Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210149278-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Tân Hương, huyện Ninh Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210149023 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã (từ nguồn thu tiền sử dụng đất) và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-01 11:02:00 đến ngày 2021-02-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,197,084,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (90% khối lượng) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,5359 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I (10% khối lượng) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,3989 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 242,298 | 100m |
| 4 | Đệm cát đầu cọc | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,3064 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4294 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,751 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7969 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5029 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1127 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,6089 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 116,4912 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cổ cột | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3779 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cổ cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm. | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1924 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cổ cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm. | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cổ cốt thép cổ cột, ĐK >18mm. | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,313 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M200, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2613 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68,4029 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,741 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng ĐK ≤10mm. | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2333 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng ĐK ≤18mm. | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0061 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,3859 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3599 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (tiếp 2km) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3599 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,0913 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,8235 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8574 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6418 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,3907 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,0839 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,076 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1184 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,2192 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3779 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,2083 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,237 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,4324 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 123,6935 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3674 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3797 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2266 | tấn |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6778 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1264 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1481 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5186 | m3 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,965 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3516 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,9753 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,387 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 171,079 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,861 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,778 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,9368 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 953,5018 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.488,392 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 171,4812 | m2 |
| 32 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 121,208 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 542,4201 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 933,72 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4.210,7231 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,245 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,245 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8159 | 100m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (KT:500x500) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 775,3652 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (KT:300x300) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68,0064 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (KT:300x600) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 258,357 | m2 |
| 43 | Lát gạch Terazzo-tiết diện gạch ≤0,16mm (KT:400x400) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,5208 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 532,98 | m2 |
| 45 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68,0064 | m2 |
| 46 | Tôn cát nền | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8664 | m3 |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7521 | m3 |
| 48 | Láng granitô cầu thang + tam cấp | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58,936 | m2 |
| 49 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 123,6 | m |
| 50 | Gia công lan can inox | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1005 | tấn |
| 51 | Lắp dựng lan can inox | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,58 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,4331 | m2 |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt inox 15x15x1,5 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3752 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,2 | m2 |
| 55 | Gia công lan can inox 304 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6914 | tấn |
| 56 | Lắp dựng lan can inox | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 147,406 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép TP Window kính trắng dày 5 ly. ( cả lắp dựng + phụ kiện) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 99,72 | m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép TP Window kính trắng dày 5 ly. ( cả lắp dựng + phụ kiện) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,24 | m2 |
| 60 | Vách kính nhựa lõi thép | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,952 | m2 |
| 61 | Tấm compact chống nước | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70,272 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,6234 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Xà đón xứ L=50x50x5 -0,3m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 (2x16mm2) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 3 | Lắp đặt tủ điện tôn 1 ly, KT:150x250x400 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống sun nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 420 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 (1x10mm2) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x4mm2) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 360 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2.5mm2) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 (2x1mm2) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm + mặt | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm + mặt | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + đế âm + mặt | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt ô cắm đôi | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt trần | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 18 | Móc treo quạt trần L=300 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 20W | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| D | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 4 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Hồ lô chứa kim thu sét | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Bật sắt fi10 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 7 | Sơn chống rỉ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | kg |
| 8 | Xi măng PC30 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | kg |
| 9 | Cát vàng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 10 | Đo tiếp địa | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | điểm |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp I | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m3 |
| 12 | Lấp đất rãnh đào chôn dây + cọc tiếp địa | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m3 |
| E | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy MFZ4 -BC | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| 2 | Bình khí CO2 - MT3 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 3 | Nội quy, tiêu lệnh | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| F | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x27mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 9 | Máy bơm nước | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Chõ thu nước ở bể nước ngầm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 34mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 27mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt van phao D34 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Phao cơ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bằng đồng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi chậu rửa | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt giá treo | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt máng rửa tay | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + van xả | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 39 | Lắp đặt phễu thu, ĐK D90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 40 | Rọ chắn rác | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76-76mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 43 | Đai giữ ốc D76 + vít | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 91 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| G | SÂN HÈ RÃNH | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,78 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 97,8 | m2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,7733 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,1121 | m3 |
| 5 | Lấp đất chân móng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,9618 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê đáy rãnh thoát nước hố ga | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2328 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,109 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,2214 | m3 |
| 9 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,351 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,5588 | m2 |
| 11 | Trát rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 93,3628 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,268 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3711 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,7616 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 108 | 1cấu kiện |
| H | BỂ PHỐT ( SL: 2) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,2432 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,4144 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,848 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông nền | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1027 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2998 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,203 | tấn |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,1339 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,6524 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,4208 | m2 |
| 10 | Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,516 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0623 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,685 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1464 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi