Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210158604-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210158535
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2020 và giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 14:15:00 đến ngày 2021-02-08 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,724,935,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ vách ngăn khung nhôm, gỗ kính, thạch cao nt 435,024
2 Tháo dỡ trần thạch cao cũ nt 724,0304
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m nt 1,8108 tấn
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m nt 0,2168 tấn
5 Nhân công vệ sinh, gắn keo chống thấm mặt kính cường lực giếng trời nt 3 công
6 Tháo dỡ cửa nt 163,584
7 Tháo dỡ điều hòa cục bộ nt 6 cái
8 Phá dỡ nền lát gạch men cũ (tận dụng lại nền từ trục D-F) nt 461,002
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá nt 0,9484
10 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (để thi công tháo dỡ) nt 3,9859 100m²
11 Nhân công tháo dỡ hệ thống thiết bị điện nt 15 công
12 Nhân công dọn dẹp vệ sinh trả lại mặt bằng thi công, vận chuyển phế thải xuống nt 20 công
13 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III nt 0,1478 100m³
14 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp III nt 0,1478 100m³
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 11,7923
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 3,2481
17 Bê tông giằng tường khu vệ sinh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,5292
18 Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,0706 100m²
19 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0431 tấn
20 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,3165
21 Ván khuôn sàn mái nt 0,0317 100m²
22 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,0539 tấn
23 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 nt 90,292
24 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 nt 124,544
25 Ốp tường khu vệ sinh, tiết diện gạch ≤0,25 m2 (gạch ceramic 300x600) nt 46,638
26 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 1,246
27 Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng tấm trải lemax dày 3mm nt 16,684 m2
28 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 (gạch ceramic chống trơn 300x300) nt 12,46
29 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact chịu nước dày 12mm, phụ kiện inox 304 nt 9,808 m2
30 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 (gạch ceramic 600x600) nt 448,1504
31 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55 dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ nt 38,2 m2
32 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55 dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ nt 13,57 m2
33 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55 dày 2 mm, kính dán an toàn dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ nt 3,5 m2
34 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55 kính dán an toàn dày 6,38ly nt 36,12 m2
35 Khóa cửa vân tay Sam Sung SHP-DP609 (hoặc tương đương) nt 3 cái
36 Sản xuất vách kính nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55 dày 2 mm, kính dán an toàn dày 6,38ly nt 278,0109 m2
37 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm nt 91,39
38 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền nt 72,92
39 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà nt 205,0909
40 Thi công tường bằng tấm thạch cao, 2 lớp (hoàn thiện cả khung xương) nt 223,706
41 Gia công hệ khung xương trần bằng thép hộp mạ kẽm 100x50x1,5mm; 20x20x1,1mm nt 2,6844 tấn
42 Lắp dựng hệ khung xương trần nt 2,6844 tấn
43 Làm trần bằng tấm Aluminium dày 3mm độ dày nhôm 0,15mm nt 660,35
44 Sản xuất, lắp dựng lan can khu giếng trời bằng kính cường lực dày 12mm (theo thiết kế) nt 25,2 m
45 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn chất lượng tương đương sơn JEP Paint nt 3.113,525
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn chất lượng tương đương sơn JEP Paint nt 525,188
47 Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ để sơn lại nt 1.819,354
48 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m nt 12,936 100m²
49 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả nt 523,868
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn chất lượng tương đương sơn JEP Paint, 1 nước lót + 2 nước phủ nt 523,868
51 Gia công và lắp dựng ốp cột bằng gỗ công nghiệp laminet dày 2,5mm nt 39,52
52 Nẹp phào gỗ đầu, thân và chân cột nt 195,68 m
53 Gia công khung cột bằng thép hộp mạ kẽm 25x50 dày 1,4mm nt 0,3326 tấn
54 Lắp dựng khung cột bằng thép mạ kẽm nt 0,3326 tấn
55 Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) – Điều hòa cũ tận dụng nt 6 máy
56 Lắp đặt led âm trần 300x300-220v-18w nt 25 bộ
57 Lắp đặt đèn led panel âm trần dài 1,2m (kích thước 1,2x0,3) nt 49 bộ
58 Lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 350x450x170 nt 2 hộp
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 nt 1.360 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 2x2,5mm2 nt 580 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 2x4mm2 nt 380 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 2x6mm2 nt 60 m
63 Lắp đặt dây dẫn nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC, tiết diện (3x16+10)mm2 nt 120 m
64 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 16A (BKN 2P, LS hoặc tương đương) nt 6 cái
65 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 30A (BKN 2P, LS hoặc tương đương) nt 9 cái
66 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 25A (Kiểu khối, LS hoặc tương đương) nt 8 cái
67 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 100A (Kiểu khối, LS hoặc tương đương) nt 2 cái
68 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 120A (Kiểu khối, LS hoặc tương đương) nt 1 cái
69 Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) nt 4 cái
70 Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 2 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) nt 15 cái
71 Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 3 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) nt 29 cái
72 Lắp đặt mặt áp tô mát đôi nt 23 bộ
73 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A nt 61 cái
74 Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A nt 6 cái
75 Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 3 cực, có tiếp địa (Panasonic hoặc tương đương) nt 38 cái
76 Lắp đặt đế nhựa cho công tắc, ổ cắm, áp tô mát nt 91 cái
77 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC16/L, đường kính D16 (Comet hoặc tương đương) nt 1.360 m
78 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC20/L, đường kính D20 (Comet hoặc tương đương) nt 420 m
79 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC34/L, đường kính D34 (Comet hoặc tương đương) nt 380 m
80 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC42/L, đường kính D42 (Comet hoặc tương đương) nt 60 m
81 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC48/L, đường kính D48 (Comet hoặc tương đương) nt 100 m
82 Lắp đặt ống đồng nổi cho điều hòa, đường kính ống 6.4mm - dầy 0.61mm nt 0,85 100m
83 Lắp đặt ống đồng nổi cho điều hòa, đường kính ống 9,5mm - dầy 0.71mm nt 2,1 100m
84 Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm nt 1,4 100m
85 Lắp đặt ống nhựa PVC ngưng điều hòa, đường kính ống 21mm nt 0,42 100m
86 Lắp đặt ống nhựa PVC ngưng điều hòa, đường kính ống 27mm nt 0,78 100m
87 Lắp đặt ống nhựa PVC ngưng điều hòa, đường kính ống 34mm nt 0,75 100m
88 Lắp đặt quạt thông gió hướng trục, lưu lượng 2300-2500m3/h nt 2 cái
89 Miệng hút gió 2 lớp 250x250 nt 15 cái
90 Hộp ống gió tôn mạ kẽm 450x200 dày 0,95ly nt 12 m
91 Hộp ống gió tôn mạ kẽm 300x150 dày 0,75ly nt 13 m
92 Hộp ống gió tôn mạ kẽm 200x150 dày 0,75ly nt 22 m
93 Hộp ống gió tôn mạ kẽm 100x100 dày 0,58ly nt 50 m
94 Hộp ống gió tôn mạ kẽm D100 dày 0,58ly nt 22 m
95 Côn cút 400x200 nt 2 cái
96 Côn thu vuông tròn nt 29 cái
97 Khớp nối mềm ống tròn nt 29 cái
98 Côn thu 400x200-300x150 nt 3 cái
99 Côn thu 300x150-200x150 nt 2 cái
100 Chân rẽ ống 100x100 nt 34 cái
101 Ty treo thang ống gió nt 15 cái
102 Hạt cắm điện thoại, internet nt 28 cái
103 Dây đồng trục điện thoại, dây internet nt 400 m
104 Lắp đặt bảng nhựa và đế nhựa cho hạt cắm ti vi, internet nt 28 hộp
105 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm nt 250 m
106 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm nt 0,18 100m
107 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm nt 0,455 100m
108 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm nt 4 cái
109 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm nt 4 cái
110 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm nt 8 cái
111 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm nt 6 cái
112 Lắp đặt rắc co nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm nt 2 cái
113 Lắp đặt rắc co nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm nt 4 cái
114 Lắp đặt cút ren nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm nt 8 cái
115 Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 25/20mm, chiều dày 4,2mm nt 6 cái
116 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm nt 2 cái
117 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm nt 4 cái
118 Lắp đặt khóa van đường kính 25mm nt 2 cái
119 Lắp đặt khóa van đường kính 20mm nt 2 cái
120 Lắp đặt van phao đường kính 25mm nt 1 cái
121 Lắp đặt van 1 chiều đường kính 25mm nt 6 cái
122 Lắp đặt chậu xí bệt (Bồn cầu 2 khối, nắp êm 2 nút xả, Inax hoặc tương đương) nt 2 bộ
123 Lắp đặt tiểu treo bao gồm cả van xả (U-116V+UF-6V Inax hoặc tương đương) nt 1 bộ
124 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Inax hoặc tương đương) nt 2 bộ
125 Lắp đặt gương soi tráng bạc ( Inax hoặc tương đương) nt 2 cái
126 Lắp đặt kệ kính (Inax hoặc tương đương) nt 2 cái
127 Lắp đặt giá treo khăn (Inax hoặc tương đương) nt 2 cái
128 Lắp đặt hộp đựng xà phòng (Inax hoặc tương đương) nt 2 cái
129 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Inax hoặc tương đương) nt 2 cái
130 Lắp đặt phễu thu 120*120 - D50 (inox 304) nt 2 cái
131 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích 0,3m3 nt 1 bể
132 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm nt 0,205 100m
133 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mm nt 0,18 100m
134 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm nt 0,24 100m
135 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 50mm nt 6 cái
136 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 90mm nt 4 cái
137 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 90/50mm nt 4 cái
138 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 50/34mm nt 8 cái
139 Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính 90mm nt 8 cái
140 Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính 50mm nt 12 cái
141 Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính 34mm nt 12 cái
142 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 90mm nt 6 cái
143 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 50mm nt 8 cái
144 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 50mm nt 6 cái
145 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mm nt 8 cái
146 Lắp đặt Y kiểm tra nhựa PVC, đường kính 90mm nt 1 cái
147 Lắp đặt Y kiểm tra nhựa PVC, đường kính 50mm nt 1 cái
B BỂ PHỐT
1 Đào móng bể, đất cấp II nt 0,0821 100m³
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,0274 100m³
3 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 0,0547 100m³
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II nt 0,0547 100m³
5 Bê tông lót đáy bể đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 0,4678
6 Bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,7018
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng bể nt 0,0222 100m²
8 Xây tưởng bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 nt 1,7934
9 Bê tông giằng bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,1993
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng bể nt 0,0203 100m²
11 Trát tường trong bể xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (trát lần 1) nt 10,91
12 Trát tường bể trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 (trát lần 2) nt 10,91
13 Láng đáy bể, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 nt 2,6858
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,375
15 Ván khuôn nắp đan nt 0,02 100m²
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nt 0,0222 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤10mm nt 0,0318 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm nt 0,0139 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg nt 5 cấu kiện
C NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II nt 0,6314 100m³
2 Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,2105 100m³
3 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 0,4209 100m³
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II nt 0,4209 100m³
5 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 6,0704
6 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 7,2
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lót móng nt 0,1158 100m²
8 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật nt 0,384 100m²
9 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 nt 13,7755
10 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 nt 11,0782
11 Bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 1,91
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng móng nt 0,1158 100m²
13 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm nt 0,0725 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm nt 0,3988 tấn
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 13,2057
16 Bê tông giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 1,2831
17 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tường nt 0,2333 100m²
18 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0686 tấn
19 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 nt 127,634
20 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 nt 125,302
21 Trát trụ cột, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 18,117
22 Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,363
23 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô nt 0,0805 100m²
24 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,006 tấn
25 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0348 tấn
26 Gia công cột bằng thép hình nt 2,48 tấn
27 Lắp dựng cột thép các loại nt 2,48 tấn
28 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤12m, thép ống mạ kẽm D=60mm nt 0,7508 tấn
29 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m nt 0,7508 tấn
30 Gia công giằng vì kèo thép nt 0,8763 tấn
31 Lắp dựng giằng thép nt 0,8763 tấn
32 Tăng đơ D16 nt 24 bộ
33 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm nt 0,9347 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,9347 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 327,2485 1m²
36 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ nt 4,5 100m²
37 Lợp mái, che tường bằng tấm nhựa nt 0,42 100m²
38 Ke chống bão mái tôn nt 3.600 cái
39 Đổ cát đen tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 0,3806 100m³
40 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 28,5476
41 Lát gạch đỏ 400x400 (không men) nt 196,636
42 Sản xuất cửa khung sắt V50x50x5 bưng tôn dày 1ly nt 29,2825
43 Lắp dựng các loại cửa khung sắt nt 29,2825
44 Sơn cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 58,565 1m²
45 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn chất lượng tương đương sơn JEP Paint nt 135,257
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại nt 125,302
47 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 nt 60 m
48 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 nt 60 m
49 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm nt 120 m
50 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A nt 2 cái
51 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 nt 2 cái
52 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 nt 1 cái
53 Bóng đèn cao áp philips 200w nt 8 bộ
54 Lắp đặt đèn led thường 60w nt 1 bộ
D CẢI TẠO HÀNG RÀO
1 Tháo dỡ kết cấu hàng rào sắt cũ để cải tạo (tận dụng lắp dựng lại) nt 1,4218 tấn
2 Vệ sinh cạo lớp sơn cũ trên bề mặt hành rào thép để sơn lại nt 143,64
3 Vệ sinh cạo lớp sơn trên bề mặt bê tông nt 59,817
4 Phá lớp vữa trát tường chân dậu cũ để xây cơi cải tạo nt 80,352
5 Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép nt 0,3497
6 Bê tông cột, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 1,7486
7 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,033 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,1386 tấn
9 Ván khuôn cột tròn nt 0,2331 100m²
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 11,4048
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 1,9008
12 Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,1728 100m²
13 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,1504 tấn
14 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 nt 174,528
15 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 172,8 m
16 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 27,9774
17 Bả bằng bột bả vào cột, 1 lớp bả nt 27,9774
18 Sơn cột đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn chất lượng tương đương sơn JEP Paint nt 78,4686
19 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn chất lượng tương đương sơn JEP Paint nt 174,528
20 Sơn lại hàng rào sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 143,64 1m²
21 Lắp dựng hàng rào sắt nt 103,68
E SÂN BÊ TÔNG
1 Đổ cát đen tôn nền, rà phẳng sân dày 10cm nt 0,612 100m³
2 Nilong lót chống mất nước nt 612 m2
3 Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 nt 91,8
4 Đánh bóng nề sân nt 612 m2
5 Cắt khe co giãn nền sân bê tông nt 240 m
F RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng rãnh, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II nt 28,0922
2 Đắp đất chân rãnh nt 9,3641
3 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 0,1873 100m³
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II nt 0,1873 100m³
5 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 5,1502
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lót móng nt 0,083 100m²
7 Xây thành rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 nt 6,2832
8 Láng đáy rãnh, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 nt 22
9 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 nt 55,8
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 2,9121
11 Ván khuôn nắp đan nt 0,1809 100m²
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nt 0,3442 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg nt 88 cấu kiện
G TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 6,006
2 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 nt 16,25
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->