Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210159218-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210159194 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 370 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 12:31:00 đến ngày 2021-02-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,945,048,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.14E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp, đã là chỉ huy trưởng công trường của 02 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | uốn cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào >0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | chở hàng hóa |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Cần cẩu 10-20 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu hàng hóa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng lồng 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu 8-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Cừ larsen kích thước 0.4x0.125x6m + hệ thanh chống | Theo HSTK | 20.520 | m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen | Theo HSTK | 3,42 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen | Theo HSTK | 3,42 | 100m |
| 4 | Cẩu cọc cừ larsen lên và xuống xe vận chuyển | Theo HSTK | 2 | ca |
| 5 | Vận chuyển cừ larsen bán kính | Theo HSTK | 4 | chuyến |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 32,8111 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát vàng đệm móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 21,3063 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 68,8207 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 218,0246 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK | 9,307 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 25,0951 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 2,6723 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 8,6849 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK | 7,7125 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 2,3581 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,8588 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 1,5209 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 95,3669 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 7,9864 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 5,7966 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 80,1643 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 32,811 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK | 3,467 | 100m3/1km |
| 24 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo HSTK | 29,1364 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,5522 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0146 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK | 4,6428 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 2,557 | 100m2 |
| 29 | khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo HSTK | 1,1226 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 71,6548 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 2,3954 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 2,4207 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK | 12,6163 | tấn |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 8,331 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 153,1261 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 13,2068 | tấn |
| 37 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 10,9165 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 4,4721 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2727 | tấn |
| 40 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,7168 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 99,6564 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 107,5695 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 12,9765 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK | 6,7681 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,0254 | m3 |
| 46 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0029 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK | 0,0021 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo HSTK | 2 | cái |
| 49 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 5,2342 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK | 17,4895 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK | 42,3445 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 3,0284 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK | 0,2921 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2608 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK | 0,1734 | tấn |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK | 0,8366 | m3 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 29,695 | m2 |
| 58 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK | 17,238 | m2 |
| 59 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 40,56 | m |
| 60 | Lan can inox cầu thang | Theo HSTK | 137,1808 | kg |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK | 10,901 | m2 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 5,1887 | m3 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 60,4592 | m2 |
| 64 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 47,1695 | m2 |
| 65 | Sản xuất lan can inox hành lang | Theo HSTK | 862,3791 | Kg |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK | 54,7638 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 628,0872 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1.620,0877 | m2 |
| 69 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 129,9689 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 366,6652 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1.049,3246 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 283,1238 | m2 |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1.670,86 | m |
| 74 | Mặt ngọc gắn tường trước | Theo HSTK | 1 | mặt |
| 75 | Đắp trát chữ trường tiểu học... | Theo HSTK | 36 | chữ |
| 76 | Đắp đấu đầu cột và trang trí chân chôt | Theo HSTK | 30 | cái |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 762,9124 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1.058,7654 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK | 77,868 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 910,7562 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 3.256,6565 | m2 |
| 82 | Gia công thang sắt | Theo HSTK | 0,0194 | tấn |
| 83 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK | 36,2318 | m2 |
| 84 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 94,005 | m |
| 85 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 4,1858 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 4,1858 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 213,288 | m2 |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 5,9832 | 100m2 |
| 89 | Tôn úp nóc | Theo HSTK | 80,25 | md |
| 90 | Ke chống bão | Theo HSTK | 4.188,8 | cái |
| 91 | Sản xuất cửa đi khung nhôm XINGFA (hoặc tương đương) | Theo HSTK | 77,76 | m2 |
| 92 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm XINGFA (hoặc tương đương) mở trượt 2 cánh | Theo HSTK | 136,8 | m2 |
| 93 | Phụ kiện chính hãng cửa đi 2 cánh mở quay, bộ khóa đa điểm | Theo HSTK | 24 | bộ |
| 94 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt | Theo HSTK | 72 | bộ |
| 95 | Vách kính khung nhôm | Theo HSTK | 8,592 | m2 |
| 96 | Sản xuất hoa cửa sổ bằng hộp inox12*12*0,7 | Theo HSTK | 487,944 | Kg |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 136,8 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 223,152 | m2 |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x16mm2 | Theo HSTK | 120 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK | 150 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK | 330 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK | 280 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK | 860 | m |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 19 | cái |
| 105 | Vỏ tủ điện 250*450*200 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 106 | Vỏ tủ điện 200*300*150 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 107 | Đế nhựa âm tường | Theo HSTK | 32 | cái |
| 108 | Lắp mặt bảng điện aptomat, bảng điện 1 lỗ , 2 lỗ | Theo HSTK | 32 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK | 46 | hộp |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo HSTK | 24 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK | 48 | cái |
| 114 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 144 | bộ |
| 115 | Đèn lốp cầu nổi D300 | Theo HSTK | 20 | bộ |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm | Theo HSTK | 250 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Theo HSTK | 520 | m |
| 118 | Cọc tiếp địa | Theo HSTK | 2 | cọc |
| 119 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo HSTK | 14 | m |
| 120 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK | 8 | cọc |
| 121 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK | 322 | m |
| 122 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm | Theo HSTK | 155 | m |
| 123 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK | 31 | m3 |
| 124 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 31 | m3 |
| 125 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo HSTK | 7 | cái |
| 126 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo HSTK | 7 | cái |
| 127 | Con tiện sứ | Theo HSTK | 7 | cái |
| 128 | Đo điện trở | Theo HSTK | 1 | ca |
| 129 | Tủ đựng bình cứu hỏa | Theo HSTK | 1 | cái |
| 130 | Bình cứu hỏa CO2 MT5 | Theo HSTK | 3 | bình |
| 131 | Bình cứu hỏa MFZ4 -ABC | Theo HSTK | 3 | bình |
| 132 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 133 | Đèn chỉ lối thoát hiểm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 134 | Đèn chiếu sáng khi có sự cố | Theo HSTK | 2 | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mm | Theo HSTK | 0,624 | 100m |
| 136 | Giỏ chắn rác | Theo HSTK | 8 | cái |
| 137 | Chếch nhựa D90 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 138 | Đai giữu ống | Theo HSTK | 312 | cái |
| B | CẢI TẠO NHÀ WC | |||
| 1 | Tháo dỡ đường ống + téc nước 2m3 | Theo HSTK | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK | 0,3531 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK | 0,2125 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,8182 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1424 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2518 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,3558 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK | 1,3455 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0243 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2365 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,2447 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 2,8824 | m3 |
| 13 | Đắp cát tôn nên | Theo HSTK | 32,6375 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 4,5154 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2396 | tấn |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,0275 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 12,637 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK | 0,5566 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 57,194 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 61,149 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 8,7736 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 57,194 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 69,9226 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 37,5308 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 144,438 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,2743 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,2743 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,4013 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc | Theo HSTK | 25,62 | md |
| 30 | Ke chống bão | Theo HSTK | 280,91 | cái |
| 31 | máng thu nước | Theo HSTK | 5,46 | m |
| 32 | cửa đi panô gỗ nhóm 3 | Theo HSTK | 12,6 | m2 |
| 33 | cửa chớp kính | Theo HSTK | 1,512 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK | 14,112 | m2 cấu kiện |
| 35 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (tận dụng bể cũ) | Theo HSTK | 1 | bể |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK | 6 | cái |
| 40 | van khóa D21 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 41 | Van khóa D60 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Theo HSTK | 0,48 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 60mm | Theo HSTK | 24 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm | Theo HSTK | 0,14 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 34mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 21mm | Theo HSTK | 56 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Theo HSTK | 0,13 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 90mm | Theo HSTK | 13 | cái |
| 50 | Ga thu nước | Theo HSTK | 4 | cái |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSTK | 0,5101 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát phủ đầu cọc | Theo HSTK | 2,706 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK | 10,1475 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 2,706 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 8,0172 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 6,3836 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 9,1207 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0593 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,5325 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,171 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,1296 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo HSTK | 0,0115 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,1109 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 17,0033 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 0,3401 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK | 0,3401 | 100m3/1km |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,0667 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 1,6666 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 9,9495 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 2,2986 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,1968 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,2952 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,2555 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1154 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,3158 | tấn |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,2283 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK | 1,3088 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0346 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2505 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,2112 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo HSTK | 0,0236 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 3,534 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,3829 | tấn |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,3209 | 100m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,114 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,114 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 5,022 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,2937 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc, ốp hồi dày 0.42 ly khổ 400 | Theo HSTK | 14,88 | m |
| 40 | ke chống bão | Theo HSTK | 205,59 | cái |
| 41 | Cửa đi 2 cánh, cửa gỗ nhóm III kính trắng dày 5 ly | Theo HSTK | 2,76 | m2 |
| 42 | Cửa đi 1 cánh, cửa gỗ nhóm III kính trắng dày 5 ly | Theo HSTK | 3,45 | m2 |
| 43 | Cửa sổ 2 cánh, cửa gỗ nhóm III kính trắng dày 5 ly | Theo HSTK | 3 | m2 |
| 44 | Cửa sổ 2 cánh - 2 lớp, cửa gỗ nhóm III kính trắng dày 5 ly | Theo HSTK | 4,5 | M2 |
| 45 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK | 13,71 | m2 cấu kiện |
| 46 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng hộp inox 14*14*1.2 | Theo HSTK | 52,2771 | kg |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 7,5 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 89,212 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 60,658 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 11,925 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2,2072 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 29,7168 | m2 |
| 53 | Đắp trang trí đầu cột | Theo HSTK | 6 | cái |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 20,3168 | m2 |
| 55 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK | 3,22 | m2 |
| 56 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 8,42 | m |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 89,212 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 104,507 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 12,84 | m2 |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK | 25 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Theo HSTK | 35 | m |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo HSTK | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK | 5 | hộp |
| 66 | Đế nhựa bản điện âm tường cho Aptomat | Theo HSTK | 1 | cái |
| 67 | Đế nhựa bản điện âm tường cho công tắc, ổ cắm | Theo HSTK | 7 | cái |
| 68 | mặt bảng điện aptomat | Theo HSTK | 1 | cái |
| 69 | Mặt bảng điện 1 lỗ | Theo HSTK | 1 | cái |
| 70 | Mặt bảng điện 2 lỗ | Theo HSTK | 1 | cái |
| 71 | Mặt bảng điện 3 lỗ | Theo HSTK | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 4 | cái |
| 74 | Đèn lốp cầu nổi D300 | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 30 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 20 | m |
| D | LÁN XE | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSTK | 0,2059 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 2,376 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,44 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2335 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 10,9396 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 6,8633 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 50,49 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 25,245 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 16,065 | m3 |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x25x2 | Theo HSTK | 0,5849 | tấn |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép ống mạ kẽm | Theo HSTK | 0,7043 | tấn |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo HSTK | 0,2811 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK | 0,2811 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK | 0,7043 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,5849 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 1,8771 | 100m2 |
| 17 | Úp nóc, ốp hồi, máng nước khổ 400 tôn 0,45 ly | Theo HSTK | 63,68 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mm | Theo HSTK | 0,33 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 89mm | Theo HSTK | 11 | cái |
| 20 | Rọ chắn rác | Theo HSTK | 11 | cái |
| 21 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSTK | 0,2981 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,0994 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 0,1987 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK | 0,1987 | 100m3/1km |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 4,68 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 9,978 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,0808 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0449 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2303 | tấn |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,2069 | 100m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 34,5 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 12 | m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 3,024 | m3 |
| 34 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,1325 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK | 0,2377 | tấn |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSTK | 60 | cái |
| E | BỂ CHỨA RÁC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK | 3,1941 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 1,0647 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,702 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 1,0811 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 0,9828 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,5148 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0139 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,0312 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 2,7826 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,2094 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0356 | tấn |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,019 | 100m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 30,192 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,0123 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,2255 | m3 |
| F | SAN LẤP | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 20,541 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 7,791 | 100m³ |
| G | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK | 76,0296 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 25,3433 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 30,2505 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 77,385 | m3 |
| 5 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 337,68 | m2 |
| H | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK | 572,76 | m3 |
| 2 | Bạt chống mất nước | Theo HSTK | 4.200,24 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 381,84 | m3 |
| 4 | Đánh bóng mặt sân bằng máy chuyên dụng | Theo HSTK | 3.818,4 | m2 |
| I | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSTK | 3,4196 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 1,1399 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 2,2796 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK | 2,2796 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 47,5382 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 124,0521 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 16,4746 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,3925 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0964 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 2,2404 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 404,4522 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 150,915 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 26,0928 | m3 |
| 14 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 1,2467 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK | 4,2017 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 302 | cấu kiện |
| J | KÈ | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSTK | 1,0333 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,3444 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 0,6889 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK | 0,6889 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 27,192 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 49,1722 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 49,028 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 66,3498 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 6,0318 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1463 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,3384 | tấn |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 218,36 | m2 |
| K | ĐƯỜNG VÀO | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo HSTK | 1,3937 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 1,3937 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK | 1,3937 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 4,6517 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | Theo HSTK | 0,9412 | 100m3 |
| 6 | Lớp bạt chống mất nước | Theo HSTK | 1.148,95 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK | 208,9 | m3 |
| 8 | Đánh bóng mặt đường bằng máy chuyên dụng | Theo HSTK | 1.044,5 | m2 |
| L | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK | 11,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái chiều cao | Theo HSTK | 125,49 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK | 50,5713 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK | 1,8676 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo HSTK | 0,7351 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 1,3222 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSTK | 1,3222 | 100m3/1km |
| M | TƯỜNG DẬU | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSTK | 4,156 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 1,386 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 2,771 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK | 2,771 | 100m³/km |
| 5 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK | 22,088 | m³ |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 28,51 | m³ |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,972 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 1,259 | 100m² |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 53,968 | m³ |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 45,127 | m³ |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK | 4,23 | m³ |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 16,154 | m³ |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,979 | 100m² |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,255 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,587 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK | 7,841 | m³ |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,212 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 2,675 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK | 0,069 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 1,426 | 100m² |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 53,577 | m³ |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 32,219 | m³ |
| 23 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 137,352 | m² |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1.249,72 | m² |
| 25 | Trát trang trí trụ tường dậu thoáng | Theo HSTK | 72 | cái |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 117,823 | m² |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 300 | m |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo HSTK | 1.367,55 | m² |
| 29 | Gia công lan can | Theo HSTK | 0,349 | tấn |
| 30 | Búp đao | Theo HSTK | 1.142 | cái |
| 31 | Sơn cổng thép, hàng rào thép 3 nước | Theo HSTK | 348,9 | kg |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 7,407 | 1m² |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK | 68,676 | m² |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.14E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp, đã là chỉ huy trưởng công trường của 02 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Đầm bê tông | 3 |
| 2 | Đầm dùi | Đầm bê tông | 3 |
| 3 | Máy uốn cắt thép | uốn cắt thép | 1 |
| 4 | Máy đào >0,4m3 | Đào xúc | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Hàn sắt thép | 2 |
| 6 | Máy khoan | Khoan bê tông | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | chở hàng hóa | 3 |
| 10 | Cần cẩu 10-20 tấn | Cẩu hàng hóa | 1 |
| 11 | Máy vận thăng lồng 3 tấn | Vận chuyển lên cao | 1 |
| 12 | Đầm cóc | Đầm chặt | 2 |
| 13 | Máy lu 8-10T | Đầm chặt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi