Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình + chi phí đảm bảo ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210151357-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Xuân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình + chi phí đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20210145116
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 12:25:00 đến ngày 2021-02-06 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,905,956,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cây
2 Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bụi
3 Tháo dỡ cột thông tin cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
4 Đào hữu cơ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,934 m3
5 Đào hữu cơ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,437 100m3
6 Đào khuôn đường đất cấp II bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m3
7 Đào khuôn đường đất cấp II bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,547 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,547 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,547 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 100m3
14 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,094 100m2
15 Mua đất đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,078 m3
16 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,788 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m3
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,13 m3
19 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,143 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,65 m3
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TUYẾN NHÁNH
1 Đào hữu cơ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,166 m3
2 Đào hữu cơ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m3
3 Đào khuôn đường đất cấp II bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,358 m3
4 Đào khuôn đường đất cấp II bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m3
11 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,403 100m2
12 Mua đất đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,786 m3
13 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 m3
16 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,403 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,26 m3
C HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,412 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,521 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,521 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,521 100m3
6 Mua đất đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,77 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,14 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,2 m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,732 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,64 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,063 tấn
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,87 m3
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cái
D KÈ XÂY ĐÁ HỘC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,756 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,91 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,995 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,995 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,995 100m3
6 Mua đất đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 533,891 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,867 100m3
8 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,779 100m
9 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,76 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,38 m3
11 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,33 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,353 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,75 m3
15 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 100m2
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 100m
17 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,26 m2
18 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,81 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,48 m2
20 Sơn tường hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,48 m2
21 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,325 m3
22 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,734 m3
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,019 m2
24 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,772 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,2 m
26 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,96 m
27 Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,791 m2
28 Lắp dựng gạch hoa chanh KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 viên
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,735 100m3
30 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,751 100m
31 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,78 m2
32 Bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ca
33 Nhân công bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
34 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,735 100m3
35 Tháo dỡ phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,78 m2
36 Nhổ cọc tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,751 100m
E CỐNG BẢN NGANG ĐƯỜNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,844 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100m3
6 Mua đất đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,43 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m3
8 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 100m
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,245 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,203 tấn
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,04 m2
21 Sơn tường hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,04 m2
F CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Còi đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Gậy chỉ huy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Cọc tiêu di động phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cọc
4 Dây phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
5 Biển báo tam giác phản quang W203b Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Biển báo tam giác phản quang W203c Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Biển báo tam giác phía trước công trường W227 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Biển báo tam giác công trường các phương tiện đi chậm W245A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Cột biển báo loại D88.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Đèn cảnh báo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Nhân công phân luồng giao thông bậc 3/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 công
12 Hệ thống chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->