Gói thầu: SCL-2021-XL-050 Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210155481-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tây Hồ |
| Tên gói thầu | SCL-2021-XL-050 Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210155126 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 15:29:00 đến ngày 2021-02-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,797,298,349 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| B | A.I. PHẦN THIẾT BỊ, VẬT LIỆU VÀ VẬT LIỆU PHỤ (PHẦN KIẾN TRÚC) | |||
| C | CẢI TẠO KHU VỆ SINH NHỎ TỪ TẦNG 2 ĐẾN TÀNG 5 | |||
| D | Phần phá dỡ | |||
| E | Phần xây dựng | |||
| 1 | Xây tường gạch không nung, chiều dày 11cm, vữa XM M75 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,895 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 64,557 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng, sàn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 7,416 | m2 |
| 4 | Chống thấm cổ ống thoát sàn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 7,416 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 7,416 | m2 |
| 7 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 54,836 | m2 |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 7,416 | m2 |
| 9 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 29,326 | m2 |
| 10 | Thay thế biển chỉ dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| F | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | vòi rửa | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt gương soi | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt kệ kính | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá treo | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Hộp đựng giấy | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Phễu sàn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bình nóng lạnh ( nhân công và vật tư phụ, tận dụng lại bình nóng lạnh cũ) | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| G | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2,5mm2 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 54,84 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 30,76 | m |
| 4 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn led âm trần cảm biến | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| H | Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,532 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống tránh nhựa PPR D25mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê thu D25x25mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê thu 40/25mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút 40mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút 25mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu PPr đường kính D40x25mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông D40mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông D25mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút ren trong ppr D25mm x1/2 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê ren inox D15mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Kẹp inox ren ngoài D15 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| I | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.pvc nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa u.pvc nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,206 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa u.pvc nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa u.pvc nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt bạc chuyển bậc u,pvc CD110/90mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt bạc chuyển bậc u.pvc D90/42mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút u.pvc 90 độ D42mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y D110mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y D90mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch 45 đường kính D110mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch 45 đường kính D90mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch 45, đường kính D42mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa , đường kính nút bịt 110mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 90mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông D110 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông D90 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông D42 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | lắp đặt xiphông D=90mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| J | KHU WC NAM NỮ TÀNG 2 ĐẾN TẦNG 7 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm kính | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 108,9 | m2 |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt xi-phông | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 5 | Hộp đựng giấy | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| K | WC NAM NỮ TẦNG 1 | |||
| L | Phần xây dựng | |||
| 1 | Xây tường gạch bê tông , chiều dày 11cm, vữa XM M75 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2,63 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 87,552 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 18,772 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 18,772 | m2 |
| 5 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 53,196 | m2 |
| 6 | gia công, lắp đặt cửa sổ nhôm kính | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | m2 |
| 7 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 18,305 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 18,144 | m2 |
| 9 | Làm vách ngăn composite | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 15,758 | m2 |
| 10 | Lắp biển chỉ dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Vòi rửa nóng lạnh | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt bàn đá lavabo | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3,203 | m2 |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt gương soi | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3,179 | m2 |
| 16 | Lắp đặt kệ kính | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt thoát sàn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| M | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 93,83 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 53,77 | m |
| 4 | lắp đặt ổ cắm loại ba ổ | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần có cảm ứng | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led dowlight | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| N | Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,334 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống tránh nhựa ppr d=25mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt mang xông nhựa ppr d32mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng xông nhựa ppr d25mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng xông nhựa ppr D20mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | măng xông nhựa ren trong ppr D25mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | măng xông nhựa ren trong ppr D20mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu ppr đường kính D32/25mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu ppr đường kính D25/20mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa ppr D32mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút ppr D25mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa ppr D20mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa ren trong ppr D25mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê ppr đường kính D25x25mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | Kẹp inox ren ngoài D15 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 18 | Tê inox ren ngoài D15 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| O | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m |
