3 | |
| 6 | Làm mốc báo hiệu cáp | 36 | viên | |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE <=D200 (ống nhựa xoắn HDPE d=160/125) | 0,13 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 (ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | 7,45 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 (ống nhựa xoắn HDPE d=110/90) | 0,14 | 100m | |
| 10 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 95,095 | m3 | |
| 11 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi | 7,176 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ móng cột cũ | 7,32 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | 6,95 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 (ống nhựa xoắn HDPE d=32/25) | 0,15 | 100m | |
| 15 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II, bằng thủ công | 3 | m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 3 | m3 | |
| 17 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 7,32 | m3 | |
| CB | Phần hoàn trả- Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 139,15 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m | 4,2 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt hè tezazo | 1,95 | m2 | |
| CC | Phần hoàn trả- Hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 100,1 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè tezazo | 7,8 | m2 | |
| CD | Phần vận chuyển - thiết bị TBA | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 2 | chuyến | |
| CE | Phần vận chuyển - Vật liệu cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 0,5 | chuyến | |
| CF | Phần vận chuyển - Vật liệu TBA | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 0,5 | chuyến | |
| CG | Phần vận chuyển - Vật liệu Hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| 3 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 5,84 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 300m bằng thủ công | 5,84 | tấn | |
| 5 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | Chuyến | |
| CH | TBA Văn Chương 18 | |||
| CI | Phần A cấp - Thiết bị - Cáp ngầm trung thế | |||
| CJ | Phần A cấp - Vật liệu - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 | 234 | m | |
| 2 | Hộp nối cáp khô 24kV 3x 240-CU ( đã bao gồm ống nối) | 2 | bộ | |
| CK | Phần A cấp - Thiết bị - TBA | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+1MC) bao gồm: | 1 | tủ | |
| 2 | Thiết bị báo sự cố có nhắn tin cho tủ RMU | 1 | bộ | |
| 3 | Máy biến áp 22/0,4- 630kVA dầu thường, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow bao gồm tấm nối đầu cực hạ thế | 1 | máy | |
| 4 | Trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1ATM 1000A+5ATM 400A+1ATM 160A; tụ bù 2x30kVAR, 8m dây đấu nối tụ M1x25 và 16 ĐC M25, MCB-3P-25A tự dùng; hệ thống thanh cái, các phụ kiện đi kèm trọn bộ) kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế-Trụ 1C4 | 1 | trụ | |
| 5 | Bộ DCU ( thu thập dữ liệu công tơ điện tử hạ thế) | 1 | bộ | |
| 6 | Công tơ điện tử 3 pha | 1 | bộ | |
| 7 | Bộ truyền xa 3 pha | 1 | bộ | |
| CL | Phần A cấp - Vật liệu - TBA | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC (CEV) 24 kV - 1x50 mm2 | 19,5 | m | |
| 2 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | 22,5 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M240 | 14 | đầu | |
| 4 | Đầu cốt đồng M120 | 2 | đầu | |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | 30 | đầu | |
| CM | Phần A cấp - Thiết bị - Hạ thế | |||
| 1 | Tủ Pilllar 400-600V 1MCCB 3P 400A, 4MCCB 2P-250A (1200x700x425)có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 1 | tủ | |
| 2 | Tủ Pilllar 400-600V 1MCCB 3P 400A, 4MCCB 2P-250A (1200x1000x425)có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 2 | tủ | |
| 3 | Tủ Pilllar 400-600V 1MCCB 3P 400A, 2MCCB 2P-250A (1200x425x425)có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 2 | tủ | |
| 4 | Trụ phân dây ngoài trời 250A-400V-11 đầu ra | 2 | trụ | |
| CN | Phần A cấp - Vật liệu - Hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-PVC-DSTA-4*150 | 394 | m | |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-PVC-DSTA-4*50 | 336 | m | |
| 3 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-PVC-DSTA-4x25 | 151 | m | |
| 4 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M150mm2 | 8 | m | |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4x120mm2 | 3 | m | |
| 6 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | 9 | m | |
| 7 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 150mm2 đầu cốt Cu-150mm2 | 14 | đầu | |
| 8 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 50mm2 đầu cốt Cu-50mm2 | 16 | đầu | |
| 9 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 25mm2 đầu cốt Cu-25mm2 | 14 | đầu | |
| 10 | Hộp nối cáp hạ thế Resin M-4x150mm2 | 1 | hộp | |
| 11 | Đầu cốt đồng M150 | 8 | đầu | |
| 12 | Đầu cốt xử lý AM120 | 4 | đầu | |
| 13 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông | 4 | Cái | |
| 14 | Hộp đấu cáp có thanh cái | 1 | hộp | |
| 15 | Đầu cốt đồng M35 | 90 | đầu | |
| 16 | Tiêp địa tủ pillar móng đúc sẵn, trụ phân dây (1 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6,3m dây dây thép 40x4, trọng lượng 18,08kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 17 | Tiêp địa tủ pillar móng khung thép (1 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6,3m dây dây thép 25x4, trọng lượng 16,67kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 18 | Đầu cốt đồng M35 | 20 | đầu | |
| 19 | Đầu cốt đồng M35 | 84 | đầu | |
| 20 | Tiếp địa lặp lại (1 cọc tiếp địa L 63*63*6, 9m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 20,1kg/bộ) | 20,1 | kg | |
| CO | Phần B cấp - Thiết bị - Cáp ngầm trung thế | |||
| CP | Phần B cấp -Vật liệu - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 120 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 39,809 | m3 | |
| 3 | Mốc báo cáp inoc 304. Dầy 1,7 ly đường kính 800mm (kèm 3 vít 1 mốc) | 21 | viên | |
| 4 | Gạch làm dấu | 2.070 | viên | |
| 5 | Tấm đan bê tông chịu lực 0,5x0,8x0,12 (bảo vệ hộp nối cáp) | 2 | tấm | |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 232 | m | |
| CQ | Phần B cấp - Thiết bị - TBA | |||
| CR | Phần B cấp -Vật liệu - TBA | |||
| 1 | Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU | 0,5 | m3 | |
| 2 | ống co ngót 240 | 1,4 | m | |
| 3 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | 6,3 | kg | |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 19 | m | |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | 5 | m | |
| 6 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 7 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | 5 | cái | |
| 8 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế | 6 | cái | |
| 9 | Biển sơ đồ điện | 1 | cái | |
| 10 | Biển an toàn | 2 | cái | |
| 11 | Khoá cửa (khoá cầu 8) | 3 | cái | |
| CS | Phần B cấp - Thiết bị - Hạ thế | |||
| CT | Phần B cấp -Vật liệu - Hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 379 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 | 322 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 | 143 | m | |
| 4 | Ống nối đồng M150 | 8 | ống | |
| 5 | ống co ngót 120-95 | 3 | m | |
| 6 | Vít nở 50x5 | 120 | cái | |
| 7 | Đai thép không rỉ | 9 | m | |
| 8 | Khóa đai | 6 | cái | |
| 9 | Đai ôm cáp lên tường | 30 | cái | |
| 10 | Băng báo hiệu cáp | 440 | m | |
| 11 | Cát đen đổ nền | 115,882 | m3 | |
| 12 | Gạch làm dấu | 4.437 | viên | |
| 13 | Mốc báo cáp inoc 304. Dầy 1,7 ly đường kính 800mm (kèm 3 vít 1 mốc) | 53 | viên | |
| 14 | Biển tên lộ | 94 | cái | |
| 15 | Biển cấm đóng | 4 | cái | |
| 16 | Biển tên tủ | 1 | cái | |
| 17 | Khóa cần gạt ATM | 4 | cái | |
| 18 | Giá đỡ 1 cáp M4x150 lên cột đơn (TL: 21,47 kg/bộ) | 21,47 | kg | |
| 19 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 22,5 | m | |
| 20 | Móng tủ Pillar đúc sẵn (950x830x555) | 1 | móng | |
| 21 | Khung móng tủ pillar 425x425x1200 TL: 32,924 kg/bộ | 65,848 | kg | |
| 22 | Khung móng trụ phân dây TL: 30,13 kg/bộ | 60,26 | kg | |
| 23 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 5 | m | |
| 24 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 21,5 | m | |
| 25 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| CU | Phần B thực hiện - ĐM 4970-203 | |||
| CV | Phần thiết bị - Cáp ngầm Trung thế | |||
| CW | Phần vật liệu - Cáp ngầm Trung thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 39,809 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,24 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 2,07 | 1000viên | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng <=20kg | 2 | tấm | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m | 2,32 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m | 0,02 | 100m | |
| 7 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện <= 240mm2 | 2 | hộp (3pha) | |
| CX | Phần thiết bị - TBA | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA | 1 | máy | |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ thép | 1,5 | tấn | |
| CY | Phần vật liệu - TBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,195 | 100m | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện < =70mm2 | 2 | đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,6 | 10đầu | |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện <= 240mm2 | 2 | đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 0,6 | 10đầu | |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 15 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m | 0,225 | 100m | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 1,4 | 10đầu | |
| 9 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4 | 0,5 | 10m | |
| 10 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | 1,9 | 10m | |
| 11 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M120 | 0,5 | 10m | |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 3 | 10đầu | |
| CZ | Phần thiết bị - Hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Pillar & trụ phân dây | 7 | tủ | |
| 2 | Thu hồi tủ Pillar | 2 | tủ | |
| DA | Phần vật liệu - Hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 115,882 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,88 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 4,437 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m (Cáp ngầm M4x150) | 3,79 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m (Cáp ngầm M4x150) | 0,11 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Cáp ngầm M4x50) | 3,22 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Cáp ngầm M4x50) | 0,11 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m (Cáp ngầm M4x25) | 1,43 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Cáp ngầm M4x25) | 0,07 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Cáp ngầm M1x150) | 0,08 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,003 | Km | |
| 12 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m (Cáp M2x25) | 0,09 | 100m | |
| 13 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện 150mm2 | 14 | đầu(3 pha) | |
| 14 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | 16 | đầu(3 pha) | |
| 15 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 35mm2 | 14 | đầu(3 pha) | |
| 16 | Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp <= 1KV 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 185mm2 | 1 | hộp | |
| 17 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 | 6,4 | 10đầu | |
| 18 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 19 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 6,4 | 10đầu | |
| 20 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 5,6 | 10đầu | |
| 21 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg(Giá đỡ 1 cáp M4x150 lên cột đơn (TL: 21,47 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 22 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 99 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt hộp đấu cáp ngầm có thanh cái | 1 | hộp | |
| 24 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 2,25 | 10m | |
| 25 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 9 | 10đầu | |
| 26 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,5 | 10cọc | |
| 27 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 1,4 | 10m | |
| 28 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 2 | 10đầu | |
| 29 | Lắp đặt giá đỡ | 0,1261 | tấn | |
| 30 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 31 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,058 | 100kg | |
| 32 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 2,15 | 10m | |
| 33 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 8,4 | 10đầu | |
| 34 | Di chuyển cáp ngầm hạ thế thế 0.6/1kV M4x150mm2 | 0,15 | 100m | |
| DB | Phần B thực hiện - TT10 | |||
| DC | Phần thiết bị - Cáp ngầm trung thế | |||
| DD | Phần vật liệu- Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 30 | m | |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 210 | m | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 15,38 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 65,055 | m3 | |
| 5 | Làm mốc báo hiệu cáp | 21 | viên | |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE <=D200 (ống nhựa xoắn HDPE d=195/150) | 2,32 | 100m | |
| 7 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 80,435 | m3 | |
| DE | Phần thiết bị - TBA | |||
| DF | Phần vật liệu- TBA | |||
| 1 | ốp trụ đỡ MBA | 0,78 | m2 | |
| 2 | Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU | 0,324 | m3 | |
| 3 | ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU | 2,52 | m2 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II, bằng thủ công | 2 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 2 | m3 | |
| DG | Phần thiết bị - Hạ thế | |||
| DH | Phần vật liệu- Hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 682 | m | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 198 | m | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 35,488 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 168,462 | m3 | |
| 5 | Làm mốc báo hiệu cáp | 53 | viên | |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE <=D200 (ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | 3,79 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 (ống nhựa xoắn HDPE d=110/90) | 3,22 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 (ống nhựa xoắn HDPE d=65/50) | 1,43 | 100m | |
| 9 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 203,95 | m3 | |
| 10 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 0,461 | m2 | |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp II bằng thủ công | 0,166 | m3 | |
| 12 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | 1 | cái | |
| 13 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 0,032 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,134 | m3 | |
| 15 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 0,72 | m2 | |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp II bằng thủ công | 0,36 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 0,108 | m3 | |
| 18 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,082 | m3 | |
| 19 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 1,7 | m2 | |
| 20 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 0,319 | m2 | |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp II bằng thủ công | 0,159 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 0,054 | m3 | |
| 23 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,05 | m3 | |
| 24 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 0,84 | m2 | |
| 25 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 (ống nhựa xoắn HDPE d=32/25) | 0,03 | 100m | |
| 26 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II, bằng thủ công | 0,6 | m3 | |
| 27 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 0,6 | m3 | |
| DI | Phần hoàn trả- Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 73,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m | 8,5 | m2 | |
| DJ | Phần hoàn trả- Hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 161,6 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m | 39,6 | m2 | |
| DK | Phần vận chuyển - thiết bị TBA | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 2 | chuyến | |
| DL | Phần vận chuyển - thiết bị Hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | 1 | chuyến | |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar thu hồi | 1 | chuyến | |
| DM | Phần vận chuyển - Vật liệu cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 0,5 | chuyến | |
| DN | Phần vận chuyển - Vật liệu TBA | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 0,5 | chuyến | |
| DO | Phần vận chuyển - Vật liệu Hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | Chuyến | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi