Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210153991-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BQL các dự án ĐTXDCB huyện Chư Pưh
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210117018
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tiền sử dụng đất năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 13:53:00 đến ngày 2021-02-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,639,192,218 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đường QH D1
1 Đào nền đường đất cấp III Chương V 0,4359 100m³
2 Đào rãnh đất cấp III Chương V 0,5601 100m³
3 Đào khuôn đường đất cấp III Chương V 2,4977 100m³
4 Đắp đất nền đường K95 Chương V 0,0839 100m³
5 Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 1Km, đất cấp III Chương V 3,307 100m³
6 Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn K98 Chương V 1,7361 100m³
7 Đào xúc đất để đắp Chương V 2,0139 100m³
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, trong phạm vi ≤1km (1km DL5) Chương V 20,1388 10m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, trong phạm vi ≤10km (5km DL5) Chương V 20,1388 10m3
10 Đào đất trồng đá vỉa Chương V 6,84
11 Trồng đá vỉa KT 15x20x25cm Chương V 6,84
12 Mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 16cm Chương V 5,7869 100m²
13 Láng nhựa 3 lớp, TCN 4.5kg/m2 Chương V 5,7869 100m²
14 Đào đất móng cống đất cấp III Chương V 0,2231 100m³
15 Đắp đất hoàn trả, đất cấp III Chương V 0,018 100m³
16 Đệm móng đá 4x6 Chương V 1,71
17 Xây cống bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Chương V 10,58
18 Gia công cốt thép tấm đan D<=10mm Chương V 0,0543 tấn
19 Gia công cốt thép tấm đan D<=18mm Chương V 0,1925 tấn
20 Ván khuôn tấm đan Chương V 0,0634 100m²
21 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Chương V 1,41
22 Ván khuôn gối đan Chương V 0,1102 100m²
23 Bê tông gối đan đá 1x2 M200 Chương V 1,41
24 Cốt thép gối đan, đường kính ≤10mm Chương V 0,011 tấn
25 Trát VXM mác 100 dày 2cm phần đáy cống và phần lộ thiên Chương V 12,7
26 Lắp đặt tấm đan Chương V 11 ck
27 Đào dẫn dòng thượng hạ lưu Chương V 0,0124 100m³
28 Vận chuyển đất thừa đổ phạm vi 1km Chương V 0,2152 100m³
B Đường QH D2
1 Đào nền đường đất cấp III Chương V 1,3774 100m³
2 Đào rãnh đất cấp III Chương V 0,7453 100m³
3 Đào khuôn đường đất cấp III Chương V 3,8828 100m³
4 Đắp đất nền đường K95 Chương V 0,311 100m³
5 Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 1Km, đất cấp III Chương V 5,3146 100m³
6 Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn K98 Chương V 2,8328 100m³
7 Đào xúc đất để đắp Chương V 3,286 100m³
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, trong phạm vi ≤1km (1km DL5) Chương V 3,286 10m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, trong phạm vi ≤10km (5km DL5) Chương V 3,286 10m3
10 Đào đất trồng đá vỉa Chương V 10,57
11 Trồng đá vỉa KT 15x20x25cm Chương V 10,57
12 Mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 16cm Chương V 9,4425 100m²
13 Láng nhựa 3 lớp, TCN 4.5kg/m2 Chương V 9,4425 100m²
14 Đào đất móng cống đất cấp III Chương V 0,2292 100m³
15 Đắp đất hoàn trả, đất cấp III Chương V 0,0194 100m³
16 Đệm móng đá 4x6 Chương V 1,71
17 Xây cống bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Chương V 10,58
18 Gia công cốt thép tấm đan D<=10mm Chương V 0,0543 tấn
19 Gia công cốt thép tấm đan D<=18mm Chương V 0,1925 tấn
20 Ván khuôn tấm đan Chương V 0,0634 100m²
21 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Chương V 1,41
22 Ván khuôn gối đan Chương V 0,1102 100m²
23 Bê tông gối đan đá 1x2 M200 Chương V 1,41
24 Cốt thép gối đan, đường kính ≤10mm Chương V 0,1112 tấn
25 Trát VXM mác 100 dày 2cm phần đáy cống và phần lộ thiên Chương V 12,7
26 Lắp đặt tấm đan Chương V 11 ck
27 Đào dẫn dòng thượng hạ lưu Chương V 0,0174 100m³
28 Vận chuyển đất thừa đổ phạm vi 1km Chương V 0,2247 100m³
C Đường QH D3
1 Đào nền đường đất cấp III Chương V 0,1659 100m³
2 Đào rãnh đất cấp III Chương V 0,3156 100m³
3 Đào khuôn đường đất cấp III Chương V 2,4627 100m³
4 Đắp đất nền đường K95 Chương V 0,2556 100m³
5 Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 1Km, đất cấp III Chương V 2,6055 100m³
6 Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn K98 Chương V 1,6857 100m³
7 Đào xúc đất để đắp Chương V 1,9554 100m³
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, trong phạm vi ≤1km (1km DL5) Chương V 1,9554 10m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, trong phạm vi ≤10km (5km DL5) Chương V 1,9554 10m3
10 Đào đất trồng đá vỉa Chương V 7,1
11 Trồng đá vỉa KT 15x20x25cm Chương V 7,1
12 Mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 16cm Chương V 5,6189 100m²
13 Láng nhựa 3 lớp, TCN 4.5kg/m2 Chương V 5,6189 100m²
14 Đào đất móng cống đất cấp III Chương V 0,2322 100m³
15 Đắp đất hoàn trả, đất cấp III Chương V 0,0176 100m³
16 Đệm móng đá 4x6 Chương V 1,632
17 Xây thân cống, hố ga bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Chương V 10,2674
18 Gia công cốt thép tấm đan D<=10mm Chương V 0,0465 tấn
19 Gia công cốt thép tấm đan D<=18mm Chương V 0,1806 tấn
20 Ván khuôn tấm đan Chương V 0,0601 100m²
21 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Chương V 1,2628
22 Ván khuôn gối đan Chương V 0,1476 100m²
23 Bê tông gối đan đá 1x2 M200 Chương V 1,7868
24 Cốt thép gối đan, đường kính ≤10mm Chương V 0,1086 tấn
25 Trát VXM mác 100 dày 2cm phần đáy cống và phần lộ thiên Chương V 7,6
26 Lắp đặt tấm đan Chương V 10 ck
27 Vận chuyển đất thừa đổ phạm vi 1km Chương V 0,2123 100m³
D Đường QH D4
1 Đào nền đường đất cấp III Chương V 0,0902 100m³
2 Đào rãnh đất cấp III Chương V 0,3082 100m³
3 Đắp đất nền đường K95 Chương V 0,0277 100m³
4 Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 1Km, đất cấp III Chương V 0,3526 100m³
E Cống bản B(70x70)cm lối vào chợ
1 Đào đất móng cống đất cấp III Chương V 0,224 100m³
2 Đắp đất hoàn trả, đất cấp III Chương V 0,018 100m³
3 Đệm móng đá 4x6 Chương V 1,71
4 Xây cống bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Chương V 10,58
5 Gia công cốt thép tấm đan D<=10mm Chương V 0,0543 tấn
6 Gia công cốt thép tấm đan D<=18mm Chương V 0,1925 tấn
7 Ván khuôn tấm đan Chương V 0,0634 100m²
8 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Chương V 1,41
9 Ván khuôn gối mương Chương V 0,1102 100m²
10 Bê tông gối đan đá 1x2 M200 Chương V 1,41
11 Cốt thép gối đan, đường kính ≤10mm Chương V 0,1112 tấn
12 Trát VXM mác 100 dày 2cm phần đáy cống và phần lộ thiên Chương V 12,7
13 Lắp đặt tấm đan Chương V 11 ck
14 Đào dẫn dòng thượng hạ lưu Chương V 0,0141 100m³
15 Vận chuyển đất thừa đổ phạm vi 1km Chương V 0,2177 100m³
F Mương xây đậy đan chịu lực
1 Đào đất móng mương, đất cấp III Chương V 1,725 100m³
2 Đắp đất hoàn trả, đất cấp III Chương V 0,345 100m³
3 Đệm móng đá 4x6 Chương V 14,8
4 Bê tông móng mương đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Chương V 22,2
5 Xây mương bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Chương V 40,7
6 Gia công cốt thép tấm đan D<=10mm Chương V 0,4532 tấn
7 Gia công cốt thép tấm đan D<=18mm Chương V 1,349 tấn
8 Ván khuôn tấm đan Chương V 1,0656 100m²
9 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Chương V 13,69
10 Ván khuôn gối mương Chương V 1,5984 100m²
11 Bê tông gối đan đá 1x2 M200 Chương V 18,29
12 Cốt thép gối mương, đường kính ≤10mm Chương V 1,3581 tấn
13 Lắp đặt tấm đan Chương V 370 ck
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Chương V 1,3352 100m³
G Nhà gian hàng tươi sống
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 0,117 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 1,325 m3
3 Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 Chương V 2,86 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 3,22 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V 0,213 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,023 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,269 tấn
8 Xây móng bằng gạch Block rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V 2,652 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 4,108 100m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V 0,044 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,044 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,044 100m3
13 Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 Chương V 13,835 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 6,918 m3
15 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,317 tấn
16 Gia công cột bằng thép tấm Chương V 0,095 tấn
17 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 0,412 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 15,997 m2
19 Bu lông D16, L=500 Chương V 64 cái
20 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V 0,713 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 2,56 m2
22 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 0,713 tấn
23 Bu lông D12, L=150 Chương V 48 cái
24 Xây tường thẳng bằng gạch Block rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V 2,176 m3
25 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V 141,984 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 55,461 m2
27 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 71,253 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 15,792 m2
29 Xà gồ thép mái mạ kẽm H40x80x1.4 Chương V 208 m
30 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,548 tấn
31 Lợp mái tôn mạ màu dày 0.4mm Chương V 1,964 100m2
32 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 2,16 100m2
H Mương thoát nước
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 45,992 m3
2 Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 Chương V 7,471 m3
3 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Chương V 28,31 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 9,667 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 0,806 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,962 tấn
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 4,563 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,412 tấn
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 0,331 100m2
10 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V 42,93 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V 144,9 m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V 148 cái
I Bể tự hoại + giếng thấm
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V 17,189 m3
2 Bê tông lót đá 4x6 VXM M50 Chương V 1,194 m3
3 Lót đá 4x6 Chương V 0,785 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,121 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 0,18 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,003 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,011 tấn
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 0,018 100m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 0,55 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,017 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,033 tấn
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 0,022 100m2
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 6,303 m3
14 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,84 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 (trát 2 lớp) Chương V 32,832 m2
J Đường nội bộ
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 4,844 m3
2 Lót đá 4x6 VXM mác 50 Chương V 8,483 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 3,434 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch Block rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V 4,333 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 25,96 m2
6 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 25,96 m2
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 1,971 m3
K Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường
1 Thuế tài nguyên Chương V 725,534 m3
2 Phí bảo vệ môi trường Chương V 725,534 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->