Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210159218-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210159194
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 370 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 12:31:00 đến ngày 2021-02-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,945,048,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.14E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp, đã là chỉ huy trưởng công trường của 02 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị uốn cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào >0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị chở hàng hóa
- Số lượng tối thiểu 3
10-Cần cẩu 10-20 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu hàng hóa
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng lồng 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu 8-10T
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG
1Cừ larsen kích thước 0.4x0.125x6m + hệ thanh chốngTheo HSTK20.520m
2Ép cọc cừ larsenTheo HSTK3,42100m
3Nhổ cọc cừ larsenTheo HSTK3,42100m
4Cẩu cọc cừ larsen lên và xuống xe vận chuyểnTheo HSTK2ca
5Vận chuyển cừ larsen bán kính Theo HSTK4chuyến
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK32,8111100m3
7Đắp cát vàng đệm móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK21,3063100m3
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK68,8207m3
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK218,0246m3
10Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK9,307m3
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK25,0951m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK2,6723tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK8,6849tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK7,7125tấn
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK2,3581100m2
16Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,8588100m2
17Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK1,5209100m2
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK95,3669m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK7,9864m3
20Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK5,7966100m3
21Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK80,1643m3
22Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK32,811100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK3,467100m3/1km
24Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo HSTK29,1364m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,5522tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0146tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK4,6428tấn
28Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK2,557100m2
29khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo HSTK1,1226100m2
30Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK71,6548m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK2,3954tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK2,4207tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK12,6163tấn
34Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK8,331100m2
35Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK153,1261m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK13,2068tấn
37Ván khuôn sàn máiTheo HSTK10,9165100m2
38Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK4,4721m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2727tấn
40Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,7168100m2
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK99,6564m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK107,5695m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK12,9765m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK6,7681m3
45Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,0254m3
46Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0029100m2
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTK0,0021tấn
48Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiTheo HSTK2cái
49Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK5,2342m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK17,4895m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK42,3445m3
52Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK3,0284m3
53Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK0,2921100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2608tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK0,1734tấn
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK0,8366m3
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK29,695m2
58Láng granitô cầu thangTheo HSTK17,238m2
59Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo HSTK40,56m
60Lan can inox cầu thangTheo HSTK137,1808kg
61Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK10,901m2
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK5,1887m3
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK60,4592m2
64Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo HSTK47,1695m2
65Sản xuất lan can inox hành langTheo HSTK862,3791Kg
66Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK54,7638m2
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK628,0872m2
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK1.620,0877m2
69Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTK129,9689m2
70Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK366,6652m2
71Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK1.049,3246m2
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK283,1238m2
73Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK1.670,86m
74Mặt ngọc gắn tường trướcTheo HSTK1mặt
75Đắp trát chữ trường tiểu học...Theo HSTK36chữ
76Đắp đấu đầu cột và trang trí chân chôtTheo HSTK30cái
77Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK762,9124m2
78Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK1.058,7654m2
79Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK77,868m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK910,7562m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK3.256,6565m2
82Gia công thang sắtTheo HSTK0,0194tấn
83Láng granitô cầu thangTheo HSTK36,2318m2
84Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo HSTK94,005m
85Gia công xà gồ thépTheo HSTK4,1858tấn
86Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK4,1858tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK213,288m2
88Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK5,9832100m2
89Tôn úp nócTheo HSTK80,25md
90Ke chống bãoTheo HSTK4.188,8cái
91Sản xuất cửa đi khung nhôm XINGFA (hoặc tương đương)Theo HSTK77,76m2
92Sản xuất cửa sổ khung nhôm XINGFA (hoặc tương đương) mở trượt 2 cánhTheo HSTK136,8m2
93Phụ kiện chính hãng cửa đi 2 cánh mở quay, bộ khóa đa điểmTheo HSTK24bộ
94Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượtTheo HSTK72bộ
95Vách kính khung nhômTheo HSTK8,592m2
96Sản xuất hoa cửa sổ bằng hộp inox12*12*0,7Theo HSTK487,944Kg
97Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK136,8m2
98Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK223,152m2
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x16mm2Theo HSTK120m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK150m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK330m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo HSTK280m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK860m
104Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK19cái
105Vỏ tủ điện 250*450*200Theo HSTK1cái
106Vỏ tủ điện 200*300*150Theo HSTK2cái
107Đế nhựa âm tườngTheo HSTK32cái
108Lắp mặt bảng điện aptomat, bảng điện 1 lỗ , 2 lỗTheo HSTK32cái
109Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK46hộp
110Lắp đặt ổ cắm đơnTheo HSTK2cái
111Lắp đặt ổ cắm baTheo HSTK24cái
112Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK2cái
113Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK48cái
114Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK144bộ
115Đèn lốp cầu nổi D300Theo HSTK20bộ
116Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mmTheo HSTK250m
117Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmTheo HSTK520m
118Cọc tiếp địaTheo HSTK2cọc
119Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo HSTK14m
120Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK8cọc
121Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK322m
122Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mmTheo HSTK155m
123Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK31m3
124Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK31m3
125Gia công kim thu sét dài 1mTheo HSTK7cái
126Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo HSTK7cái
127Con tiện sứTheo HSTK7cái
128Đo điện trởTheo HSTK1ca
129Tủ đựng bình cứu hỏaTheo HSTK1cái
130Bình cứu hỏa CO2 MT5Theo HSTK3bình
131Bình cứu hỏa MFZ4 -ABCTheo HSTK3bình
132Bộ tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK1bộ
133Đèn chỉ lối thoát hiểmTheo HSTK2cái
134Đèn chiếu sáng khi có sự cốTheo HSTK2
135Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mmTheo HSTK0,624100m
136Giỏ chắn rácTheo HSTK8cái
137Chếch nhựa D90Theo HSTK8cái
138Đai giữu ốngTheo HSTK312cái
B CẢI TẠO NHÀ WC
1Tháo dỡ đường ống + téc nước 2m3Theo HSTK2công
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK0,3531m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK0,2125m3
4Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK2,8182m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1424tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2518tấn
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,3558100m2
8Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK1,3455m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0243tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2365tấn
11Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,2447100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK2,8824m3
13Đắp cát tôn nênTheo HSTK32,6375m3
14Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK4,5154m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2396tấn
16Ván khuôn sàn máiTheo HSTK0,0275100m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK12,637m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK0,5566m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK57,194m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK61,149m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK8,7736m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK57,194m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK69,9226m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300mm, vữa XM mác 75Theo HSTK37,5308m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK144,438m2
26Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,2743tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,2743tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK0,4013100m2
29Tôn úp nócTheo HSTK25,62md
30Ke chống bãoTheo HSTK280,91cái
31máng thu nướcTheo HSTK5,46m
32cửa đi panô gỗ nhóm 3Theo HSTK12,6m2
33cửa chớp kínhTheo HSTK1,512m2
34Lắp dựng cửa không có khuônTheo HSTK14,112m2 cấu kiện
35Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (tận dụng bể cũ)Theo HSTK1bể
36Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK6bộ
37Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK3bộ
38Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK6cái
39Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK6cái
40van khóa D21Theo HSTK4cái
41Van khóa D60Theo HSTK1cái
42Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mmTheo HSTK0,48100m
43Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 60mmTheo HSTK24cái
44Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mmTheo HSTK0,14100m
45Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 34mmTheo HSTK12cái
46Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mmTheo HSTK0,3100m
47Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 21mmTheo HSTK56cái
48Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmTheo HSTK0,13100m
49Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 90mmTheo HSTK13cái
50Ga thu nướcTheo HSTK4cái
C NHÀ BẢO VỆ
1Đào xúc đất, đất cấp IITheo HSTK0,5101100m3
2Đắp cát phủ đầu cọcTheo HSTK2,706m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK10,1475100m
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK2,706m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK8,0172m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK6,3836m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK9,1207m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0593tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,5325tấn
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,171100m2
11Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,1296100m2
12Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo HSTK0,0115100m2
13Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,1109100m2
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK17,0033m3
15Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK0,3401100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK0,3401100m3/1km
17Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,0667100m3
18Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK1,6666m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK9,9495m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK2,2986m3
21Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,1968m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK0,2952m3
23Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK2,2555m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1154tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,3158tấn
26Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,2283100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK1,3088m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0346tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2505tấn
30Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,2112100m2
31Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo HSTK0,0236100m2
32Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK3,534m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK0,3829tấn
34Ván khuôn sàn máiTheo HSTK0,3209100m2
35Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,114tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,114tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK5,022m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK0,2937100m2
39Tôn úp nóc, ốp hồi dày 0.42 ly khổ 400Theo HSTK14,88m
40ke chống bãoTheo HSTK205,59cái
41Cửa đi 2 cánh, cửa gỗ nhóm III kính trắng dày 5 lyTheo HSTK2,76m2
42Cửa đi 1 cánh, cửa gỗ nhóm III kính trắng dày 5 lyTheo HSTK3,45m2
43Cửa sổ 2 cánh, cửa gỗ nhóm III kính trắng dày 5 lyTheo HSTK3m2
44Cửa sổ 2 cánh - 2 lớp, cửa gỗ nhóm III kính trắng dày 5 lyTheo HSTK4,5M2
45Lắp dựng cửa không có khuônTheo HSTK13,71m2 cấu kiện
46Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng hộp inox 14*14*1.2Theo HSTK52,2771kg
47Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK7,5m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK89,212m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK60,658m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK11,925m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK2,2072m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK29,7168m2
53Đắp trang trí đầu cộtTheo HSTK6cái
54Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK20,3168m2
55Láng granitô cầu thangTheo HSTK3,22m2
56Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo HSTK8,42m
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK89,212m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK104,507m2
59Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK12,84m2
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK25m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2Theo HSTK35m
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo HSTK2cái
63Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK1cái
64Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK3bộ
65Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK5hộp
66Đế nhựa bản điện âm tường cho AptomatTheo HSTK1cái
67Đế nhựa bản điện âm tường cho công tắc, ổ cắmTheo HSTK7cái
68mặt bảng điện aptomatTheo HSTK1cái
69Mặt bảng điện 1 lỗTheo HSTK1cái
70Mặt bảng điện 2 lỗTheo HSTK1cái
71Mặt bảng điện 3 lỗTheo HSTK1cái
72Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK4cái
73Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK4cái
74Đèn lốp cầu nổi D300Theo HSTK1bộ
75Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK30m
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK20m
D LÁN XE
1Đào xúc đất, đất cấp IITheo HSTK0,2059100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK2,376m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,44100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2335tấn
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK10,9396m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK6,8633m3
7Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK50,49m3
8Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK25,245m3
9Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK16,065m3
10Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x25x2Theo HSTK0,5849tấn
11Sản xuất vì kèo thép ống mạ kẽmTheo HSTK0,7043tấn
12Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽmTheo HSTK0,2811tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK0,2811tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK0,7043tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,5849tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK1,8771100m2
17Úp nóc, ốp hồi, máng nước khổ 400 tôn 0,45 lyTheo HSTK63,68m
18Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mmTheo HSTK0,33100m
19Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 89mmTheo HSTK11cái
20Rọ chắn rácTheo HSTK11cái
21Đào xúc đất, đất cấp IITheo HSTK0,2981100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,0994100m3
23Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK0,1987100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK0,1987100m3/1km
25Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK4,68m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK9,978m3
27Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK2,0808m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0449tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2303tấn
30Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,2069100m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK34,5m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK12m2
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK3,024m3
34Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,1325100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTK0,2377tấn
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK60cái
E BỂ CHỨA RÁC
1Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK3,1941m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK1,0647m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,702m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK1,0811m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100Theo HSTK0,9828m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK0,5148m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0139tấn
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,0312100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK2,7826m3
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,2094m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0356tấn
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,019100m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK30,192m2
14Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,0123100m3
15Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,2255m3
F SAN LẤP
1Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK20,541100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK7,791100m³
G BỒN CÂY
1Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK76,0296m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK25,3433m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK30,2505m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK77,385m3
5Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo HSTK337,68m2
H SÂN BÊ TÔNG
1Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo HSTK572,76m3
2Bạt chống mất nướcTheo HSTK4.200,24m2
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK381,84m3
4Đánh bóng mặt sân bằng máy chuyên dụngTheo HSTK3.818,4m2
I RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào xúc đất, đất cấp IITheo HSTK3,4196100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK1,1399100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK2,2796100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK2,2796100m3/1km
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK47,5382m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK124,0521m3
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK16,4746m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK1,3925tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0964tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK2,2404100m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK404,4522m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK150,915m2
13Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK26,0928m3
14Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK1,2467100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTK4,2017tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK302cấu kiện
J
1Đào xúc đất, đất cấp IITheo HSTK1,0333100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,3444100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK0,6889100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK0,6889100m3/1km
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK27,192m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK49,1722m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK49,028m3
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK66,3498m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK6,0318100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1463tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK1,3384tấn
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK218,36m2
K ĐƯỜNG VÀO
1Đào xúc đất, đất cấp ITheo HSTK1,3937100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK1,3937100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK1,3937100m3/1km
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK4,6517100m3
5Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5%Theo HSTK0,9412100m3
6Lớp bạt chống mất nướcTheo HSTK1.148,95m2
7Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK208,9m3
8Đánh bóng mặt đường bằng máy chuyên dụngTheo HSTK1.044,5m2
L PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửaTheo HSTK11,4m2
2Tháo dỡ mái chiều cao Theo HSTK125,49m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK50,5713m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK1,8676m3
5Đào xúc đất, đất cấp IIITheo HSTK0,7351100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK1,3222100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HSTK1,3222100m3/1km
M TƯỜNG DẬU
1Đào xúc đất, đất cấp IITheo HSTK4,156100m³
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK1,386100m³
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK2,771100m³
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK2,771100m³/km
5Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo HSTK22,088
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK28,51
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,972tấn
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK1,259100m²
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK53,968
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK45,127
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK4,23
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK16,154
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,979100m²
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,255tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK1,587tấn
16Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK7,841
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,212tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK2,675tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK0,069tấn
20Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK1,426100m²
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK53,577
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK32,219
23Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo HSTK137,352
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK1.249,72
25Trát trang trí trụ tường dậu thoángTheo HSTK72cái
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK117,823
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK300m
28Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo HSTK1.367,55
29Gia công lan canTheo HSTK0,349tấn
30Búp đaoTheo HSTK1.142cái
31Sơn cổng thép, hàng rào thép 3 nướcTheo HSTK348,9kg
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK7,4071m²
33Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK68,676
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.14E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp, đã là chỉ huy trưởng công trường của 02 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Đầm bê tông3
2 Đầm dùi Đầm bê tông3
3 Máy uốn cắt thép uốn cắt thép1
4 Máy đào >0,4m3 Đào xúc2
5 Máy hàn điện Hàn sắt thép2
6 Máy khoan Khoan bê tông2
7 Máy trộn vữa trộn vữa2
8 Máy trộn bê tông trộn bê tông2
9 Ô tô tự đổ chở hàng hóa3
10 Cần cẩu 10-20 tấn Cẩu hàng hóa1
11 Máy vận thăng lồng 3 tấn Vận chuyển lên cao1
12 Đầm cóc Đầm chặt2
13 Máy lu 8-10T Đầm chặt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->