Gói thầu: Gói thầu 02-01-XL-ĐTXD2021: Thi công xây lắp công trình XD mới các TBA trên địa bàn Đống Đa năm 2021 (Các Phường: Hoàng Cầu, Láng Thượng, Văn Chương)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210150969-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đống Đa
Tên gói thầu Gói thầu 02-01-XL-ĐTXD2021: Thi công xây lắp công trình XD mới các TBA trên địa bàn Đống Đa năm 2021 (Các Phường: Hoàng Cầu, Láng Thượng, Văn Chương)
Số hiệu KHLCNT 20210133986
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 15:03:00 đến ngày 2021-02-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,210,248,340 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XD mới các TBA trên địa bàn Đống Đa năm 2021 (Các phường: Hoàng Cầu, Láng Thượng, Văn Chương)
B TBA Hoàng Cầu 16
C A cấp -Phần thiết bị - TBA
1 Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+1MC) 1 tủ
2 Máy biến áp 22/0,4- 630kVA dầu thường, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow bao gồm tấm nối đầu cực hạ thế 1 máy
3 Trụ thép đỡ MBA 630kVA có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1ATM 1000A+1ATM 400A+3ATM 250A+1ATM 160A; tụ bù 2x30kVAR, 8m dây đấu nối tụ M1x25 và 16 ĐC M25, MCB-3P-25A tự dùng; hệ thống thanh 1cái, các phụ kiện đi kèm trọn bộ) kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế -Trụ 1C4 1 trụ
4 Thiết bị báo sự cố có nhắn tin cho tủ RMU 1 bộ
5 Công tơ điện tử 3 pha 1 bộ
6 Bộ truyền xa 3 pha 1 bộ
7 Bộ DCU ( thu thập dữ liệu công tơ điện tử hạ thế) 1 bộ
D A cấp - Phần vật liệu - TBA
1 Cáp Cu/XLPE/PVC (CEV) 24 kV - 1x50 mm2 19,5 m
2 Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M240mm2 22,5 m
3 Đầu cốt đồng M240 14 đầu
4 Tiêp địa trạm biến áp (2 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6, 7,5m dây thép 50x4, 5m dây dây thép 40x4, trọng lượng 46,675kg/bộ) 1 bộ
5 Đầu cốt đồng M120 2 đầu
6 Đầu cốt đồng M35 29 đầu
E A cấp -Phần vật liệu - Hạ thế
1 Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-PVC-DSTA-4*150 150 m
2 Cáp ngầm 0,6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA M4*120 300 m
3 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 120mm2 đầu cốt Cu-120mm2 6 đầu
4 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 150mm2 đầu cốt Cu-150mm2 2 đầu
5 Đầu cốt xử lý AM120 12 đầu
6 Hộp đấu cáp có thanh cái 1 hộp
7 Đầu cốt đồng M35 8 đầu
8 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4x120mm2 141 m
9 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4x95mm2 2 m
10 Hộp phân dây composite trọn bộ 3 hộp
11 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông 22 Cái
12 Đầu cốt xử lý AM120 24 đầu
13 Đầu cốt xử lý AM95 12 đầu
14 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 3 m
15 Đầu cốt đồng M35 4 đầu
16 Tiếp địa lặp lại (1 cọc tiếp địa L 63*63*6, 9m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 20,1kg/bộ) 40,2 kg
F B cấp - Phần vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1 Băng báo hiệu cáp 6 m
2 Cát đen đổ nền 1,687 m3
3 Mốc báo cáp inoc 304. Dầy 1,7 ly đường kính 800mm (kèm 3 vít 1 mốc) 2 viên
4 Gạch làm dấu 54 viên
5 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 7 m
G B cấp - Phần TBA
1 Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU 0,5 m3
2 ống co ngót 240 1,4 m
3 Dây đồng mềm tiếp địa M35 19 m
4 Dây đồng mềm tiếp địa M120 5 m
5 Biển tên trạm 1 cái
6 Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế 4 cái
7 Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế 6 cái
8 Biển sơ đồ điện 1 cái
9 Biển an toàn 2 cái
10 Khoá cửa (khoá cầu 8) 3 cái
H B cấp- Phần vật liệu - Hạ thế
1 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 571 m
2 Bịt đầu ống HDPE D130/100 2 cái
3 ống co ngót 120-95 1,8 m
4 Băng báo hiệu cáp 111 m
5 Cát đen đổ nền 47,785 m3
6 Gạch làm dấu 1.503 viên
7 Mốc báo cáp inoc 304. Dầy 1,7 ly đường kính 800mm (kèm 3 vít 1 mốc) 12 viên
8 Biển tên lộ 8 cái
9 Biển cấm đóng 1 cái
10 Biển tên tủ 1 cái
11 Khóa cần gạt ATM 1 cái
12 Giá đỡ 3 cáp M4x120 lên cột kép (TL: 28,55 kg/bộ) 28,55 kg
13 Dây đồng mềm tiếp địa M35 2 m
14 Cột bê tông ly tâm LT-8,5-190 C ( lực đầu cột 5) 3 Cột
15 Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 26.58kg/bộ) 53,16 kg
16 Xà kèm 0,6m cột 2LT (TL: 8,44kg/bộ) 8,44 kg
17 ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 21 m
18 Biển tên lộ 7 cái
19 Đai thép không rỉ 39 m
20 Khóa đai 32 cái
21 Móc treo cáp 7 Cái
22 Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV- ABC 4x120mm2 1 Cái
23 Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 9 cái
24 ống co ngót 120-95 5,4 m
25 Băng dính cách điện hạ thế 9 Cuộn
26 Đai thép không rỉ 11 m
27 Khóa đai 7 cái
28 Băng dính cách điện hạ thế 7 Cuộn
29 Dây đồng mềm tiếp địa M35 1 m
30 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 6 m
I Phần B thực hiện - ĐM 4970-203
J Phần thiết bị - Cáp ngầm Trung thế
K Phần vật liệu - Cáp ngầm Trung thế
1 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 1,687 m3
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,012 100m2
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,054 1000viên
4 Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV 3x240mm2 0,01 100m
5 Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV 3x240mm2 đi trong ống 0,07 100m
L Phần thiết bị - TBA
1 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV 1 tủ
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA 1 máy
3 Lắp đặt trụ đỡ thép 1,5 tấn
M Phần vật liệu - TBA
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m 0,195 100m
2 Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện < =70mm2 2 đầu
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,6 10đầu
4 Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện <= 240mm2 2 đầu
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 0,6 10đầu
6 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 14 bộ
7 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m 0,225 100m
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 1,4 10đầu
9 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II 0,2 10cọc
10 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 50x4 0,75 10m
11 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4 0,5 10m
12 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 1,9 10m
13 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M120 0,5 10m
14 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,2 10đầu
15 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 2,9 10đầu
N Phần vật liệu - Hạ thế
1 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 47,785 m3
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,222 100m2
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 1,503 1000viên
4 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m (Cáp ngầm M4x150) 1,48 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m (Cáp ngầm M4x150) 0,02 100m
6 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m (Cáp ngầm M4x120) 2,79 100m
7 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m (Cáp ngầm M4x120) 0,18 100m
8 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện 150mm2 2 đầu(3 pha)
9 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện 120mm2 6 đầu(3 pha)
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 0,8 10đầu
11 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 3,6 10đầu
12 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Giá đỡ 3 cáp M4x120 lên cột kép (TL: 28,55 kg/bộ) 1 bộ
13 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 10 bộ
14 Lắp đặt hộp đấu cáp ngầm có thanh cái 1 hộp
15 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,2 10m
16 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,8 10đầu
17 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m 3 cột
18 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kgXà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 26.58kg/bộ) 2 bộ
19 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kgXà kèm 0,6m cột 2LT (TL: 8,44kg/bộ) 1 bộ
20 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,138 Km
21 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 0,002 Km
22 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 2,4 10đầu
23 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 1,2 10đầu
24 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 7 bộ
25 Lắp đặt hộp phân dây 3 hộp
26 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,2 10cọc
27 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,116 100kg
28 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,1 10m
29 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,4 10đầu
30 Lắp đặt dây Cu/PVC 2x10 3 m
31 Thay hộp <=2 công tơ (hôp 1CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 7 hòm
32 Thay đèn chiếu sáng 2 bộ
33 Thay tủ thông tin 1 tủ
34 Căng lại cáp vặn xoắn 4x120 0,08 km
35 Căng lại dây M4x25 30 m
36 Căng lại dây M2x16 5 m
37 Căng lại cáp thông tin 0,5 km
38 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120 0,382 km
39 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70 0,13 km
40 Thu hồi cột chiều cao <=10m 3 cột
41 Thu hồi xà hạ thế 1 bộ
O Phần B thực hiện - TT10
P Phần vật liệu- Cáp ngầm trung thế
1 Phá hè đổ BTXM 2,4 m2
2 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II, bằng thủ công 2,16 m3
3 Làm mốc báo hiệu cáp 2 viên
4 Lắp đặt ống HDPE <=D200 (ống nhựa xoắn HDPE d=195/150) 0,07 100m
5 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi 2,16 m3
Q Phần vật liệu - TBA
1 Phá hè gạch block, bằng thủ công 2,73 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công 3,822 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 0,03 tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 0,072 tấn
5 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,134 100m2
6 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 0,273 m3
7 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 1,81 m3
8 Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 2,106 m3
9 ốp trụ đỡ MBA 0,78 m2
10 Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU 0,324 m3
11 ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU 2,52 m2
12 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II, bằng thủ công 5 m3
13 Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 5 m3
14 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi 2,235 m3
R Phần vật liệu- Hạ thế
1 Cắt đường BTXM dày 10cm 20 m
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 90 m
3 Phá hè đổ BTXM 33,6 m2
4 Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén 2,8 m3
5 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 28,95 m3
6 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II, bằng thủ công 35,28 m3
7 Làm mốc báo hiệu cáp 12 viên
8 Lắp đặt ống HDPE <=D150 (ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) 5,71 100m
9 Lắp đặt ống HDPE <=D100 (ống nhựa xoắn HDPE d=65/50) 0,21 100m
10 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi 33,43 m3
11 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi 35,28 m3
12 Phá dỡ móng cột cũ 3 m3
13 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 2,87 m3
14 Lắp đặt ống HDPE <=D100 (ống nhựa xoắn HDPE d=32/25) 0,06 100m
15 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II, bằng thủ công 1,2 m3
16 Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 1,2 m3
17 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi 3 m3
S Phần hoàn trả- Cáp ngầm trung thế
1 Hoàn trả mặt hè BTXM 2,4 m2
T Phần hoàn trả- Hạ thế
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ 5 m2
2 Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m 22,5 m2
3 Hoàn trả mặt hè BTXM 33,6 m2
U Phần vận chuyển - thiết bị TBA
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA 2 chuyến
V Phần vận chuyển - vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu 0,5 chuyến
W Phần vận chuyển - vật liệu - TBA
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu 0,5 chuyến
X Phần vận chuyển - vật liệu - Hạ ngầm
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 1 Chuyến
2 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công 1 Chuyến
3 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công 2,19 tấn
4 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 300m bằng thủ công 2,19 tấn
5 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi 1 Chuyến
Y TBA Kinh Doanh Nhà
Z Phần A cấp -Thiết bị - Cáp ngầm trung thế
1 Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 7 m
AA Phần A cấp -Thiết bị - TBA
1 Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+1MC) bao gồm: 1 tủ
2 Thiết bị báo sự cố có nhắn tin cho tủ RMU 1 bộ
3 Trụ thép đỡ MBA 630kVA có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1ATM 1000A+1ATM 630A+1ATM 400A+3ATM 250A+1ATM 160A; tụ bù 2x30kVAR, 8m dây đấu nối tụ M1x25 và 16 ĐC M25, MCB-3P-25A tự dùng; hệ thống thanh cái, các phụ kiện đi kèm trọn bộ) kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế -Trụ 1C4 1 trụ
4 Bộ DCU ( thu thập dữ liệu công tơ điện tử hạ thế) 1 bộ
5 Công tơ điện tử 3 pha 1 bộ
6 Bộ truyền xa 3 pha 1 bộ
AB Phần A cấp -Vật liệu - TBA
1 Cáp Cu/XLPE/PVC (CEV) 24 kV - 1x50 mm2 19,5 m
2 Đầu cáp ELBOW 24kV-1x50 ( bộ/3 pha ) ( bao gồm đầu cốt) 1 Bộ
3 Đầu sứ Elbow 24kV- sứ Plugin (bộ 3 pha) ( bao gồm nhân công thay lắp và thí nghiệm) 1 bộ
4 Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M240mm2 22,5 m
5 Đầu cốt đồng M240 14 đầu
6 Tiêp địa trạm biến áp (2 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6, 7,5m dây thép 50x4, 5m dây dây thép 40x4, trọng lượng 46,675kg/bộ) 1 bộ
7 Đầu cốt đồng M120 2 đầu
8 Đầu cốt đồng M35 29 đầu
AC Phần A cấp -Vật liệu - Hạ thế
1 Cáp ngầm 0,6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA M4*120 122 m
2 Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC/DATA/PVC M240mm2 29 m
3 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 120mm2 đầu cốt Cu-120mm2 8 đầu
4 Đầu cốt đồng M240 8 đầu
5 Đầu cốt xử lý AM120 16 đầu
6 Hộp đấu cáp có thanh cái 1 hộp
7 Đầu cốt đồng M35 8 đầu
8 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4x120mm2 363 m
9 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4x95mm2 48 m
10 Hộp phân dây composite trọn bộ 3 hộp
11 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông 44 Cái
12 Đầu cốt xử lý AM120 12 đầu
13 Đầu cốt xử lý AM95 12 đầu
14 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 6 m
15 Đầu cốt đồng M35 14 đầu
16 Tiếp địa lặp lại (1 cọc tiếp địa L 63*63*6, 9m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 20,1kg/bộ) 60,3 kg
AD Phần B cấp -Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1 Băng báo hiệu cáp 6 m
2 Cát đen đổ nền 1,641 m3
3 Mốc báo cáp inoc 304. Dầy 1,7 ly đường kính 800mm (kèm 3 vít 1 mốc) 4 viên
4 Gạch làm dấu 54 viên
5 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 9 m
AE Phần B cấp -Vật liệu - TBA
1 Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU 0,5 m3
2 ống co ngót 240 1,4 m
3 Dây đồng mềm tiếp địa M35 19 m
4 Dây đồng mềm tiếp địa M120 5 m
5 Biển tên trạm 1 Cái
6 Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế 4 Cái
7 Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế 6 Cái
8 Biển sơ đồ điện 1 Cái
9 Biển an toàn 2 Cái
10 Khoá cửa (khoá cầu 8) 3 Cái
AF Phần B cấp -Vật liệu - Hạ thế
1 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 141 m
2 Bịt đầu ống HDPE D130/100 4 cái
3 ống co ngót 240 2 m
4 ống co ngót 120-95 2,4 m
5 Băng báo hiệu cáp 43 m
6 Cát đen đổ nền 24,473 m3
7 Gạch làm dấu 747 viên
8 Mốc báo cáp inoc 304. Dầy 1,7 ly đường kính 800mm (kèm 3 vít 1 mốc) 6 viên
9 Biển tên lộ 10 cái
10 Biển cấm đóng 1 cái
11 Khóa cần gạt ATM 1 cái
12 Giá đỡ 2 cáp M4x120 lên cột kép (TL: 28,1 kg/bộ) 56,2 kg
13 Dây đồng mềm tiếp địa M35 2 m
14 Cột bê tông ly tâm LT-8,5-190 C ( lực đầu cột 5) 4 cột
15 Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 26.58kg/bộ) 26,58 kg
16 Biển tên lộ 20 cái
17 Đai thép không rỉ 38 m
18 Khóa đai 42 cái
19 Móc treo cáp 17 Cái
20 Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV- ABC 4x120mm2 9 Cái
21 Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 15 cái
22 ống co ngót 120-95 2,4 m
23 Băng dính cách điện hạ thế 12 Cuộn
24 Đai thép không rỉ 9 m
25 Khóa đai 10 cái
26 Băng dính cách điện hạ thế 6 Cuộn
27 Dây đồng mềm tiếp địa M35 3,5 m
28 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 9 m
AG Phần B thực hiện - ĐM 4970-203
AH Phần thiết bị - Cáp ngầm Trung thế
AI Phần vật liệu - Cáp ngầm Trung thế
1 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 1,641 m3
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,012 100m2
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,054 1000viên
4 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m 0,05 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m 0,02 100m
6 Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV 3x240mm2 0,01 100m
7 Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV 3x240mm2 đi trong ống 0,04 100m
8 Thu hồi cáp ngầm trung thế 24kV 3x240mm2 0,03 100m
AJ Phần thiết bị - TBA
1 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV 1 tủ
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA tận dụng 1 máy
3 Lắp đặt trụ đỡ thép 1,5 tấn
4 Tháo MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất <= 630kVA để tận dụng lại 1 máy
5 Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp <= 35kV 2 bộ
6 Tháo chống sét van 3P, điện áp <= 35kV 1 bộ
7 Thu hồi tủ hạ thế 1 tủ
AK Phần vật liệu - TBA
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m 0,195 100m
2 Lắp đặt đầu sứ MBA cấp điện áp 10-35 kV 3 cái
3 Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện < =70mm2 3 đầu
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,9 10đầu
5 Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện <= 240mm2 2 đầu
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 0,6 10đầu
7 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 14 bộ
8 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m 0,225 100m
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 1,4 10đầu
10 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II 0,2 10cọc
11 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 50x4 0,75 10m
12 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4 0,5 10m
13 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 1,9 10m
14 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M120 0,5 10m
15 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,2 10đầu
16 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 2,9 10đầu
17 Thu hồi cầu chì tự rơi 24kV-200A 1 bộ 3 pha
18 Thu hồi bộ báo sự cố đường dây 1 bộ
19 Tháo cáp trung thế 24kV đi ngầm M3x240mm2 0,05 100m
20 Tháo cáp trung thế 24kV M1x240mm2, M 1x50mm2, AL 1x50mm2 0,18 100m
21 Tháo cáp 0,6/1kV M 1x240mm2, 1x70mm2 0,17 100m
22 Tháo hạ xà <= 100 kg trên cột đỡ 4 bộ
23 Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ 4 bộ
24 Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột 0,3 10sứ
25 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10,5m 2 cột
AL Phần thiết bị - Hạ thế
AM Phần vật liệu - Hạ thế
1 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 24,473 m3
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,086 100m2
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,747 1000viên
4 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m (Cáp ngầm M4x120) 0,96 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m (Cáp ngầm M4x120) 0,25 100m
6 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m (Cáp ngầm M1x240) 0,05 100m
7 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Cáp ngầm M1x240) 0,24 100m
8 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện 120mm2 8 đầu(3 pha)
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 0,8 10đầu
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 4,8 10đầu
11 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Giá đỡ 2 cáp M4x120 lên cột kép (TL: 28,1 kg/bộ) 2 bộ
12 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 11 bộ
13 Lắp đặt hộp đấu cáp ngầm có thanh cái 1 hộp
14 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,2 10m
15 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,8 10đầu
16 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m 4 cột
17 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kgXà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 26.58kg/bộ) 1 bộ
18 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,356 Km
19 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 0,047 Km
20 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 1,2 10đầu
21 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 1,2 10đầu
22 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 20 bộ
23 Lắp đặt hộp phân dây 3 hộp
24 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,3 10cọc
25 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,174 100kg
26 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,35 10m
27 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 1,4 10đầu
28 Lắp đặt dây Cu/PVC 2x10 6 m
29 Thay hộp <=2 công tơ (hôp 1CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 6 hòm
30 Thay hộp phân dây 4 hộp
31 Thay đèn chiếu sáng 2 bộ
32 Thay tủ thông tin 1 tủ
33 Căng lại cáp vặn xoắn 4x120 0,037 km
34 Căng lại dây M4x25 10 m
35 Căng lại dây M2x11 16 m
36 Căng lại dây Cu/PVC 2x10 20 m
37 Căng lại cáp thông tin 1,81 km
38 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120 0,311 km
39 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50 0,037 km
40 Thu hồi cột chiều cao <=10m 4 cột
41 Thu hồi xà hạ thế 1 bộ
42 Tháo hộp phân dây 1 hộp
AN Phần B thực hiện - TT10
AO Phần thiết bị - Cáp ngầm trung thế
AP Phần vật liệu- Cáp ngầm trung thế
1 Phá hè đổ BTXM 2,4 m2
2 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II, bằng thủ công 2,16 m3
3 Làm mốc báo hiệu cáp 4 viên
4 Lắp đặt ống HDPE <=D200 (ống nhựa xoắn HDPE d=195/150) 0,09 100m
5 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi 2,16 m3
AQ Phần thiết bị - TBA
AR Phần vật liệu- TBA
1 Phá hè gạch block, bằng thủ công 2,73 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công 3,822 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 0,03 tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 0,072 tấn
5 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,134 100m2
6 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 0,273 m3
7 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 1,81 m3
8 Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 2,106 m3
9 ốp trụ đỡ MBA 0,78 m2
10 Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU 0,324 m3
11 ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU 2,52 m2
12 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II, bằng thủ công 5 m3
13 Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 5 m3
14 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi 2,235 m3
AS Phần thiết bị - Hạ thế
AT Phần vật liệu- Hạ thế
1 Phá hè gạch block, bằng thủ công 12,6 m2
2 Phá hè đổ BTXM 15,9 m2
3 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II, bằng thủ công 28,989 m3
4 Làm mốc báo hiệu cáp 6 viên
5 Lắp đặt ống HDPE <=D150 (ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) 1,41 100m
6 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi 28,989 m3
7 Phá dỡ móng cột cũ 4 m3
8 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 3,82 m3
9 Lắp đặt ống HDPE <=D100 (ống nhựa xoắn HDPE d=32/25) 0,09 100m
10 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II, bằng thủ công 1,8 m3
11 Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 1,8 m3
12 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi 4 m3
AU Phần hoàn trả- Cáp ngầm trung thế
1 Hoàn trả mặt hè BTXM 2,4 m3
AV Phần hoàn trả- Hạ ngầm
1 Hoàn trả mặt hè lát gạch block 12,6 m2
2 Hoàn trả mặt hè BTXM 15,9 m2
AW Phần vận chuyển - Thiết bị - Cáp ngầm trung thế
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA 2 chuyến
AX Phần vận chuyển - Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu 0,5 chuyến
AY Phần vận chuyển - Vật liệu - TBA
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu 0,5 chuyến
AZ Phần vận chuyển - Vật liệu - Hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 1 Chuyến
2 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công 1 Chuyến
3 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công 2,92 tấn
4 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 300m bằng thủ công 2,92 tấn
5 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi 1 Chuyến
BA TBA Láng Thượng 20
BB Phần A cấp - Thiết bị - Cáp ngầm trung thế
BC Phần A cấp - Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1 Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 430 m
2 Hộp nối cáp khô 24kV 3x 240-CU ( đã bao gồm ống nối) 1 Bộ
3 Đầu cáp T-plug 24kV-3x240 ( bao gồm đầu cốt) 1 Bộ
BD Phần A cấp - Thiết bị - TBA
1 Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+1MC) bao gồm: 1 tủ
2 Thiết bị báo sự cố có nhắn tin cho tủ RMU 1 bộ
3 Máy biến áp 22/0,4- 630kVA dầu thường, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow bao gồm tấm nối đầu cực hạ thế 1 máy
4 Trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1ATM 1000A+5ATM 400A+1ATM 160A; tụ bù 2x30kVAR, 8m dây đấu nối tụ M1x25 và 16 ĐC M25, MCB-3P-25A tự dùng; hệ thống thanh cái, các phụ kiện đi kèm trọn bộ) kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế-Trụ 1C4 1 trụ
5 Bộ DCU ( thu thập dữ liệu công tơ điện tử hạ thế) 1 bộ
6 Công tơ điện tử 3 pha 1 bộ
7 Bộ truyền xa 3 pha 1 bộ
BE Phần A cấp - Vật liệu - TBA
1 Cáp Cu/XLPE/PVC (CEV) 24 kV - 1x50 mm2 19,5 m
2 Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M240mm2 22,5 m
3 Đầu cốt đồng M240 14 đầu
4 Tiêp địa trạm biến áp (8 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6, 20m dây thép 50x4, 5m dây dây thép 40x4, trọng lượng 152,1kg/bộ) 1 bộ
5 Đầu cốt đồng M120 2 đầu
6 Đầu cốt đồng M35 30 đầu
BF Phần A cấp - Thiết bị - Hạ thế
BG Phần A cấp - Vật liệu - Hạ thế
1 Cáp ngầm 0,6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA M4*185 183 m
2 Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-PVC-DSTA-4*150 405 m
3 Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-PVC-DSTA-4*95 164 m
4 Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-PVC-DSTA-4*70 16 m
5 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 150mm2 đầu cốt Cu-150mm2 10 đầu
6 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 185mm2 đầu cốt Cu-185mm2 2 đầu
7 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 95mm2 đầu cốt Cu-95mm2 4 đầu
8 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 70mm2 đầu cốt Cu-70mm2 2 đầu
9 Hộp nối cáp co nhiệt hạ thế Cu-4x70mm2 1 hộp
10 Đầu cốt xử lý AM120 24 đầu
11 Đầu cốt xử lý AM95 8 đầu
12 Hộp đấu cáp có thanh cái 8 hộp
13 Đầu cốt đồng M35 24 đầu
14 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4x120mm2 141 m
15 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4x95mm2 25 m
16 Hộp phân dây composite trọn bộ 6 hộp
17 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông 40 Cái
18 Đầu cốt xử lý AM120 16 đầu
19 Đầu cốt xử lý AM95 44 đầu
20 Đầu cốt xử lý AM50 4 đầu
21 Hòm 4 công tơ 1 pha composite , ATM40A 41 Hòm
22 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 69 m
23 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 63 m
24 Dây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm2 287 m
25 Đầu cốt đồng M35 20 đầu
26 Tiếp địa lặp lại (1 cọc tiếp địa L 63*63*6, 9m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 20,1kg/bộ) 100,5 kg
BH Phần B cấp - Thiết bị - Cáp ngầm trung thế
BI Phần B cấp -Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1 Băng báo hiệu cáp 210 m
2 Cát đen đổ nền 102,217 m3
3 Mốc báo cáp inoc 304. Dầy 1,7 ly đường kính 800mm (kèm 3 vít 1 mốc) 29 viên
4 Gạch làm dấu 3.978 viên
5 Tấm đan bê tông chịu lực 0,5x0,8x0,12 (bảo vệ hộp nối cáp) 1 tấm
6 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 423 m
BJ Phần B cấp - Thiết bị - TBA
BK Phần B cấp -Vật liệu - TBA
1 Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU 0,5 m3
2 ống co ngót 240 1,4 m
3 Dây đồng mềm tiếp địa M35 19 m
4 Dây đồng mềm tiếp địa M120 5 m
5 Biển tên trạm 1 cái
6 Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế 5 cái
7 Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế 6 cái
8 Biển sơ đồ điện 1 cái
9 Biển an toàn 2 cái
10 Khoá cửa (khoá cầu 8) 3 cái
BL Phần B cấp - Thiết bị - Hạ thế
BM Phần B cấp -Vật liệu - Hạ thế
1 ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 13 m
2 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 745 m
3 ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 14 m
4 ống co ngót 120-95 4,8 m
5 Băng báo hiệu cáp 243 m
6 Cát đen đổ nền 60,03 m3
7 Gạch làm dấu 2.376 viên
8 Mốc báo cáp inoc 304. Dầy 1,7 ly đường kính 800mm (kèm 3 vít 1 mốc) 36 viên
9 Biển tên lộ 24 cái
10 Giá đỡ 1 cáp M4x185, M4x150 lên cột đơn (TL: 21,47 kg/bộ) 85,88 kg
11 Giá đỡ 2 cáp M4x150, M4x95 lên cột đơn (TL: 23,13 kg/bộ) 46,26 kg
12 Giá đỡ 3 cáp M4x185 lên cột đơn (TL: 24,73 kg/bộ) 24,73 kg
13 Giá đỡ 2 cáp M4x95 lên cột kép (TL: 28,1 kg/bộ) 28,1 kg
14 Dây đồng mềm tiếp địa M35 6 m
15 Cột bê tông ly tâm LT-8,5-190 C ( lực đầu cột 5) 8 cột
16 Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 26.58kg/bộ) 132,9 kg
17 Xà kèm 0,4m cột LT (TL: 5,92kg/bộ) 17,76 kg
18 Xà kèm 0,6m cột 2LT (TL: 8,44kg/bộ) 8,44 kg
19 Biển tên lộ 21 cái
20 Đai thép không rỉ 18 m
21 Khóa đai 12 cái
22 Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV- ABC 4x120mm2 2 Cái
23 Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 6 cái
24 ống co ngót 120-95 10,8 m
25 Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 8 ống
26 Băng dính cách điện hạ thế 13 Cuộn
27 Đai thép không rỉ 153 m
28 Khóa đai 109 cái
29 Băng dính cách điện hạ thế 21 Cuộn
30 Đề can 172 cái
31 Khoá cửa (khoá cầu 6) 41 Cái
32 Xà đỡ hòm công tơ X2-1 cột LT (TL: 9.4kg/bộ 56,4 kg
33 Xà đỡ hòm công tơ X32 lệch cột LT (TL: 38,61kg/bộ) 231,66 kg
34 Dây đồng mềm tiếp địa M35 5 m
35 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 15 m
BN Phần B thực hiện - ĐM 4970-203
BO Phần thiết bị - Cáp ngầm Trung thế
BP Phần vật liệu - Cáp ngầm Trung thế
1 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 102,217 m3
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,42 100m2
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 3,978 1000viên
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng <=20kg 1 tấm
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m 4,23 100m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m 0,07 100m
7 Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện <= 240mm2 1 hộp (3pha)
8 Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện <= 240mm2 1 đầu
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 0,3 10đầu
BQ Phần thiết bị - TBA
1 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV 1 tủ
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA 1 máy
3 Lắp đặt trụ đỡ thép 1,5 tấn
BR Phần vật liệu - TBA
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m 0,195 100m
2 Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện < =70mm2 2 đầu
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,6 10đầu
4 Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện <= 240mm2 2 đầu
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 0,6 10đầu
6 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 15 bộ
7 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m 0,225 100m
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 1,4 10đầu
9 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II 0,8 10cọc
10 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 50x4 2 10m
11 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4 0,5 10m
12 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 1,9 10m
13 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M120 0,5 10m
14 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,2 10đầu
15 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 3 10đầu
BS Phần thiết bị - Cáp ngầm Hạ thế
BT Phần vật liệu - Cáp ngầm Hạ thế
1 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 60,03 m3
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,486 100m2
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 2,376 1000viên
4 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m (Cáp ngầm M4x185) 1,69 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =10,5kg/m (Cáp ngầm M4x185) 0,12 100m
6 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m (Cáp ngầm M4x150) 3,71 100m
7 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m (Cáp ngầm M4x150) 0,34 100m
8 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m (Cáp ngầm M4x95) 1,42 100m
9 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m (Cáp ngầm M4x95) 0,2 100m
10 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m (Cáp ngầm M4x70) 0,14 100m
11 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m (Cáp ngầm M4x70) 0,02 100m
12 Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 2 đầu(3 pha)
13 Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=150mm2 10 đầu(3 pha)
14 Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=95mm2 4 đầu(3 pha)
15 Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 70mm2 2 đầu(3 pha)
16 Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp <= 1KV 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 70mm2 1 hộp
17 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 0,8 10đầu
18 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 4 10đầu
19 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 2,4 10đầu
20 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 2,4 10đầu
21 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 0,8 10đầu
22 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg(Giá đỡ 1 cáp M4x185, M4x150 lên cột đơn (TL: 21,47 kg/bộ) 4 bộ
23 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg(Giá đỡ 2 cáp M4x150, M4x95 lên cột đơn (TL: 23,13 kg/bộ) 2 bộ
24 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg(Giá đỡ 3 cáp M4x185 lên cột đơn (TL: 24,73 kg/bộ) 1 bộ
25 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Giá đỡ 2 cáp M4x95 lên cột kép (TL: 28,1 kg/bộ) 1 bộ
26 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 24 bộ
27 Lắp đặt hộp đấu cáp ngầm có thanh cái 8 hộp
28 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,6 10m
29 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 2,4 10đầu
30 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m 8 cột
31 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kgXà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 26.58kg/bộ) 5 bộ
32 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kgXà kèm 0,4m cột LT (TL: 5,92kg/bộ) 3 bộ
33 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kgXà kèm 0,6m cột 2LT (TL: 8,44kg/bộ) 1 bộ
34 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,138 Km
35 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 0,025 Km
36 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 1,6 10đầu
37 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 4,4 10đầu
38 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,4 10đầu
39 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 21 bộ
40 Lắp đặt hộp phân dây 6 hộp
41 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,5 10cọc
42 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,29 100kg
43 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,5 10m
44 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 2 10đầu
45 Lắp hòm <=4 công tơ (hôp 2CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 41 hòm
46 Lắp đặt cáp M2x25mm2 69 m
47 Lắp đặt dây Cu/PVC 2x10 63 m
48 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10 287 m
49 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg (Xà đỡ hòm công tơ X2-1 cột LT (TL: 9.4kg/bộ 6 bộ
50 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà đỡ hòm công tơ X32 lệch cột LT (TL: 38,61kg/bộ) 6 bộ
51 Tháo, lắp công tơ 1 pha 157 cái
52 Thay hộp <=4 công tơ (hôp 2CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 2 hòm
53 Thay hộp phân dây 6 hộp
54 Căng lại cáp vặn xoắn 4x120 0,13 km
55 Căng lại cáp vặn xoắn 4x95 0,072 km
56 Căng lại cáp vặn xoắn 4x50 0,021 km
57 Căng lại dây M4x25 20 m
58 Căng lại dây M2x25 70 m
59 Căng lại dây Cu/PVC 2x10 415 m
60 Căng lại cáp thông tin 1,728 km
61 Di chuyển cáp ngầm hạ thế thế 0.6/1kV M4x70mm2 0,08 100m
62 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95 0,047 km
63 Thu hồi dây muyle 2x25 19 m
64 Thu hồi dây muyle 2x11 38 m
65 Thu hồi dây muyle 2x16 5 m
66 Thu hồi cột chiều cao <=10m 3 cột
67 Thu hồi cột chiều cao <=8m 1 cột
68 Thu hồi xà hạ thế 9 bộ
69 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 15 hòm
70 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 35 hòm
71 Tháo hộp phân dây 1 hộp
BU Phần B thực hiện - TT10
BV Phần thiết bị - Cáp ngầm trung thế
BW Phần vật liệu- Cáp ngầm trung thế
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 12 m
2 Cắt đường BTXM dày 10cm 402 m
3 Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén 28,17 m3
4 Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công 1,95 m2
5 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 132,541 m3
6 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II, bằng thủ công 2,379 m3
7 Làm mốc báo hiệu cáp 29 viên
8 Lắp đặt ống HDPE <=D200 (ống nhựa xoắn HDPE d=195/150) 4,23 100m
9 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi 160,707 m3
10 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi 2,379 m3
BX Phần thiết bị - TBA
BY Phần vật liệu- TBA
1 Phá hè gạch block, bằng thủ công 2,73 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công 3,822 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 0,03 tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 0,072 tấn
5 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,134 100m2
6 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 0,273 m3
7 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 1,81 m3
8 Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 2,106 m3
9 ốp trụ đỡ MBA 0,78 m2
10 Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU 0,324 m3
11 ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU 2,52 m2
12 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II, bằng thủ công 10 m3
13 Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 10 m3
14 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi 2,235 m4
BZ Phần thiết bị - Hạ thế
CA Phần vật liệu- Hạ thế
1 Cắt đường BTXM dày 10cm 460 m
2 Phá hè gạch BTXM 7,8 m2
3 Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén 20,02 m3
4 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 75,075 m3
5 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II, bằng thủ công 7,176 m3
6 Làm mốc báo hiệu cáp 36 viên
7 Lắp đặt ống HDPE <=D200 (ống nhựa xoắn HDPE d=160/125) 0,13 100m
8 Lắp đặt ống HDPE <=D150 (ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) 7,45 100m
9 Lắp đặt ống HDPE <=D100 (ống nhựa xoắn HDPE d=110/90) 0,14 100m
10 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi 95,095 m3
11 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi 7,176 m3
12 Phá dỡ móng cột cũ 7,32 m3
13 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 6,95 m3
14 Lắp đặt ống HDPE <=D100 (ống nhựa xoắn HDPE d=32/25) 0,15 100m
15 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II, bằng thủ công 3 m3
16 Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 3 m3
17 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi 7,32 m3
CB Phần hoàn trả- Cáp ngầm trung thế
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ 139,15 m2
2 Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m 4,2 m2
3 Hoàn trả mặt hè tezazo 1,95 m2
CC Phần hoàn trả- Hạ thế
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ 100,1 m2
2 Hoàn trả mặt hè tezazo 7,8 m2
CD Phần vận chuyển - thiết bị TBA
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA 2 chuyến
CE Phần vận chuyển - Vật liệu cáp ngầm trung thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu 0,5 chuyến
CF Phần vận chuyển - Vật liệu TBA
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu 0,5 chuyến
CG Phần vận chuyển - Vật liệu Hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 1 Chuyến
2 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công 1 Chuyến
3 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công 5,84 tấn
4 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 300m bằng thủ công 5,84 tấn
5 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi 1 Chuyến
CH TBA Văn Chương 18
CI Phần A cấp - Thiết bị - Cáp ngầm trung thế
CJ Phần A cấp - Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1 Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 234 m
2 Hộp nối cáp khô 24kV 3x 240-CU ( đã bao gồm ống nối) 2 bộ
CK Phần A cấp - Thiết bị - TBA
1 Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+1MC) bao gồm: 1 tủ
2 Thiết bị báo sự cố có nhắn tin cho tủ RMU 1 bộ
3 Máy biến áp 22/0,4- 630kVA dầu thường, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow bao gồm tấm nối đầu cực hạ thế 1 máy
4 Trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1ATM 1000A+5ATM 400A+1ATM 160A; tụ bù 2x30kVAR, 8m dây đấu nối tụ M1x25 và 16 ĐC M25, MCB-3P-25A tự dùng; hệ thống thanh cái, các phụ kiện đi kèm trọn bộ) kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế-Trụ 1C4 1 trụ
5 Bộ DCU ( thu thập dữ liệu công tơ điện tử hạ thế) 1 bộ
6 Công tơ điện tử 3 pha 1 bộ
7 Bộ truyền xa 3 pha 1 bộ
CL Phần A cấp - Vật liệu - TBA
1 Cáp Cu/XLPE/PVC (CEV) 24 kV - 1x50 mm2 19,5 m
2 Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M240mm2 22,5 m
3 Đầu cốt đồng M240 14 đầu
4 Đầu cốt đồng M120 2 đầu
5 Đầu cốt đồng M35 30 đầu
CM Phần A cấp - Thiết bị - Hạ thế
1 Tủ Pilllar 400-600V 1MCCB 3P 400A, 4MCCB 2P-250A (1200x700x425)có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt 1 tủ
2 Tủ Pilllar 400-600V 1MCCB 3P 400A, 4MCCB 2P-250A (1200x1000x425)có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt 2 tủ
3 Tủ Pilllar 400-600V 1MCCB 3P 400A, 2MCCB 2P-250A (1200x425x425)có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt 2 tủ
4 Trụ phân dây ngoài trời 250A-400V-11 đầu ra 2 trụ
CN Phần A cấp - Vật liệu - Hạ thế
1 Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-PVC-DSTA-4*150 394 m
2 Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-PVC-DSTA-4*50 336 m
3 Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-PVC-DSTA-4x25 151 m
4 Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M150mm2 8 m
5 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4x120mm2 3 m
6 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 9 m
7 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 150mm2 đầu cốt Cu-150mm2 14 đầu
8 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 50mm2 đầu cốt Cu-50mm2 16 đầu
9 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 25mm2 đầu cốt Cu-25mm2 14 đầu
10 Hộp nối cáp hạ thế Resin M-4x150mm2 1 hộp
11 Đầu cốt đồng M150 8 đầu
12 Đầu cốt xử lý AM120 4 đầu
13 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông 4 Cái
14 Hộp đấu cáp có thanh cái 1 hộp
15 Đầu cốt đồng M35 90 đầu
16 Tiêp địa tủ pillar móng đúc sẵn, trụ phân dây (1 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6,3m dây dây thép 40x4, trọng lượng 18,08kg/bộ) 3 bộ
17 Tiêp địa tủ pillar móng khung thép (1 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6,3m dây dây thép 25x4, trọng lượng 16,67kg/bộ) 2 bộ
18 Đầu cốt đồng M35 20 đầu
19 Đầu cốt đồng M35 84 đầu
20 Tiếp địa lặp lại (1 cọc tiếp địa L 63*63*6, 9m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 20,1kg/bộ) 20,1 kg
CO Phần B cấp - Thiết bị - Cáp ngầm trung thế
CP Phần B cấp -Vật liệu - Cáp ngầm trung thế
1 Băng báo hiệu cáp 120 m
2 Cát đen đổ nền 39,809 m3
3 Mốc báo cáp inoc 304. Dầy 1,7 ly đường kính 800mm (kèm 3 vít 1 mốc) 21 viên
4 Gạch làm dấu 2.070 viên
5 Tấm đan bê tông chịu lực 0,5x0,8x0,12 (bảo vệ hộp nối cáp) 2 tấm
6 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 232 m
CQ Phần B cấp - Thiết bị - TBA
CR Phần B cấp -Vật liệu - TBA
1 Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU 0,5 m3
2 ống co ngót 240 1,4 m
3 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) 6,3 kg
4 Dây đồng mềm tiếp địa M35 19 m
5 Dây đồng mềm tiếp địa M120 5 m
6 Biển tên trạm 1 cái
7 Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế 5 cái
8 Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế 6 cái
9 Biển sơ đồ điện 1 cái
10 Biển an toàn 2 cái
11 Khoá cửa (khoá cầu 8) 3 cái
CS Phần B cấp - Thiết bị - Hạ thế
CT Phần B cấp -Vật liệu - Hạ thế
1 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 379 m
2 ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 322 m
3 ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 143 m
4 Ống nối đồng M150 8 ống
5 ống co ngót 120-95 3 m
6 Vít nở 50x5 120 cái
7 Đai thép không rỉ 9 m
8 Khóa đai 6 cái
9 Đai ôm cáp lên tường 30 cái
10 Băng báo hiệu cáp 440 m
11 Cát đen đổ nền 115,882 m3
12 Gạch làm dấu 4.437 viên
13 Mốc báo cáp inoc 304. Dầy 1,7 ly đường kính 800mm (kèm 3 vít 1 mốc) 53 viên
14 Biển tên lộ 94 cái
15 Biển cấm đóng 4 cái
16 Biển tên tủ 1 cái
17 Khóa cần gạt ATM 4 cái
18 Giá đỡ 1 cáp M4x150 lên cột đơn (TL: 21,47 kg/bộ) 21,47 kg
19 Dây đồng mềm tiếp địa M35 22,5 m
20 Móng tủ Pillar đúc sẵn (950x830x555) 1 móng
21 Khung móng tủ pillar 425x425x1200 TL: 32,924 kg/bộ 65,848 kg
22 Khung móng trụ phân dây TL: 30,13 kg/bộ 60,26 kg
23 Dây đồng mềm tiếp địa M35 5 m
24 Dây đồng mềm tiếp địa M35 21,5 m
25 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 3 m
CU Phần B thực hiện - ĐM 4970-203
CV Phần thiết bị - Cáp ngầm Trung thế
CW Phần vật liệu - Cáp ngầm Trung thế
1 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 39,809 m3
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,24 100m2
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 2,07 1000viên
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng <=20kg 2 tấm
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m 2,32 100m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m 0,02 100m
7 Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện <= 240mm2 2 hộp (3pha)
CX Phần thiết bị - TBA
1 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV 1 tủ
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA 1 máy
3 Lắp đặt trụ đỡ thép 1,5 tấn
CY Phần vật liệu - TBA
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m 0,195 100m
2 Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện < =70mm2 2 đầu
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,6 10đầu
4 Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện <= 240mm2 2 đầu
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 0,6 10đầu
6 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 15 bộ
7 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m 0,225 100m
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 1,4 10đầu
9 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4 0,5 10m
10 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 1,9 10m
11 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M120 0,5 10m
12 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,2 10đầu
13 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 3 10đầu
CZ Phần thiết bị - Hạ thế
1 Lắp đặt tủ Pillar & trụ phân dây 7 tủ
2 Thu hồi tủ Pillar 2 tủ
DA Phần vật liệu - Hạ thế
1 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 115,882 m3
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,88 100m2
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 4,437 1000viên
4 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m (Cáp ngầm M4x150) 3,79 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m (Cáp ngầm M4x150) 0,11 100m
6 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Cáp ngầm M4x50) 3,22 100m
7 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Cáp ngầm M4x50) 0,11 100m
8 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m (Cáp ngầm M4x25) 1,43 100m
9 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Cáp ngầm M4x25) 0,07 100m
10 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m (Cáp ngầm M1x150) 0,08 100m
11 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,003 Km
12 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m (Cáp M2x25) 0,09 100m
13 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện 150mm2 14 đầu(3 pha)
14 Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 70mm2 16 đầu(3 pha)
15 Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 35mm2 14 đầu(3 pha)
16 Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp <= 1KV 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 185mm2 1 hộp
17 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 6,4 10đầu
18 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,4 10đầu
19 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 6,4 10đầu
20 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 5,6 10đầu
21 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg(Giá đỡ 1 cáp M4x150 lên cột đơn (TL: 21,47 kg/bộ) 1 bộ
22 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 99 bộ
23 Lắp đặt hộp đấu cáp ngầm có thanh cái 1 hộp
24 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 2,25 10m
25 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 9 10đầu
26 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II 0,5 10cọc
27 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 1,4 10m
28 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 2 10đầu
29 Lắp đặt giá đỡ 0,1261 tấn
30 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,1 10cọc
31 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,058 100kg
32 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 2,15 10m
33 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 8,4 10đầu
34 Di chuyển cáp ngầm hạ thế thế 0.6/1kV M4x150mm2 0,15 100m
DB Phần B thực hiện - TT10
DC Phần thiết bị - Cáp ngầm trung thế
DD Phần vật liệu- Cáp ngầm trung thế
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 30 m
2 Cắt đường BTXM dày 10cm 210 m
3 Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén 15,38 m3
4 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 65,055 m3
5 Làm mốc báo hiệu cáp 21 viên
6 Lắp đặt ống HDPE <=D200 (ống nhựa xoắn HDPE d=195/150) 2,32 100m
7 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi 80,435 m3
DE Phần thiết bị - TBA
DF Phần vật liệu- TBA
1 ốp trụ đỡ MBA 0,78 m2
2 Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU 0,324 m3
3 ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU 2,52 m2
4 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II, bằng thủ công 2 m3
5 Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 2 m3
DG Phần thiết bị - Hạ thế
DH Phần vật liệu- Hạ thế
1 Cắt đường BTXM dày 10cm 682 m
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 198 m
3 Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén 35,488 m3
4 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 168,462 m3
5 Làm mốc báo hiệu cáp 53 viên
6 Lắp đặt ống HDPE <=D200 (ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) 3,79 100m
7 Lắp đặt ống HDPE <=D150 (ống nhựa xoắn HDPE d=110/90) 3,22 100m
8 Lắp đặt ống HDPE <=D100 (ống nhựa xoắn HDPE d=65/50) 1,43 100m
9 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi 203,95 m3
10 Phá hè gạch block, bằng thủ công 0,461 m2
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp II bằng thủ công 0,166 m3
12 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg 1 cái
13 Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 0,032 m3
14 Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km 0,134 m3
15 Phá hè gạch block, bằng thủ công 0,72 m2
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp II bằng thủ công 0,36 m3
17 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 0,108 m3
18 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,082 m3
19 Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 1,7 m2
20 Phá hè gạch block, bằng thủ công 0,319 m2
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp II bằng thủ công 0,159 m3
22 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 0,054 m3
23 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,05 m3
24 Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 0,84 m2
25 Lắp đặt ống HDPE <=D100 (ống nhựa xoắn HDPE d=32/25) 0,03 100m
26 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II, bằng thủ công 0,6 m3
27 Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 0,6 m3
DI Phần hoàn trả- Cáp ngầm trung thế
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ 73,5 m2
2 Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m 8,5 m2
DJ Phần hoàn trả- Hạ thế
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ 161,6 m2
2 Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m 39,6 m2
DK Phần vận chuyển - thiết bị TBA
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA 2 chuyến
DL Phần vận chuyển - thiết bị Hạ thế
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar 1 chuyến
2 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar thu hồi 1 chuyến
DM Phần vận chuyển - Vật liệu cáp ngầm trung thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu 0,5 chuyến
DN Phần vận chuyển - Vật liệu TBA
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu 0,5 chuyến
DO Phần vận chuyển - Vật liệu Hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 1 Chuyến
2 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công 1 Chuyến
3 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi 1 Chuyến
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->