Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210159786-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Chợ Lách |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210104048 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 2427/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 15:24:00 đến ngày 2021-02-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,866,152,815 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,992,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu chín trăm chín mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KHU E (KHOA NGOẠI TỔNG HỢP; KHOA NỘI; KHOA NHI; KHOA NHIỄM) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,38 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1 | m |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường < 11 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | m3 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép Trọng lượng cấu kiện <= 50 (kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,72 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,256 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,514 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,791 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,002 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,645 | m2 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,17 | m3 |
| 17 | Lót vải nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,264 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,137 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,07 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,774 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước 400x400 nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,649 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 25*40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,759 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,434 | m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm có sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,304 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,136 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,776 | m2 |
| 31 | Lắp dựng lan can (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m2 |
| 32 | Lắp lan can, tay vịn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | M2 |
| 33 | Tháo, lắp sửa chửa cửa, vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,362 | m2 |
| 34 | Lắp ổ khoá cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | 1bộ |
| 35 | Lắp chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | 1bộ |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,14 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,14 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,83 | m2 |
| 39 | Làm trần nhựa tấm 600x600 + khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,72 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,565 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,62 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn Tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.124,294 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.033,276 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.782,513 | m2 |
| 45 | Công tác bả matic 2 lần vào cột - dầm - trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,62 | m2 |
| 46 | Công tác bả matic 2 lần vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.787,95 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 2 nước chéo nhau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,041 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | 100m2 |
| 49 | Lắp niềng sắt nẹp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,68 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,86 | 100m2 |
| 53 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,039 | m3 |
| 55 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,579 | m3 |
| 56 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,256 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,983 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,086 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,876 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,39 | m2 |
| 61 | bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,663 | m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| 65 | Lót vải nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Đổ lớp lọc hầm cầu bằng than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | m3 |
| 69 | Đổ lớp lọc hầm cầu bằng than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | m |
| 70 | Đổ lớp lọc hầm cầu bằng gạch vở 30*30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | m |
| 71 | Đổ lớp lọc hầm cầu bằng gạch vở 60*60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 76 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cấu kiện |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,646 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,58 | m2 |
| 79 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 81 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 82 | Lót vải nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 83 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | Cái |
| 84 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,616 | m3 |
| 85 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,432 | m3 |
| 86 | Lót vải nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | 100m2 |
| 87 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,6 | m2 |
| 88 | Máng đèn Led 1,2m áp trần máng siêu mỏng sử dụng 2 bóng Led 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 89 | Máng đèn Led 1,2m áp trần máng siêu mỏng sử dụng 1 bóng Led 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 90 | Máng đèn Led 0,6m áp trần máng siêu mỏng sử dụng 1 bóng Led 1x9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 91 | Quạt treo tường cánh 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Quạt trần cánh 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 93 | Phích cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Mặt 1 lổ 1 cơng tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Mặt 2 lổ 2 cơng tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 96 | Mặt 3 lổ 3 cơng tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Mặt 1 lổ 1 Dimer và Domino 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 98 | Mặt 2 lổ 2 Dimer và Domino 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 99 | Mặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 100 | Hộp nhựa nổi dùng cho các mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | hộp |
| 101 | Hộp nhựa nổi vuông 100*100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 102 | MCB 3P - 100A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | MCB 3P - 63A - 06KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | MCB 2P -20A&25A - 06KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 105 | MCB 2P -10A - 06KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Tủ điện nổi 9 Muduls ( chống cháy, rỉ và cách điện cao ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 107 | Tủ điện nổi 4 Muduls ( chống cháy, rỉ và cách điện cao ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 108 | Cáp đồng boc PVC -CV- 8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 109 | Cáp đồng boc PVC-CV - 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 110 | Cáp đồng boc PVC-CV - 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | m |
| 111 | Cáp đồng boc PVC-CV - 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760 | m |
| 112 | Cáp đồng boc PVC -CV - 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 990 | m |
| 113 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn 10x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496 | m |
| 114 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn 16x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 115 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn 35x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 116 | Bộ tiếp địa 4 cọc thép mạ đồng 16*2400 + cáp C22mm2 + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 117 | Máng đèn Led 1,2m áp trần máng siêu mỏng sử dụng 2 bóng Led 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 118 | Máng đèn Led 1,2m áp trần máng siêu mỏng sử dụng 1 bóng Led 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 119 | Máng đèn Led 0,6m áp trần máng siêu mỏng sử dụng 1 bóng Led 1x9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 120 | Quạt treo tường cánh 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Quạt trần cánh 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 122 | Phích cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Mặt 1 lổ 1 cơng tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 124 | Mặt 2 lổ 2 cơng tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 125 | Mặt 3 lổ 3 cơng tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 126 | Mặt 1 lổ 1 Dimer và Domino 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 127 | Mặt 2 lổ 2 Dimer và Domino 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 128 | Mặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 129 | Hộp nhựa nổi dùng cho các mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | hộp |
| 130 | Hộp nhựa nổi vuông 100*100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 131 | MCB 3P - 63A - 06KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | MCB 2P -20A&25A - 06KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 133 | MCB 2P -10A - 06KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Tủ điện nổi 9 Muduls ( chống cháy, rỉ và cách điện cao ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 135 | Tủ điện nổi 4 Muduls ( chống cháy, rỉ và cách điện cao ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 136 | Cáp đồng boc PVC -CV- 8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 137 | Cáp đồng boc PVC-CV - 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 138 | Cáp đồng boc PVC-CV - 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318 | m |
| 139 | Cáp đồng boc PVC-CV - 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | m |
| 140 | Cáp đồng boc PVC -CV - 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 996 | m |
| 141 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn 10x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498 | m |
| 142 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn 16x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 143 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn 35x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | 100m |
| 149 | Lắp đặt co, tê,lơi PVC đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 150 | Lắp đặt co, tê,lơi PVC đường kính 90mm, giảm 90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 151 | Lắp đặt co, tê,lơi PVC đường kính 60mm, giảm 60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 152 | Lắp đặt co, tê,lơi PVC đường kính 34mm, giảm 34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 153 | Lắp đặt co, tê,lơi PVC đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 154 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 155 | Băng keo lụa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Cuộn |
| 156 | Lắp đặt phễu thu inox ĐK 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 157 | Lắp đặt gương soi+ kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 158 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 159 | Lắp đặt xí bệt thùng nước liền (loại A) màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 160 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 161 | Lắp đặt lavabo không chân (loại A) +vòi rửa+ bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 162 | Lắp đặt hộp đựng xà phồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 163 | Dây cấp nước bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 164 | Lắp đặt khâu răng trong + răng ngoài thau phi 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 165 | Lắp đặt chậu rửa inox ngăn + vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY- KHU A: KHOA HỒI SỨC, CẤP CỨU (TRỆT), KHOA KHÁM BỆNH (LẦU) | |||
| 1 | Đầu báo khói 24DVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt chuông điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586 | m |
| 7 | Đèn chiếu sáng sự cố t>=3h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 8 | Đèn exit 2 mặt t>=3h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Trung tâm báo cháy 15 zone 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | MCB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Hộp nhựa nổi lắp MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - KHU B: PHÒNG XÉT NGHIỆM, MỔ, HỘI TRƯỜNG, KHU HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Đầu báo khói 24DVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt chuông điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 7 | Đèn chiếu sáng sự cố t>=3h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 8 | Đèn exit 2 mặt t>=3h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 9 | Trung tâm báo cháy 10 zone 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | MCB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Hộp nhựa nổi lắp MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| D | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - KHU C: KHOA DƯỢC, DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Đầu báo khói 24DVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt chuông điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 7 | Đèn chiếu sáng sự cố t>=3h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Đèn exit 2 mặt t>=3h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Trung tâm báo cháy 10 zone 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | MCB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Hộp nhựa nổi lắp MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| E | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - KHU D: KHOA CHĂM SÓC SỨC KHỎE, KHOA Y HỌC CỔ TRUYỀN | |||
| 1 | Đầu báo khói 24DVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt chuông điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 7 | Đèn chiếu sáng sự cố t>=3h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 8 | Đèn exit 2 mặt t>=3h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 9 | Trung tâm báo cháy 10 zone 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | MCB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Hộp nhựa nổi lắp MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| F | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - KHU E: KHOA NGOẠI TỔNG HỢP, KHOA NỘI, NHI, NHIỄM | |||
| 1 | Đầu báo khói 24DVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt chuông điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 7 | Đèn chiếu sáng sự cố t>=3h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Đèn exit 2 mặt t>=3h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Trung tâm báo cháy 10 zone 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | MCB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Hộp nhựa nổi lắp MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| G | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - KHU F: KHOA NHIỄM KHUẨN (LÂY LAO) | |||
| 1 | Đầu báo khói 24DVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt chuông điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 7 | Đèn chiếu sáng sự cố t>=3h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Đèn exit 2 mặt t>=3h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Trung tâm báo cháy 10 zone 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | MCB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Hộp nhựa nổi lắp MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| H | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - KHU G: KHOA DINH DƯỠNG | |||
| 1 | Đầu báo khói 24DVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 2 | Linh kiện báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Linh kiện báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt chuông điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 9 | Đèn chiếu sáng sự cố t>=3h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Đèn exit 2 mặt t>=3h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Trung tâm báo cháy 5 zone 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | MCB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Hộp nhựa nổi lắp MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| I | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - KHU H: KHOA KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN | |||
| 1 | Đầu báo khói 24DVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt chuông điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 7 | Đèn chiếu sáng sự cố t>=3h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Đèn exit 2 mặt t>=3h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Trung tâm báo cháy 5 zone 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | MCB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Hộp nhựa nổi lắp MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| J | HẠNG MỤC: LẮP MỚI HỆ THỐNG CHỮA CHÁY CÁC KHOA | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 4 | Thép V40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | M |
| 5 | LĐ măng sông STK D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 6 | LĐ măng sông STK D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông, đường kính côn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 8 | LĐ co ren STK ĐK90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 9 | LĐ co ren STK ĐK60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 10 | LĐ co 45 độ ren STK ĐK90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 11 | LĐ Tê ren STK ĐK90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | LĐ Tê ren STK ĐK60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 13 | LĐ Tê ren STK ĐK90/76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê ren STK ĐK90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 15 | Đầu nối ren trong ĐK90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 16 | Đầu nối ren trong ĐK60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp giảm chấn ĐK90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp giảm chấn ĐK76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | LĐ Luppe ĐK90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Nhà chứa máy bơm (Đã tính nhân công + Vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Nhà |
| 24 | Hộp chữa cháy 600x400x200 + vòi B + van B + lăng B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 25 | Trụ tiếp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt ly tâm có công suất <= 10Kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt ly tâm có công suất <= 10Kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | CC sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | Kg |
| 33 | Hợp chất keo dán A &B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Kg |
| 34 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Kg |
| 35 | Băng keo ( Cao su non ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cuộn |
| 36 | Tắc kê các loại, đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 37 | Bình chữa cháy CO2 T5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 38 | BÌNH CHỮA CHÁY BỘT MFZ8 - 8 Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 39 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 40 | Đế đặt bình Co2 và MzF8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m3 |
| 42 | Máy bơm điện: 15KW, Q=54M³, H=60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Máy bơm diezel: 15KW, Q=54M³, H=60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | HẠNG MỤC: KHU H: KHOA KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,68 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,977 | 100m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,795 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,59 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,59 | m2 |
| 6 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,92 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …02 nước chéo nhau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,84 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG + KHU HÀNH CHÍNH, KHU B (PHÒNG XÉT NGHIỆM, MỔ....) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,634 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ ván sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,25 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 7 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,824 | m3 |
| 8 | Bốc xếp gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | m3 |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,961 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước 400*400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,69 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 250*400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,83 | m2 |
| 19 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | tấn |
| 21 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,066 | m2 |
| 23 | Trải thảm cao su non chống ồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,275 | M2 |
| 24 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,275 | m2 |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt thảm vải lót sàn trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,275 | M2 |
| 26 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,6 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,349 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,83 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,83 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,843 | 100m2 |
| 31 | Lắp đèn Led áp trần máng siêu mỏng sử dụng 2 bóng Led 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 32 | Lắp đèn Led Panel âm trần 9W (KT 144x30, 220V/50HZ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 33 | Mặt 2 lổ có 2 công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Mặt 4 lổ có 4 công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Hộp nhựa nổi dùng cho các mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 37 | Hộp nhựa nổi vuông 100*100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 38 | MCB 3P - 40A - 06KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | MCB 2P - 20A - 06KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Tủ điện nổi 24 Muduls (chống cháy, rỉ và cách điện cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 41 | Cáp đồng boc PVC-CV - 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 42 | Cáp đồng boc PVC-CV - 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542 | m |
| 43 | Cáp đồng boc PVC -CV - 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266 | m |
| 44 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn 10x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 45 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn 35x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 46 | Oáng luồn tròn PVC chống cháy d.20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | m |
| 47 | Lắp máy điều hòa không khí treo tường 2,5HP, inverter, Gas R32; Loại 01 chiều lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 48 | Lắp đặt ống gas 6.4/15.9mm + bọc bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m |
| 49 | Oáng nước xả PVC 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 50 | Hộp nhựa vuông PVC 80x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 51 | Ke đặt dàn nóng loại 2,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi