Gói thầu: Thi công xây dựng đường liên xã từ thôn Đà RGiềng, xã Đà Loan đi thôn Tà Nhiên, xã Tà Năng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210142414-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
Tên gói thầu Thi công xây dựng đường liên xã từ thôn Đà RGiềng, xã Đà Loan đi thôn Tà Nhiên, xã Tà Năng
Số hiệu KHLCNT 20210142078
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 14:00:00 đến ngày 2021-02-25 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,055,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn không cốt thép 102,17 m3
2 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV 1,0217 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển phế thải đi đổ 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn cự ly 2km trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV (*2km) 1,0217 100 m3 đất nguyên thổ
4 Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I 90,2838 100 m3 đất nguyên thổ
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp I 90,2838 100 m3 đất nguyên thổ
6 Đào cấp nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II 15,915 100 m3 đất nguyên thổ
7 Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II 123,7135 100 m3 đất nguyên thổ
8 Đào đất nền đường đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II 146,9924 100 m3 đất nguyên thổ
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II 58,2711 100 m3 đất nguyên thổ
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp II 26,7487 100 m3 đất nguyên thổ
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 700m, đất cấp II 20,1432 100 m3 đất nguyên thổ
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 41,7885 100 m3 đất nguyên thổ
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong cự ly 2km, đất cấp I (*1Km)I 41,7885 100 m3 đất nguyên thổ/1km
14 Khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II 32,5455 100 m3 đất nguyên thổ
15 Vận chuyển đất đi đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 32,5455 100 m3 đất nguyên thổ
16 Vận chuyển đất đi đắp 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn cự ly 2Km, đất cấp II (*1km) 32,5455 100 m3 đất nguyên thổ/1km
17 Xáo xới lu nguyên thổ bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 88,3847 100 m3
18 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 237,6101 100 m3
19 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 42,9852 100 m3
B MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 69,5805 100 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 69,5425 100 m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 386,5586 100 m2
4 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h 64,246 100 Tấn
5 Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn Tam Bố đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấn 64,246 100 tấn
6 Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn Tam Bố đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 28km bằng ô tô tự đổ 12 tấn (*28km) 64,246 100 tấn
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 386,5586 100 m2
C MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 3,0224 100 m3
2 Rải lớp vải bạt cách ly 16,7909 100 m2
3 Ván khuôn mặt đường bê tông 4,3505 100 m2
4 Thi công khe dọc mặt đường bê tông 260,6 m
5 Thi công khe co mặt đường bê tông 786,5 m
6 Thi công khe giãn mặt đường bê tông 45,5 m
7 Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường > 25cm vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2 451,11 m3
8 Xây chân khay đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40 49,1 m3
9 Xây ốp mái ta luy đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40 133,8 m3
D THOÁT NƯỚC DỌC
1 Thi công lớp đá dăm đệm móng 371,75 m3
2 Ván khuôn mương 121,93 100 m2
3 Bê tông mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 1.710,05 m3
4 Ván khuôn nắp đan 23,0485 100 m2
5 Cốt thép tấm đan 83,3464 tấn
6 Bê tông tấm đan, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 349,45 m3
7 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 7.435 cấu kiện
8 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp II 387,4 m3 đất nguyên thổ
9 Láng vữa móng, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 1.895,27 m2
10 Bê tông đổ tại chỗ đáy rãnh, vữa Mác 150 đá 1x2 83,44 m3
11 Ván khuôn tấm bê tông 18,3568 100 m2
12 Bê tông tấm lắp ghép, vữa Mác 200 đá 1x2 250,32 m3
13 Lắp tấm lắp ghép bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg 11.920 cái
14 Đào móng gia cố lề, đất cấp II 8,1499 100 m3 đất nguyên thổ
15 Thi công lớp cấp phối đá dăm đệm móng 326 m3
16 Bê tông móng gia cố vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 488,99 m3
17 Cốt thép tấm đan 1,8027 tấn
18 Ván khuôn thép nắp đan 0,477 100 m2
19 Bê tông tấm đan, vữa Mác 200 đá 1x2 12,15 m3
20 Lắp đặt tấn đan qua nhà dân 90 cấu kiện
21 Thi công lớp đá dăm đệm móng cống hộp 10,96 m3
22 Ván khuôn thép móng cống 0,348 100 m2
23 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 21,92 m3
24 Ván khuôn thép đốt cống 5,6463 100 m2
25 Cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm 1,2963 tấn
26 Cốt thép ống cống đường kính ≤ 18mm 4,9042 tấn
27 Bê tông ống cống vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 39,15 m3
28 Lắp đặt đốt cống (60x80)cm 87 đoạn
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 36,9 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 64,78 m2
E CỐNG NGANG
1 Thi công lớp đá dăm đệm móng hố thu 2,56 m3
2 Ván khuôn thép hố thu 1,4736 100 m2
3 Bê tông hố thu vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 22,96 m3
4 Cốt thép hố thu, đường kính ≤ 10mm 0,0118 tấn
5 Gia công thép hình hố thu 0,5856 tấn
6 Cốt thép tấm đan 0,5418 tấn
7 Gia công thép hình cạnh đan 0,8653 tấn
8 Bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 1,98 m3
9 Lắp đặt tấm đan 18 cấu kiện
10 Đào đất cống, đất cấp II 6,9966 100 m3 đất nguyên thổ
11 Thi công lớp đá dăm đệm móng 67,55 m3
12 Cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm 0,4255 tấn
13 Cốt thép ống cống, đường kính ≤ 18mm 1,3444 tấn
14 Ván khuôn ống cống 1,5459 100 m2
15 Bê tông ống cống vữa Mác 300 đá 1x2 11,68 m3
16 Lắp đặt cống hộp (60x80)cm 23 đoạn
17 Bê tông móng cống, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 91,34 m3
18 Vận chuyển gối cống D100, trọng lượng P=200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km (Kđc=1x1=1) 0,46 10 tấn/km
19 Vận chuyển gối cống D100, trọng lượng P=200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển tiếp theo 9km (Kđc=9x1=9) 0,46 10 tấn/km
20 Vận chuyển gối cống D100, trọng lượng P=200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển tiếp theo 21.40km (Kđc=21.4x1=21.40) 0,46 10 tấn/km
21 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly 1km (Kđc=1x1=1) 18,5023 10 tấn/km
22 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển tiếp theo 9km (Kđc=9x1=9) 18,5023 10 tấn/km
23 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển tiếp theo 21.4km (Kđc=21.4x1=21.4) 18,5023 10 tấn/km
24 Lắp đặt gối cống, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 23 cấu kiện
25 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống 1000mm 14 đoạn
26 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m bằng cần cẩu, đường kính ống 1000mm 2 đoạn
27 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m bằng cần cẩu, đường kính ống 1500mm 41 đoạn
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 35,16 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 16,59 m2
30 Ván khuôn hố thu 0,6637 100 m2
31 Bê tông hố thu vữa Mác 200 đá 1x2 15,26 m3
32 Ván khuôn móng 3,1445 100 m2
33 Bê tông móng vữa Mác 200 đá 1x2 107,89 m3
34 Ván khuôn tường đầu, tường cánh 4,2254 100 m2
35 Bê tông tường đầu, tường cánh, vữa Mác 200 đá 1x2 63,52 m3
36 Xây móng đá hộc vữa XM Mác 100 70,41 m3
37 Đắp đất cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,3335 100 m3
38 Xây ốp mái đá hộc vữa XM Mác 100 53,41 m3
39 Cốt thép bản vượt 0,7843 tấn
40 Ván khuôn bản vượt 0,304 100 m2
41 Bê tông bản vượt vữa Mác 200 đá 1x2 7,53 m3
42 Lắp đặt bản vượt 38 cấu kiện
F CÔNG HỘP 4X4M TẠI C60(KM1+356.73)
1 Đào đất cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,8747 100 m3 đất nguyên thổ
2 Thi công lớp đá dăm đệm móng 5,77 m3
3 Cốt thép móng chân khay, đường kính ≤ 18mm 0,1833 tấn
4 Ván khuôn móng chân khay 0,1944 100 m2
5 Bê tông móng chân khay vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 5,18 m3
6 Ván khuôn móng cống 0,0672 100 m2
7 Bê tông móng cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 11,53 m3
8 Cốt thép hộp cống (tường), đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,0457 tấn
9 Cốt thép hộp cống (tường), đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 7,0884 tấn
10 Ván khuôn hộp cống 2,8002 100 m2
11 Bê tông ống cống hình hộp vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 87,12 m3
12 Quét nhựa bitum nóng vào tường thân cống 186,54 m2
13 Cốt thép gờ chắn bánh, đường kính ≤ 10mm 0,001 tấn
14 Cốt thép gờ chắn bánh, đường kính ≤ 18mm 0,1003 tấn
15 Ván khuôn gờ chắn bánh 0,0606 100 m2
16 Bê tông gờ chắn bánh vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 0,72 m3
17 Ván khuôn bảo vệ mặt cống 0,0138 100 m2
18 Bê tông lớp bảo vệ mặt cống vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 3,31 m3
19 Thi công lớp đá dăm đệm móng tường cánh 7 m3
20 Cốt thép móng chân khay và sân cống, đường kính ≤ 18mm 0,2615 tấn
21 Ván khuôn chân khay và sân cống 0,4023 100 m2
22 Bê tông chân khay và sân cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 34,94 m3
23 Cốt thép tường cánh, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,0131 tấn
24 Cốt thép tường cánh, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,8212 tấn
25 Ván khuôn tường cánh 1,2901 100 m2
26 Bê tông tường cánh, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 25,63 m3
27 Thi công lớp đá dăm đệm móng bản vượt 46,44 m3
28 Cốt thép bản vượt, đường kính ≤ 18mm 1,2683 tấn
29 Ván khuôn bản vượt 0,243 100 m2
30 Bê tông bản vượt vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 23,98 m3
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m 618 cái
2 Bê tông móng cọc tiêu vữa Mác 150 đá 1x2 32,51 m3
3 Ván khuôn cọc thủy chí 0,144 100 m2
4 Cốt thép cọc thủy chí, đường kính ≤ 10mm 0,0176 tấn
5 Cốt thép cọc thủy chí, đường kính ≤ 18mm 0,123 tấn
6 Bê tông cọc vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 0,96 m3
7 Sơn bề mặt bê tông 1 nước lót, 1 nước phủ ( màu đỏ) 7,04 m2
8 Sơn bề mặt bê tông 1 nước lót, 2 nước phủ (màu trắng) 14,08 m2
9 Đào đất móng cọc thủy chí, đất cấp II 0,016 100 m3 đất nguyên thổ
10 Lắp đặt cọc thủy chí bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 8 cấu kiện
11 Bê tông móng cọc thủy chí vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 1,36 m3
12 Cung cấp trụ biển báo D90mm dày 2mm L=3.40m 40 cái
13 Cung cấp trụ biển báo D90mm dày 2mm L=4.10m 7 cái
14 Cung cấp biển báo tam giác D90cm (loại chung trụ) 45 cái
15 Cung cấp biển báo tròn D90cm (loại chung trụ) 10 cái
16 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác vữa Mác 150 đá 1x2 40 cái
17 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 7 cái
18 Cung cấp tấm tôn lượn sóng dày 3mm (thanh dài 2.32m) 212 tấm
19 Cung cấp tấm sóng đầu (dài 0.7m) 22 tấm
20 Cung cấp trụ D141.3mm, dày 4.5mm, L=2m 223 trụ
21 Cung cấp tấm bản đệm 70x300 dày 5mm 223 tấm
22 Cung cấp miếng phản quang tam gíac 223 cái
23 Cung cấp Buloong đk20; L=180mm 223 cái
24 Cung cấp Buloong đk16; L=36mm 2.230 cái
25 Đóng cọc ống thép trụ hộ lan (sâu 1,2m) 2,676 100 m
26 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng 424 m
27 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (sơn vàng) 279,81 m2
28 Sơn giảm tốc đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm (sơn vàng) 48,75 m2
H CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng (=1%x Tổng giá dự thầu) - 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->