Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210159390-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20210159249
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách huyện hỗ trợ, xã hội hóa và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-01 13:55:00 đến ngày 2021-02-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,683,573,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHUÔN VIÊN
B SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất C1 Theo TC được phê duyệt 13,842 m3
2 Đào xúc đất, máy đào <= 0,4 m3, đất C1 Theo TC được phê duyệt 2,63 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Theo TC được phê duyệt 1,5681 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 1km, đất C1 Theo TC được phê duyệt 1,5681 100m3/1km
5 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Theo TC được phê duyệt 1,5681 100m3
6 Mua đất về đắp công trình, cự ly vận chuyển về đến công trình 10km Theo TC được phê duyệt 2.075,414 m2
7 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo TC được phê duyệt 20,7541 100m3
8 Vận chuyển đất 6Km tiếp theo, ô tô 10T, đất C3 Theo TC được phê duyệt 20,7541 100m3/1km
9 Vận chuyển phạm vi 3km, ôtô 10T, đất C3 Theo TC được phê duyệt 20,7541 100m3/1km
10 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (5%KL) Theo TC được phê duyệt 1,1511 100m3
11 San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 (95%KL) Theo TC được phê duyệt 21,8691 100m3
C SÂN BÊ TÔNG
1 Cấp phối đá dăm loại 2 Theo TC được phê duyệt 0,6176 100m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 74,112 m3
D BÓ VỈA TRỒNG CÂY
1 Đào đất thi công, đất C2 Theo TC được phê duyệt 4,2973 m3
2 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC được phê duyệt 2,6445 m3
3 Xây tường gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, vữa xi măng mác 75 Theo TC được phê duyệt 8,9086 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC được phê duyệt 78,508 m2
5 Đắp trả đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (1/3 đào) Theo TC được phê duyệt 1,4238 m3
E ĐƯỜNG VUỐT NỐI
1 Cấp phối đá dăm loại 2 Theo TC được phê duyệt 0,1866 100m3
2 Bê tông, đá 1x2, mác 250 Theo TC được phê duyệt 27,99 m3
F RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC được phê duyệt 5,6394 m3
2 Ván khuôn móng Theo TC được phê duyệt 0,1301 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 8,4591 m3
4 Ván khuôn tường rãnh, mũ rãnh Theo TC được phê duyệt 1,3882 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính <=10mm Theo TC được phê duyệt 0,0529 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính <=18mm Theo TC được phê duyệt 0,3661 tấn
7 Bê tông mũ rãnh, M250, PC40, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 5,0755 m3
8 Ván khuôn gỗ cho bê tông tấm đan Theo TC được phê duyệt 0,2343 100m2
9 Cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Theo TC được phê duyệt 0,3909 tấn
10 Cốt thép tấm đan, đường kính <=18 mm Theo TC được phê duyệt 0,7882 tấn
11 Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250 Theo TC được phê duyệt 5,2056 m3
12 Lắp dựng CKBT đúc sẵn, panen bằng máy Theo TC được phê duyệt 43,38 cái
G CỔNG
1 Đào móng cột cổng thủ công, đất cấp II (5%KL) Theo TC được phê duyệt 0,3308 m3
2 Đào móng cột bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II (95%KL) Theo TC được phê duyệt 0,0628 100m3
3 Đào móng dài bằng thủ công, đất C2 (5%KL) Theo TC được phê duyệt 0,1363 m3
4 Đào móng dài bằng máy, đất C2 (95%KL) Theo TC được phê duyệt 0,0318 100m3
5 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC được phê duyệt 3,3202 m3
6 Bêtông lót móng, đá 4x6 cột, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo TC được phê duyệt 0,5903 m3
7 Ván khuôn cho bê tông móng cột cổng Theo TC được phê duyệt 0,0289 100m2
8 Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo TC được phê duyệt 1,0919 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Theo TC được phê duyệt 0,03 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Theo TC được phê duyệt 0,0336 tấn
11 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75, PC40 Theo TC được phê duyệt 2,0716 m3
12 Ván khuôn gỗ giằng móng Theo TC được phê duyệt 0,0169 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=10mm Theo TC được phê duyệt 0,0039 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=18mm Theo TC được phê duyệt 0,0292 tấn
15 Bê tông giằng, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 0,1861 m3
16 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Theo TC được phê duyệt 0,2198 m3
17 Đắp trả đất bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) Theo TC được phê duyệt 3,3202 m3
18 Ván khuôn cho bê tông cột Theo TC được phê duyệt 0,0466 100m2
19 Cốt thép cột, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo TC được phê duyệt 0,0059 tấn
20 Cốt thép cột, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo TC được phê duyệt 0,0419 tấn
21 Bê tông cột, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 0,2565 m3
22 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Theo TC được phê duyệt 1,3467 m3
23 Công tác ốp đá granit tự nhiên Theo TC được phê duyệt 12,72 m2
24 Sản xuất cửa sắt Theo TC được phê duyệt 8,19 m2
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo TC được phê duyệt 8,19 m2
26 Lắp dựng cửa Theo TC được phê duyệt 8,19 m2
27 Sản xuất và lắp đặt hộp đèn trang trí Theo TC được phê duyệt 2 cái
H TƯỜNG RÀO
1 Đào móng bằng thủ công, đất C2 (5% KL) Theo TC được phê duyệt 1,0744 m3
2 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 (95%KL) Theo TC được phê duyệt 0,2041 100m3
3 Đắp trả đất bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) Theo TC được phê duyệt 7,1624 m3
4 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC được phê duyệt 1,2733 m3
5 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75, PC40 Theo TC được phê duyệt 10,5049 m3
6 Ván khuôn giằng tường Theo TC được phê duyệt 0,0472 100m2
7 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK <= 10 mm Theo TC được phê duyệt 0,0536 tấn
8 Bê tông giằng tường M200, PC40, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 0,7781 m3
9 Xây tường + trụ bằng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 75 Theo TC được phê duyệt 4,3894 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TC được phê duyệt 30,1536 m2
11 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TC được phê duyệt 23,3175 m2
12 Trát trụ cột, dày thêm 1,5 cm, vữa XM mác 75 (vị trí trát nổi) Theo TC được phê duyệt 5,7728 m2
13 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 Theo TC được phê duyệt 47,16 m
14 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo TC được phê duyệt 53,4711 m2
15 Sản xuất hàng rào song sắt. Theo TC được phê duyệt 32,953 m2
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo TC được phê duyệt 32,953 m2
17 Lắp dựng hoa sắt Theo TC được phê duyệt 32,953 m2
I NHÀ VĂN HÓA
J PHẦN MÓNG
1 Đào móng cóc bằng thủ công, đất C2 (5%KL) Theo TC được phê duyệt 3,1755 m3
2 Đào móng cóc, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 (95%KL) Theo TC được phê duyệt 0,6034 100m3
3 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Theo TC được phê duyệt 0,4161 100m3
4 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 1km, đất C2 Theo TC được phê duyệt 0,4161 100m3/1km
5 Đào móng dài bằng thủ công, đất C2 (5%KL) Theo TC được phê duyệt 4,7934 m3
6 Đào móng dài, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 (95%KL) Theo TC được phê duyệt 0,9107 100m3
7 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Theo TC được phê duyệt 0,454 100m3
8 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 1km, đất C2 Theo TC được phê duyệt 0,454 100m3/1km
9 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Theo TC được phê duyệt 0,454 100m3
10 Bê tông lót, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC được phê duyệt 11,577 m3
11 Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M75, PC40 Theo TC được phê duyệt 59,43 m3
12 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75, PC40 Theo TC được phê duyệt 33,4076 m3
13 Xây tường bao giằng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Theo TC được phê duyệt 6,1893 m3
14 Ván khuôn gỗ móng Theo TC được phê duyệt 0,5664 100m2
15 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo TC được phê duyệt 0,0727 tấn
16 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo TC được phê duyệt 0,9108 tấn
17 Bêtông đài móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo TC được phê duyệt 9,1552 m3
18 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 2,1296 m3
19 Ván khuôn móng dài Theo TC được phê duyệt 0,5533 100m2
20 Cốt thép giằng, đường kính <=10 mm Theo TC được phê duyệt 0,1041 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=18mm Theo TC được phê duyệt 0,7949 tấn
22 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 6,2977 m3
23 Đắp đất móng bằng thủ công, K = 0,90 (5%KL) Theo TC được phê duyệt 2,4882 m3
24 Đắp đất bằng đầm cóc, K = 0,90 (95%KL) Theo TC được phê duyệt 0,4728 100m3
25 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC được phê duyệt 0,9768 100m3
26 Bê tông nền nhà, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 18,1328 m3
27 Trát tường ngoài móng phía sau nhà, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC được phê duyệt 8,703 m2
K PHẦN THÂN
1 Ván khuôn gỗ cột Theo TC được phê duyệt 0,6864 100m2
2 Cốt thép cột, đường kính <=10 mm Theo TC được phê duyệt 0,1143 tấn
3 Cốt thép cột, đường kính <=18 mm Theo TC được phê duyệt 0,8065 tấn
4 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo TC được phê duyệt 3,7752 m3
5 Xây tường gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Theo TC được phê duyệt 63,61 m3
6 Bê tông lót móng xây bậc tam cấp + bồn hoa, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC được phê duyệt 2,2901 m3
7 Xây bậc lên xuống gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Theo TC được phê duyệt 11,0444 m3
8 Đất màu trồng cây Theo TC được phê duyệt 5,9825 m3
9 Bê tông lối lên xuống, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 0,8244 m3
10 Láng VXM dày 2 cm, VXM M75, PC40, kẻ tạo nhám Theo TC được phê duyệt 8,244 m2
11 Ván khuôn lanh tô, lam lan can Theo TC được phê duyệt 0,1049 100m2
12 Cốt thép lanh tô đường kính <= 10 mm Theo TC được phê duyệt 0,0201 tấn
13 Cốt thép lanh tô đường kính > 10 mm Theo TC được phê duyệt 0,1153 tấn
14 Bê tông lanh tô, lam lan can đá 1x2, mác 200 Theo TC được phê duyệt 0,8791 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm mái Theo TC được phê duyệt 0,9198 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo TC được phê duyệt 0,4283 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo TC được phê duyệt 1,9397 tấn
18 Bê tông xà dầm, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 7,6221 m3
19 Ván khuôn gỗ giằng thu hồi Theo TC được phê duyệt 0,078 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo TC được phê duyệt 0,1983 tấn
21 Bê tông xà giằng thu hồi, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 0,4287 m3
22 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo TC được phê duyệt 2,1285 100m2
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo TC được phê duyệt 2,3555 tấn
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 23,184 m3
25 Láng sê nô có đánh màu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 Theo TC được phê duyệt 42,6696 m2
26 Quét Flinkote chống thấm sê nô Theo TC được phê duyệt 0 m2
27 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC được phê duyệt 342,0762 m2
28 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC được phê duyệt 221,812 m2
29 Trát trụ cột dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC được phê duyệt 36,036 m2
30 Trát dầm, sàn nhà, vữa XM mác 75 Theo TC được phê duyệt 304,83 m2
31 Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 Theo TC được phê duyệt 60 m
32 Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 Theo TC được phê duyệt 60 m
33 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 Theo TC được phê duyệt 51,4 m
34 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo TC được phê duyệt 342,0762 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo TC được phê duyệt 562,678 m2
L CÔNG TÁC HOÀN THIỆN ỐP, LÁT, CỬA, HOA SẮT
1 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo TC được phê duyệt 164,0208 m2
2 Lát đá bậc tam cấp Theo TC được phê duyệt 17,4642 m2
3 Trát tường bồn hoa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC được phê duyệt 13,156 m2
4 Công tác ốp gạch vào chân tường Theo TC được phê duyệt 26,7468 m2
5 Cửa đi khung nhôm định hình, kính trắng an toàn dán 2 lớp dày 6,38 ly Theo TC được phê duyệt 14,31 m2
6 Cửa sổ khung nhôm định hình, kính trắng an toàn dán 2 lớp dày 6,38 ly Theo TC được phê duyệt 22,32 m2
7 Sản xuất song sắt Theo TC được phê duyệt 22,32 m2
8 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TC được phê duyệt 22,32 m2
9 Sơn hoa sắt Theo TC được phê duyệt 22,32 m2
10 Đắp chữ trang trí Theo TC được phê duyệt 21 chữ
M PHẦN MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa d=90mm Theo TC được phê duyệt 0,168 100m
2 Rọ chắn rác Theo TC được phê duyệt 4 cái
3 Lắp đặt cút nhựa D= 90 mm Theo TC được phê duyệt 8 cái
4 Sản xuất xà gồ thép Theo TC được phê duyệt 1,9084 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Theo TC được phê duyệt 1,9084 tấn
6 Lợp mái tôn Theo TC được phê duyệt 2,0399 100m2
N CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m Theo TC được phê duyệt 3 cái
2 Gia công và đóng cọc tiếp địa Theo TC được phê duyệt 5 cọc
3 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo TC được phê duyệt 50 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Theo TC được phê duyệt 19 m
5 Sứ cách điện Theo TC được phê duyệt 5 cái
6 Đào đất chôn dây tiếp địa Theo TC được phê duyệt 7,2675 m3
7 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 (1/3KL đào) Theo TC được phê duyệt 2,4225 m3
O PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo TC được phê duyệt 10 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo TC được phê duyệt 3 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ốp trần Theo TC được phê duyệt 5 bộ
4 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo TC được phê duyệt 11 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo TC được phê duyệt 6 cái
6 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo TC được phê duyệt 2 cái
7 Lắp đặt loại ổ đôi Theo TC được phê duyệt 8 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo TC được phê duyệt 3 cái
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo TC được phê duyệt 50 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo TC được phê duyệt 30 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo TC được phê duyệt 55 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo TC được phê duyệt 250 m
13 Tủ điện Theo TC được phê duyệt 1 cái
14 Lắp đặt tủ điện Theo TC được phê duyệt 1 hộp
15 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo TC được phê duyệt 150 m
16 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x400mm Theo TC được phê duyệt 4 hộp
17 Lắp đặt hộp đặt ATM Theo TC được phê duyệt 2 hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->