| 6 | Lắp đặt măng xông nhựa upvc D125mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt nhựa upvc măng xông D110mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng xông upvc D90mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng xông upvc D60mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt chéch 45 , đường kính d110mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch 45, đường kính d90mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| P | TRẦN NHÀ VÀ TRẦN HÀNH LANG | |||
| 1 | Thi công trần bằng tấm trần nhôm tiêu âm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1.003,733 | m2 |
| 2 | Tháo và lắp lại hệ thống camera | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 3 | Sản xuất lắp đặt trần thạch cao chứa cục lạnh điều hòa kt: 1,5x0,6x0,65m | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | hộp |
| 4 | Làm vách tiêu âm phòng họp tầng 3 và phòng hợp trực tuyến tầng 4 bằng gỗ | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 131,797 | m2 |
| Q | Hệ thống bóng điện và dây điện của các phòng làm việc và hành lang | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1.622,3 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 585 | m |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn led 600x600 âm trần | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 117 | bộ |
| R | PHẦN CỔNG SẮT | |||
| 1 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8 | m2 |
| 2 | Mua cửa sắt | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8 | m2 |
| 3 | Phụ kiện cửa ( mô tơ, thanh ray,v...v) | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Pk |
| S | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ TẦNG 2 | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà cục bộ 1 chiều gas 410a/r32, loại máy treo tường CSL: 2,5kw ( bao gồm dk từ xa) | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà cục bộ 1 chiều gas 410a/r32 loại gắn tường CSL ; 3,5kw, loại máy treo tường | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều hòa cục bộ 1 chiều gas 410a/r32 loại gắn tường CSL 5.0kw loại máy treo tường | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | máy |
| T | A.II. PHẦN NHÂN CÔNG (PHẦN KIẾN TRÚC) | |||
| U | CẢI TẠO KHU VỆ SINH NHỎ TỪ TẦNG 2 ĐẾN TÀNG 5 | |||
| V | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 7,315 | m2 |
| 2 | Phá dỡ gạch lát nền, gạch ốp tường | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 7,315 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 28,62 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1,166 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 6,03 | m |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ đường ống cấp và thoát nước cũ | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ht |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1,956 | m3 |
| W | Phần xây dựng | |||
| 1 | Xây tường gạch không nung, chiều dày 11cm, vữa XM M75 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,895 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 64,557 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng, sàn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 7,416 | m2 |
| 4 | Chống thấm cổ ống thoát sàn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp dựng cửa vào khuôn cửa tận dụng lại | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 5,174 | m2 cấu kiện |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 7,416 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 7,416 | m2 |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 54,836 | m2 |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 7,416 | m2 |
| 10 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 29,326 | m2 |
| 11 | Thay thế biển chỉ dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| X | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt kệ kính | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt giá treo | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bình nóng lạnh ( nhân công và vật tư phụ, tận dụng lại bình nóng lạnh cũ) | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| Y | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2,5mm2 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 54,84 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 30,76 | m |
| 4 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn led âm trần cảm biến | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| Z | Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,532 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống tránh nhựa PPR D25mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê thu D25x25mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê thu 40/25mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút 40mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút 25mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu PPr đường kính D40x25mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông D40mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông D25mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút ren trong ppr D25mm x1/2 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê ren inox D15mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AA | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.pvc nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa u.pvc nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,206 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa u.pvc nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa u.pvc nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt bạc chuyển bậc u,pvc CD110/90mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt bạc chuyển bậc u.pvc D90/42mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút u.pvc 90 độ D42mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y D110mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y D90mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch 45 đường kính D110mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch 45 đường kính D90mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch 45, đường kính D42mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa , đường kính nút bịt 110mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 90mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông D110 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông D90 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông D42 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | lắp đặt xiphông D=90mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| AB | KHU WC NAM NỮ TÀNG 2 ĐẾN TẦNG 7 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm kính | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 108,9 | m2 |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt xi-phông | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 5 | Hộp đựng giấy | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| AC | WC NAM NỮ TẦNG 1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4,385 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 46,979 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 19,266 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ trần | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 19,119 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 10,67 | m |
| AD | Phần xây dựng | |||
| 1 | Xây tường gạch bê tông , chiều dày 11cm, vữa XM M75 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2,63 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 87,552 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 18,772 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 18,772 | m2 |
| 5 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 53,196 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn cửa tận dụng lại | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4,219 | m2 cấu kiện |
| 7 | gia công, lắp đặt cửa sổ nhôm kính | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | m2 |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 18,305 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 18,144 | m2 |
| 10 | Làm vách ngăn composite | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 15,758 | m2 |
| 11 | Lắp biển chỉ dẫn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bàn đá lavabo | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3,203 | m2 |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam tận dụng tiểu cũ | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3,179 | m2 |
| 17 | Lắp đặt kệ kính | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| AE | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 93,83 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 53,77 | m |
| 4 | lắp đặt ổ cắm loại ba ổ | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần có cảm ứng | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led dowlight | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| AF | Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,334 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống tránh nhựa ppr d=25mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt mang xông nhựa ppr d32mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng xông nhựa ppr d25mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng xông nhựa ppr D20mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu ppr đường kính D32/25mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thu ppr đường kính D25/20mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa ppr D32mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút ppr D25mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa ppr D20mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa ren trong ppr D25mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê ppr đường kính D25x25mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| AG | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m |
| 6 | Lắp đặt măng xông nhựa upvc D125mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt nhựa upvc măng xông D110mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng xông upvc D90mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng xông upvc D60mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt chéch 45 , đường kính d110mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch 45, đường kính d90mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| AH | TRẦN NHÀ VÀ TRẦN HÀNH LANG | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn,máng đèn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ trần cũ | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 469,689 | m2 |
| 3 | Thi công trần bằng tấm trần nhôm tiêu âm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1.003,733 | m2 |
| 4 | Tháo và lắp lại hệ thống camera | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | Sản xuất lắp đặt trần thạch cao chứa cục lạnh điều hòa kt: 1,5x0,6x0,65m | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | hộp |
| 6 | Làm vách tiêu âm phòng họp tầng 3 và phòng hợp trực tuyến tầng 4 bằng gỗ | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 131,797 | m2 |
| AI | Hệ thống bóng điện và dây điện của các phòng làm việc và hành lang | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1.622,3 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 585 | m |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn led 600x600 âm trần | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 117 | bộ |
| AJ | PHẦN CỔNG SẮT | |||
| 1 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8 | m2 |
| AK | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ TẦNG 2 | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà cục bộ 1 chiều gas 410a/r32, loại máy treo tường CSL: 2,5kw ( bao gồm dk từ xa) | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà cục bộ 1 chiều gas 410a/r32 loại gắn tường CSL ; 3,5kw, loại máy treo tường | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều hòa cục bộ 1 chiều gas 410a/r32 loại gắn tường CSL 5.0kw loại máy treo tường | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | máy |
| 4 | Vệ sinh công nghiệp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| AL | A.III. PHẦN MÁY THI CÔNG (PHẦN KIẾN TRÚC) | |||
| AM | CẢI TẠO KHU VỆ SINH NHỎ TỪ TẦNG 2 ĐẾN TÀNG 5 | |||
| AN | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô -0.5T | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1,956 | m3 |
| AO | Phần xây dựng | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 7,416 | m2 |
| 2 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 54,836 | m2 |
| AP | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt gương soi | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kệ kính | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt giá treo | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| AQ | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 30,76 | m |
| 2 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| AR | Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,532 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống tránh nhựa PPR D25mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê thu D25x25mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê thu 40/25mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút 40mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút 25mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút ren trong ppr D25mm x1/2 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê ren inox D15mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AS | Phần thoát nước | |||
| AT | KHU WC NAM NỮ TÀNG 2 ĐẾN TẦNG 7 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm kính | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| AU | WC NAM NỮ TẦNG 1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4,385 | m3 |
| AV | Phần xây dựng | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 18,772 | m2 |
| 2 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 53,196 | m2 |
| 3 | Lắp đặt gương soi | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3,179 | m2 |
| 4 | Lắp đặt kệ kính | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| AW | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 53,77 | m |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| AX | Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,334 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống tránh nhựa ppr d=25mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt mang xông nhựa ppr d32mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng xông nhựa ppr d25mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng xông nhựa ppr D20mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu ppr đường kính D32/25mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thu ppr đường kính D25/20mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa ppr D32mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút ppr D25mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa ppr D20mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa ren trong ppr D25mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê ppr đường kính D25x25mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| AY | Hệ thống thoát nước | |||
| AZ | TRẦN NHÀ VÀ TRẦN HÀNH LANG | |||
| BA | Hệ thống bóng điện và dây điện của các phòng làm việc và hành lang | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 585 | m |
| BB | PHẦN CỔNG SẮT | |||
| 1 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8 | m2 |
| BC | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ TẦNG 2 | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà cục bộ 1 chiều gas 410a/r32, loại máy treo tường CSL: 2,5kw ( bao gồm dk từ xa) | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà cục bộ 1 chiều gas 410a/r32 loại gắn tường CSL ; 3,5kw, loại máy treo tường | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều hòa cục bộ 1 chiều gas 410a/r32 loại gắn tường CSL 5.0kw loại máy treo tường | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | máy |
| BD | B. PHẦN HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| BE | B.I. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=5l/s; H=75m. P=15KW | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| BF | B.II. PHẦN VẬT LIỆU VÀ VẬT LIỆU PHỤ (HT PCCC) | |||
| BG | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt pin dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy nhiệt | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy 6 inch | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt Hộp chia ngả D16 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp đấu dây 200x200x50 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1.540 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x10x0.5mm2 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt ống gen PVC bảo vệ dây D16 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1.500 | m |
| 14 | Lắp đặt ống gen PVC bảo vệ dây D20 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| BH | HỆ THỐNG EXIT - SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit có xích treo | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn sự cố thoát hiểm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây nguồn 2x1mm2 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 670 | m |
| 4 | Lắp đặt ống gen PVC bảo vệ dây D16 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 5 | Lắp đặt Hộp chia ngả D16 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn cho đèn sự cố | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| BI | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Vòi chữa cháy ni lông tráng cao su D50 ( 20m/1 cuộn) | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| BJ | HỆ THỐNG PHÒNG BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=5l/s; H=75m. P=15KW | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy linh kiện | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ chữa cháy 1200x650x200 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 4 | Bảo dưỡng, sửa chữa bơm chữa cháy động cơ xăng | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt sạc tự động cho ắc quy máy bơm xăng | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Đồng hồ đo áp lực (5-10AT) | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt bộ nội quy, hiệu lệnh PCCC | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| BK | B.III.PHẦN NHÂN CÔNG (HT PCCC) | |||
| BL | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt pin dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy nhiệt | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy 6 inch | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt Hộp chia ngả D16 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp đấu dây 200x200x50 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1.540 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x10x0.5mm2 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt ống gen PVC bảo vệ dây D16 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1.500 | m |
| 14 | Lắp đặt ống gen PVC bảo vệ dây D20 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 15 | Liên động hệ thống thang máy và cửa | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| BM | HỆ THỐNG EXIT - SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit có xích treo | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn sự cố thoát hiểm | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây nguồn 2x1mm2 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 670 | m |
| 4 | Lắp đặt ống gen PVC bảo vệ dây D16 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 5 | Lắp đặt Hộp chia ngả D16 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn cho đèn sự cố | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| BN | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Kiểm tra bảo dưỡng, sơn lại vùng bong tróc hệ thống đường ống chữa cháy | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TH |
| BO | HỆ THỐNG PHÒNG BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=5l/s; H=75m. P=15KW | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy linh kiện | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ chữa cháy 1200x650x200 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt sạc tự động cho ắc quy máy bơm xăng | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Đồng hồ đo áp lực (5-10AT) | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt bộ nội quy, hiệu lệnh PCCC | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| BP | B.IV.PHẦN MÁY THI CÔNG (HT PCCC) | |||
| BQ | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy nhiệt | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy 6 inch | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt Hộp chia ngả D16 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp đấu dây 200x200x50 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống gen PVC bảo vệ dây D16 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1.500 | m |
| 10 | Lắp đặt ống gen PVC bảo vệ dây D20 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| BR | HỆ THỐNG EXIT - SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt ống gen PVC bảo vệ dây D16 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 2 | Lắp đặt Hộp chia ngả D16 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| BS | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| BT | HỆ THỐNG PHÒNG BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=5l/s; H=75m. P=15KW | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ chữa cháy 1200x650x200 | nêu tại Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi