Gói thầu: Gói thầu số 06: Cải tạo, mở rộng khối nhà 2 tầng khoa tim mạch, khoa nội tổng hợp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210160007-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Kiến An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Cải tạo, mở rộng khối nhà 2 tầng khoa tim mạch, khoa nội tổng hợp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210138850 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 15:29:00 đến ngày 2021-02-08 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,223,043,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 7,96 | 100m2 | |
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 328,854 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ tấm nhựa ốp tường | 193,558 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 30,368 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 884,941 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | 677,952 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | 193,544 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,672 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 4,253 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 2,709 | m2 | |
| 10 | Đào lớp tôn nền ban công | 0,578 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 5,312 | m3 | |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 53,063 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 47,38 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 214,644 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 180 | m | |
| 16 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | 76,676 | m2 | |
| 17 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 28,726 | m2 | |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường má cửa | 50,512 | m2 | |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ cầu thang | 72,856 | m2 | |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần cầu thang | 16,16 | m2 | |
| 21 | Phá dỡ đục tẩy lớp vữa granito hiện trạng | 20,916 | m2 | |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,892 | m3 | |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 5 | bộ | |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 11 | bộ | |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 6 | bộ | |
| 26 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị điện nước hiện trạng còn lại | 10 | công | |
| 27 | Tháo tấm lợp tôn | 1,056 | 100m2 | |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,762 | m3 | |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 1,231 | m3 | |
| 30 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 101,537 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC: KẾT CẤU PHẦN MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 1,942 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II bằng thủ công | 21,577 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 128,725 | 100m | |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | 15,014 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 18,07 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,936 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,757 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,458 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2,919 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | 62,38 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,125 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 0,692 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,427 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 15,121 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giắng chống thấm, dầm móng | 0,537 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,251 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,262 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,444 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 | 6,979 | m3 | |
| 20 | Lấp đất hố móng | 0,719 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 1,439 | 100m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 15,363 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,689 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,539 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,911 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 1,132 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 9,758 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,655 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 1,127 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 1,56 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 2,404 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 3,925 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 3,604 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,044 | tấn | |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 55,938 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,361 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,511 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,833 | tấn | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 10,963 | m3 | |
| 40 | Gia công xà gồ thép | 1,015 | tấn | |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 125 | m2 | |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,015 | tấn | |
| 43 | Gia công hệ khung thép mái sảnh, thép mạ kẽm | 0,174 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép mái sảnh | 0,174 | tấn | |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN CẢI TẠO+ HOÀN THIỆN PHẦN MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 31,608 | m3 | |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 40,049 | m2 | |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500 | 881,304 | m2 | |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn tiết diện 300x300 | 40,049 | m2 | |
| 5 | Lát đá băng viền cửa, vữa XM mác 75 | 8,694 | m2 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 116,874 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 20,54 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 15,446 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 507,523 | m2 | |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 - ngoài nhà | 10,181 | m2 | |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 380,865 | m2 | |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | 1.715,748 | m2 | |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch thẻ KT60x240mm, vữa XM mác 75 | 198,969 | m2 | |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | 507,523 | m2 | |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 10,181 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 517,704 | m2 | |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu - tường trong nhà | 380,865 | m2 | |
| 18 | Ốp tấm aluminum alcorest (hoặc tương đương) mái sảnh | 34,677 | m2 | |
| 19 | Làm trần bằng tấm thạch cao tấm thả 60x60 cm | 607,682 | m2 | |
| 20 | Làm trần bằng tấm thạch cao tấm thả 60x60 cm - chịu nước | 22,007 | m2 | |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 - trong nhà tầng 1 | 18,042 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - trong nhà tầng 1 | 18,042 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - trong nhà tầng 1 | 18,042 | m2 | |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75- trong nhà tầng 2 | 105,66 | m2 | |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - trong nhà tầng 2 | 17,61 | m2 | |
| 26 | Quét vôi 3 nước trắng - dầm, trần trong nhà tầng 2 | 123,27 | m2 | |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 0,89 | m3 | |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,092 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,199 | tấn | |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,732 | m3 | |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 40 | cái | |
| 32 | Chống thấm nền nhà WC bằng giấy dầu | 51,883 | m2 | |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 87,996 | m2 | |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn tiết diện 300x300 | 87,336 | m2 | |
| 35 | Lát đá băng viền cửa, vữa XM mác 75 | 0,66 | m2 | |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | 185,366 | m2 | |
| 37 | Làm trần bằng tấm thạch cao tấm thả 60x60 cm - chịu nước | 86,236 | m2 | |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 0,302 | m3 | |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | 109,568 | m2 | |
| 40 | SX lắp dựng cửa xếp inox 304 | 11,498 | m2 | |
| 41 | SX lắp dựng cửa kính cường lực mở quay 2 cánh, kính cường lực 12mm, | 7,395 | m2 | |
| 42 | Bản lề sàn | 4 | Chiếc | |
| 43 | Kẹp kính trên, kẹp kính dưới | 8 | chiếc | |
| 44 | Kẹp góc | 4 | chiếc | |
| 45 | Khóa sàn | 4 | chiếc | |
| 46 | Tay nắm inox đá thủy tinh | 4 | chiếc | |
| 47 | Nẹp đỡ kính | 11,3 | md | |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | 35,75 | m2 | |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | 44,511 | m2 | |
| 50 | Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở quay, mở hất, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | 37,17 | m2 | |
| 51 | Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | 10,366 | m2 | |
| 52 | Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay | 13 | bộ | |
| 53 | Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay | 24 | bộ | |
| 54 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở quay | 13 | bộ | |
| 55 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 1 cánh mở hất | 26 | bộ | |
| 56 | Phụ kiện kim khí cửa sổ cánh mở trượt | 9 | bộ | |
| 57 | SX lắp dựng hoa sắt của inox 304 | 213,56 | kg | |
| 58 | Vách ngăn + Cửa composite chịu nước (Vách Composite HPL hoặc tương đương , phụ kiện inox 304, giá bao gồm cả phụ kiện) | 103,544 | m2 | |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,726 | m2 | |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | 76,119 | m2 | |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 - cầu thang | 16,16 | m2 | |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 20,916 | m2 | |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 20,916 | m2 | |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - cầu thang | 16,16 | m2 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - cầu thang | 16,16 | m2 | |
| 66 | SX lắp dựng lan can cầu thang, lan can inox 304 | 145 | kg | |
| 67 | SX lắp dựng thanh inox D42.7x1.5 (1.52kg/md) tay vịn tường cho người khuyết tật | 19,736 | kg | |
| 68 | Chống thấm nền nhà WC bằng giấy dầu | 80,173 | m2 | |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 80,173 | m2 | |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu 0.45mm | 2,744 | 100m2 | |
| 71 | Tôn úp nóc | 55,34 | md | |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện tầng 2 sơn tĩnh điện KT:600x400x300mm | 2 | cái | |
| 2 | Hộp điện phòng âm tường 6PL | 13 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha 3 cực MCCB 125A-500-25KA | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha 3 cực MCCB 63A-500-18KA | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha 3 cực MCCB 50A-500-18KA | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha 3 cực MCCB 40A-500-18KA | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha 3 cực MCCB 32A-500-18KA | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 40A-250 ICU=6KA | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 25A-250 ICU=6KA | 9 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 20A-250 ICU=6KA | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 16A-250 ICU=6KA | 40 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực 10A-250 ICU=4.5KA | 15 | cái | |
| 13 | Lắp đặt đèn led ốp trần D290 -12W-220V | 30 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt Đèn bóng Led âm trần 3x10W máng KT600x600 | 52 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt Led ốp tường 220-10W | 2 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần, 220V-28W | 13 | cái | |
| 17 | Lắp ổ cắm đôi có 2 chấu 16A-220V | 54 | cái | |
| 18 | Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A-250V | 18 | cái | |
| 19 | Lắp đặt công tắc đôi lắp ngầm tường 16A-250V | 11 | cái | |
| 20 | Lắp đặt công tắc ba lắp ngầm tường 16A-250V | 9 | cái | |
| 21 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím bấm lắp ngầm tường 16A-250V | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 2 phím bấm lắp ngầm tường 16A-250V | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt hộp chứa aptomat bình nước nóng lạnh gắn nổi | 13 | hộp | |
| 24 | Đế âm bắt công tắc, ổ cắm, aptomat bình nóng lạnh | 98 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Dây CXV - (4x16)mm2 | 20 | m | |
| 26 | Lắp đặt Dây CXV - (4x10)mm2 | 65 | m | |
| 27 | Lắp đặt Dây CXV - (4x6)mm2 | 170 | m | |
| 28 | Lắp đặt Dây 2CV (1x4)mm2 | 150 | m | |
| 29 | Lắp đặt Dây 2CV (1x2,5)mm2 | 1.440 | m | |
| 30 | Lắp đặt Dây 2CV (1x1,5)mm2 | 1.940 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống Gen D32 | 255 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống Gen D25 | 70 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống Gen D20 | 720 | m | |
| 34 | Lắp đặt ống Gen D16 | 970 | m | |
| 35 | Lắp đặt hộp nối dây KT100x100 | 50 | hộp | |
| F | HẠNG MỤC: BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, bằng thủ công | 6,178 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,556 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 3,168 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,146 | 100m2 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,263 | tấn | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,28 | tấn | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 3,232 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 12,417 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 71,79 | m2 | |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 16,169 | m2 | |
| 11 | Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 100 | 71,79 | m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,135 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,276 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,999 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 50 | cấu kiện | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,211 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,407 | 100m3 | |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (Viglacera VI44 hoặc tương đương) | 19 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Viglacera VG-XP6 hoặc tương đương) | 19 | cái | |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 19 | cái | |
| 4 | Lắp đặt lavabo treo tường (Viglacera (Viglacera BS401 hoặc tương đương) | 9 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt lavabo âm bàn (Viglacera CD1 hoặc tương đương) | 8 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt vòi chậu lavabo (Viglacera VSD104 hoặc tương đương) | 17 | bộ | |
| 7 | Xi phông (viglacera VG-SP4 hoặc tương đương) | 17 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt gương đơn | 17 | cái | |
| 9 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)(Viglacera IPK 01 hoặc tương đương) | 17 | bộ | |
| 10 | Khung bàn đá granite lavabo | 6 | md | |
| 11 | Vòi tắm hương sen (Viglacera VG508 hoặc tương đương) | 17 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Viglacera TT1 hoặc tương đương) | 4 | bộ | |
| 13 | Van xả tiểu nam (Viglacera VGHX05 hoặc tương đương) | 4 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt phễu thu sàn D75 (zento hoặc tương đương) | 27 | cái | |
| 15 | Cầu chắn rác d120 | 5 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | 2 | bể | |
| 17 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | 1,56 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mm | 0,92 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | 78 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | 104 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van khóa PPR d=25mm | 22 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" | 90 | cái | |
| 23 | Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2" | 28 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Nối thẳng PPR d=25mm | 40 | cái | |
| 25 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm | 0,4 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | 20 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van khóa PPR d=32mm | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt Nối thẳng PPR d=32mm | 5 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Côn thu PPR D32-25 | 20 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=40mm | 0,52 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt cút PPR d=40mm | 11 | cái | |
| 32 | Lắp đặt Tê PPR D40-25 | 11 | cái | |
| 33 | Lắp đặt Côn thu PPR D40-25 | 11 | cái | |
| 34 | Lắp đặt Côn thu PPR D40-32 | 11 | cái | |
| 35 | Lắp đặt van khóa PPR d=40mm | 12 | cái | |
| 36 | Lắp đặt Nối thẳng PPR D40 | 10 | cái | |
| 37 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm | 0,32 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt cút PPR d=50mm | 12 | cái | |
| 39 | Lắp đặt tê PPR d=50mm | 5 | cái | |
| 40 | Lắp đặt van khóa PPR d=50mm | 9 | cái | |
| 41 | Lắp đặt Nối thẳng PPR d=50mm | 5 | cái | |
| 42 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=63mm | 0,24 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt cút PPR d=63mm | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt Tê PPR D63-40 | 4 | cái | |
| 45 | Lắp đặt van khóa PPR d=63mm | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt côn thu PPR D63-40 | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt Nối thẳng PPR d=63mm | 6 | cái | |
| 48 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=75mm | 0,28 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt cút PPR d=75mm | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt Tê PPR D75-40 | 5 | cái | |
| 51 | Lắp đặt Tê PPR D75-50 | 3 | cái | |
| 52 | Lắp đặt Côn thu PPR D75-40 | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt Nối thẳng PPR D75 | 7 | cái | |
| 54 | Van phao D32 | 3 | cái | |
| 55 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=200mm | 0,8 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | 2,24 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | 1,16 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | 1,12 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm | 1 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=110mm | 5 | cái | |
| 61 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm | 30 | cái | |
| 62 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=200mm | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=110mm | 17 | cái | |
| 64 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=90mm | 15 | cái | |
| 65 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=75mm | 50 | cái | |
| 66 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=200mm | 26 | cái | |
| 67 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=110mm | 163 | cái | |
| 68 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=90mm | 68 | cái | |
| 69 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=75mm | 154 | cái | |
| 70 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=42mm | 60 | cái | |
| 71 | Lắp đặt côn uPVC d110/42 | 14 | cái | |
| 72 | Lắp đặt côn uPVC d110/75 | 1 | cái | |
| 73 | Lắp đặt côn uPVC d90/75 | 12 | cái | |
| 74 | Lắp đặt côn uPVC d75/42 | 30 | cái | |
| 75 | Si phông D75 | 46 | cái | |
| 76 | Đai giữ ống | 40 | cái | |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Bình bột MFZ4 | 6 | bình | |
| 2 | Bình khí CO2 3kg | 12 | bình | |
| 3 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200 | 6 | tủ | |
| 4 | Nội qui tiêu lệnh PCCC | 6 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi