Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210159647-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210159588 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 14:46:00 đến ngày 2021-02-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,844,385,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG (KM1+638-KM1+935; KM2+311-KM3+311; KM3+311-KM4+087) | |||
| 1 | Đào khuôn đường, nền đường bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,9099 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt K=0,95; (tận dụng đất đào nền, khuôn đường để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6564 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, máy đào <=1,6m3, đất C3 (đào đất để đắp nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4035 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4035 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; Vận chuyển 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4035 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II, (đánh cấp, đào véc hữu cơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6864 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp II (vận chuyển đất đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6864 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6864 | 100m3 |
| 9 | Trồng cỏ mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0926 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển cỏ tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0926 | 100m2 |
| 11 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 12 | Đào xúc phá bỏ BTXM mặt đường, máy đào <=1,6m3, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7444 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp IV (vận chuyển BT phá bỏ đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7444 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7444 | 100m3 |
| 15 | Lu tăng cường đạt, độ chặt yêu cầu từ K95 đạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0416 | 100m3 |
| 16 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,206 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn đổ BT mặt đường (VK thép ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,564 | 100m2 |
| 18 | Đổ BTXM mặt đường M250, PCB40 đá 2x4 (VL đã trừ gỗ + nhựa chèn khe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.402,776 | m3 |
| 19 | Làm khe co 0,04x0,005 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.374,908 | m |
| 20 | Làm khe giãn 0,04x0,02 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,992 | m |
| 21 | Gỗ đệm khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,4987 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm bù vênh và thảm mặt đường bằng bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,5887 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80 tấn/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8727 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8727 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ tiếp theo, ôtô 12 tấn, cự ly vận chuyển tiếp 31 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8727 | 100tấn |
| 27 | Xây dựng biển báo hiệu đường bộ (biển tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | biển |
| 28 | Xây dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cọc |
| 29 | Sơn tim đường, làn đường, chiều dày lớp sơn 2,0 mm (sơn vạch 1.1), màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,6 | m2 |
| 30 | Sơn đảo dẫn hướng, chiều dày lớp sơn 2,0 mm (sơn vạch 4.1), màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,36 | m2 |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm, sơn gờ giảm tốc, sơn màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m2 |
| B | CẦU BẢN L= 6M, TẠI KM3+395,04 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,247 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,12 | m3 |
| 3 | Đào xúc BT tháo dỡ, máy đào <=1,6m3, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5437 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5437 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5437 | 100m3 |
| 6 | Đào móng, máy đào <=1,6m3 đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6643 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,212 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp II (vận chuyển đất đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6643 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6643 | 100m3 |
| 10 | Hút nước hố móng, máy bơm 10cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 11 | Đổ BT lót móng, sân cống, móng tường cánh, chân khay, M150, PCB40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,546 | m3 |
| 12 | Ván khuôn BT móng mố, móng tường cánh (ván khuôn thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4392 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, thân, bản mặt cầu, gờ chắn bánh, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, thân, bản mặt cầu, gờ chắn bánh, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0441 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, thân, bản mặt cầu, gờ chắn bánh, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4275 | tấn |
| 16 | Gia công thép viền tấm đan, thép V100x100x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1708 | tấn |
| 17 | Bê tông móng mố, M250, PC40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 18 | Bê tông móng tường cánh, M200, PC40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,186 | m3 |
| 19 | Ván khuôn BT thân mố, bản dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5213 | 100m2 |
| 20 | Bê tông thân mố, bản dưới, gờ sau mố M250, PC40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,83 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m2 |
| 22 | Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,575 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gờ chánh bánh (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0876 | 100m2 |
| 24 | Bê tông gờ chắn bánh, M300, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 25 | Sơn gờ lan can 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | m2 |
| 26 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,62 | kg |
| 27 | Cung cấp tay vịn F114 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,74 | kg |
| 28 | Cung cấp thép hộp (50x100)mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,26 | kg |
| 29 | Cung cấp thép hộp (20x20)mm tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,19 | kg |
| 30 | Cung cấp bu lông F22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 31 | Sản xuất lan can thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5528 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4435 | tấn |
| 33 | Ván khuôn lớp phủ mặt cầu (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | 100m2 |
| 34 | Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 0,5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,245 | m3 |
| 35 | Làm lớp đá đệm bản vượt, đá 4x6 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m3 |
| 36 | Ván khuôn đổ bê tông bản vượt (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m2 |
| 37 | Đổ BTXM bản vượt 25cm M250 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1019 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3966 | tấn |
| 40 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh (VK gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7513 | 100m2 |
| 41 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=6m, M200, PCB40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,13 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng chân khay, sân cầu (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3422 | 100m2 |
| 43 | Bê tông chân khay, sân cầu, M200, PC40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,268 | m3 |
| 44 | Đào rãnh, hố móng, máy đào <=1,6m3 đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3933 | 100m3 |
| 45 | Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,858 | m3 |
| 46 | Ván khuôn chân khay (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5836 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng chân khay, khóa mái M150, PCB40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,309 | m3 |
| 48 | Đệm vữa xi măng M75, PCB 40, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496 | m2 |
| 49 | Ván khuôn thép, ván khuôn gia cố taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m2 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gia cố ta luy, dày 12cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,519 | m3 |
| 51 | Thi công tầng lọc ngược đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,169 | m3 |
| 52 | Lót vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,64 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m |
| 54 | Lấp đất hố móng, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III (vận chuyển đất thừa đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2753 | 100m3 |
| 56 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn đổ BT mặt đường ( VK thép ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 58 | Đổ BTXM mặt đường M250, PCB40 đá 2x4 (VL đã trừ gỗ + nhựa chèn khe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m3 |
| 59 | Đào đất hố móng cột hộ lan, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3744 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0511 | tấn |
| 62 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40, bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,45 | m3 |
| 63 | Cung cấp cột thép D141x4,5mm + mũ cột, L= 1350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cột |
| 64 | Cung cấp tấm sóng đầu KT (700x310x3)mm | 2 | tấm | |
| 65 | Cung cấp tấm sóng giữa KT (2320x310x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | tấm |
| 66 | Cung cấp hộp thép đệm vuông KT (150x150x360x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | hộp |
| 67 | Cung cấp mắt phản quang tam giác (70x70x70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | tấm |
| 68 | Cung cấp bu lông M16, L= 36mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | bộ |
| 69 | Cung cấp bu lông M20, L= 360mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 70 | Lắp đặt tường hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| C | CỐNG BTLT (KM2+790,65; KM3+596,86; KM3+814,15; KM3+874,64) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn (bê tông tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,99 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, máy đào <=1,6m3, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0799 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp IV (vận chuyển BT phá bỏ đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0799 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh, máy đào <=1,6m3 đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1672 | 100m3 |
| 5 | Hút nước hố móng, Máy bơm động cơ diezel 10cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 1000mm (cống qua đường H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt gối cống đường kính <= 1000mm (gối cống D1000) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gối |
| 8 | Làm lớp đá đệm đá 4x6, thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông sân cống, chân khay (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1194 | 100m2 |
| 10 | Bê tông chân khay M150, PCB40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường cánh, tường đầu (ván khuôn thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0894 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sân cống M200, PCB40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m3 |
| 13 | Bê tông tường cánh, dày <=45cm, M200, PCB40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m3 |
| 14 | Lấp đất hố móng, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0557 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III (vận chuyển đất thừa đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1115 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn (bê tông tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,15 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất, máy đào <=1,6m3, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1015 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp IV (vận chuyển BT phá bỏ đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1015 | 100m3 |
| 19 | Đào rãnh, máy đào <=1,6m3 đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2744 | 100m3 |
| 20 | Hút nước hố móng, Máy bơm động cơ diezel 10cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 1000mm (cống qua đường H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 1000mm (cống qua đường H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt gối cống đường kính <= 1000mm (gối cống D1000) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | gối |
| 24 | Làm lớp đá đệm đá 4x6, thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m3 |
| 25 | Chít khe nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m2 |
| 26 | Ván khuôn hố thu (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2587 | 100m2 |
| 27 | Bê tông hố thu M200, PCB 40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bê tông sân cống, chân khay (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1194 | 100m2 |
| 29 | Bê tông chân khay M150, PCB40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 30 | Ván khuôn tường cánh, tường đầu (ván khuôn thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0894 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sân cống M200, PCB40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m3 |
| 32 | Bê tông tường cánh, dày <=45cm, M200, PCB40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m3 |
| 33 | Lấp đất hố móng, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0915 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III (vận chuyển đất thừa đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1829 | 100m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn (bê tông tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,99 | m3 |
| 36 | Đào xúc đất, máy đào <=1,6m3, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0799 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp IV (vận chuyển BT phá bỏ đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0799 | 100m3 |
| 38 | Đào rãnh, máy đào <=1,6m3 đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1925 | 100m3 |
| 39 | Hút nước hố móng, Máy bơm động cơ diezel 10cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 1000mm (cống qua đường H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 41 | Lắp đặt gối cống đường kính <= 1000mm (gối cống D1000) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | gối |
| 42 | Làm lớp đá đệm đá 4x6, thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m3 |
| 43 | Chít khe nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m2 |
| 44 | Ván khuôn bê tông sân cống, chân khay (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1194 | 100m2 |
| 45 | Bê tông chân khay M150, PCB40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 46 | Ván khuôn tường cánh, tường đầu (ván khuôn thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0894 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sân cống M200, PCB40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m3 |
| 48 | Bê tông tường cánh, dày <=45cm, M200, PCB40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m3 |
| 49 | Lấp đất hố móng, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0642 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III (vận chuyển đất thừa đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1283 | 100m3 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn (bê tông tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,99 | m3 |
| 52 | Đào xúc đất, máy đào <=1,6m3, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0799 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp IV (vận chuyển BT phá bỏ đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0799 | 100m3 |
| 54 | Đào rãnh, máy đào <=1,6m3 đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1894 | 100m3 |
| 55 | Hút nước hố móng, Máy bơm động cơ diezel 10cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 56 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 1000mm (cống qua đường H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 57 | Lắp đặt gối cống đường kính <= 1000mm (gối cống D1000) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gối |
| 58 | Làm lớp đá đệm đá 4x6, thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 59 | Ván khuôn bê tông sân cống, chân khay (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1194 | 100m2 |
| 60 | Bê tông chân khay M150, PCB40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 61 | Ván khuôn tường cánh, tường đầu (ván khuôn thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0894 | 100m2 |
| 62 | Bê tông sân cống M200, PCB40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m3 |
| 63 | Bê tông tường cánh, dày <=45cm, M200, PCB40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m3 |
| 64 | Lấp đất hố móng, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0642 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III (vận chuyển đất thừa đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1252 | 100m3 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn (bê tông tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m3 |
| 67 | Đào xúc đất, máy đào <=1,6m3, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1064 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp IV (vận chuyển BT phá bỏ đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1064 | 100m3 |
| 69 | Đào rãnh, máy đào <=1,6m3 đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2369 | 100m3 |
| 70 | Hút nước hố móng, Máy bơm động cơ diezel 10cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 71 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 600mm (cống qua đường H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 72 | Lắp đặt gối cống đường kính <= 1000mm (gối cống D600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | gối |
| 73 | Làm lớp đá đệm đá 4x6, thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 74 | Chít khe nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m2 |
| 75 | Ván khuôn bê tông sân cống, chân khay (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1786 | 100m2 |
| 76 | Bê tông chân khay M150, PCB40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m3 |
| 77 | Ván khuôn tường cánh, tường đầu (ván khuôn thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1211 | 100m2 |
| 78 | Bê tông sân cống M200, PCB40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m3 |
| 79 | Bê tông tường cánh, dày <=45cm, M200, PCB40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m3 |
| 80 | Lấp đất hố móng, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1658 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III (vận chuyển đất thừa đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0711 | 100m3 |
| 82 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn (bê tông tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m3 |
| 83 | Đào xúc đất, máy đào <=1,6m3, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp IV (vận chuyển BT phá bỏ đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m3 |
| 85 | Đào rãnh, hố móng máy đào <=1,6m3 đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1592 | 100m3 |
| 86 | Hút nước hố móng, Máy bơm động cơ diezel 10cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 87 | Lắp đặt cống vuông dài 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn |
| 88 | Chít khe nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 89 | Chít vữa mối nối cống, dày 5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 91 | Đổ BT thân cống M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1319 | tấn |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1215 | tấn |
| 94 | Ván khuôn sân cống, chân khay (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1033 | 100m2 |
| 95 | Bê tông chân khay M200, PCB40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 96 | Ván khuôn tường cánh, tường đầu ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0838 | 100m2 |
| 97 | Bê tông sân cống M200, PCB40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | m3 |
| 98 | Bê tông tường cánh, dày <=45cm, M200, PCB40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 99 | Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III (vận chuyển đất thừa đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1114 | 100m3 |
| 101 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn (bê tông tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | m3 |
| 102 | Đào xúc đất, máy đào <=1,6m3, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0267 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp IV (vận chuyển BT phá bỏ đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0267 | 100m3 |
| 104 | Đào rãnh, hố móng máy đào <=1,6m3 đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1592 | 100m3 |
| 105 | Hút nước hố móng, Máy bơm động cơ diezel 10cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 106 | Lắp đặt cống vuông dài 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn |
| 107 | Chít khe nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 108 | Chít vữa mối nối cống, dày 5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m2 |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 110 | Đổ BT thân cống M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 111 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1319 | tấn |
| 112 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1215 | tấn |
| 113 | Ván khuôn hố thu (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 114 | Bê tông hố thu M200, PCB 40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | m3 |
| 115 | Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III (vận chuyển đất thừa đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1114 | 100m3 |
| 117 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | tấn |
| 119 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | 100m2 |
| 120 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PCB 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 121 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn (bê tông tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,28 | m3 |
| 122 | Đào xúc đất, máy đào <=1,6m3, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp IV (vận chuyển BT phá bỏ đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | 100m3 |
| 124 | Đào rãnh, máy đào <=1,6m3 đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0726 | 100m3 |
| 125 | Hút nước hố móng, Máy bơm động cơ diezel 10cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 126 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 300mm (cống qua đường H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 127 | Lắp đặt gối cống đường kính <= 1000mm (gối cống D300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gối |
| 128 | Làm lớp đá đệm đá 4x6, thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 129 | Chít khe nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m2 |
| 130 | Ván khuôn bê tông sân cống, chân khay (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | 100m2 |
| 131 | Bê tông chân khay M150, PCB40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 132 | Ván khuôn tường cánh, tường đầu (ván khuôn thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0283 | 100m2 |
| 133 | Bê tông sân cống M200, PCB40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 134 | Bê tông tường cánh, dày <=45cm, M200, PCB40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 135 | Lấp đất hố móng, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0242 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III (vận chuyển đất thừa đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | 100m3 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn (bê tông xi măng rãnh dọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,44 | m3 |
| 2 | Đào xúc bê tông xi măng rãnh dọc hiện trạng phá bỏ, máy đào <=1,6m3, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1544 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp IV (vận chuyển BT phá bỏ đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1544 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh, máy đào <=1,6m3 đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9149 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy rãnh, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1796 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh thoát nước, M200, PCB40, đá 1x2, bê tông đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,86 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4349 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9229 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh thoát nước, M200, PCB40, đá 1x2, bê tông thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,86 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2513 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PCB 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,35 | m3 |
| 13 | Bốc xếp tấm đan lên xe, trọng lượng P<= 200kg bằng cần cẩu 6T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | 1 cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trọng lượng <= 200kg, phạm vi <1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3375 | 10tấn/km |
| 15 | Bốc xếp tấm đan xuống xe, trọng lượng P<= 200kg bằng cần cẩu 6T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4074 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6099 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III (vận chuyển đất đào rãnh, đất thừa đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m3 |
| 20 | Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1144 | 100m3 |
| 21 | Lu tăng cường đạt, độ chặt yêu cầu từ K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1715 | 100m3 |
| 22 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5718 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông gia cố lề sát mép rãnh M250, PCB40 đá 2x4 (VL đã trừ gỗ + nhựa chèn khe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m3 |
| 24 | Làm khe co 0,06x0,005 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,48 | m |
| 25 | Làm khe giãn 0,04x0,02 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m |
| 26 | Gỗ đệm khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gờ chắn, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1772 | 100m2 |
| 28 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40, bê tông gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn (bê tông xi măng rãnh dọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,45 | m3 |
| 30 | Đào xúc bê tông xi măng rãnh dọc hiện trạng phá bỏ, máy đào <=1,6m3, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2645 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp IV (vận chuyển BT phá bỏ đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2645 | 100m3 |
| 32 | Đào rãnh, máy đào <=1,6m3 đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5677 | 100m3 |
| 33 | Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m3 |
| 34 | Ván khuôn đáy rãnh, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3069 | 100m2 |
| 35 | Bê tông mương cáp, rãnh thoát nước, M200, PCB40, đá 1x2, bê tông đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7469 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5806 | 100m2 |
| 38 | Bê tông mương cáp, rãnh thoát nước, M200, PCB40, đá 1x2, bê tông thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4233 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PCB 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,01 | m3 |
| 41 | Bốc xếp tấm đan lên xe, trọng lượng P<= 200kg bằng cần cẩu 6T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | 1 cấu kiện |
| 42 | Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trọng lượng <= 200kg, phạm vi <1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2525 | 10tấn/km |
| 43 | Bốc xếp tấm đan xuống xe, trọng lượng P<= 200kg bằng cần cẩu 6T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | 1 cấu kiện |
| 44 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3701 | tấn |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0451 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III (vận chuyển đất đào rãnh, đất thừa đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5226 | 100m3 |
| 48 | Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m3 |
| 49 | Lu tăng cường đạt, độ chặt yêu cầu từ K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2939 | 100m3 |
| 50 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9798 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông gia cố lề sát mép rãnh M250, PCB40 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m3 |
| 52 | Làm khe co 0,06x0,005 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,96 | m |
| 53 | Làm khe giãn 0,04x0,02 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m |
| 54 | Gỗ đệm khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | m3 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn (bê tông xi măng rãnh dọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,69 | m3 |
| 56 | Đào xúc bê tông xi măng rãnh dọc hiện trạng phá bỏ, máy đào <=1,6m3, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1269 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp IV (vận chuyển BT phá bỏ đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1269 | 100m3 |
| 58 | Đào rãnh, máy đào <=1,6m3 đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1807 | 100m3 |
| 59 | Đệm vữa xi măng M50, PCB 40, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,37 | m2 |
| 60 | Ván khuôn bê tông rãnh, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3383 | 100m2 |
| 61 | Bê tông mương cáp, rãnh thoát nước, M200, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,06 | m3 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0602 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III (vận chuyển đất đào rãnh, đất thừa đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1205 | 100m3 |
| 64 | Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1128 | 100m3 |
| 65 | Lu tăng cường đạt, độ chặt yêu cầu từ K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1692 | 100m3 |
| 66 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5639 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông gia cố lề sát mép rãnh M250, PCB40 đá 2x4 (VL đã trừ gỗ + nhựa chèn khe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m3 |
| 68 | Làm khe co 0,06x0,005 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,34 | m |
| 69 | Làm khe giãn 0,04x0,02 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m |
| 70 | Gỗ đệm khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | m3 |
| 71 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn (bê tông xi măng rãnh dọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,84 | m3 |
| 72 | Đào xúc bê tông xi măng rãnh dọc hiện trạng phá bỏ, máy đào <=1,6m3, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2784 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp IV (vận chuyển BT phá bỏ đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2784 | 100m3 |
| 74 | Đào rãnh, máy đào <=1,6m3 đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3964 | 100m3 |
| 75 | Đệm vữa xi măng M50, PCB 40, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,24 | m2 |
| 76 | Ván khuôn bê tông rãnh, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7424 | 100m2 |
| 77 | Bê tông mương cáp, rãnh thoát nước, M200, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,04 | m3 |
| 78 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1321 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III (vận chuyển đất đào rãnh, đất thừa đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2643 | 100m3 |
| 80 | Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2475 | 100m3 |
| 81 | Lu tăng cường đạt, độ chặt yêu cầu từ K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3712 | 100m3 |
| 82 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2373 | 100m2 |
| 83 | Đổ bê tông gia cố lề sát mép rãnh M250, PCB40 đá 2x4 (VL đã trừ gỗ + nhựa chèn khe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,75 | m3 |
| 84 | Làm khe co 0,06x0,005 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m |
| 85 | Làm khe giãn 0,04x0,02 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m |
| 86 | Gỗ đệm khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | m3 |
| 87 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn (bê tông xi măng rãnh dọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,73 | m3 |
| 88 | Đào xúc bê tông xi măng rãnh dọc hiện trạng phá bỏ, máy đào <=1,6m3, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3773 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp IV (vận chuyển BT phá bỏ đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3773 | 100m3 |
| 90 | Đào rãnh, máy đào <=1,6m3 đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5373 | 100m3 |
| 91 | Đệm vữa xi măng M50, PCB 40, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,52 | m2 |
| 92 | Ván khuôn bê tông rãnh, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0063 | 100m2 |
| 93 | Bê tông mương cáp, rãnh thoát nước, M200, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,78 | m3 |
| 94 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1791 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III (vận chuyển đất đào rãnh, đất thừa đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3582 | 100m3 |
| 96 | Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3354 | 100m3 |
| 97 | Lu tăng cường đạt, độ chặt yêu cầu từ K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5031 | 100m3 |
| 98 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6771 | 100m2 |
| 99 | Đổ bê tông gia cố lề sát mép rãnh M250, PCB40 đá 2x4 (VL đã trừ gỗ + nhựa chèn khe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,54 | m3 |
| 100 | Làm khe co 0,06x0,005 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,75 | m |
| 101 | Làm khe giãn 0,04x0,02 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m |
| 102 | Gỗ đệm khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | m3 |
| E | GIA CỐ MÁI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn (bê tông xi măng mái gia cố hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,63 | m3 |
| 2 | Đào xúc bê tông xi măng gia cố hiện trạng, máy đào <=1,6m3, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2263 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp IV (vận chuyển BT phá bỏ đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2263 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh, hố móng, máy đào <=1,6m3 đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9783 | 100m3 |
| 5 | Hút nước hố móng, Máy bơm động cơ diezel 10cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 6 | Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông móng chân khay, khóa mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5977 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng chân khay, khóa mái M150, PCB40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,27 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn gia cố taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0747 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gia cố ta luy, dày 12cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,58 | m3 |
| 11 | Đệm vữa xi măng M75, PCB 40, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,86 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 13 | Thi công tầng lọc ngược đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m3 |
| 14 | Lót vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m2 |
| 15 | Làm khe thi công bằng ma tít nhựa, KT 0,15 x 0,02 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,79 | m |
| 16 | Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3261 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III (vận chuyển đất đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6522 | 100m3 |
| 18 | Đào rãnh, máy đào <=1,6m3 đất C3 (đào đất hoàn trả mương thoát nước hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6875 | 100m3 |
| 19 | Lu tăng cường đạt, độ chặt yêu cầu từ K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1334 | 100m3 |
| 20 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4447 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông gia cố lề M250, PCB40 đá 2x4 (VL đã trừ gỗ + nhựa chèn khe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,12 | m3 |
| 22 | Làm khe co 0,06x0,005 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,15 | m |
| 23 | Làm khe giãn 0,04x0,02 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m |
| 24 | Gỗ đệm khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn (bê tông xi măng mái gia cố hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,63 | m3 |
| 26 | Đào xúc bê tông xi măng gia cố hiện trạng, máy đào <=1,6m3, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3963 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp IV (vận chuyển BT phá bỏ đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3963 | 100m3 |
| 28 | Đào rãnh, hố móng, máy đào <=1,6m3 đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7096 | 100m3 |
| 29 | Hút nước hố móng, Máy bơm động cơ diezel 10cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 30 | Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông móng chân khay, khóa mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9966 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng chân khay, khóa mái M150, PCB40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,24 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, ván khuôn gia cố taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1306 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gia cố ta luy, dày 12cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,92 | m3 |
| 35 | Đệm vữa xi măng M75, PCB 40, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,32 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m |
| 37 | Thi công tầng lọc ngược đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | m3 |
| 38 | Lót vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 39 | Làm khe thi công bằng ma tít nhựa, KT 0,15 x 0,02 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,08 | m |
| 40 | Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5699 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III (vận chuyển đất đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1397 | 100m3 |
| 42 | Lu tăng cường đạt, độ chặt yêu cầu từ K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2331 | 100m3 |
| 43 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7771 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông gia cố lề M250, PCB40 đá 2x4 (VL đã trừ gỗ + nhựa chèn khe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,54 | m3 |
| 45 | Làm khe co 0,06x0,005 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,25 | m |
| 46 | Làm khe giãn 0,04x0,02 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m |
| 47 | Gỗ đệm khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | m3 |
| F | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG - TOÀN TUYẾN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | biển |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang (chữ nhật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 3 | Cung cấp thép hình biển báo L(50x50x4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,43 | kg |
| 4 | Hàn đường hàn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m |
| 5 | Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Ván khuôn đổ BT móng trụ Barie | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0674 | 100m2 |
| 7 | Đổ BT móng trụ Barie M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,01 | m3 |
| 8 | Cung cấp trụ tre tại công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 711,6 | m |
| 9 | Sơn 2 lớp trụ tre phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,61 | m2 |
| 10 | Công luân chuyển cho các đoạn còn lại và đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | công |
| 11 | Cung cấp dây nhựa PVC phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.776 | m |
| 12 | Trực chốt đảm bảo giao thông, phân luồn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | công |
| G | PHÍ MÔI TRƯỜNG VÀ THUẾ TÀI NGUYÊN | |||
| 1 | Phí môi trường | 1 | Toàn bộ công trình | |
| 2 | Thuế tài nguyên | 1 | Toàn bộ công trình | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi