Gói thầu: Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình: NCMR đường bê tông ông Liêu Huông ấp Bờ Đập, xã Viên An.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210159349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình: NCMR đường bê tông ông Liêu Huông ấp Bờ Đập, xã Viên An. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210127102 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn phân cấp ngân sách huyện (cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất). |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 13:35:00 đến ngày 2021-02-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,078,238,626 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | gốc |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,925 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1307 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6911 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6911 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8604 | 100m3 |
| 8 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9928 | 100m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5771 | tấn |
| 10 | Vệ sinh mặt đường trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5985 | 100m2 |
| 11 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,56 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7129 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,219 | m3 |
| 14 | Đóng cọc tràm D6 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,95 | 100m |
| 15 | Cừ tràm cặp cổ Fi 6cm, L≤2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m |
| 16 | Vải bạt chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,555 | 100m2 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3004 | m3 |
| 19 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 20 | Cung cấp biển báo chữ nhật (337.5 x 675)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Bulông biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2: CẦU LIÊU HUÔNG 1 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6575 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0666 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3778 | tấn |
| 4 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8565 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5854 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7663 | 100m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5906 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 10 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,776 | 100m |
| 11 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2604 | 100m |
| 12 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 mối nối |
| 13 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | 100m |
| 15 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | 100m |
| 16 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | 100m |
| 17 | Sản xuất hệ khung dàn (chỉ tính NC, MTC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0937 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1874 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1874 | tấn |
| 20 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1874 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1874 | tấn |
| 22 | Khấu hao hệ sàn đạo sàn thao tác (chỉ tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2351 | tấn |
| 23 | Khấu hao cọc thép hình I360 (chỉ tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0728 | 100m |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5318 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0142 | tấn |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,006 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,93 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2325 | 100m2 |
| 30 | Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0707 | tấn |
| 31 | Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1812 | tấn |
| 32 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2662 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4765 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3061 | tấn |
| 36 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0083 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3108 | 100m2 |
| 38 | Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0707 | tấn |
| 39 | Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1812 | tấn |
| 40 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | m3 |
| 41 | Cung cấp dầm cầu BTCT I400, L = 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | dầm |
| 42 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt gối cầu cao su 250x150x25 cốt bản thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 44 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0404 | tấn |
| 45 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1304 | tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,83 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,672 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0374 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5191 | tấn |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,532 | m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2289 | 100m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,36 | m2 |
| 54 | Ống nhựa PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1726 | tấn |
| 56 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2495 | 100m2 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9072 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4621 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3064 | 100m2 |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9918 | m3 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,788 | m2 |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,804 | 1m3 |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,722 | m3 |
| 65 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 66 | Cung cấp biển báo chữ nhật (337.5 x 675)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Cung cấp biển báo tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Bulông biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 70 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3754 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,255 | 100m3 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1369 | 100m3 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,23 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3692 | 100m2 |
| 75 | Đóng cọc tràm D6 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,08 | 100m |
| 76 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2371 | tấn |
| 78 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 79 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,74 | m3 |
| 80 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 81 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: CẦU LIÊU HUÔNG 2 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3066 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0333 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0221 | tấn |
| 4 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3933 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9177 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8132 | 100m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3958 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0375 | 0.0 |
| 9 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,776 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 mối nối |
| 11 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | 100m |
| 13 | Gia công hệ khung dàn (chỉ tính NC, MTC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0937 | tấn |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1874 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1874 | tấn |
| 16 | Khấu hao hệ sàn đạo sàn thao tác (chỉ tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1258 | tấn |
| 17 | Khấu hao cọc thép hình I360 (chỉ tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0392 | 100m |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5344 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0142 | tấn |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,006 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,93 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2325 | 100m2 |
| 24 | Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0707 | tấn |
| 25 | Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1812 | tấn |
| 26 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | m3 |
| 27 | Cung cấp dầm cầu BTCT I400, L = 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | dầm |
| 28 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt gối cầu cao su 250x150x25 cốt bản thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 30 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0135 | tấn |
| 31 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0435 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,224 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3458 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5064 | tấn |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,844 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4096 | 100m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m2 |
| 40 | Ống nhựa PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0575 | tấn |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3402 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1021 | 100m2 |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6639 | m3 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,596 | m2 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,804 | 1m3 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8624 | m3 |
| 51 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 52 | Cung cấp biển báo chữ nhật (337.5 x 675)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Cung cấp biển báo tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Bulông biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | m3 |
| 57 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 58 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0996 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0016 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1094 | 100m3 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,78 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3514 | 100m2 |
| 63 | Đóng cọc tràm D6 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,96 | 100m |
| 64 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7428 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | tấn |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4568 | m3 |
| 67 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1335 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC 4: CHIẾU SÁNG CẦU LIÊU HUÔNG 1 | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0281 | tấn |
| 2 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0067 | 100m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 6 | Lắp đèn led năng lượng mặt trời 60W ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp bulon M24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| E | HẠNG MỤC 5: CHIẾU SÁNG CẦU LIÊU HUÔNG 2 | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0281 | tấn |
| 2 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0067 | 100m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 6 | Lắp đèn led năng lượng mặt trời 60W ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp bulon M24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi