Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210159786-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Chợ Lách
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210104048
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 2427/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 15:24:00 đến ngày 2021-02-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,866,152,815 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,992,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu chín trăm chín mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KHU E (KHOA NGOẠI TỔNG HỢP; KHOA NỘI; KHOA NHI; KHOA NHIỄM)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,38 m2
2 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1 m
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường < 11 cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 m3
6 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
7 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép Trọng lượng cấu kiện <= 50 (kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
8 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,72 m2
9 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,256 m3
10 Phá dỡ nền gạch nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,514 m2
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,791 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,667 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,002 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,645 m2
16 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,17 m3
17 Lót vải nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,264 100m2
18 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,137 m3
19 Lát nền, sàn, kích thước 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,07 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,774 m2
21 Lát nền, sàn, kích thước 400x400 nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,649 m2
22 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 25*40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,759 m2
23 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,434 m2
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 m3
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp dựng cửa đi khung nhôm có sẳn Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,304 m2
29 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,136 m2
30 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,776 m2
31 Lắp dựng lan can (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m2
32 Lắp lan can, tay vịn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 M2
33 Tháo, lắp sửa chửa cửa, vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,362 m2
34 Lắp ổ khoá cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 1bộ
35 Lắp chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 1bộ
36 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,14 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,14 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,83 m2
39 Làm trần nhựa tấm 600x600 + khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,72 m2
40 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 663,565 m2
41 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 369,62 m2
42 Cạo bỏ lớp sơn Tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.124,294 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.033,276 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.782,513 m2
45 Công tác bả matic 2 lần vào cột - dầm - trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 369,62 m2
46 Công tác bả matic 2 lần vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.787,95 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 2 nước chéo nhau Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,041 m2
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,334 100m2
49 Lắp niềng sắt nẹp ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
50 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,571 m3
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,68 m2
52 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,86 100m2
53 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2 m3
54 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,039 m3
55 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,579 m3
56 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,256 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,983 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,086 m3
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,876 m2
60 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,39 m2
61 bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,663 m3
62 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
63 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
64 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 100m2
65 Lót vải nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 100m2
66 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
67 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
68 Đổ lớp lọc hầm cầu bằng than củi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 m3
69 Đổ lớp lọc hầm cầu bằng than xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 m
70 Đổ lớp lọc hầm cầu bằng gạch vở 30*30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 m
71 Đổ lớp lọc hầm cầu bằng gạch vở 60*60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m
73 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m
75 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
76 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 cấu kiện
77 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,646 m3
78 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,58 m2
79 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
80 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
81 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
82 Lót vải nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
83 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 Cái
84 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,616 m3
85 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,432 m3
86 Lót vải nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,776 100m2
87 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,6 m2
88 Máng đèn Led 1,2m áp trần máng siêu mỏng sử dụng 2 bóng Led 2x18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
89 Máng đèn Led 1,2m áp trần máng siêu mỏng sử dụng 1 bóng Led 1x18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
90 Máng đèn Led 0,6m áp trần máng siêu mỏng sử dụng 1 bóng Led 1x9w Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
91 Quạt treo tường cánh 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Quạt trần cánh 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
93 Phích cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Mặt 1 lổ 1 cơng tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
95 Mặt 2 lổ 2 cơng tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
96 Mặt 3 lổ 3 cơng tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Mặt 1 lổ 1 Dimer và Domino 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
98 Mặt 2 lổ 2 Dimer và Domino 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
99 Mặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
100 Hộp nhựa nổi dùng cho các mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 hộp
101 Hộp nhựa nổi vuông 100*100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
102 MCB 3P - 100A - 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 MCB 3P - 63A - 06KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
104 MCB 2P -20A&25A - 06KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
105 MCB 2P -10A - 06KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Tủ điện nổi 9 Muduls ( chống cháy, rỉ và cách điện cao ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
107 Tủ điện nổi 4 Muduls ( chống cháy, rỉ và cách điện cao ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
108 Cáp đồng boc PVC -CV- 8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
109 Cáp đồng boc PVC-CV - 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
110 Cáp đồng boc PVC-CV - 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 282 m
111 Cáp đồng boc PVC-CV - 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 760 m
112 Cáp đồng boc PVC -CV - 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 990 m
113 Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn 10x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 496 m
114 Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn 16x30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 m
115 Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn 35x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
116 Bộ tiếp địa 4 cọc thép mạ đồng 16*2400 + cáp C22mm2 + kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
117 Máng đèn Led 1,2m áp trần máng siêu mỏng sử dụng 2 bóng Led 2x18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
118 Máng đèn Led 1,2m áp trần máng siêu mỏng sử dụng 1 bóng Led 1x18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
119 Máng đèn Led 0,6m áp trần máng siêu mỏng sử dụng 1 bóng Led 1x9w Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
120 Quạt treo tường cánh 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
121 Quạt trần cánh 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
122 Phích cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
123 Mặt 1 lổ 1 cơng tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
124 Mặt 2 lổ 2 cơng tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
125 Mặt 3 lổ 3 cơng tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
126 Mặt 1 lổ 1 Dimer và Domino 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
127 Mặt 2 lổ 2 Dimer và Domino 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
128 Mặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
129 Hộp nhựa nổi dùng cho các mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 hộp
130 Hộp nhựa nổi vuông 100*100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
131 MCB 3P - 63A - 06KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
132 MCB 2P -20A&25A - 06KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
133 MCB 2P -10A - 06KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
134 Tủ điện nổi 9 Muduls ( chống cháy, rỉ và cách điện cao ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
135 Tủ điện nổi 4 Muduls ( chống cháy, rỉ và cách điện cao ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
136 Cáp đồng boc PVC -CV- 8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
137 Cáp đồng boc PVC-CV - 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
138 Cáp đồng boc PVC-CV - 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 318 m
139 Cáp đồng boc PVC-CV - 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 780 m
140 Cáp đồng boc PVC -CV - 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 996 m
141 Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn 10x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 498 m
142 Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn 16x30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 m
143 Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn 35x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 114x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100m
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 90x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 34x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 100m
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 100m
149 Lắp đặt co, tê,lơi PVC đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
150 Lắp đặt co, tê,lơi PVC đường kính 90mm, giảm 90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
151 Lắp đặt co, tê,lơi PVC đường kính 60mm, giảm 60/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
152 Lắp đặt co, tê,lơi PVC đường kính 34mm, giảm 34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 cái
153 Lắp đặt co, tê,lơi PVC đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
154 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
155 Băng keo lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 Cuộn
156 Lắp đặt phễu thu inox ĐK 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
157 Lắp đặt gương soi+ kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
158 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
159 Lắp đặt xí bệt thùng nước liền (loại A) màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
160 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
161 Lắp đặt lavabo không chân (loại A) +vòi rửa+ bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
162 Lắp đặt hộp đựng xà phồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
163 Dây cấp nước bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
164 Lắp đặt khâu răng trong + răng ngoài thau phi 27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
165 Lắp đặt chậu rửa inox ngăn + vòi xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
B HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY- KHU A: KHOA HỒI SỨC, CẤP CỨU (TRỆT), KHOA KHÁM BỆNH (LẦU)
1 Đầu báo khói 24DVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 bộ
2 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Lắp đặt chuông điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 580 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 586 m
7 Đèn chiếu sáng sự cố t>=3h Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
8 Đèn exit 2 mặt t>=3h Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
9 Trung tâm báo cháy 15 zone 24VDC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 MCB 2P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Hộp nhựa nổi lắp MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
C HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - KHU B: PHÒNG XÉT NGHIỆM, MỔ, HỘI TRƯỜNG, KHU HÀNH CHÍNH
1 Đầu báo khói 24DVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 bộ
2 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Lắp đặt chuông điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 660 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 580 m
7 Đèn chiếu sáng sự cố t>=3h Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
8 Đèn exit 2 mặt t>=3h Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
9 Trung tâm báo cháy 10 zone 24VDC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 MCB 2P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Hộp nhựa nổi lắp MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
D HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - KHU C: KHOA DƯỢC, DỰ PHÒNG
1 Đầu báo khói 24DVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 bộ
2 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt chuông điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 310 m
7 Đèn chiếu sáng sự cố t>=3h Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Đèn exit 2 mặt t>=3h Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Trung tâm báo cháy 10 zone 24VDC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 MCB 2P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Hộp nhựa nổi lắp MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
E HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - KHU D: KHOA CHĂM SÓC SỨC KHỎE, KHOA Y HỌC CỔ TRUYỀN
1 Đầu báo khói 24DVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bộ
2 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Lắp đặt chuông điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 680 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
7 Đèn chiếu sáng sự cố t>=3h Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
8 Đèn exit 2 mặt t>=3h Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
9 Trung tâm báo cháy 10 zone 24VDC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 MCB 2P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Hộp nhựa nổi lắp MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
F HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - KHU E: KHOA NGOẠI TỔNG HỢP, KHOA NỘI, NHI, NHIỄM
1 Đầu báo khói 24DVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bộ
2 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt chuông điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 460 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
7 Đèn chiếu sáng sự cố t>=3h Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
8 Đèn exit 2 mặt t>=3h Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
9 Trung tâm báo cháy 10 zone 24VDC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 MCB 2P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Hộp nhựa nổi lắp MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
G HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - KHU F: KHOA NHIỄM KHUẨN (LÂY LAO)
1 Đầu báo khói 24DVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ
2 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt chuông điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 440 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
7 Đèn chiếu sáng sự cố t>=3h Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
8 Đèn exit 2 mặt t>=3h Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
9 Trung tâm báo cháy 10 zone 24VDC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 MCB 2P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Hộp nhựa nổi lắp MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
H HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - KHU G: KHOA DINH DƯỠNG
1 Đầu báo khói 24DVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
2 Linh kiện báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
3 Linh kiện báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt chuông điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
9 Đèn chiếu sáng sự cố t>=3h Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Đèn exit 2 mặt t>=3h Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Trung tâm báo cháy 5 zone 24VDC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 MCB 2P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Hộp nhựa nổi lắp MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
I HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - KHU H: KHOA KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN
1 Đầu báo khói 24DVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
2 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt chuông điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
7 Đèn chiếu sáng sự cố t>=3h Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
8 Đèn exit 2 mặt t>=3h Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
9 Trung tâm báo cháy 5 zone 24VDC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 MCB 2P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Hộp nhựa nổi lắp MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
J HẠNG MỤC: LẮP MỚI HỆ THỐNG CHỮA CHÁY CÁC KHOA
1 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,36 100m
2 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
3 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 100m
4 Thép V40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 M
5 LĐ măng sông STK D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
6 LĐ măng sông STK D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt măng sông, đường kính côn 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
8 LĐ co ren STK ĐK90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
9 LĐ co ren STK ĐK60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
10 LĐ co 45 độ ren STK ĐK90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
11 LĐ Tê ren STK ĐK90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 LĐ Tê ren STK ĐK60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
13 LĐ Tê ren STK ĐK90/76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt Tê ren STK ĐK90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
15 Đầu nối ren trong ĐK90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
16 Đầu nối ren trong ĐK60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
17 Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp giảm chấn ĐK90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp giảm chấn ĐK76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 LĐ Luppe ĐK90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Nhà chứa máy bơm (Đã tính nhân công + Vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Nhà
24 Hộp chữa cháy 600x400x200 + vòi B + van B + lăng B Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
25 Trụ tiếp nước chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt quạt ly tâm có công suất <= 10Kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt quạt ly tâm có công suất <= 10Kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Tủ điều khiển máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
31 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 CC sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 Kg
33 Hợp chất keo dán A &B Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Kg
34 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Kg
35 Băng keo ( Cao su non ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cuộn
36 Tắc kê các loại, đinh vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
37 Bình chữa cháy CO2 T5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
38 BÌNH CHỮA CHÁY BỘT MFZ8 - 8 Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
39 Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
40 Đế đặt bình Co2 và MzF8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,16 m3
42 Máy bơm điện: 15KW, Q=54M³, H=60m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Máy bơm diezel: 15KW, Q=54M³, H=60m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
K HẠNG MỤC: KHU H: KHOA KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,68 m2
2 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,977 100m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,795 m2
4 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,59 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,59 m2
6 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,92 m2
7 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …02 nước chéo nhau Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,84 m2
L HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG + KHU HÀNH CHÍNH, KHU B (PHÒNG XÉT NGHIỆM, MỔ....)
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,634 m3
2 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,6 m2
4 Tháo dỡ ván sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,25 m2
5 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 m3
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
7 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,824 m3
8 Bốc xếp gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,744 m3
9 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
10 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,92 m2
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,961 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước 400*400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,69 m2
18 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 250*400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,83 m2
19 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m2
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 tấn
21 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,066 m2
23 Trải thảm cao su non chống ồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,275 M2
24 Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,275 m2
25 Cung cấp và lắp đặt thảm vải lót sàn trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,275 M2
26 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,6 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,349 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,83 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,83 m2
30 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,843 100m2
31 Lắp đèn Led áp trần máng siêu mỏng sử dụng 2 bóng Led 2x18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
32 Lắp đèn Led Panel âm trần 9W (KT 144x30, 220V/50HZ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
33 Mặt 2 lổ có 2 công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Mặt 4 lổ có 4 công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
36 Hộp nhựa nổi dùng cho các mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
37 Hộp nhựa nổi vuông 100*100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
38 MCB 3P - 40A - 06KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 MCB 2P - 20A - 06KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
40 Tủ điện nổi 24 Muduls (chống cháy, rỉ và cách điện cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
41 Cáp đồng boc PVC-CV - 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 m
42 Cáp đồng boc PVC-CV - 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 542 m
43 Cáp đồng boc PVC -CV - 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 266 m
44 Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn 10x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
45 Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn 35x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
46 Oáng luồn tròn PVC chống cháy d.20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 252 m
47 Lắp máy điều hòa không khí treo tường 2,5HP, inverter, Gas R32; Loại 01 chiều lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 máy
48 Lắp đặt ống gas 6.4/15.9mm + bọc bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 m
49 Oáng nước xả PVC 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
50 Hộp nhựa vuông PVC 80x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
51 Ke đặt dàn nóng loại 2,5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->