Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210159224-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Mái Ngói Đỏ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210122239 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách hỗ trợ và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 14:39:00 đến ngày 2021-02-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,086,021,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 29,759 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 338,306 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,869 | 100m2 |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lu cán nguyên thổ nền đường | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 35,435 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,581 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,066 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,025 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất phún sỏi nền đường | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 940,808 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,724 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất phún sỏi lề đường | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 94,084 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,82 | 100m3 |
| 9 | Dời trụ điện trong lòng đường sang mép lề trái | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | trụ |
| C | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,4 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | cái |
| 3 | Sản xuất biển báo, trụ biển báo tam giác phản quang | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 4 | Sản xuất biển báo, trụ biển báo tròn phản quang | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| D | MƯƠNG CỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,339 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,752 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 125 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,878 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,44 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,56 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,95 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,135 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,331 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,108 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,123 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,435 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,075 | 100m2 |
| E | PHẦN BỜ KÈ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,6 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 125 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,6 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 125 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi