Gói thầu: Thi công nạo vét suối Đa R’Cao

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210101338-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
Tên gói thầu Thi công nạo vét suối Đa R’Cao
Số hiệu KHLCNT 20201288656
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh kế hoạch năm 2021 bố trí 4.000 triệu đồng theo quyết định số 2834/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 14:26:00 đến ngày 2021-02-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,162,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỐNG QUA ĐƯỜNG
1 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 163,34 m3
2 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 149,6 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 31,47 m3
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 28,7 m3
5 Vữa lót, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 186,16 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 5,1 100 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 5,52 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,99 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 4,08 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 9,16 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 7,2 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m 14,63 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm 8,47 tấn
14 Gia công cấu kiện sắt thép hình 1,76 tấn
15 Công tác tạm tính bu long d16, L=300 512 cái
16 Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm-3.2mm 0,968 100 m
17 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 5,113 100 m3
18 Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp II 5,47 100 m3 đất nguyên thổ
19 Đắp đê quây bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 2,518 100 m3
20 Phá đê quây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 2,518 100 m3 đất nguyên thổ
21 Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa 58,2 m2
22 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 32mm dày 4mm 0,248 100 m
23 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính D1x2 0,09 m3
24 Thi công tầng lọc cát 0,009 100 m3
25 Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I D(10-15)cm 48,4 100 m
26 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,061 100 m3
B PHẦN NẠO VÉT
1 Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I 1.236,41 100 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I 1.231,3 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I 1.231,3 100 m3 đất nguyên thổ/1km
4 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV 615,65 100 m3
5 Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II 24,854 100 m3 đất nguyên thổ
C Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng (= 2% x tổng giá dự thầu) . 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->