Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210158604-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210158535 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2020 và giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 14:15:00 đến ngày 2021-02-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,724,935,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn khung nhôm, gỗ kính, thạch cao | nt | 435,024 | m² |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | nt | 724,0304 | m² |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | nt | 1,8108 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | nt | 0,2168 | tấn |
| 5 | Nhân công vệ sinh, gắn keo chống thấm mặt kính cường lực giếng trời | nt | 3 | công |
| 6 | Tháo dỡ cửa | nt | 163,584 | m² |
| 7 | Tháo dỡ điều hòa cục bộ | nt | 6 | cái |
| 8 | Phá dỡ nền lát gạch men cũ (tận dụng lại nền từ trục D-F) | nt | 461,002 | m² |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | nt | 0,9484 | m³ |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (để thi công tháo dỡ) | nt | 3,9859 | 100m² |
| 11 | Nhân công tháo dỡ hệ thống thiết bị điện | nt | 15 | công |
| 12 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh trả lại mặt bằng thi công, vận chuyển phế thải xuống | nt | 20 | công |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | nt | 0,1478 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp III | nt | 0,1478 | 100m³ |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 11,7923 | m³ |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 3,2481 | m³ |
| 17 | Bê tông giằng tường khu vệ sinh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,5292 | m³ |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,0706 | 100m² |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0431 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,3165 | m³ |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | nt | 0,0317 | 100m² |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0539 | tấn |
| 23 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 90,292 | m² |
| 24 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 124,544 | m² |
| 25 | Ốp tường khu vệ sinh, tiết diện gạch ≤0,25 m2 (gạch ceramic 300x600) | nt | 46,638 | m² |
| 26 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 1,246 | m³ |
| 27 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng tấm trải lemax dày 3mm | nt | 16,684 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 (gạch ceramic chống trơn 300x300) | nt | 12,46 | m² |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact chịu nước dày 12mm, phụ kiện inox 304 | nt | 9,808 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 (gạch ceramic 600x600) | nt | 448,1504 | m² |
| 31 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55 dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | nt | 38,2 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55 dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | nt | 13,57 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55 dày 2 mm, kính dán an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | nt | 3,5 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55 kính dán an toàn dày 6,38ly | nt | 36,12 | m2 |
| 35 | Khóa cửa vân tay Sam Sung SHP-DP609 (hoặc tương đương) | nt | 3 | cái |
| 36 | Sản xuất vách kính nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55 dày 2 mm, kính dán an toàn dày 6,38ly | nt | 278,0109 | m2 |
| 37 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 91,39 | m² |
| 38 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | nt | 72,92 | m² |
| 39 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | nt | 205,0909 | m² |
| 40 | Thi công tường bằng tấm thạch cao, 2 lớp (hoàn thiện cả khung xương) | nt | 223,706 | m² |
| 41 | Gia công hệ khung xương trần bằng thép hộp mạ kẽm 100x50x1,5mm; 20x20x1,1mm | nt | 2,6844 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hệ khung xương trần | nt | 2,6844 | tấn |
| 43 | Làm trần bằng tấm Aluminium dày 3mm độ dày nhôm 0,15mm | nt | 660,35 | m² |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng lan can khu giếng trời bằng kính cường lực dày 12mm (theo thiết kế) | nt | 25,2 | m |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn chất lượng tương đương sơn JEP Paint | nt | 3.113,525 | m² |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn chất lượng tương đương sơn JEP Paint | nt | 525,188 | m² |
| 47 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ để sơn lại | nt | 1.819,354 | m² |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | nt | 12,936 | 100m² |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | nt | 523,868 | m² |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn chất lượng tương đương sơn JEP Paint, 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 523,868 | m² |
| 51 | Gia công và lắp dựng ốp cột bằng gỗ công nghiệp laminet dày 2,5mm | nt | 39,52 | m³ |
| 52 | Nẹp phào gỗ đầu, thân và chân cột | nt | 195,68 | m |
| 53 | Gia công khung cột bằng thép hộp mạ kẽm 25x50 dày 1,4mm | nt | 0,3326 | tấn |
| 54 | Lắp dựng khung cột bằng thép mạ kẽm | nt | 0,3326 | tấn |
| 55 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) – Điều hòa cũ tận dụng | nt | 6 | máy |
| 56 | Lắp đặt led âm trần 300x300-220v-18w | nt | 25 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn led panel âm trần dài 1,2m (kích thước 1,2x0,3) | nt | 49 | bộ |
| 58 | Lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 350x450x170 | nt | 2 | hộp |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 | nt | 1.360 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 2x2,5mm2 | nt | 580 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 2x4mm2 | nt | 380 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 2x6mm2 | nt | 60 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC, tiết diện (3x16+10)mm2 | nt | 120 | m |
| 64 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 16A (BKN 2P, LS hoặc tương đương) | nt | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 30A (BKN 2P, LS hoặc tương đương) | nt | 9 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 25A (Kiểu khối, LS hoặc tương đương) | nt | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 100A (Kiểu khối, LS hoặc tương đương) | nt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 120A (Kiểu khối, LS hoặc tương đương) | nt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) | nt | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 2 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) | nt | 15 | cái |
| 71 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 3 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) | nt | 29 | cái |
| 72 | Lắp đặt mặt áp tô mát đôi | nt | 23 | bộ |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | nt | 61 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A | nt | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 3 cực, có tiếp địa (Panasonic hoặc tương đương) | nt | 38 | cái |
| 76 | Lắp đặt đế nhựa cho công tắc, ổ cắm, áp tô mát | nt | 91 | cái |
| 77 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC16/L, đường kính D16 (Comet hoặc tương đương) | nt | 1.360 | m |
| 78 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC20/L, đường kính D20 (Comet hoặc tương đương) | nt | 420 | m |
| 79 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC34/L, đường kính D34 (Comet hoặc tương đương) | nt | 380 | m |
| 80 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC42/L, đường kính D42 (Comet hoặc tương đương) | nt | 60 | m |
| 81 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC48/L, đường kính D48 (Comet hoặc tương đương) | nt | 100 | m |
| 82 | Lắp đặt ống đồng nổi cho điều hòa, đường kính ống 6.4mm - dầy 0.61mm | nt | 0,85 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống đồng nổi cho điều hòa, đường kính ống 9,5mm - dầy 0.71mm | nt | 2,1 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | nt | 1,4 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC ngưng điều hòa, đường kính ống 21mm | nt | 0,42 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC ngưng điều hòa, đường kính ống 27mm | nt | 0,78 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC ngưng điều hòa, đường kính ống 34mm | nt | 0,75 | 100m |
| 88 | Lắp đặt quạt thông gió hướng trục, lưu lượng 2300-2500m3/h | nt | 2 | cái |
| 89 | Miệng hút gió 2 lớp 250x250 | nt | 15 | cái |
| 90 | Hộp ống gió tôn mạ kẽm 450x200 dày 0,95ly | nt | 12 | m |
| 91 | Hộp ống gió tôn mạ kẽm 300x150 dày 0,75ly | nt | 13 | m |
| 92 | Hộp ống gió tôn mạ kẽm 200x150 dày 0,75ly | nt | 22 | m |
| 93 | Hộp ống gió tôn mạ kẽm 100x100 dày 0,58ly | nt | 50 | m |
| 94 | Hộp ống gió tôn mạ kẽm D100 dày 0,58ly | nt | 22 | m |
| 95 | Côn cút 400x200 | nt | 2 | cái |
| 96 | Côn thu vuông tròn | nt | 29 | cái |
| 97 | Khớp nối mềm ống tròn | nt | 29 | cái |
| 98 | Côn thu 400x200-300x150 | nt | 3 | cái |
| 99 | Côn thu 300x150-200x150 | nt | 2 | cái |
| 100 | Chân rẽ ống 100x100 | nt | 34 | cái |
| 101 | Ty treo thang ống gió | nt | 15 | cái |
| 102 | Hạt cắm điện thoại, internet | nt | 28 | cái |
| 103 | Dây đồng trục điện thoại, dây internet | nt | 400 | m |
| 104 | Lắp đặt bảng nhựa và đế nhựa cho hạt cắm ti vi, internet | nt | 28 | hộp |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | nt | 250 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | nt | 0,18 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | nt | 0,455 | 100m |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | nt | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | nt | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | nt | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | nt | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | nt | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | nt | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | nt | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 25/20mm, chiều dày 4,2mm | nt | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | nt | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | nt | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt khóa van đường kính 25mm | nt | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt khóa van đường kính 20mm | nt | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt van phao đường kính 25mm | nt | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 25mm | nt | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt chậu xí bệt (Bồn cầu 2 khối, nắp êm 2 nút xả, Inax hoặc tương đương) | nt | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt tiểu treo bao gồm cả van xả (U-116V+UF-6V Inax hoặc tương đương) | nt | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Inax hoặc tương đương) | nt | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt gương soi tráng bạc ( Inax hoặc tương đương) | nt | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt kệ kính (Inax hoặc tương đương) | nt | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt giá treo khăn (Inax hoặc tương đương) | nt | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (Inax hoặc tương đương) | nt | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Inax hoặc tương đương) | nt | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt phễu thu 120*120 - D50 (inox 304) | nt | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích 0,3m3 | nt | 1 | bể |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | nt | 0,205 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mm | nt | 0,18 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | nt | 0,24 | 100m |
| 135 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 50mm | nt | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 90mm | nt | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 90/50mm | nt | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 50/34mm | nt | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính 90mm | nt | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính 50mm | nt | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính 34mm | nt | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 90mm | nt | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 50mm | nt | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 50mm | nt | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mm | nt | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt Y kiểm tra nhựa PVC, đường kính 90mm | nt | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt Y kiểm tra nhựa PVC, đường kính 50mm | nt | 1 | cái |
| B | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bể, đất cấp II | nt | 0,0821 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,0274 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | nt | 0,0547 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II | nt | 0,0547 | 100m³ |
| 5 | Bê tông lót đáy bể đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 0,4678 | m³ |
| 6 | Bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,7018 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng bể | nt | 0,0222 | 100m² |
| 8 | Xây tưởng bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | nt | 1,7934 | m³ |
| 9 | Bê tông giằng bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,1993 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng bể | nt | 0,0203 | 100m² |
| 11 | Trát tường trong bể xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (trát lần 1) | nt | 10,91 | m² |
| 12 | Trát tường bể trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 (trát lần 2) | nt | 10,91 | m² |
| 13 | Láng đáy bể, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 2,6858 | m² |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,375 | m³ |
| 15 | Ván khuôn nắp đan | nt | 0,02 | 100m² |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | nt | 0,0222 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤10mm | nt | 0,0318 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm | nt | 0,0139 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | nt | 5 | cấu kiện |
| C | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | nt | 0,6314 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,2105 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | nt | 0,4209 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II | nt | 0,4209 | 100m³ |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 6,0704 | m³ |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 7,2 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lót móng | nt | 0,1158 | 100m² |
| 8 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | nt | 0,384 | 100m² |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | nt | 13,7755 | m³ |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | nt | 11,0782 | m³ |
| 11 | Bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 1,91 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng móng | nt | 0,1158 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | nt | 0,0725 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | nt | 0,3988 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 13,2057 | m³ |
| 16 | Bê tông giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 1,2831 | m³ |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tường | nt | 0,2333 | 100m² |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0686 | tấn |
| 19 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 127,634 | m² |
| 20 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 125,302 | m² |
| 21 | Trát trụ cột, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 18,117 | m² |
| 22 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,363 | m³ |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | nt | 0,0805 | 100m² |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,006 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0348 | tấn |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 2,48 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cột thép các loại | nt | 2,48 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤12m, thép ống mạ kẽm D=60mm | nt | 0,7508 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 0,7508 | tấn |
| 30 | Gia công giằng vì kèo thép | nt | 0,8763 | tấn |
| 31 | Lắp dựng giằng thép | nt | 0,8763 | tấn |
| 32 | Tăng đơ D16 | nt | 24 | bộ |
| 33 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | nt | 0,9347 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,9347 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 327,2485 | 1m² |
| 36 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 4,5 | 100m² |
| 37 | Lợp mái, che tường bằng tấm nhựa | nt | 0,42 | 100m² |
| 38 | Ke chống bão mái tôn | nt | 3.600 | cái |
| 39 | Đổ cát đen tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,3806 | 100m³ |
| 40 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 28,5476 | m³ |
| 41 | Lát gạch đỏ 400x400 (không men) | nt | 196,636 | m² |
| 42 | Sản xuất cửa khung sắt V50x50x5 bưng tôn dày 1ly | nt | 29,2825 | m² |
| 43 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | nt | 29,2825 | m² |
| 44 | Sơn cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 58,565 | 1m² |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn chất lượng tương đương sơn JEP Paint | nt | 135,257 | m² |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | nt | 125,302 | m² |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 60 | m |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | nt | 60 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | nt | 120 | m |
| 50 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | nt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | nt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | nt | 1 | cái |
| 53 | Bóng đèn cao áp philips 200w | nt | 8 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn led thường 60w | nt | 1 | bộ |
| D | CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu hàng rào sắt cũ để cải tạo (tận dụng lắp dựng lại) | nt | 1,4218 | tấn |
| 2 | Vệ sinh cạo lớp sơn cũ trên bề mặt hành rào thép để sơn lại | nt | 143,64 | m² |
| 3 | Vệ sinh cạo lớp sơn trên bề mặt bê tông | nt | 59,817 | m² |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường chân dậu cũ để xây cơi cải tạo | nt | 80,352 | m² |
| 5 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | nt | 0,3497 | m³ |
| 6 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 1,7486 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,033 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1386 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột tròn | nt | 0,2331 | 100m² |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 11,4048 | m³ |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 1,9008 | m³ |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,1728 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1504 | tấn |
| 14 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 174,528 | m² |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 172,8 | m |
| 16 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 27,9774 | m² |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, 1 lớp bả | nt | 27,9774 | m² |
| 18 | Sơn cột đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn chất lượng tương đương sơn JEP Paint | nt | 78,4686 | m² |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn chất lượng tương đương sơn JEP Paint | nt | 174,528 | m² |
| 20 | Sơn lại hàng rào sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 143,64 | 1m² |
| 21 | Lắp dựng hàng rào sắt | nt | 103,68 | m² |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ cát đen tôn nền, rà phẳng sân dày 10cm | nt | 0,612 | 100m³ |
| 2 | Nilong lót chống mất nước | nt | 612 | m2 |
| 3 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | nt | 91,8 | m³ |
| 4 | Đánh bóng nề sân | nt | 612 | m2 |
| 5 | Cắt khe co giãn nền sân bê tông | nt | 240 | m |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | nt | 28,0922 | m³ |
| 2 | Đắp đất chân rãnh | nt | 9,3641 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | nt | 0,1873 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II | nt | 0,1873 | 100m³ |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 5,1502 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lót móng | nt | 0,083 | 100m² |
| 7 | Xây thành rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | nt | 6,2832 | m³ |
| 8 | Láng đáy rãnh, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 22 | m² |
| 9 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 55,8 | m² |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 2,9121 | m³ |
| 11 | Ván khuôn nắp đan | nt | 0,1809 | 100m² |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | nt | 0,3442 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | nt | 88 | cấu kiện |
| G | TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 6,006 | m³ |
| 2 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 16,25 | m² |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi