Gói thầu: Gói thầu số 06: Cải tạo, mở rộng khối nhà 2 tầng khoa tim mạch, khoa nội tổng hợp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210160007-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Kiến An
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Cải tạo, mở rộng khối nhà 2 tầng khoa tim mạch, khoa nội tổng hợp
Số hiệu KHLCNT 20210138850
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 15:29:00 đến ngày 2021-02-08 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,223,043,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 7,96 100m2
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 328,854 m2
2 Tháo dỡ tấm nhựa ốp tường 193,558 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 30,368 m3
4 Tháo dỡ gạch ốp tường 884,941 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà 677,952 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà 193,544 m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,672 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn 4,253 m3
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 2,709 m2
10 Đào lớp tôn nền ban công 0,578 m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 5,312 m3
12 Tháo dỡ gạch ốp tường 53,063 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 47,38 m2
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 214,644 m2
15 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 180 m
16 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ 76,676 m2
17 Cạo rỉ các kết cấu thép 28,726 m2
18 Phá lớp vữa trát tường má cửa 50,512 m2
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ cầu thang 72,856 m2
20 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần cầu thang 16,16 m2
21 Phá dỡ đục tẩy lớp vữa granito hiện trạng 20,916 m2
22 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,892 m3
23 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 5 bộ
24 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 11 bộ
25 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) 6 bộ
26 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị điện nước hiện trạng còn lại 10 công
27 Tháo tấm lợp tôn 1,056 100m2
28 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 4,762 m3
29 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn 1,231 m3
30 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 101,537 m3
C HẠNG MỤC: KẾT CẤU PHẦN MỞ RỘNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 1,942 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II bằng thủ công 21,577 m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I 128,725 100m
4 Cát đen phủ đầu cọc 15,014 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 18,07 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,936 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,757 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,458 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 2,919 tấn
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 62,38 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,125 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 0,692 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 0,427 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 15,121 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giắng chống thấm, dầm móng 0,537 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,251 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,262 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,444 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 6,979 m3
20 Lấp đất hố móng 0,719 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 1,439 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 15,363 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,689 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,539 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,911 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 1,132 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 9,758 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,655 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 1,127 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1,56 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 2,404 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 3,925 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 3,604 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,044 tấn
35 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 55,938 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,361 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,511 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,833 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 10,963 m3
40 Gia công xà gồ thép 1,015 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 125 m2
42 Lắp dựng xà gồ thép 1,015 tấn
43 Gia công hệ khung thép mái sảnh, thép mạ kẽm 0,174 tấn
44 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép mái sảnh 0,174 tấn
D HẠNG MỤC: PHẦN CẢI TẠO+ HOÀN THIỆN PHẦN MỞ RỘNG
1 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 31,608 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 40,049 m2
3 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500 881,304 m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn tiết diện 300x300 40,049 m2
5 Lát đá băng viền cửa, vữa XM mác 75 8,694 m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 116,874 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 20,54 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 15,446 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 507,523 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 - ngoài nhà 10,181 m2
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 380,865 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 1.715,748 m2
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch thẻ KT60x240mm, vữa XM mác 75 198,969 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường 507,523 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 10,181 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 517,704 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu - tường trong nhà 380,865 m2
18 Ốp tấm aluminum alcorest (hoặc tương đương) mái sảnh 34,677 m2
19 Làm trần bằng tấm thạch cao tấm thả 60x60 cm 607,682 m2
20 Làm trần bằng tấm thạch cao tấm thả 60x60 cm - chịu nước 22,007 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 - trong nhà tầng 1 18,042 m2
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - trong nhà tầng 1 18,042 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - trong nhà tầng 1 18,042 m2
24 Trát trần, vữa XM mác 75- trong nhà tầng 2 105,66 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - trong nhà tầng 2 17,61 m2
26 Quét vôi 3 nước trắng - dầm, trần trong nhà tầng 2 123,27 m2
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 0,89 m3
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,092 100m2
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,199 tấn
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,732 m3
31 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công 40 cái
32 Chống thấm nền nhà WC bằng giấy dầu 51,883 m2
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 87,996 m2
34 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn tiết diện 300x300 87,336 m2
35 Lát đá băng viền cửa, vữa XM mác 75 0,66 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 185,366 m2
37 Làm trần bằng tấm thạch cao tấm thả 60x60 cm - chịu nước 86,236 m2
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 0,302 m3
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 109,568 m2
40 SX lắp dựng cửa xếp inox 304 11,498 m2
41 SX lắp dựng cửa kính cường lực mở quay 2 cánh, kính cường lực 12mm, 7,395 m2
42 Bản lề sàn 4 Chiếc
43 Kẹp kính trên, kẹp kính dưới 8 chiếc
44 Kẹp góc 4 chiếc
45 Khóa sàn 4 chiếc
46 Tay nắm inox đá thủy tinh 4 chiếc
47 Nẹp đỡ kính 11,3 md
48 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm 35,75 m2
49 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm 44,511 m2
50 Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở quay, mở hất, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm 37,17 m2
51 Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm 10,366 m2
52 Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay 13 bộ
53 Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay 24 bộ
54 Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở quay 13 bộ
55 Phụ kiện kim khí cửa sổ 1 cánh mở hất 26 bộ
56 Phụ kiện kim khí cửa sổ cánh mở trượt 9 bộ
57 SX lắp dựng hoa sắt của inox 304 213,56 kg
58 Vách ngăn + Cửa composite chịu nước (Vách Composite HPL hoặc tương đương , phụ kiện inox 304, giá bao gồm cả phụ kiện) 103,544 m2
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 28,726 m2
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 76,119 m2
61 Trát trần, vữa XM mác 75 - cầu thang 16,16 m2
62 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 20,916 m2
63 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 20,916 m2
64 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - cầu thang 16,16 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - cầu thang 16,16 m2
66 SX lắp dựng lan can cầu thang, lan can inox 304 145 kg
67 SX lắp dựng thanh inox D42.7x1.5 (1.52kg/md) tay vịn tường cho người khuyết tật 19,736 kg
68 Chống thấm nền nhà WC bằng giấy dầu 80,173 m2
69 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 80,173 m2
70 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu 0.45mm 2,744 100m2
71 Tôn úp nóc 55,34 md
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Tủ điện tầng 2 sơn tĩnh điện KT:600x400x300mm 2 cái
2 Hộp điện phòng âm tường 6PL 13 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 3 pha 3 cực MCCB 125A-500-25KA 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 3 pha 3 cực MCCB 63A-500-18KA 2 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 3 pha 3 cực MCCB 50A-500-18KA 2 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 3 pha 3 cực MCCB 40A-500-18KA 1 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 3 pha 3 cực MCCB 32A-500-18KA 2 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 40A-250 ICU=6KA 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 25A-250 ICU=6KA 9 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 20A-250 ICU=6KA 4 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 16A-250 ICU=6KA 40 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực 10A-250 ICU=4.5KA 15 cái
13 Lắp đặt đèn led ốp trần D290 -12W-220V 30 bộ
14 Lắp đặt Đèn bóng Led âm trần 3x10W máng KT600x600 52 bộ
15 Lắp đặt Led ốp tường 220-10W 2 bộ
16 Lắp đặt quạt hút mùi âm trần, 220V-28W 13 cái
17 Lắp ổ cắm đôi có 2 chấu 16A-220V 54 cái
18 Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A-250V 18 cái
19 Lắp đặt công tắc đôi lắp ngầm tường 16A-250V 11 cái
20 Lắp đặt công tắc ba lắp ngầm tường 16A-250V 9 cái
21 Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím bấm lắp ngầm tường 16A-250V 2 cái
22 Lắp đặt công tắc 2 chiều 2 phím bấm lắp ngầm tường 16A-250V 4 cái
23 Lắp đặt hộp chứa aptomat bình nước nóng lạnh gắn nổi 13 hộp
24 Đế âm bắt công tắc, ổ cắm, aptomat bình nóng lạnh 98 cái
25 Lắp đặt Dây CXV - (4x16)mm2 20 m
26 Lắp đặt Dây CXV - (4x10)mm2 65 m
27 Lắp đặt Dây CXV - (4x6)mm2 170 m
28 Lắp đặt Dây 2CV (1x4)mm2 150 m
29 Lắp đặt Dây 2CV (1x2,5)mm2 1.440 m
30 Lắp đặt Dây 2CV (1x1,5)mm2 1.940 m
31 Lắp đặt ống Gen D32 255 m
32 Lắp đặt ống Gen D25 70 m
33 Lắp đặt ống Gen D20 720 m
34 Lắp đặt ống Gen D16 970 m
35 Lắp đặt hộp nối dây KT100x100 50 hộp
F HẠNG MỤC: BỂ PHỐT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, bằng thủ công 6,178 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,556 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 3,168 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,146 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,263 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,28 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 3,232 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 12,417 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 71,79 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 16,169 m2
11 Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 100 71,79 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,135 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,276 tấn
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,999 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 50 cấu kiện
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,211 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,407 100m3
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt (Viglacera VI44 hoặc tương đương) 19 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Viglacera VG-XP6 hoặc tương đương) 19 cái
3 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 19 cái
4 Lắp đặt lavabo treo tường (Viglacera (Viglacera BS401 hoặc tương đương) 9 bộ
5 Lắp đặt lavabo âm bàn (Viglacera CD1 hoặc tương đương) 8 bộ
6 Lắp đặt vòi chậu lavabo (Viglacera VSD104 hoặc tương đương) 17 bộ
7 Xi phông (viglacera VG-SP4 hoặc tương đương) 17 bộ
8 Lắp đặt gương đơn 17 cái
9 Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)(Viglacera IPK 01 hoặc tương đương) 17 bộ
10 Khung bàn đá granite lavabo 6 md
11 Vòi tắm hương sen (Viglacera VG508 hoặc tương đương) 17 bộ
12 Lắp đặt chậu tiểu nam (Viglacera TT1 hoặc tương đương) 4 bộ
13 Van xả tiểu nam (Viglacera VGHX05 hoặc tương đương) 4 bộ
14 Lắp đặt phễu thu sàn D75 (zento hoặc tương đương) 27 cái
15 Cầu chắn rác d120 5 bộ
16 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 2 bể
17 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm 1,56 100m
18 Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mm 0,92 100m
19 Lắp đặt tê PPR d=25mm 78 cái
20 Lắp đặt cút PPR d=25mm 104 cái
21 Lắp đặt van khóa PPR d=25mm 22 cái
22 Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" 90 cái
23 Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2" 28 cái
24 Lắp đặt Nối thẳng PPR d=25mm 40 cái
25 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm 0,4 100m
26 Lắp đặt cút PPR d=32mm 20 cái
27 Lắp đặt van khóa PPR d=32mm 1 cái
28 Lắp đặt Nối thẳng PPR d=32mm 5 cái
29 Lắp đặt Côn thu PPR D32-25 20 cái
30 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=40mm 0,52 100m
31 Lắp đặt cút PPR d=40mm 11 cái
32 Lắp đặt Tê PPR D40-25 11 cái
33 Lắp đặt Côn thu PPR D40-25 11 cái
34 Lắp đặt Côn thu PPR D40-32 11 cái
35 Lắp đặt van khóa PPR d=40mm 12 cái
36 Lắp đặt Nối thẳng PPR D40 10 cái
37 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm 0,32 100m
38 Lắp đặt cút PPR d=50mm 12 cái
39 Lắp đặt tê PPR d=50mm 5 cái
40 Lắp đặt van khóa PPR d=50mm 9 cái
41 Lắp đặt Nối thẳng PPR d=50mm 5 cái
42 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=63mm 0,24 100m
43 Lắp đặt cút PPR d=63mm 1 cái
44 Lắp đặt Tê PPR D63-40 4 cái
45 Lắp đặt van khóa PPR d=63mm 1 cái
46 Lắp đặt côn thu PPR D63-40 1 cái
47 Lắp đặt Nối thẳng PPR d=63mm 6 cái
48 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=75mm 0,28 100m
49 Lắp đặt cút PPR d=75mm 1 cái
50 Lắp đặt Tê PPR D75-40 5 cái
51 Lắp đặt Tê PPR D75-50 3 cái
52 Lắp đặt Côn thu PPR D75-40 1 cái
53 Lắp đặt Nối thẳng PPR D75 7 cái
54 Van phao D32 3 cái
55 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=200mm 0,8 100m
56 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm 2,24 100m
57 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm 1,16 100m
58 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm 1,12 100m
59 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm 1 100m
60 Lắp đặt cút 90 uPVC d=110mm 5 cái
61 Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm 30 cái
62 Lắp đặt Tê 45 uPVC d=200mm 2 cái
63 Lắp đặt Tê 45 uPVC d=110mm 17 cái
64 Lắp đặt Tê 45 uPVC d=90mm 15 cái
65 Lắp đặt Tê 45 uPVC d=75mm 50 cái
66 Lắp đặt chếch 135 uPVC d=200mm 26 cái
67 Lắp đặt chếch 135 uPVC d=110mm 163 cái
68 Lắp đặt chếch 135 uPVC d=90mm 68 cái
69 Lắp đặt chếch 135 uPVC d=75mm 154 cái
70 Lắp đặt chếch 135 uPVC d=42mm 60 cái
71 Lắp đặt côn uPVC d110/42 14 cái
72 Lắp đặt côn uPVC d110/75 1 cái
73 Lắp đặt côn uPVC d90/75 12 cái
74 Lắp đặt côn uPVC d75/42 30 cái
75 Si phông D75 46 cái
76 Đai giữ ống 40 cái
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1 Bình bột MFZ4 6 bình
2 Bình khí CO2 3kg 12 bình
3 Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200 6 tủ
4 Nội qui tiêu lệnh PCCC 6 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->