Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 04: Nâng cấp nền, mặt đường BTCT toàn tuyến, xây dựng mới 3 cầu trên tuyến và gia cố cừ tràm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210155627-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 04: Nâng cấp nền, mặt đường BTCT toàn tuyến, xây dựng mới 3 cầu trên tuyến và gia cố cừ tràm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210155447 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 14:18:00 đến ngày 2021-02-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,193,351,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường máy đầm 9T K=0.90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 27,2 | 100m3 |
| 2 | Đào đất để đắp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 29,92 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 1 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 70,25 | 100m |
| 4 | Cung cấp thép ĐK<=10mm buộc neo | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,017 | tấn |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt mê bồ khổ 1,2m chặn đất | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,11 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặtcao su sọc khổ 3m chặn đất | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,305 | 100m2 |
| 7 | Làm móng mặt đường CPĐD loại 1 - lớp dưới - K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,855 | 100m3 |
| 8 | Cao su lót để đổ bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 121,445 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép mặt đường D<=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 28,473 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,036 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M250 mặt đường (chưa bao gồm vật tư khe co giãn), SN 2-4cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.938,368 | m3 |
| 12 | Cung cấp nhựa đường làm khe co giãn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 993,638 | kg |
| 13 | Cung cấp gỗ làm khe co giãn | 3,918 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Cung cấp biển báo tròn D70cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 25 | bộ |
| 17 | Cung cấp biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 28 | cái |
| B | XÂY DỰNG CẦU 3 ĐA | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng bãi đúc cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,684 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát đen bãi đúc cọc dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,068 | m3 |
| 3 | Láng vữa xi măng dày 3cm M.75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,684 | m2 |
| 4 | Cốt thép BTĐS cọc ĐK<=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,765 | tấn |
| 5 | Cốt thép BTĐS cọc ĐK<=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,728 | tấn |
| 6 | SX thép đặt sẵn trong BT (CK<=10kg) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,154 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép cọc BTĐS | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,599 | 100m2 |
| 8 | BT 1x2 M.300 đúc cọc BTĐS | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 19,411 | m3 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối cọc (CK<=10kg) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,766 | tấn |
| 10 | Nối cọc BTCT vuông, 25x25cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | nối |
| 11 | Đóng cọc BTCT 25x25 thẳng trên cạn búa 1.2T cọc dài <= 24m - C2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,564 | 100m |
| 12 | Đóng cọc BTCT 25x25 xiên trên cạn búa 1.2T cọc dài <= 24m - C2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,376 | 100m |
| 13 | Đập đầu cọc BT trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,219 | m3 |
| 14 | Cốt thép mố cầu trên cạn ĐK<=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,213 | tấn |
| 15 | Cốt thép mố cầu trên cạn ĐK<=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,365 | tấn |
| 16 | BT đá 1x2 M.150 lót móng mố | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,039 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép mố cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,378 | 100m2 |
| 18 | BT đá 1x2 M.300 mố cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,422 | m3 |
| 19 | Láng vữa xi măng dày 3cm M.100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,29 | m2 |
| 20 | Đóng cọc BTCT 25x25 xiên trên mặt nước, búa <=1,2T - L<= 24m - C1, ngập đất | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,824 | 100m |
| 21 | Đóng cọc BTCT 25x25 xiên trên mặt nước, búa <=1,2T - L<= 24m - C1, không ngập đất | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,384 | 100m |
| 22 | Đập đầu cọc BT dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,263 | m3 |
| 23 | Cốt thép trụ cầu dưới nước ĐK<=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,349 | tấn |
| 24 | Cốt thép trụ cầu dưới nước ĐK<=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,314 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép trụ cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,301 | 100m2 |
| 26 | BT đá 1x2 M.300 trụ cầu dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,168 | m3 |
| 27 | Láng vữa xi măng dày 2cm M.100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,012 | m2 |
| 28 | Đóng cọc thép hình I200 KĐV trụ (Khấu hao VL chính: 1.17%/tháng + 2*3.5%/đóng nhổ = 8.17%) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,72 | 100md |
| 29 | Nhổ cọc thép hình I200 KĐV trụ cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,72 | 100md |
| 30 | Gia công thép hình sàn đạo (Khấu hao VL: 2%/tháng + 2*7%/đóng nhổ = 16%) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,824 | tấn |
| 31 | Lắp đặt sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,648 | tấn |
| 32 | Tháo dỡ sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,648 | tấn |
| 33 | Dầm cầu BTCT DƯL I400 dài 9m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | dầm |
| 34 | Dầm cầu BTCT DƯL I280 dài 7m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | dầm |
| 35 | Lắp dầm bê tông, CK<=3 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | CK |
| 36 | Cốt thép dầm ngang D<=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,14 | tấn |
| 37 | Cốt thép dầm ngang D<=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,105 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép dầm ngang | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,233 | 100m2 |
| 39 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,476 | m3 |
| 40 | Cốt thép bản mặt cầu D<=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,418 | tấn |
| 41 | Cốt thép bản mặt cầu D<=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,551 | tấn |
| 42 | SX thép đặt sẵn trong BT (CK<=50kg) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,176 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,936 | 100m2 |
| 44 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,168 | m3 |
| 45 | Thép tròn F <= 18mm cột + thanh lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,17 | tấn |
| 46 | Thép tròn F <= 10mm cột + thanh lan can | 0,163 | tấn | |
| 47 | Ván khuôn cột lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,177 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thanh lan can đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,286 | 100m2 |
| 49 | Bê tông đá 1x2 M300 cột lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,53 | m3 |
| 50 | Bê tông đá 1x2 M300 thanh lan can đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,776 | m3 |
| 51 | Lắp đặt thanh lan can (CK<=50kg) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 72 | CK |
| 52 | Sơn bề mặt bê tông lan can bằng sơn dầu (01 lớp lót và 02 lớp phủ) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 80,966 | m2 |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước PVC D=60 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,117 | 100m |
| 54 | Dọn dẹp mặt bằng đường vào cầu tạm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5 | 100m2 |
| 55 | Làm móng mặt đường CPĐD loại 1 - lớp dưới | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 56 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 1 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9 | 100md |
| 57 | Liên kết đà dọc, giằng chéo, giằng ngang bằng bạch đàn D=10cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,17 | 100md |
| 58 | Gia công, lắp dựng gỗ ván mặt cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,96 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng gỗ 4x6 đầu ván mặt cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,096 | m3 |
| 60 | Cung cấp bu lông liên kết cừ bạch đàn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 40 | cái |
| 61 | Tháo dỡ mặt cầu bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,056 | m3 |
| 62 | Đắp nền đường máy đầm 9T K=0.90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,607 | 100m3 |
| 63 | Đào đất để đắp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,768 | 100m3 |
| 64 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 1 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,95 | 100m |
| 65 | Cung cấp thép ĐK<=10mm buộc neo | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt mê bồ khổ 1,2m chặn đất | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,201 | 100m2 |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt cao su sọc khổ 3m chặn đất | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,503 | 100m2 |
| 68 | Đắp cát nền đường máy đầm 9T K=0.90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,854 | 100m3 |
| 69 | Làm móng mặt đường CPĐD loại 1 - lớp dưới - K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,42 | 100m3 |
| 70 | Cao su lót để đổ bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,497 | 100m2 |
| 71 | Cốt thép mặt đường D<=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,819 | tấn |
| 72 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,36 | 100m2 |
| 73 | Bê tông đá 1x2 M250 mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 55,951 | m3 |
| 74 | Cung cấp phụ gia ninh kết nhanh Sika R7 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 92,319 | lít |
| 75 | Cung cấp nhựa đường làm khe co giãn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 27,692 | kg |
| 76 | Cung cấp gỗ làm khe co giãn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,109 | m3 |
| 77 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 78 | Cung cấp biển báo tròn D70cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 79 | Cung cấp biển báo 30x50cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 81 | Cung cấp biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 82 | S/X và lắp đặt cọc tiêu BTCT 1.025 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt biển báo 120x120cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| C | XÂY DỰNG CẦU 5 ĐOÀN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng bãi đúc cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,297 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát đen bãi đúc cọc dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,03 | m3 |
| 3 | Láng vữa xi măng dày 3cm M.75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,297 | m2 |
| 4 | Cốt thép BTĐS cọc ĐK<=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,833 | tấn |
| 5 | Cốt thép BTĐS cọc ĐK<=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,18 | tấn |
| 6 | SX thép đặt sẵn trong BT (CK<=10kg) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,004 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép cọc BTĐS | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,475 | 100m2 |
| 8 | BT 1x2 M.300 đúc cọc BTĐS | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,755 | m3 |
| 9 | Đóng cọc BTCT 25x25 thẳng trên cạn búa 1.2T cọc dài <= 24m - C2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,564 | 100m |
| 10 | Đóng cọc BTCT 25x25 xiên trên cạn búa 1.2T cọc dài <= 24m - C2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,376 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc BT trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,219 | m3 |
| 12 | Cốt thép mố cầu trên cạn ĐK<=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,163 | tấn |
| 13 | Cốt thép mố cầu trên cạn ĐK<=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,347 | tấn |
| 14 | BT đá 1x2 M.150 lót móng mố | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,768 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép mố cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,364 | 100m2 |
| 16 | BT đá 1x2 M.300 mố cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,5 | m3 |
| 17 | Láng vữa xi măng dày 3cm M.100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,29 | m2 |
| 18 | Dầm cầu BTCT DƯL I400 dài 10m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | dầm |
| 19 | Lắp dầm bê tông, CK<=3 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | CK |
| 20 | Cốt thép dầm ngang D<=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,089 | tấn |
| 21 | Cốt thép dầm ngang D<=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,047 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép dầm ngang | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,089 | 100m2 |
| 23 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,651 | m3 |
| 24 | Cốt thép bản mặt cầu D<=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,488 | tấn |
| 25 | Cốt thép bản mặt cầu D<=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,25 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,399 | 100m2 |
| 27 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,65 | m3 |
| 28 | Thép tròn F <= 18mm cột + thanh lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,088 | tấn |
| 29 | Thép tròn F <= 10mm cột + thanh lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,085 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,092 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thanh lan can đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,146 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá 1x2 M300 cột lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,276 | m3 |
| 33 | Bê tông đá 1x2 M300 thanh lan can đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,394 | m3 |
| 34 | Lắp đặt thanh lan can (CK<=50kg) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 36 | CK |
| 35 | Sơn bề mặt bê tông lan can bằng sơn dầu (01 lớp lót và 02 lớp phủ) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 40,662 | m2 |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước PVC D=60 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,036 | 100m |
| 37 | Dọn dẹp mặt bằng đường vào cầu tạm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5 | 100m2 |
| 38 | Làm móng mặt đường CPĐD loại 1 - lớp dưới | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 39 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 1 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9 | 100md |
| 40 | Liên kết đà dọc, giằng chéo, giằng ngang bằng bạch đàn D=10cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,17 | 100md |
| 41 | Gia công, lắp dựng gỗ ván mặt cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,96 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng gỗ 4x6 đầu ván mặt cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,096 | m3 |
| 43 | Cung cấp bu lông liên kết cừ bạch đàn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 40 | cái |
| 44 | Tháo dỡ mặt cầu bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,056 | m3 |
| 45 | Đắp nền đường máy đầm 9T K=0.90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,292 | 100m3 |
| 46 | Đào đất để đắp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,621 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát nền đường máy đầm 9T K=0.90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,16 | 100m3 |
| 48 | Làm móng mặt đường CPĐD loại 1 - lớp dưới - K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,358 | 100m3 |
| 49 | Cao su lót để đổ bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,986 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép mặt đường D<=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,699 | tấn |
| 51 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,307 | 100m2 |
| 52 | Bê tông đá 1x2 M250 mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 47,771 | m3 |
| 53 | Cung cấp nhựa đường làm khe co giãn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 23,736 | kg |
| 54 | Cung cấp gỗ làm khe co giãn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,094 | m3 |
| 55 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 56 | Cung cấp biển báo tròn D70cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 57 | Cung cấp biển báo 30x50cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 58 | S/X và lắp đặt cọc tiêu BTCT 1.025 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt biển báo 120x120cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| D | XÂY DỰNG CẦU ÔNG NGHĨA | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng bãi đúc cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,297 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát đen bãi đúc cọc dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,03 | m3 |
| 3 | Láng vữa xi măng dày 3cm M.75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,297 | m2 |
| 4 | Cốt thép BTĐS cọc ĐK<=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,833 | tấn |
| 5 | Cốt thép BTĐS cọc ĐK<=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,18 | tấn |
| 6 | SX thép đặt sẵn trong BT (CK<=10kg) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,004 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép cọc BTĐS | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,475 | 100m2 |
| 8 | BT 1x2 M.300 đúc cọc BTĐS | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,755 | m3 |
| 9 | Đóng cọc BTCT 25x25 thẳng trên cạn búa 1.2T cọc dài <= 24m - C2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,564 | 100m |
| 10 | Đóng cọc BTCT 25x25 xiên trên cạn búa 1.2T cọc dài <= 24m - C2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,376 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc BT trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,219 | m3 |
| 12 | Cốt thép mố cầu trên cạn ĐK<=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,163 | tấn |
| 13 | Cốt thép mố cầu trên cạn ĐK<=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,347 | tấn |
| 14 | BT đá 1x2 M.150 lót móng mố | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,768 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép mố cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,364 | 100m2 |
| 16 | BT đá 1x2 M.300 mố cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,5 | m3 |
| 17 | Láng vữa xi măng dày 3cm M.100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,29 | m2 |
| 18 | Dầm cầu BTCT DƯL I400 dài 10m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | dầm |
| 19 | Lắp dầm bê tông, CK<=3 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | CK |
| 20 | Cốt thép dầm ngang D<=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,089 | tấn |
| 21 | Cốt thép dầm ngang D<=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,047 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép dầm ngang | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,089 | 100m2 |
| 23 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,651 | m3 |
| 24 | Cốt thép bản mặt cầu D<=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,488 | tấn |
| 25 | Cốt thép bản mặt cầu D<=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,25 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,399 | 100m2 |
| 27 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,65 | m3 |
| 28 | Thép tròn F <= 18mm cột + thanh lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,088 | tấn |
| 29 | Thép tròn F <= 10mm cột + thanh lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,085 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,092 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thanh lan can đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,146 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá 1x2 M300 cột lan can | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,276 | m3 |
| 33 | Bê tông đá 1x2 M300 thanh lan can đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,394 | m3 |
| 34 | Lắp đặt thanh lan can (CK<=50kg) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 36 | CK |
| 35 | Sơn bề mặt bê tông lan can bằng sơn dầu (01 lớp lót và 02 lớp phủ) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 40,662 | m2 |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước PVC D=60 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,036 | 100m |
| 37 | Dọn dẹp mặt bằng đường vào cầu tạm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5 | 100m2 |
| 38 | Làm móng mặt đường CPĐD loại 1 - lớp dưới | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 39 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 1 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9 | 100md |
| 40 | Liên kết đà dọc, giằng chéo, giằng ngang bằng bạch đàn D=10cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,17 | 100md |
| 41 | Gia công, lắp dựng gỗ ván mặt cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,96 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng gỗ 4x6 đầu ván mặt cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,096 | m3 |
| 43 | Cung cấp bu lông liên kết cừ bạch đàn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 40 | cái |
| 44 | Tháo dỡ mặt cầu bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,056 | m3 |
| 45 | Đắp nền đường máy đầm 9T K=0.90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,589 | 100m3 |
| 46 | Đào đất để đắp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,848 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát nền đường máy đầm 9T K=0.90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,636 | 100m3 |
| 48 | Làm móng mặt đường CPĐD loại 1 - lớp dưới - K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,233 | 100m3 |
| 49 | Cao su lót để đổ bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,946 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép mặt đường D<=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,457 | tấn |
| 51 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,201 | 100m2 |
| 52 | Bê tông đá 1x2 M250 mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 31,128 | m3 |
| 53 | Cung cấp nhựa đường làm khe co giãn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,824 | kg |
| 54 | Cung cấp gỗ làm khe co giãn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,062 | m3 |
| 55 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 56 | Cung cấp biển báo tròn D70cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 57 | Cung cấp biển báo 30x50cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 58 | S/X và lắp đặt cọc tiêu BTCT 1.025 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt biển báo 120x120cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi