Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210159647-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210159588
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 14:46:00 đến ngày 2021-02-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,844,385,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG (KM1+638-KM1+935; KM2+311-KM3+311; KM3+311-KM4+087)
1 Đào khuôn đường, nền đường bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,9099 100m3
2 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt K=0,95; (tận dụng đất đào nền, khuôn đường để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,6564 100m3
3 Đào xúc đất, máy đào <=1,6m3, đất C3 (đào đất để đắp nền đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4035 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4035 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; Vận chuyển 2km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4035 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II, (đánh cấp, đào véc hữu cơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6864 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp II (vận chuyển đất đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6864 100m3
8 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6864 100m3
9 Trồng cỏ mái ta luy Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,0926 100m2
10 Vận chuyển cỏ tiếp 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,0926 100m2
11 Cắt mặt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
12 Đào xúc phá bỏ BTXM mặt đường, máy đào <=1,6m3, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7444 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp IV (vận chuyển BT phá bỏ đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7444 100m3
14 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7444 100m3
15 Lu tăng cường đạt, độ chặt yêu cầu từ K95 đạt K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0416 100m3
16 Lót giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,206 100m2
17 Ván khuôn đổ BT mặt đường (VK thép ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,564 100m2
18 Đổ BTXM mặt đường M250, PCB40 đá 2x4 (VL đã trừ gỗ + nhựa chèn khe) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.402,776 m3
19 Làm khe co 0,04x0,005 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.374,908 m
20 Làm khe giãn 0,04x0,02 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,992 m
21 Gỗ đệm khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
22 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,4987 100m2
23 Rải thảm bù vênh và thảm mặt đường bằng bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,5887 100m2
24 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80 tấn/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8727 100tấn
25 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8727 100tấn
26 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ tiếp theo, ôtô 12 tấn, cự ly vận chuyển tiếp 31 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8727 100tấn
27 Xây dựng biển báo hiệu đường bộ (biển tam giác) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 biển
28 Xây dựng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cọc
29 Sơn tim đường, làn đường, chiều dày lớp sơn 2,0 mm (sơn vạch 1.1), màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,6 m2
30 Sơn đảo dẫn hướng, chiều dày lớp sơn 2,0 mm (sơn vạch 4.1), màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,36 m2
31 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm, sơn gờ giảm tốc, sơn màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m2
B CẦU BẢN L= 6M, TẠI KM3+395,04
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,247 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,12 m3
3 Đào xúc BT tháo dỡ, máy đào <=1,6m3, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5437 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5437 100m3
5 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5437 100m3
6 Đào móng, máy đào <=1,6m3 đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6643 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,212 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp II (vận chuyển đất đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6643 100m3
9 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6643 100m3
10 Hút nước hố móng, máy bơm 10cv Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 ca
11 Đổ BT lót móng, sân cống, móng tường cánh, chân khay, M150, PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,546 m3
12 Ván khuôn BT móng mố, móng tường cánh (ván khuôn thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4392 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, thân, bản mặt cầu, gờ chắn bánh, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0296 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, thân, bản mặt cầu, gờ chắn bánh, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0441 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, thân, bản mặt cầu, gờ chắn bánh, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4275 tấn
16 Gia công thép viền tấm đan, thép V100x100x8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1708 tấn
17 Bê tông móng mố, M250, PC40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m3
18 Bê tông móng tường cánh, M200, PC40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,186 m3
19 Ván khuôn BT thân mố, bản dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5213 100m2
20 Bê tông thân mố, bản dưới, gờ sau mố M250, PC40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,83 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 m2
22 Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,575 m3
23 Ván khuôn gờ chánh bánh (VK thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0876 100m2
24 Bê tông gờ chắn bánh, M300, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
25 Sơn gờ lan can 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,76 m2
26 Cung cấp thép tấm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,62 kg
27 Cung cấp tay vịn F114 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,74 kg
28 Cung cấp thép hộp (50x100)mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,26 kg
29 Cung cấp thép hộp (20x20)mm tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,19 kg
30 Cung cấp bu lông F22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
31 Sản xuất lan can thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5528 tấn
32 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4435 tấn
33 Ván khuôn lớp phủ mặt cầu (VK thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0207 100m2
34 Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 0,5x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,245 m3
35 Làm lớp đá đệm bản vượt, đá 4x6 đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m3
36 Ván khuôn đổ bê tông bản vượt (VK thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 100m2
37 Đổ BTXM bản vượt 25cm M250 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
38 Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1019 tấn
39 Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3966 tấn
40 Ván khuôn tường đầu, tường cánh (VK gỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7513 100m2
41 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=6m, M200, PCB40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,13 m3
42 Ván khuôn móng chân khay, sân cầu (VK thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3422 100m2
43 Bê tông chân khay, sân cầu, M200, PC40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,268 m3
44 Đào rãnh, hố móng, máy đào <=1,6m3 đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3933 100m3
45 Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,858 m3
46 Ván khuôn chân khay (VK thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5836 100m2
47 Bê tông móng chân khay, khóa mái M150, PCB40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,309 m3
48 Đệm vữa xi măng M75, PCB 40, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 496 m2
49 Ván khuôn thép, ván khuôn gia cố taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 100m2
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gia cố ta luy, dày 12cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,519 m3
51 Thi công tầng lọc ngược đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,169 m3
52 Lót vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,64 m2
53 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 100m
54 Lấp đất hố móng, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III (vận chuyển đất thừa đổ thải) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2753 100m3
56 Lót giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m2
57 Ván khuôn đổ BT mặt đường ( VK thép ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0528 100m2
58 Đổ BTXM mặt đường M250, PCB40 đá 2x4 (VL đã trừ gỗ + nhựa chèn khe) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8 m3
59 Đào đất hố móng cột hộ lan, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 m3
60 Ván khuôn móng, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3744 100m2
61 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0511 tấn
62 Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40, bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,45 m3
63 Cung cấp cột thép D141x4,5mm + mũ cột, L= 1350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cột
64 Cung cấp tấm sóng đầu KT (700x310x3)mm 2 tấm
65 Cung cấp tấm sóng giữa KT (2320x310x3)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 tấm
66 Cung cấp hộp thép đệm vuông KT (150x150x360x3)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 hộp
67 Cung cấp mắt phản quang tam giác (70x70x70) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 tấm
68 Cung cấp bu lông M16, L= 36mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 bộ
69 Cung cấp bu lông M20, L= 360mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
70 Lắp đặt tường hộ lan mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
C CỐNG BTLT (KM2+790,65; KM3+596,86; KM3+814,15; KM3+874,64)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn (bê tông tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,99 m3
2 Đào xúc đất, máy đào <=1,6m3, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0799 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp IV (vận chuyển BT phá bỏ đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0799 100m3
4 Đào rãnh, máy đào <=1,6m3 đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1672 100m3
5 Hút nước hố móng, Máy bơm động cơ diezel 10cv Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 1000mm (cống qua đường H30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
7 Lắp đặt gối cống đường kính <= 1000mm (gối cống D1000) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gối
8 Làm lớp đá đệm đá 4x6, thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 m3
9 Ván khuôn bê tông sân cống, chân khay (VK thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1194 100m2
10 Bê tông chân khay M150, PCB40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
11 Ván khuôn tường cánh, tường đầu (ván khuôn thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0894 100m2
12 Bê tông sân cống M200, PCB40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 m3
13 Bê tông tường cánh, dày <=45cm, M200, PCB40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 m3
14 Lấp đất hố móng, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0557 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III (vận chuyển đất thừa đổ thải) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1115 100m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn (bê tông tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,15 m3
17 Đào xúc đất, máy đào <=1,6m3, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1015 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp IV (vận chuyển BT phá bỏ đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1015 100m3
19 Đào rãnh, máy đào <=1,6m3 đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2744 100m3
20 Hút nước hố móng, Máy bơm động cơ diezel 10cv Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 1000mm (cống qua đường H30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 1000mm (cống qua đường H30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đoạn ống
23 Lắp đặt gối cống đường kính <= 1000mm (gối cống D1000) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 gối
24 Làm lớp đá đệm đá 4x6, thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 m3
25 Chít khe nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 m2
26 Ván khuôn hố thu (VK thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2587 100m2
27 Bê tông hố thu M200, PCB 40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,74 m3
28 Ván khuôn bê tông sân cống, chân khay (VK thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1194 100m2
29 Bê tông chân khay M150, PCB40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
30 Ván khuôn tường cánh, tường đầu (ván khuôn thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0894 100m2
31 Bê tông sân cống M200, PCB40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 m3
32 Bê tông tường cánh, dày <=45cm, M200, PCB40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 m3
33 Lấp đất hố móng, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0915 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III (vận chuyển đất thừa đổ thải) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1829 100m3
35 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn (bê tông tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,99 m3
36 Đào xúc đất, máy đào <=1,6m3, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0799 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp IV (vận chuyển BT phá bỏ đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0799 100m3
38 Đào rãnh, máy đào <=1,6m3 đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1925 100m3
39 Hút nước hố móng, Máy bơm động cơ diezel 10cv Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
40 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 1000mm (cống qua đường H30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
41 Lắp đặt gối cống đường kính <= 1000mm (gối cống D1000) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 gối
42 Làm lớp đá đệm đá 4x6, thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 m3
43 Chít khe nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m2
44 Ván khuôn bê tông sân cống, chân khay (VK thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1194 100m2
45 Bê tông chân khay M150, PCB40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
46 Ván khuôn tường cánh, tường đầu (ván khuôn thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0894 100m2
47 Bê tông sân cống M200, PCB40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 m3
48 Bê tông tường cánh, dày <=45cm, M200, PCB40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 m3
49 Lấp đất hố móng, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0642 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III (vận chuyển đất thừa đổ thải) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1283 100m3
51 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn (bê tông tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,99 m3
52 Đào xúc đất, máy đào <=1,6m3, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0799 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp IV (vận chuyển BT phá bỏ đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0799 100m3
54 Đào rãnh, máy đào <=1,6m3 đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1894 100m3
55 Hút nước hố móng, Máy bơm động cơ diezel 10cv Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
56 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 1000mm (cống qua đường H30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
57 Lắp đặt gối cống đường kính <= 1000mm (gối cống D1000) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gối
58 Làm lớp đá đệm đá 4x6, thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 m3
59 Ván khuôn bê tông sân cống, chân khay (VK thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1194 100m2
60 Bê tông chân khay M150, PCB40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
61 Ván khuôn tường cánh, tường đầu (ván khuôn thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0894 100m2
62 Bê tông sân cống M200, PCB40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 m3
63 Bê tông tường cánh, dày <=45cm, M200, PCB40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 m3
64 Lấp đất hố móng, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0642 100m3
65 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III (vận chuyển đất thừa đổ thải) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1252 100m3
66 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn (bê tông tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,64 m3
67 Đào xúc đất, máy đào <=1,6m3, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1064 100m3
68 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp IV (vận chuyển BT phá bỏ đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1064 100m3
69 Đào rãnh, máy đào <=1,6m3 đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2369 100m3
70 Hút nước hố móng, Máy bơm động cơ diezel 10cv Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
71 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 600mm (cống qua đường H30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
72 Lắp đặt gối cống đường kính <= 1000mm (gối cống D600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 gối
73 Làm lớp đá đệm đá 4x6, thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
74 Chít khe nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m2
75 Ván khuôn bê tông sân cống, chân khay (VK thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1786 100m2
76 Bê tông chân khay M150, PCB40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,36 m3
77 Ván khuôn tường cánh, tường đầu (ván khuôn thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1211 100m2
78 Bê tông sân cống M200, PCB40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,44 m3
79 Bê tông tường cánh, dày <=45cm, M200, PCB40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,36 m3
80 Lấp đất hố móng, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1658 100m3
81 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III (vận chuyển đất thừa đổ thải) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0711 100m3
82 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn (bê tông tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m3
83 Đào xúc đất, máy đào <=1,6m3, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0512 100m3
84 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp IV (vận chuyển BT phá bỏ đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0512 100m3
85 Đào rãnh, hố móng máy đào <=1,6m3 đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1592 100m3
86 Hút nước hố móng, Máy bơm động cơ diezel 10cv Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
87 Lắp đặt cống vuông dài 1,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đoạn
88 Chít khe nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
89 Chít vữa mối nối cống, dày 5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m2
90 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m2
91 Đổ BT thân cống M300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
92 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1319 tấn
93 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1215 tấn
94 Ván khuôn sân cống, chân khay (VK thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1033 100m2
95 Bê tông chân khay M200, PCB40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 m3
96 Ván khuôn tường cánh, tường đầu ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0838 100m2
97 Bê tông sân cống M200, PCB40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,51 m3
98 Bê tông tường cánh, dày <=45cm, M200, PCB40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
99 Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0478 100m3
100 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III (vận chuyển đất thừa đổ thải) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1114 100m3
101 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn (bê tông tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,67 m3
102 Đào xúc đất, máy đào <=1,6m3, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0267 100m3
103 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp IV (vận chuyển BT phá bỏ đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0267 100m3
104 Đào rãnh, hố móng máy đào <=1,6m3 đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1592 100m3
105 Hút nước hố móng, Máy bơm động cơ diezel 10cv Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
106 Lắp đặt cống vuông dài 1,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đoạn
107 Chít khe nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
108 Chít vữa mối nối cống, dày 5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m2
109 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m2
110 Đổ BT thân cống M300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
111 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1319 tấn
112 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1215 tấn
113 Ván khuôn hố thu (VK thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 100m2
114 Bê tông hố thu M200, PCB 40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,49 m3
115 Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0478 100m3
116 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III (vận chuyển đất thừa đổ thải) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1114 100m3
117 Lắp dựng tấm đan bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
118 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0572 tấn
119 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0077 100m2
120 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
121 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn (bê tông tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,28 m3
122 Đào xúc đất, máy đào <=1,6m3, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0428 100m3
123 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp IV (vận chuyển BT phá bỏ đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0428 100m3
124 Đào rãnh, máy đào <=1,6m3 đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0726 100m3
125 Hút nước hố móng, Máy bơm động cơ diezel 10cv Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
126 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 300mm (cống qua đường H30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
127 Lắp đặt gối cống đường kính <= 1000mm (gối cống D300) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gối
128 Làm lớp đá đệm đá 4x6, thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
129 Chít khe nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m2
130 Ván khuôn bê tông sân cống, chân khay (VK thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0639 100m2
131 Bê tông chân khay M150, PCB40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
132 Ván khuôn tường cánh, tường đầu (ván khuôn thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0283 100m2
133 Bê tông sân cống M200, PCB40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 m3
134 Bê tông tường cánh, dày <=45cm, M200, PCB40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 m3
135 Lấp đất hố móng, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0242 100m3
136 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III (vận chuyển đất thừa đổ thải) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0484 100m3
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn (bê tông xi măng rãnh dọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,44 m3
2 Đào xúc bê tông xi măng rãnh dọc hiện trạng phá bỏ, máy đào <=1,6m3, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1544 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp IV (vận chuyển BT phá bỏ đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1544 100m3
4 Đào rãnh, máy đào <=1,6m3 đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9149 100m3
5 Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,58 m3
6 Ván khuôn đáy rãnh, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1796 100m2
7 Bê tông mương cáp, rãnh thoát nước, M200, PCB40, đá 1x2, bê tông đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,86 m3
8 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4349 tấn
9 Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9229 100m2
10 Bê tông mương cáp, rãnh thoát nước, M200, PCB40, đá 1x2, bê tông thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,86 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2513 100m2
12 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,35 m3
13 Bốc xếp tấm đan lên xe, trọng lượng P<= 200kg bằng cần cẩu 6T Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 1 cấu kiện
14 Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trọng lượng <= 200kg, phạm vi <1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3375 10tấn/km
15 Bốc xếp tấm đan xuống xe, trọng lượng P<= 200kg bằng cần cẩu 6T Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 1 cấu kiện
16 Lắp dựng tấm đan bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4074 tấn
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6099 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III (vận chuyển đất đào rãnh, đất thừa đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 100m3
20 Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1144 100m3
21 Lu tăng cường đạt, độ chặt yêu cầu từ K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1715 100m3
22 Lót giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5718 100m2
23 Đổ bê tông gia cố lề sát mép rãnh M250, PCB40 đá 2x4 (VL đã trừ gỗ + nhựa chèn khe) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,44 m3
24 Làm khe co 0,06x0,005 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,48 m
25 Làm khe giãn 0,04x0,02 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 m
26 Gỗ đệm khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 m3
27 Ván khuôn gờ chắn, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1772 100m2
28 Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40, bê tông gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
29 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn (bê tông xi măng rãnh dọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,45 m3
30 Đào xúc bê tông xi măng rãnh dọc hiện trạng phá bỏ, máy đào <=1,6m3, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2645 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp IV (vận chuyển BT phá bỏ đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2645 100m3
32 Đào rãnh, máy đào <=1,6m3 đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5677 100m3
33 Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7 m3
34 Ván khuôn đáy rãnh, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3069 100m2
35 Bê tông mương cáp, rãnh thoát nước, M200, PCB40, đá 1x2, bê tông đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,76 m3
36 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7469 tấn
37 Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5806 100m2
38 Bê tông mương cáp, rãnh thoát nước, M200, PCB40, đá 1x2, bê tông thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,76 m3
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4233 100m2
40 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,01 m3
41 Bốc xếp tấm đan lên xe, trọng lượng P<= 200kg bằng cần cẩu 6T Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 1 cấu kiện
42 Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trọng lượng <= 200kg, phạm vi <1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2525 10tấn/km
43 Bốc xếp tấm đan xuống xe, trọng lượng P<= 200kg bằng cần cẩu 6T Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 1 cấu kiện
44 Lắp dựng tấm đan bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 cái
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3701 tấn
46 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0451 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III (vận chuyển đất đào rãnh, đất thừa đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5226 100m3
48 Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 100m3
49 Lu tăng cường đạt, độ chặt yêu cầu từ K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2939 100m3
50 Lót giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9798 100m2
51 Đổ bê tông gia cố lề sát mép rãnh M250, PCB40 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6 m3
52 Làm khe co 0,06x0,005 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,96 m
53 Làm khe giãn 0,04x0,02 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 m
54 Gỗ đệm khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 m3
55 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn (bê tông xi măng rãnh dọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,69 m3
56 Đào xúc bê tông xi măng rãnh dọc hiện trạng phá bỏ, máy đào <=1,6m3, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1269 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp IV (vận chuyển BT phá bỏ đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1269 100m3
58 Đào rãnh, máy đào <=1,6m3 đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1807 100m3
59 Đệm vữa xi măng M50, PCB 40, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,37 m2
60 Ván khuôn bê tông rãnh, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3383 100m2
61 Bê tông mương cáp, rãnh thoát nước, M200, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,06 m3
62 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0602 100m3
63 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III (vận chuyển đất đào rãnh, đất thừa đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1205 100m3
64 Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1128 100m3
65 Lu tăng cường đạt, độ chặt yêu cầu từ K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1692 100m3
66 Lót giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5639 100m2
67 Đổ bê tông gia cố lề sát mép rãnh M250, PCB40 đá 2x4 (VL đã trừ gỗ + nhựa chèn khe) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,28 m3
68 Làm khe co 0,06x0,005 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,34 m
69 Làm khe giãn 0,04x0,02 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 m
70 Gỗ đệm khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 m3
71 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn (bê tông xi măng rãnh dọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,84 m3
72 Đào xúc bê tông xi măng rãnh dọc hiện trạng phá bỏ, máy đào <=1,6m3, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2784 100m3
73 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp IV (vận chuyển BT phá bỏ đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2784 100m3
74 Đào rãnh, máy đào <=1,6m3 đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3964 100m3
75 Đệm vữa xi măng M50, PCB 40, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,24 m2
76 Ván khuôn bê tông rãnh, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7424 100m2
77 Bê tông mương cáp, rãnh thoát nước, M200, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,04 m3
78 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1321 100m3
79 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III (vận chuyển đất đào rãnh, đất thừa đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2643 100m3
80 Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2475 100m3
81 Lu tăng cường đạt, độ chặt yêu cầu từ K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3712 100m3
82 Lót giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2373 100m2
83 Đổ bê tông gia cố lề sát mép rãnh M250, PCB40 đá 2x4 (VL đã trừ gỗ + nhựa chèn khe) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,75 m3
84 Làm khe co 0,06x0,005 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,68 m
85 Làm khe giãn 0,04x0,02 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,06 m
86 Gỗ đệm khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 m3
87 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn (bê tông xi măng rãnh dọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,73 m3
88 Đào xúc bê tông xi măng rãnh dọc hiện trạng phá bỏ, máy đào <=1,6m3, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3773 100m3
89 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp IV (vận chuyển BT phá bỏ đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3773 100m3
90 Đào rãnh, máy đào <=1,6m3 đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5373 100m3
91 Đệm vữa xi măng M50, PCB 40, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,52 m2
92 Ván khuôn bê tông rãnh, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0063 100m2
93 Bê tông mương cáp, rãnh thoát nước, M200, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,78 m3
94 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1791 100m3
95 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III (vận chuyển đất đào rãnh, đất thừa đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3582 100m3
96 Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3354 100m3
97 Lu tăng cường đạt, độ chặt yêu cầu từ K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5031 100m3
98 Lót giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6771 100m2
99 Đổ bê tông gia cố lề sát mép rãnh M250, PCB40 đá 2x4 (VL đã trừ gỗ + nhựa chèn khe) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,54 m3
100 Làm khe co 0,06x0,005 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,75 m
101 Làm khe giãn 0,04x0,02 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m
102 Gỗ đệm khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 m3
E GIA CỐ MÁI
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn (bê tông xi măng mái gia cố hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,63 m3
2 Đào xúc bê tông xi măng gia cố hiện trạng, máy đào <=1,6m3, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2263 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp IV (vận chuyển BT phá bỏ đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2263 100m3
4 Đào rãnh, hố móng, máy đào <=1,6m3 đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9783 100m3
5 Hút nước hố móng, Máy bơm động cơ diezel 10cv Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
6 Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,67 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông móng chân khay, khóa mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5977 100m2
8 Bê tông móng chân khay, khóa mái M150, PCB40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,27 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn gia cố taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0747 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gia cố ta luy, dày 12cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,58 m3
11 Đệm vữa xi măng M75, PCB 40, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,86 m2
12 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
13 Thi công tầng lọc ngược đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,97 m3
14 Lót vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m2
15 Làm khe thi công bằng ma tít nhựa, KT 0,15 x 0,02 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,79 m
16 Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3261 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III (vận chuyển đất đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6522 100m3
18 Đào rãnh, máy đào <=1,6m3 đất C3 (đào đất hoàn trả mương thoát nước hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6875 100m3
19 Lu tăng cường đạt, độ chặt yêu cầu từ K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1334 100m3
20 Lót giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4447 100m2
21 Đổ bê tông gia cố lề M250, PCB40 đá 2x4 (VL đã trừ gỗ + nhựa chèn khe) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,12 m3
22 Làm khe co 0,06x0,005 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,15 m
23 Làm khe giãn 0,04x0,02 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 m
24 Gỗ đệm khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 m3
25 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn (bê tông xi măng mái gia cố hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,63 m3
26 Đào xúc bê tông xi măng gia cố hiện trạng, máy đào <=1,6m3, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3963 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp IV (vận chuyển BT phá bỏ đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3963 100m3
28 Đào rãnh, hố móng, máy đào <=1,6m3 đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7096 100m3
29 Hút nước hố móng, Máy bơm động cơ diezel 10cv Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
30 Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,66 m3
31 Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông móng chân khay, khóa mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9966 100m2
32 Bê tông móng chân khay, khóa mái M150, PCB40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,24 m3
33 Ván khuôn thép, ván khuôn gia cố taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1306 100m2
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gia cố ta luy, dày 12cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,92 m3
35 Đệm vữa xi măng M75, PCB 40, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,32 m2
36 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m
37 Thi công tầng lọc ngược đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,41 m3
38 Lót vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m2
39 Làm khe thi công bằng ma tít nhựa, KT 0,15 x 0,02 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,08 m
40 Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5699 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III (vận chuyển đất đi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1397 100m3
42 Lu tăng cường đạt, độ chặt yêu cầu từ K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2331 100m3
43 Lót giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7771 100m2
44 Đổ bê tông gia cố lề M250, PCB40 đá 2x4 (VL đã trừ gỗ + nhựa chèn khe) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,54 m3
45 Làm khe co 0,06x0,005 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,25 m
46 Làm khe giãn 0,04x0,02 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m
47 Gỗ đệm khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 m3
F ĐẢM BẢO GIAO THÔNG - TOÀN TUYẾN
1 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác A70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 biển
2 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang (chữ nhật) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
3 Cung cấp thép hình biển báo L(50x50x4mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,43 kg
4 Hàn đường hàn 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m
5 Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Ván khuôn đổ BT móng trụ Barie Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0674 100m2
7 Đổ BT móng trụ Barie M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,01 m3
8 Cung cấp trụ tre tại công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 711,6 m
9 Sơn 2 lớp trụ tre phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,61 m2
10 Công luân chuyển cho các đoạn còn lại và đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 công
11 Cung cấp dây nhựa PVC phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.776 m
12 Trực chốt đảm bảo giao thông, phân luồn giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 công
G PHÍ MÔI TRƯỜNG VÀ THUẾ TÀI NGUYÊN
1 Phí môi trường 1 Toàn bộ công trình
2 Thuế tài nguyên 1 Toàn bộ công trình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->