Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210200586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Ngã Bảy |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210200521 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-01 10:52:00 đến ngày 2021-02-08 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,252,509,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NCSC Khối năng khiếu và khối lớp học | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | theo hồ sơ thiết kế | 5.507,5648 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | theo hồ sơ thiết kế | 1.410 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | theo hồ sơ thiết kế | 585 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | theo hồ sơ thiết kế | 1.410 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | theo hồ sơ thiết kế | 141 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | theo hồ sơ thiết kế | 146,148 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | theo hồ sơ thiết kế | 3,8699 | tấn |
| 8 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | theo hồ sơ thiết kế | 18,45 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT40x40cm, XM PCB40 | theo hồ sơ thiết kế | 1.483,8 | m2 |
| 10 | Làm trần bằng tấm Prima KT60x60cm | theo hồ sơ thiết kế | 694 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | theo hồ sơ thiết kế | 5.507,5648 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | theo hồ sơ thiết kế | 1.410 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo hồ sơ thiết kế | 6.917,5648 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống - sikadur 732 | theo hồ sơ thiết kế | 858 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | theo hồ sơ thiết kế | 809,56 | m2 |
| 16 | SX Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | theo hồ sơ thiết kế | 12,48 | m2 |
| 17 | Lắp đặt xí bệt | theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| B | NCSC Cổng hàng rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | theo hồ sơ thiết kế | 424,26 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | theo hồ sơ thiết kế | 932,4 | m2 |
| 3 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | theo hồ sơ thiết kế | 10 | m2 |
| 4 | SXLD bộ chữ Inox vàng kim | theo hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | theo hồ sơ thiết kế | 424,26 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | theo hồ sơ thiết kế | 72 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo hồ sơ thiết kế | 424,26 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo hồ sơ thiết kế | 932,4 | 1m2 |
| C | NCSC Sân | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | theo hồ sơ thiết kế | 7,14 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | theo hồ sơ thiết kế | 136 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | theo hồ sơ thiết kế | 148,8 | m3 |
| D | Thoát nước ngoại vi | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | theo hồ sơ thiết kế | 50,3526 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | theo hồ sơ thiết kế | 4,793 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | theo hồ sơ thiết kế | 4,992 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | theo hồ sơ thiết kế | 0,1008 | tấn |
| 5 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | theo hồ sơ thiết kế | 9,122 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | theo hồ sơ thiết kế | 175,72 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | theo hồ sơ thiết kế | 20,97 | m2 |
| 8 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công. Đường kính cống <=200mm. Không trung chuyển bùn. Đô thị loại III-V | theo hồ sơ thiết kế | 42,813 | m3 bùn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | theo hồ sơ thiết kế | 1.016,4 | cái |
| E | Chiếu sáng ngoại vi | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | theo hồ sơ thiết kế | 1,0816 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | theo hồ sơ thiết kế | 0,0308 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | theo hồ sơ thiết kế | 0,0037 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | theo hồ sơ thiết kế | 0,458 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | theo hồ sơ thiết kế | 0,7211 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE 32/25mm | theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang <= 8m | theo hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 9 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn <= 2,8m | theo hồ sơ thiết kế | 1 | cần |
| 10 | Làm tiếp địa cho cột điện | theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp - Loại choá cao áp ở độ cao <= 12m | theo hồ sơ thiết kế | 1 | Chóa |
| 12 | Rải cáp ngầm. Cáp đồng bọc PVC 4 ruột (3x14+1x11) | theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | theo hồ sơ thiết kế | 1 | bảng |
| 14 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 15 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | theo hồ sơ thiết kế | 1 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi