Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210155717-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210149818 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí duy tu giao thông, duy tu thoát nước năm 2020 đã được UBND Quận phân cấp về phường Trường Thọ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 13:58:00 đến ngày 2021-02-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,438,456,389 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | DUY TU GIAO THÔNG | |||
| 1 | DUY TU HẺM CƯ XÁ ĐIỆN LỰC, KHU PHỐ 8 - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m2 |
| 3 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | 10m2 |
| 4 | DUY TU ĐƯỜNG SỐ 9, KHU PHỐ 3 - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m2 |
| 6 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | 10m2 |
| 7 | DUY TU ĐƯỜNG SỐ 8, KHU PHỐ 3, L=177M - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,487 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,912 | 100m2 |
| 9 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,12 | 10m2 |
| 10 | DUY TU ĐƯỜNG SỐ 3, KHU PHỐ 6, L=150M - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,203 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,01 | 100m2 |
| 12 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,1 | 10m2 |
| 13 | DUY TU ĐƯỜNG SỐ 12, KHU PHỐ 8 - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m2 |
| 15 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 10m2 |
| 16 | DUY TU ĐƯỜNG SỐ 11, KHU PHỐ 9 - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m2 |
| 18 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | 10m2 |
| 19 | DUY TU ĐƯỜNG SỐ 4, KHU PHỐ 5 - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m2 |
| 21 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2 | 10m2 |
| 22 | DUY TU HẺM 62, KHU PHỐ 6 - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 24 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 10m2 |
| 25 | DUY TU HẺM 52, KHU PHỐ 6 - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | 100m3 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m2 |
| 27 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | 10m2 |
| 28 | DUY TU HẺM 60, KHU PHỐ 6 - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m2 |
| 30 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 10m2 |
| 31 | DUY TU HẺM 78, KHU PHỐ 6 - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 100m3 |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m2 |
| 33 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | 10m2 |
| B | DUY TU THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | NẠO VÉT MƯƠNG HẺM 138, KHU PHỐ 9, L=320M - Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B ≤ 6m có hành lang lối vào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,28 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,493 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly <=5km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,493 | 100m3 |
| 4 | NẠO VÉT MƯƠNG HẺM 163, KHU PHỐ 3, L=425M - Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B ≤ 6m có hành lang lối vào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,833 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,388 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp cự ly <=5km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,388 | 100m3 |
| 7 | NẠO VÉT MƯƠNG HẺM ĐƯỜNG 12, KHU PHỐ 6 - Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B ≤ 6m có hành lang lối vào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp cự ly <=5km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m3 |
| 10 | NẠO VÉT MƯƠNG ĐƯỜNG SỐ 9, KHU PHỐ 3 - Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B ≤ 6m có hành lang lối vào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,465 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp cự ly <=5km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | 100m3 |
| 13 | THAY CÁC NẮP ĐAN, KHU PHỐ 3,5,6,8 - Sản xuất nắp hầm ga bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 1 tấn |
| 14 | Lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | 1 cái |
| 15 | Sản xuất nắp hầm ga bằng BTCT - Loại nắp hầm 75x75x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | 1 cái |
| 16 | Sản xuất nắp hầm ga bằng BTCT - Loại nắp hầm 90x90x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 cái |
| 17 | Thay nắp hầm ga 75x75x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | 1 cái |
| 18 | Thay nắp hầm ga 90x90x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi